Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
1 bài thơ, 447 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Hoàng Trung Thông (83 bài)
- Xuân Hoàng (213 bài)
- Ngô Quân Miện (86 bài)
- Thích Thiền Tâm (28 bài)
- Đinh Xuân Tửu (3 bài)
Tạo ngày 21/10/2008 02:49 bởi hongha83, đã sửa 2 lần, lần cuối ngày 30/08/2020 09:34 bởi tôn tiền tử
Phan Ngọc (1925 - 26/8/2020) là một nhà ngôn ngữ học và nhà nghiên cứu văn hoá Việt Nam. Cụm công trình về văn hoá Việt Nam của ông gồm Văn hoá Việt Nam, cách tiếp cận mới (1994) và Tìm hiểu phong cách Nguyễn Du trong Truyện Kiều (1985) đã được Nhà nước Việt Nam tặng Giải thưởng Nhà nước năm 2000.

Phan Ngọc sinh tại Yên Thành, Nghệ An trong một gia đình có truyền thống Nho học. Ông chỉ có bằng chính thức là bằng tú tài thời Pháp thuộc, nhưng vốn kiến thức của ông chủ yếu là do tự học mà có. Trong cuộc chiến chống Pháp, ông tham gia chiến đấu trong biên chế của Sư đoàn 304, Quân đội Nhân dân Việt Nam. Từ 1952-1954, Phan Ngọc là Trưởng phòng Phiên dịch Bộ Giáo dục, từ 1954-1955 là Sĩ quan Ban Liên hiệp đình chiến. Từ 1955-1958 là phụ giảng tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội, …

 

Thơ dịch tác giả khác

Đỗ Phủ (Trung Quốc)

  1. Ác thụ
    6
  2. Ai vương tôn
    8
  3. Anh vũ [Tiễn vũ]
    5
  4. Ẩm trung bát tiên ca
    8
  5. Bá học sĩ mao ốc
    5
  6. Ba sơn
    4
  7. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân
    5
  8. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 1
    4
  9. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu thập ngũ sứ quân nhị thủ kỳ 2
    5
  10. Ba Tây văn thu cung khuyết, tống Ban tư mã nhập kinh
    4
  11. Bạc mộ
    13
  12. Bạc Nhạc Dương thành hạ
    4
  13. Bạc Tùng Tư giang đình
    6
  14. Bạch Diêm sơn
    4
  15. Bạch Đế
    6
  16. Bạch Đế thành tối cao lâu
    5
  17. Bạch mã
    7
  18. Bách thiệt
    8
  19. Bách ưu tập hành
    10
  20. Bành Nha hành
    9
  21. Bát muộn [Tặng Nghiêm nhị biệt giá]
    6
  22. Bát nguyệt thập ngũ dạ nguyệt kỳ 1
    4
  23. Bát trận đồ
    23
  24. Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác
    7
  25. Bằng Hà thập nhất thiếu phủ Ung mịch khi mộc tài
    6
  26. Bằng Mạnh thương tào tương thư mịch Thổ Lâu cựu trang
    4
  27. Bằng Vi thiếu phủ Ban mịch tùng thụ tử
    5
  28. Bần giao hành
    13
  29. Bất kiến - Cận vô Lý Bạch tiêu tức
    12
  30. Bất ly tây các kỳ 1
    4
  31. Bất ly tây các kỳ 2
    5
  32. Bất mị
    7
  33. Bệnh mã
    7
  34. Bệnh quất
    5
  35. Bi Thanh Bản
    11
  36. Bi thu
    5
  37. Bi Trần Đào
    11
  38. Biệt Phòng thái uý mộ
    10
  39. Bình tích kỳ 1
    4
  40. Bình tích kỳ 2
    5
  41. Bình tích kỳ 3
    4
  42. Bồi Bá trung thừa quan yến tướng sĩ kỳ 2
    3
  43. Bồi Lý thất tư mã Tạo giang thượng quan tạo trúc kiều, tức nhật thành, vãng lai chi nhân miễn đông hàn nhập thuỷ, liêu đề đoạn tác, giản Lý công kỳ 1
    4
  44. Bồi Lý thất tư mã Tạo giang thượng quan tạo trúc kiều, tức nhật thành, vãng lai chi nhân miễn đông hàn nhập thuỷ, liêu đề đoạn tác, giản Lý công kỳ 2
    3
  45. Bồi Vương sứ quân hối nhật phiếm giang tựu Hoàng gia đình tử kỳ 1
    3
  46. Bồi Vương sứ quân hối nhật phiếm giang tựu Hoàng gia đình tử kỳ 2
    3
