Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
1 bài thơ, 274 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (332 bài thơ)
- Tố Hữu (246 bài thơ)
- Hàn Mặc Tử (206 bài thơ)
- Trần Đăng Khoa (151 bài thơ)
- Nguyễn Bính (226 bài thơ)
Tạo ngày 21/10/2008 02:49 bởi hongha83, đã sửa 1 lần, lần cuối ngày 21/10/2008 02:49 bởi hongha83
Phan Ngọc (1925-) là một nhà ngôn ngữ học và nhà nghiên cứu văn hoá Việt Nam. Cụm công trình về văn hoá Việt Nam của ông gồm Văn hoá Việt Nam, cách tiếp cận mới (1994) và Tìm hiểu phong cách Nguyễn Du trong Truyện Kiều (1985) đã được Nhà nước Việt Nam tặng Giải thưởng Nhà nước năm 2000.

Phan Ngọc sinh tại Yên Thành, Nghệ An trong một gia đình có truyền thống Nho học. Ông chỉ có bằng chính thức là bằng tú tài thời Pháp thuộc, nhưng vốn kiến thức của ông chủ yếu là do tự học mà có. Trong cuộc chiến chống Pháp, ông tham gia chiến đấu trong biên chế của Sư đoàn 304, Quân đội Nhân dân Việt Nam. Từ 1952-1954, Phan Ngọc là Trưởng phòng Phiên dịch Bộ Giáo dục, từ 1954-1955 là Sĩ quan Ban Liên hiệp đình chiến. Từ 1955-1958 là phụ giảng tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội, tổ trưởng T…

 

Thơ dịch tác giả khác

Đỗ Phủ (Trung Quốc)

