Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
1 bài thơ, 197 bài dịch
Tạo ngày 21/10/2008 02:49 bởi hongha83, đã sửa 1 lần, lần cuối ngày 21/10/2008 02:49 bởi hongha83
Phan Ngọc (1925-) là một nhà ngôn ngữ học và nhà nghiên cứu văn hoá Việt Nam. Cụm công trình về văn hoá Việt Nam của ông gồm Văn hoá Việt Nam, cách tiếp cận mới (1994) và Tìm hiểu phong cách Nguyễn Du trong Truyện Kiều (1985) đã được Nhà nước Việt Nam tặng Giải thưởng Nhà nước năm 2000.

Phan Ngọc sinh tại Yên Thành, Nghệ An trong một gia đình có truyền thống Nho học. Ông chỉ có bằng chính thức là bằng tú tài thời Pháp thuộc, nhưng vốn kiến thức của ông chủ yếu là do tự học mà có. Trong cuộc chiến chống Pháp, ông tham gia chiến đấu trong biên chế của Sư đoàn 304, Quân đội Nhân dân Việt Nam. Từ 1952-1954, Phan Ngọc là Trưởng phòng Phiên dịch Bộ Giáo dục, từ 1954-1955 là Sĩ quan Ban Liên hiệp đình chiến. Từ 1955-1958 là phụ giảng tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội, tổ trưởng T…

 

Thơ dịch tác giả khác

Đỗ Phủ (Trung Quốc)