  47. Bồi Vương thị ngự yến Thông Tuyền Đông Sơn dã đình
    4
  48. Cam viên
    4
  49. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 1
    11
  50. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 2
    11
  51. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 4
    11
  52. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 5
    11
  53. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 7
    11
  54. Cao nam
    3
  55. Cầm đài
    13
  56. Cận văn
    3
  57. Chí Đức nhị tải, Phủ tự kinh Kim Quang môn xuất, gian đạo quy Phụng Tường, Càn Nguyên sơ tòng Tả thập di di Hoa Châu duyện, dữ thân cố biệt, nhân xuất thử môn, hữu bi vãng sự
    7
  58. Chí hậu
    4
  59. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 1
    4
  60. Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 2
    5
  61. Chiết hạm hành
    3
  62. Chính nguyệt tam nhật quy Khê Thượng hữu tác, giản viện nội chư công
    3
  63. Chinh phu
    5
  64. Chu nguyệt đối dịch cận tự
    5
  65. Chu trung
    3
  66. Công An huyện hoài cổ
    3
  67. Công An tống Vi nhị thiếu phủ Khuông Tán
    5
  68. Cù Đường hoài cổ
    4
  69. Cuồng phu
    7
  70. Cửu nhật
    7
  71. Cửu nhật chư nhân tập ư lâm
    3
  72. Cửu nhật kỳ 1
    6
  73. Cửu nhật Lam Điền Thôi thị trang
    10
  74. Cửu nhật phụng ký Nghiêm đại phu
    3
  75. Dạ (Lộ há thiên cao thu thuỷ thanh)
    4
  76. Dạ túc tây các, hiểu trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng
    3
  77. Dạ yến Tả thị trang
    9
  78. Dẫn thuỷ
    3
  79. Diễm Dự đôi
    4
  80. Du Châu sĩ Nghiêm lục thị ngự bất đáo, tiên há giáp
    3
  81. Du Tu Giác tự
    3
  82. Đa bệnh chấp nhiệt phụng hoài Lý thượng thư Chi Phương
    10
  83. Đài thượng, đắc lương tự
    3
  84. Đàm Châu tống Vi viên ngoại Điều mục Thiều Châu
    3
  85. Đảo y
    21
  86. Đắc Phòng công trì nga
    3
  87. Đắc xá đệ Quan thư, tự Trung Đô dĩ đạt Giang Lăng, kim tư mộ xuân nguyệt mạt, hợp hành đáo Quỳ Châu, bi hỉ tương kiêm, đoàn loan khả đãi, phú thi tức sự, tình hiện hồ từ
    12
  88. Đắc xá đệ tiêu tức (Loạn hậu thuỳ quy đắc)
    7
  89. Đắc xá đệ tiêu tức (Phong xuy tử kinh thụ)
    4
  90. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 1 (Cận hữu Bình Âm tín)
    4
  91. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 2 (Nhữ noạ quy vô kế)
    4
  92. Đăng Duyện Châu thành lâu
    12
  93. Đăng Ngưu Đầu sơn đình tử
    3
  94. Đăng Nhạc Dương lâu
    23
  95. Đằng Vương đình tử kỳ 1
    3
  96. Đằng Vương đình tử kỳ 2
    3
  97. Đầu giản Tử Châu mạc phủ, kiêm giản Vi thập lang quan
    3
  98. Đấu kê
    4
  99. Đề Bá đại huynh đệ sơn cư ốc bích kỳ 1
    3
  100. Đề phong
    8
  101. Đề Tân Tân bắc kiều lâu, đắc giao tự
    3
  102. Đề tỉnh trung viện bích
    4
  103. Đề Trịnh huyện đình tử
    5
  104. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 1
    10
  105. Điền xá
    3
  106. Độc chước
    4
  107. Độc chước thành thi
    5
  108. Độc toạ (Bi thu hồi bạch thủ)
    4
  109. Đối tuyết (Chiến khốc đa tân quỷ)
    9
  110. Đối vũ
    7
  111. Đồng bình
    4
  112. Đông Đồn bắc yêm
    5
  113. Đông lâu
    4
  114. Đông nhật hữu hoài Lý Bạch
    7
  115. Đông thâm
    3
  116. Giải muộn kỳ 01
    5
  117. Giải muộn kỳ 03