  1. Ác thụ
    5
  2. Anh vũ [Tiễn vũ]
    4
  3. Bá học sĩ mao ốc
    4
  4. Ba sơn
    3
  5. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân
    4
  6. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 1
    3
  7. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 2
    4
  8. Ba Tây văn thu cung khuyết, tống Ban tư mã nhập kinh
    3
  9. Bạc Nhạc Dương thành hạ
    3
  10. Bạc Tùng Tư giang đình
    5
  11. Bạch Diêm sơn
    3
  12. Bạch Đế
    5
  13. Bách thiệt
    6
  14. Bát nguyệt thập ngũ dạ nguyệt kỳ 1
    4
  15. Bát trận đồ
    19
  16. Bằng Hà thập nhất thiếu phủ Ung mịch khi mộc tài
    4
  17. Bằng Mạnh thương tào tương thư mịch Thổ Lâu cựu trang
    3
  18. Bằng Vi thiếu phủ Ban mịch tùng thụ tử
    3
  19. Bần giao hành
    13
  20. Bất ly tây các kỳ 1
    3
  21. Bất ly tây các kỳ 2
    4
  22. Bất mị
    5
  23. Bệnh quất
    5
  24. Bi Thanh Bản
    11
  25. Bi Trần Đào
    11
  26. Biệt Phòng thái uý mộ
    9
  27. Bình tích kỳ 1
    3
  28. Bình tích kỳ 2
    4
  29. Bình tích kỳ 3
    3
  30. Bồi Bá trung thừa quan yến tướng sĩ kỳ 2
    3
  31. Bồi Lý thất tư mã Tạo giang thượng quan tạo trúc kiều, tức nhật thành, vãng lai chi nhân miễn đông hàn nhập thuỷ, liêu đề đoạn tác, giản Lý công kỳ 1
    4
  32. Bồi Lý thất tư mã Tạo giang thượng quan tạo trúc kiều, tức nhật thành, vãng lai chi nhân miễn đông hàn nhập thuỷ, liêu đề đoạn tác, giản Lý công kỳ 2
    3
  33. Bồi Vương sứ quân hối nhật phiếm giang tựu Hoàng gia đình tử kỳ 1
    3
  34. Bồi Vương sứ quân hối nhật phiếm giang tựu Hoàng gia đình tử kỳ 2
    3
  35. Bồi Vương thị ngự yến Thông Tuyền Đông Sơn dã đình
    4
  36. Cam viên
    4
  37. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 1
    11
  38. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 2
    11
  39. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 4
    11
  40. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 5
    11
  41. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 7
    11
  42. Cao nam
    3
  43. Cầm đài
    11
  44. Cận văn
    3
  45. Chí Đức nhị tải, Phủ tự kinh Kim Quang môn xuất, gian đạo quy Phụng Tường, Càn Nguyên sơ tòng Tả thập di di Hoa Châu duyện, dữ thân cố biệt, nhân xuất thử môn, hữu bi vãng sự
    7
  46. Chí hậu
    4
  47. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 1
    4
  48. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 2
    5
  49. Chiết hạm hành
    3
  50. Chính nguyệt tam nhật quy Khê Thượng hữu tác, giản viện nội chư công
    3
  51. Chinh phu
    5
  52. Chu nguyệt đối dịch cận tự
    5
  53. Chu trung
    3
  54. Công An huyện hoài cổ
    3
  55. Công An tống Vi nhị thiếu phủ Khuông Tán
    5
  56. Cù Đường hoài cổ
    4
  57. Cuồng phu
    7
  58. Cửu nhật
    7
  59. Cửu nhật chư nhân tập ư lâm
    3
  60. Cửu nhật kỳ 1
    6
  61. Cửu nhật Lam Điền Thôi thị trang
    10
  62. Cửu nhật phụng ký Nghiêm đại phu
    3
  63. Dạ (Lộ há thiên cao thu thuỷ thanh)
    4
  64. Dạ túc tây các, hiểu trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng
    3
  65. Dạ yến Tả thị trang
    9
  66. Dẫn thuỷ
    3
  67. Diễm Dự đôi
    4
  68. Du Châu sĩ Nghiêm lục thị ngự bất đáo, tiên há giáp
    3
  69. Du Tu Giác tự
    3
  70. Đa bệnh chấp nhiệt phụng hoài Lý thượng thư Chi Phương
    10
  71. Đài thượng, đắc lương tự
    3
  72. Đàm Châu tống Vi viên ngoại Điều mục Thiều Châu
    3
  73. Đảo y
    19
  74. Đắc Phòng công trì nga
    3
  75. Đắc xá đệ Quan thư, tự Trung Đô dĩ đạt Giang Lăng, kim tư mộ xuân nguyệt mạt, hợp hành đáo Quỳ Châu, bi hỉ tương kiêm, đoàn loan khả đãi, phú thi tức sự, tình hiện hồ từ
    12
  76. Đắc xá đệ tiêu tức (Loạn hậu thuỳ quy đắc)
    7
  77. Đắc xá đệ tiêu tức (Phong xuy tử kinh thụ)
    4
  78. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 1 (Cận hữu Bình Âm tín)
    4
  79. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 2 (Nhữ noạ quy vô kế)
    4
  80. Đăng Duyện Châu thành lâu
    12
  81. Đăng Ngưu Đầu sơn đình tử
    3