  1. Ác thụ
    3
  2. Ba sơn
    2
  3. Bạc Tùng Tư giang đình
    5
  4. Bạch Diêm sơn
    2
  5. Bạch Đế
    5
  6. Bách thiệt
    6
  7. Bát trận đồ
    18
  8. Bần giao hành
    12
  9. Bất ly tây các kỳ 1
    2
  10. Bệnh quất
    5
  11. Bi Thanh Bản
    10
  12. Bi Trần Đào
    10
  13. Biệt Phòng thái uý mộ
    9
  14. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 1
    10
  15. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 2
    10
  16. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 4
    10
  17. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 5
    10
  18. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 7
    10
  19. Cầm đài
    10
  20. Chí Đức nhị tải, Phủ tự kinh Kim Quang môn xuất, gian đạo quy Phụng Tường, Càn Nguyên sơ tòng Tả thập di di Hoa Châu duyện, dữ thân cố biệt, nhân xuất thử môn, hữu bi vãng sự
    6
  21. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 1
    3
  22. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 2
    4
  23. Chinh phu
    5
  24. Chu nguyệt đối dịch cận tự
    5
  25. Cù Đường hoài cổ
    3
  26. Cuồng phu
    7
  27. Cửu nhật
    7
  28. Cửu nhật Lam Điền Thôi thị trang
    8
  29. Dạ yến Tả thị trang
    8
  30. Du Tu Giác tự
    2
  31. Đài thượng, đắc lương tự
    2
  32. Đảo y
    18
  33. Đắc xá đệ Quan thư, tự Trung Đô dĩ đạt Giang Lăng, kim tư mộ xuân nguyệt mạt, hợp hành đáo Quỳ Châu, bi hỉ tương kiêm, đoàn loan khả đãi, phú thi tức sự, tình hiện hồ từ
    12
  34. Đắc xá đệ tiêu tức (Loạn hậu thuỳ quy đắc)
    6
  35. Đắc xá đệ tiêu tức (Phong xuy tử kinh thụ)
    3
  36. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 1 (Cận hữu Bình Âm tín)
    3
  37. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 2 (Nhữ noạ quy vô kế)
    3
  38. Đăng Duyện Châu thành lâu
    10
  39. Đăng Ngưu Đầu sơn đình tử
    2
  40. Đăng Nhạc Dương lâu
    20
  41. Đề phong
    2
  42. Đề tỉnh trung viện bích
    4
  43. Đề Trịnh huyện đình tử
    4
  44. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 1
    8
  45. Độc chước
    3
  46. Độc chước thành thi
    4
  47. Đối tuyết (Chiến khốc đa tân quỷ)
    8
  48. Đối vũ
    7
  49. Đồng bình
    3
  50. Đông Đồn bắc yêm
    5
  51. Đông lâu
    3
  52. Đông nhật hữu hoài Lý Bạch
    6
  53. Đông thâm
    2
  54. Giải muộn kỳ 01
    4
  55. Giải muộn kỳ 03
    5
  56. Giải muộn kỳ 05
    5
  57. Giải muộn kỳ 09
    3
  58. Giải muộn kỳ 10
    3
  59. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 1
    7
  60. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 2
    7
  61. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 3
    7
  62. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 5
    8
  63. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 7
    7
  64. Giang Hán
    13
  65. Giang Nam phùng Lý Quy Niên
    12
  66. Hàn Giáp
    4
  67. Hậu du
    6
  68. Hí tặng Văn Hương Tần thiếu phủ đoản ca
    4
  69. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 1
    3
  70. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 3
    3
  71. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 5
    3
  72. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 1
    7
  73. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 2
    6
  74. Hiểu phát Công An sổ nguyệt khế tức thử huyện
    7
  75. Hiểu vọng
    8
  76. Huỳnh hoả
    7
  77. Hữu hoài Thai châu Trịnh thập bát tư hộ Kiền
    5
  78. Hựu trình Ngô lang
    9
  79. Hựu tuyết
    2
  80. Khách chí
    18
  81. Khách tòng
    9
  82. Khê thượng
    2
  83. Khiển hứng (Ký Tử hảo nam nhi)
    2
  84. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 1 (Trập long tam đông ngoạ)
    3
  85. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 2 (Tích giả Bàng Đức công)
    4
  86. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 3 (Ngã kim nhật dạ ưu)
    4
  87. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 4 (Bồng sinh phi vô căn)
    3
  88. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 5 (Tích tại Lạc Dương thì)
    3
  89. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 1 (Sóc phong phiêu Hồ nhạn)
    4
  90. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 2 (Trường lăng nhuế đầu nhi)
    3
  91. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 3 (Tất hữu dụng nhi cát)
    3
  92. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 4 (Mãnh hổ bằng kỳ uy)
    3
  93. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 5 (Triêu phùng phú gia táng)
    3
  94. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 1 (Thiên dụng mạc như long)
    3
  95. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 2 (Địa dụng mạc như mã)
    3
  96. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 3 (Đào Tiềm tịch tục ông)
    3
  97. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 4 (Hạ công nhã Ngô ngữ)
    3
  98. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 5 (Ngô liên Mạnh Hạo Nhiên)
    3
  99. Khiển hứng tam thủ kỳ 2 (Cao thu đăng tái sơn)
    3
  100. Khiển hứng tam thủ kỳ 3 (Phong niên thục vân trì)
    3
  101. Khiên Ngưu, Chức Nữ
    2
  102. Khổ trúc
    3
  103. Kiêm hà
    3
  104. Kỷ
    7
  105. Ký Cao tam thập ngũ chiêm sự
    3
  106. Lạc Dương
    3
  107. Lạc nhật
    17
  108. Liễu biên
    3
  109. Lữ dạ thư hoài
    15
  110. Mạn hứng kỳ 1
    9
  111. Mạn hứng kỳ 2
    7
  112. Mạn hứng kỳ 4
    9
  113. Mạn hứng kỳ 5
    10
  114. Mạn hứng kỳ 6
    9
  115. Mạn hứng kỳ 7
    8
  116. Mạn hứng kỳ 8
    8
  117. Mạn hứng kỳ 9
    9
  118. Mạn thành nhất thủ
    12
  119. Nam Cực
    2
  120. Nam Sở
    2
  121. Ngẫu đề
    5
  122. Nguyên nhật thị Tông Vũ
    3
  123. Nhân Hứa bát phụng ký Giang Ninh Mân thượng nhân
    3
  124. Nhật mộ (Nhật lạc phong diệc khởi)
    4
  125. Phát Bạch Mã đàm
    6
  126. Phế huề
    3
  127. Phiên kiếm
    4
  128. Phục sầu kỳ 01
    6
  129. Phục sầu kỳ 03
    11
  130. Phục sầu kỳ 06
    6
  131. Phục sầu kỳ 09
    5
  132. Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 1
    3
  133. Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 2
    3
  134. Phụng đáp Sầm Tham bổ khuyết kiến tặng
    4
  135. Phụng tặng Vương trung doãn Duy
    3
  136. Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 1
    3
  137. Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 2
    3
  138. Quan binh
    3
  139. Quan định hậu hý tặng
    4
  140. Quan Lý Cố Thỉnh tư mã đệ sơn thuỷ đồ kỳ 1
    3
  141. Quan Trì xuân nhạn kỳ 1
    3
  142. Quan Trì xuân nhạn kỳ 2
    2
  143. Quắc quốc phu nhân
    5
  144. Quy nhạn (Đông lai vạn lý khách)
    6
  145. Sầu toạ
    2
  146. Sơ đông
    2
  147. Sơn tự (Dã tự căn thạch bích)
    2
  148. Tam tuyệt cú kỳ 2
    4
  149. Tản sầu kỳ 1
    2
  150. Tản sầu kỳ 2
    2
  151. Tặng Cao Thức Nhan
    2
  152. Tặng Hoa khanh
    9
  153. Tặng Lý Bạch (Thu lai tương cố thượng phiêu bồng)
    10
  154. Tần Châu tạp thi kỳ 01
    5
  155. Tần Châu tạp thi kỳ 03
    5
  156. Thạch Cự các
    2
  157. Thạch Khám
    2
  158. Thanh ty
    2
  159. Thần vũ
    2
  160. Thiếu niên hành (Mã thượng thuỳ gia bạc mị lang)
    5
  161. Thôn dạ
    2
  162. Thôn vũ
    2
  163. Thu dã kỳ 1
    2
  164. Thu dã kỳ 2
    2
  165. Thu địch
    3
  166. Thu thanh
    2
  167. Thuỷ Hội độ
    2
  168. Thuyền há Quỳ Châu quách túc, vũ thấp bất đắc thướng ngạn, biệt Vương thập nhị phán quan
    5
  169. Thướng Ngưu Đầu tự
    2
  170. Thương xuân kỳ 1
    2
  171. Thương xuân kỳ 2
    2
  172. Thương xuân kỳ 4
    2
  173. Tông Vũ sinh nhật
    3
  174. Trú mộng
    5
  175. Trùng du Hà thị kỳ 1
    3
  176. Trùng du Hà thị kỳ 2
    3
  177. Trùng du Hà thị kỳ 5
    3
  178. Trượng Nhân sơn
    2
  179. Tuyệt cú lục thủ kỳ 1
    4
  180. Tuyệt cú lục thủ kỳ 2
    4
  181. Tuyệt cú lục thủ kỳ 5
    4
  182. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 1
    11
  183. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 2
    19
  184. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 1
    8
  185. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 2
    7
  186. Từ bộ
    2
  187. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 1
    5
  188. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 2
    3
  189. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 3
    3
  190. Tử quy
    3
  191. Ức ấu tử
    2
  192. Vân sơn
    2
  193. Vi nông
    2
  194. Vũ Hầu miếu
    8
  195. Xuân thuỷ sinh kỳ 2
    7

Nguyên Kết (Trung Quốc)

Tạ Linh Vận (Trung Quốc)