    5
  118. Giải muộn kỳ 05
    5
  119. Giải muộn kỳ 09
    4
  120. Giải muộn kỳ 10
    4
  121. Giản Ngô lang tư pháp
    3
  122. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 1
    7
  123. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 2
    7
  124. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 3
    7
  125. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 5
    8
  126. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 7
    7
  127. Giang biên tinh nguyệt kỳ 1
    3
  128. Giang các ngoạ bệnh tẩu bút ký trình Thôi, Lô lưỡng thị ngự
    3
  129. Giang đình tống My Châu Tân biệt giá Thăng Chi, đắc vu tự
    3
  130. Giang Hán
    13
  131. Giang Lăng tiết độ sứ Dương Thành quận vương tân lâu thành, vương thỉnh Nghiêm thị ngự phán quan phú thất tự cú đồng tác
    3
  132. Giang Nam phùng Lý Quy Niên
    14
  133. Giang thượng
    5
  134. Giang trướng (Giang trướng sài môn ngoại)
    3
  135. Giang vũ hữu hoài Trịnh Điển Thiết
    3
  136. Giáp ải
    3
  137. Giáp khẩu kỳ 1
    3
  138. Giáp khẩu kỳ 2
    4
  139. Giáp trung lãm vật
    3
  140. Hải tông hành
    3
  141. Hán Châu Vương đại lục sự tác
    3
  142. Hàn Giáp
    5
  143. Hàn thực
    4
  144. Hành Châu tống Lý đại phu thất trượng miễn phó Quảng Châu
    5
  145. Hậu du
    6
  146. Hậu khổ hàn hành kỳ 1
    4
  147. Hậu khổ hàn hành kỳ 2
    4
  148. Hí đề ký thướng Hán Trung vương kỳ 1
    3
  149. Hí đề ký thướng Hán Trung vương kỳ 2
    3
  150. Hỉ Quan tức đáo, phục đề đoản thiên kỳ 1
    3
  151. Hí tặng Văn Hương Tần thiếu phủ đoản ca
    5
  152. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 1
    3
  153. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 3
    3
  154. Hỉ văn đạo tặc phiên khấu tổng thoái khẩu hào kỳ 5
    3
  155. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 1
    7
  156. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 2
    6
  157. Hỉ vũ (Nam quốc hạn vô vũ)
    3
  158. Hỉ vũ (Xuân hạn thiên địa hôn)
    11
  159. Hiểu phát Công An sổ nguyệt khế tức thử huyện
    7
  160. Hiểu vọng
    9
  161. Hoạ Bùi Địch “Đăng Tân Tân tự ký Vương thị lang”
    4
  162. Hoài Bá thượng du
    3
  163. Hoàng Hà kỳ 1
    4
  164. Hoàng Hà kỳ 2
    4
  165. Huỳnh hoả
    9
  166. Hữu hoài Thai châu Trịnh thập bát tư hộ Kiền
    5
  167. Hữu thán
    3
  168. Hựu thị lưỡng nhi
    3
  169. Hựu thị Tông Vũ
    3
  170. Hựu trình Ngô lang
    10
  171. Hựu tuyết
    3
  172. Khách chí
    19
  173. Khách tòng
    9
  174. Khê thượng
    3
  175. Khiển hứng (Can qua do vị định)
    4
  176. Khiển hứng (Ký Tử hảo nam nhi)
    4
  177. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 1 (Trập long tam đông ngoạ)
    4
  178. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 2 (Tích giả Bàng Đức công)
    5
  179. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 3 (Ngã kim nhật dạ ưu)
    4
  180. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 4 (Bồng sinh phi vô căn)
    4
  181. Khiển hứng ngũ thủ (I) kỳ 5 (Tích tại Lạc Dương thì)
    4
  182. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 1 (Sóc phong phiêu Hồ nhạn)
    5
  183. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 2 (Trường lăng nhuế đầu nhi)
    4