  82. Đăng Nhạc Dương lâu
    20
  83. Đằng Vương đình tử kỳ 1
    3
  84. Đằng Vương đình tử kỳ 2
    3
  85. Đầu giản Tử Châu mạc phủ, kiêm giản Vi thập lang quan
    3
  86. Đấu kê
    4
  87. Đề Bá đại huynh đệ sơn cư ốc bích kỳ 1
    3
  88. Đề phong
    8
  89. Đề Tân Tân bắc kiều lâu, đắc giao tự
    3
  90. Đề tỉnh trung viện bích
    4
  91. Đề Trịnh huyện đình tử
    5
  92. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 1
    9
  93. Điền xá
    3
  94. Độc chước
    4
  95. Độc chước thành thi
    5
  96. Độc toạ (Bi thu hồi bạch thủ)
    4
  97. Đối tuyết (Chiến khốc đa tân quỷ)
    9
  98. Đối vũ
    7
  99. Đồng bình
    4
  100. Đông Đồn bắc yêm
    5
  101. Đông lâu
    4
  102. Đông nhật hữu hoài Lý Bạch
    7
  103. Đông thâm
    3
  104. Giải muộn kỳ 01
    5
  105. Giải muộn kỳ 03
    5
  106. Giải muộn kỳ 05
    5
  107. Giải muộn kỳ 09
    4
  108. Giải muộn kỳ 10
    4
  109. Giản Ngô lang tư pháp
    3
  110. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 1
    7
  111. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 2
    7
  112. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 3
    7
  113. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 5
    8
  114. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 7
    7
  115. Giang biên tinh nguyệt kỳ 1
    3
  116. Giang các ngoạ bệnh tẩu bút ký trình Thôi, Lô lưỡng thị ngự
    3
  117. Giang Hán
    13
  118. Giang Nam phùng Lý Quy Niên
    13
  119. Hàn Giáp
    5
  120. Hậu du
    6
  121. Hí tặng Văn Hương Tần thiếu phủ đoản ca
    5
  122. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 1
    3
  123. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 3
    3
  124. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 5
    3
  125. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 1
    7
  126. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 2
    6
  127. Hiểu phát Công An sổ nguyệt khế tức thử huyện
    7
  128. Hiểu vọng
    9
  129. Huỳnh hoả
    9
  130. Hữu hoài Thai châu Trịnh thập bát tư hộ Kiền
    5
  131. Hựu trình Ngô lang
    9
  132. Hựu tuyết
    2
  133. Khách chí
    18
  134. Khách tòng
    9
  135. Khê thượng
    2
  136. Khiển hứng (Ký Tử hảo nam nhi)
    3
  137. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 1 (Trập long tam đông ngoạ)
    4
  138. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 2 (Tích giả Bàng Đức công)
    5
  139. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 3 (Ngã kim nhật dạ ưu)
    4
  140. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 4 (Bồng sinh phi vô căn)
    3
  141. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 5 (Tích tại Lạc Dương thì)
    4
  142. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 1 (Sóc phong phiêu Hồ nhạn)
    5
  143. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 2 (Trường lăng nhuế đầu nhi)
    4
  144. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 3 (Tất hữu dụng nhi cát)
    4
  145. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 4 (Mãnh hổ bằng kỳ uy)
    4
  146. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 5 (Triêu phùng phú gia táng)
    4
  147. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 1 (Thiên dụng mạc như long)
    4
  148. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 2 (Địa dụng mạc như mã)
    4
  149. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 3 (Đào Tiềm tịch tục ông)
    4
  150. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 4 (Hạ công nhã Ngô ngữ)
    4
  151. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 5 (Ngô liên Mạnh Hạo Nhiên)
    4
  152. Khiển hứng tam thủ kỳ 2 (Cao thu đăng tái sơn)
    4
  153. Khiển hứng tam thủ kỳ 3 (Phong niên thục vân trì)
    4
  154. Khiên Ngưu, Chức Nữ
    2
  155. Khổ trúc
    4
  156. Kiêm hà
    4
  157. Kỷ
    7
  158. Ký Cao tam thập ngũ chiêm sự
    4
  159. Lạc Dương
    3
  160. Lạc nhật
    18
  161. Liễu biên
    3
  162. Lữ dạ thư hoài
    15
  163. Mạn hứng kỳ 1
    9