  184. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 3 (Tất hữu dụng nhi cát)
    4
  185. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 4 (Mãnh hổ bằng kỳ uy)
    4
  186. Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 5 (Triêu phùng phú gia táng)
    4
  187. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 1 (Thiên dụng mạc như long)
    4
  188. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 2 (Địa dụng mạc như mã)
    4
  189. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 3 (Đào Tiềm tịch tục ông)
    4
  190. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 4 (Hạ công nhã Ngô ngữ)
    4
  191. Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 5 (Ngô liên Mạnh Hạo Nhiên)
    4
  192. Khiển hứng tam thủ kỳ 2 (Cao thu đăng tái sơn)
    4
  193. Khiển hứng tam thủ kỳ 3 (Phong niên thục vân trì)
    4
  194. Khiên Ngưu, Chức Nữ
    2
  195. Khiển phẫn
    3
  196. Khiển sầu
    3
  197. Khiển ưu
    3
  198. Khổ trúc
    4
  199. Khốc Lý thượng thư Chi Phương trùng đề
    4
  200. Khốc Nghiêm bộc xạ quy sấn
    4
  201. Kiêm hà
    4
  202. Kỷ
    7
  203. Ký Cao tam thập ngũ chiêm sự
    4
  204. Ký Cao Thích
    6
  205. Ký Cung Châu Thôi lục sự
    3
  206. Ký Dương ngũ Quế Châu Đàm
    4
  207. Ký Đỗ Vị (Cận văn khoan pháp ly Tân châu)
    4
  208. Ký Đỗ Vị (Hàn nhật kinh thiềm đoản)
    7
  209. Ký Thường trưng quân
    6
  210. Lạc Dương
    4
  211. Lạc nhật
    19
  212. Lịch lịch
    3
  213. Liễu biên
    5
  214. Lữ dạ thư hoài
    17
  215. Lý tư mã kiều liễu, thừa Cao sứ quân tự Thành Đô hồi
    3
  216. Mai vũ
    3
  217. Mạn hứng kỳ 1
    10
  218. Mạn hứng kỳ 2
    8
  219. Mạn hứng kỳ 4
    10
  220. Mạn hứng kỳ 5
    12
  221. Mạn hứng kỳ 6
    10
  222. Mạn hứng kỳ 7
    10
  223. Mạn hứng kỳ 8
    9
  224. Mạn hứng kỳ 9
    10
  225. Mạn thành nhất thủ
    13
  226. Mạn thành nhị thủ kỳ 1
    4
  227. Nam Cực
    2
  228. Nam Sở
    3
  229. Ngải đạo liễu vịnh hoài
    3
  230. Ngẫu đề
    5
  231. Nghệ Từ khanh mịch quả tài
    3
  232. Nghiêm công sảnh yến, đồng vịnh “Thục đạo hoạ đồ”, đắc không tự
    3
  233. Nghiêm Trịnh công giai hạ tân tùng, đắc triêm tự
    3
  234. Nghiêm trung thừa uổng giá kiến quá
    5
  235. Ngoạn nguyệt trình Hán Trung vương
    3
  236. Ngô tông
    3
  237. Nguyên nhật thị Tông Vũ
    3
  238. Nguyệt kỳ 1 (Đoạn tục Vu sơn vũ)
    4
  239. Nguyệt viên
    3
  240. Ngư Dương
    3
  241. Nhân Hứa bát phụng ký Giang Ninh Mân thượng nhân
    4
  242. Nhân Thôi ngũ thị ngự ký Cao Bành châu nhất tuyệt
    4
  243. Nhật mộ (Nhật lạc phong diệc khởi)
    5
  244. Nhất thất
    3
  245. Phản chiếu (Sở vương cung bắc chính hoàng hôn)
    4
  246. Phát Bạch Mã đàm
    8
  247. Phát Lưu Lang phố
    4
  248. Phế huề
    4
  249. Phiếm giang
    4
  250. Phiếm giang tống khách
    4
  251. Phiếm giang tống Nguỵ thập bát thương tào hoàn kinh, nhân ký Sầm trung doãn Tham, Phạm lang trung quý Minh
    3
  252. Phiên kiếm
    5
  253. Phó Thanh Thành huyện xuất Thành Đô, ký Đào, Vương nhị thiếu doãn
    3
  254. Phục âm
    3
  255. Phục sầu kỳ 01
    6
  256. Phục sầu kỳ 03
    11
  257. Phục sầu kỳ 06
    6
  258. Phục sầu kỳ 09
    5
  259. Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 1
    4
  260. Phụng bồi Trịnh phò mã Vi Khúc kỳ 2
    4
  261. Phụng đãi Nghiêm đại phu
    3
  262. Phụng đáp Sầm Tham bổ khuyết kiến tặng
    5
  263. Phùng Đường Hưng Lưu chủ bạ đệ
    3
  264. Phụng giản Cao tam thập ngũ sứ quân
    3
  265. Phụng ký biệt Mã Ba Châu
    3
  266. Phụng ký Cao thường thị
    3
  267. Phụng ký Chương thập thị ngự
    3
  268. Phụng ký Lý thập ngũ bí thư Văn Ngại kỳ 1
    3
  269. Phụng sứ Thôi đô thuỷ ông há giáp
    3
  270. Phụng tặng Vương trung doãn Duy
    5
  271. Phụng thù Lý đô đốc biểu trượng “Tảo xuân tác”
    4
  272. Phụng thù Nghiêm công “Ký đề dã đình” chi tác
    4
  273. Quá khách tương tầm
    3
  274. Quá nam lân Chu sơn nhân thuỷ đình
    3
  275. Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 1
    4
  276. Quan An Tây binh quá phó Quan Trung đãi mệnh kỳ 2
    4
  277. Quan binh
    4
  278. Quan định hậu hý tặng
    6
  279. Quan Lý Cố Thỉnh tư mã đệ sơn thuỷ đồ kỳ 1
    4
  280. Quan Lý Cố Thỉnh tư mã đệ sơn thuỷ đồ kỳ 2
    6
  281. Quan Trì xuân nhạn kỳ 1
    4
  282. Quan Trì xuân nhạn kỳ 2
    3
  283. Quang Lộc bản hành
    5
  284. Quắc quốc phu nhân
    6
  285. Quân bất kiến, giản Tô Hề
    4
  286. Quy lai
    3
  287. Quy mộng
    5
  288. Quy nhạn (Đông lai vạn lý khách)
    6
  289. Quy nhạn kỳ 2 (Dục tuyết vi Hồ địa)
    4
  290. Quy yến
    4
  291. Sầu toạ
    3
  292. Song Phong phố
    5
  293. Sổ bồi Lý Tử Châu phiếm giang, hữu nữ nhạc tại chư phảng, hí vi diễm khúc nhị thủ tặng Lý kỳ 1
    3
  294. Sổ bồi Lý Tử Châu phiếm giang, hữu nữ nhạc tại chư phảng, hí vi diễm khúc nhị thủ tặng Lý kỳ 2
    3
  295. Sơ đông
    3
  296. Sơn tự (Dã tự căn thạch bích)
    2
  297. Sơn tự (Dã tự tàn tăng thiểu)
    5
  298. Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 1
    4
  299. Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 2
    4
  300. Tạ Nghiêm trung thừa tống Thanh Thành sơn đạo sĩ nhũ tửu nhất bình
    3
  301. Tam tuyệt cú kỳ 2
    5
  302. Tam vận tam thiên kỳ 3
    3
  303. Tản sầu kỳ 1
    3
  304. Tản sầu kỳ 2
    3
  305. Tảo khởi
    3
  306. Tảo thu khổ nhiệt đồi án tương nhưng
    6
  307. Tặng biệt Trịnh Luyện phó Tương Dương
    3
  308. Tặng Cao Thức Nhan
    3
  309. Tặng Hoa khanh
    12
  310. Tặng Lý Bạch (Thu lai tương cố thượng phiêu bồng)
    11
  311. Tặng Tất tứ Diệu
    4
  312. Tặng Vi Tán Thiện biệt
    3
  313. Tần Châu tạp thi kỳ 01
    6
  314. Tần Châu tạp thi kỳ 03
    6
  315. Tây các dạ
    3
  316. Thạch Cự các
    2
  317. Thạch Khám
    2
  318. Thành thượng
    3
  319. Thanh ty
    3
  320. Thần vũ
    3
  321. Thị điệt Tá
    5
  322. Thị Liêu nô A Đoạn
    4
  323. Thiếu niên hành (Mã thượng thuỳ gia bạc mị lang)
    5
  324. Thôi bình sự đệ hứa tương nghinh bất đáo, ưng lự lão phu kiến nê vũ khiếp xuất, tất khiên giai kỳ, tẩu bút hí giản
    4
  325. Thôn dạ
    3
  326. Thôn vũ
    3
  327. Thù Cao sứ quân tương tặng
    3
  328. Thu dã kỳ 1
    3
  329. Thu dã kỳ 2
    3
  330. Thu dã kỳ 3
    4
  331. Thu địch
    5
  332. Thu kinh
    4
  333. Thu kinh kỳ 2
    4
  334. Thu kinh kỳ 3
    4
  335. Thù Mạnh Vân Khanh
    6
  336. Thu nhật Nguyễn ẩn cư trí giới tam thập thúc
    5
  337. Thu phong kỳ 2
    5