  164. Mạn hứng kỳ 2
    7
  165. Mạn hứng kỳ 4
    9
  166. Mạn hứng kỳ 5
    10
  167. Mạn hứng kỳ 6
    9
  168. Mạn hứng kỳ 7
    8
  169. Mạn hứng kỳ 8
    8
  170. Mạn hứng kỳ 9
    9
  171. Mạn thành nhất thủ
    12
  172. Nam Cực
    2
  173. Nam Sở
    2
  174. Ngẫu đề
    5
  175. Nguyên nhật thị Tông Vũ
    3
  176. Nhân Hứa bát phụng ký Giang Ninh Mân thượng nhân
    4
  177. Nhật mộ (Nhật lạc phong diệc khởi)
    5
  178. Phát Bạch Mã đàm
    6
  179. Phế huề
    4
  180. Phiên kiếm
    5
  181. Phục sầu kỳ 01
    6
  182. Phục sầu kỳ 03
    11
  183. Phục sầu kỳ 06
    6
  184. Phục sầu kỳ 09
    5
  185. Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 1
    4
  186. Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 2
    4
  187. Phụng đáp Sầm Tham bổ khuyết kiến tặng
    5
  188. Phụng tặng Vương trung doãn Duy
    5
  189. Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 1
    4
  190. Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 2
    4
  191. Quan binh
    4
  192. Quan định hậu hý tặng
    6
  193. Quan Lý Cố Thỉnh tư mã đệ sơn thuỷ đồ kỳ 1
    3
  194. Quan Trì xuân nhạn kỳ 1
    3
  195. Quan Trì xuân nhạn kỳ 2
    2
  196. Quắc quốc phu nhân
    6
  197. Quy nhạn (Đông lai vạn lý khách)
    6
  198. Quy yến
    4
  199. Sầu toạ
    2
  200. Sơ đông
    2
  201. Sơn tự (Dã tự căn thạch bích)
    2
  202. Sơn tự (Dã tự tàn tăng thiểu)
    5
  203. Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 1
    4
  204. Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 2
    4
  205. Tam tuyệt cú kỳ 2
    4
  206. Tản sầu kỳ 1
    2
  207. Tản sầu kỳ 2
    2
  208. Tảo thu khổ nhiệt đồi án tương nhưng
    6
  209. Tặng Cao Thức Nhan
    2
  210. Tặng Hoa khanh
    11
  211. Tặng Lý Bạch (Thu lai tương cố thượng phiêu bồng)
    11
  212. Tặng Tất tứ Diệu
    4
  213. Tần Châu tạp thi kỳ 01
    6
  214. Tần Châu tạp thi kỳ 03
    6
  215. Thạch Cự các
    2
  216. Thạch Khám
    2
  217. Thanh ty
    2
  218. Thần vũ
    2
  219. Thị điệt Tá
    5
  220. Thiếu niên hành (Mã thượng thuỳ gia bạc mị lang)
    5
  221. Thôn dạ
    2
  222. Thôn vũ
    2
  223. Thu dã kỳ 1
    2
  224. Thu dã kỳ 2
    2
  225. Thu địch
    5
  226. Thu kinh kỳ 2
    4
  227. Thu kinh kỳ 3
    4
  228. Thù Mạnh Vân Khanh
    6
  229. Thu nhật Nguyễn ẩn cư trí giới tam thập thúc
    5
  230. Thu thanh
    2
  231. Thuỷ Hội độ
    2
  232. Thuyền há Quỳ Châu quách túc, vũ thấp bất đắc thướng ngạn, biệt Vương thập nhị phán quan
    5
  233. Thướng Ngưu Đầu tự
    2
  234. Thương xuân kỳ 1
    2
  235. Thương xuân kỳ 2
    2
  236. Thương xuân kỳ 4
    2
  237. Tị địa
    4
  238. Tịch phong
    4
  239. Tống Bùi nhị Cầu tác uý Vĩnh Gia
    5
  240. Tống Giả các lão xuất Nhữ Châu
    5
  241. Tống Linh Châu Lý phán quan
    5
  242. Tống nhân tòng quân
    3
  243. Tông Vũ sinh nhật
    3
  244. Trú mộng
    5
  245. Trùng du Hà thị kỳ 1
    4
  246. Trùng du Hà thị kỳ 2
    4
  247. Trùng du Hà thị kỳ 5
    4
  248. Trừ giá
    5
  249. Trượng Nhân sơn
    2
  250. Túc Tán công phòng
    4
  251. Tuyệt cú lục thủ kỳ 1
    4
  252. Tuyệt cú lục thủ kỳ 2
    4
  253. Tuyệt cú lục thủ kỳ 5
    4
  254. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 1
    11
  255. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 2
    19
  256. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 1
    8
  257. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 2
    7
  258. Từ bộ
    2
  259. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 1
    6
  260. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 2
    4
  261. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 3
    4
  262. Tử quy
    3
  263. Ức ấu tử
    4
  264. Ức đệ kỳ 1
    11
  265. Ức đệ kỳ 2
    10
  266. Vãn hành khẩu hào
    4
  267. Vân sơn
    2
  268. Vi nông
    2
  269. Vũ Hầu miếu
    9
  270. Xích Cốc tây yêm nhân gia
    4
  271. Xuân thuỷ sinh kỳ 2
    7
  272. Xúc chức
    4

Nguyên Kết (Trung Quốc)

Tạ Linh Vận (Trung Quốc)