  338. Thù Quách thập ngũ Thụ phán quan
    4
  339. Thu thanh
    4
  340. Thụ tử chí
    4
  341. Thục thực nhật thị Tông Văn, Tông Vũ
    4
  342. Thuỷ Hội độ
    2
  343. Thuyền há Quỳ Châu quách túc, vũ thấp bất đắc thướng ngạn, biệt Vương thập nhị phán quan
    6
  344. Thừa văn cố Phòng tướng công linh thấn tự Lãng Châu khải tấn cựu táng Đông Đô hữu tác kỳ 1
    4
  345. Thừa văn cố Phòng tướng công linh thấn tự Lãng Châu khải tấn cựu táng Đông Đô hữu tác kỳ 2
    4
  346. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 01
    5
  347. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 02
    5
  348. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 03
    5
  349. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 04
    5
  350. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 05
    5
  351. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 06
    5
  352. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 07
    5
  353. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 10
    5
  354. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 11
    5
  355. Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 12
    5
  356. Thướng Bạch Đế thành
    4
  357. Thướng Ngưu Đầu tự
    3
  358. Thương xuân kỳ 1
    2
  359. Thương xuân kỳ 2
    2
  360. Thương xuân kỳ 4
    2
  361. Tị địa
    4
  362. Tịch phong
    4
  363. Tiêu bát minh phủ đê xứ mịch đào tài
    3
  364. Tồn một khẩu hào kỳ 2
    6
  365. Tống Bùi ngũ phó Đông Xuyên
    4
  366. Tống Bùi nhị Cầu tác uý Vĩnh Gia
    5
  367. Tống Giả các lão xuất Nhữ Châu
    5
  368. Tống Hà thị ngự quy triều
    4
  369. Tống Linh Châu Lý phán quan
    5
  370. Tống Lý khanh Hoa
    4
  371. Tống Mạnh thập nhị thương tào phó Đông Kinh tuyển
    4
  372. Tống Nguyên nhị thích Giang Tả
    4
  373. Tống nhân tòng quân
    3
  374. Tống Vi lang tư trực quy Thành Đô
    4
  375. Tông Vũ sinh nhật
    3
  376. Triêu vũ
    4
  377. Trú mộng
    6
  378. Trung dạ
    5
  379. Trùng du Hà thị kỳ 1
    4
  380. Trùng du Hà thị kỳ 2
    4
  381. Trùng du Hà thị kỳ 5
    4
  382. Trung thừa Nghiêm công “Vũ trung thuỳ kỳ kiến ức nhất tuyệt”, phụng đáp nhị tuyệt kỳ 1
    5
  383. Trung thừa Nghiêm công “Vũ trung thuỳ kỳ kiến ức nhất tuyệt”, phụng đáp nhị tuyệt kỳ 2
    5
  384. Trừ giá
    5
  385. Trường Giang kỳ 1
    4
  386. Trường Giang kỳ 2
    4
  387. Trường ngâm
    4
  388. Trượng Nhân sơn
    4
  389. Trường Sa tống Lý thập nhất Hàm
    5
  390. Túc Tán công phòng
    4
  391. Túc tích
    4
  392. Tuyệt cú lục thủ kỳ 1
    7
  393. Tuyệt cú lục thủ kỳ 2
    7
  394. Tuyệt cú lục thủ kỳ 5
    7
  395. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 1
    13
  396. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 2
    24
  397. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 1
    10
  398. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 2
    9
  399. Từ bộ
    4
  400. Từ cửu thiếu doãn kiến quá
    4
  401. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 1
    6
  402. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 2
    4
  403. Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 3
    4
  404. Từ nam tịch vọng
    5
  405. Tử quy
    5
  406. Tương hiểu kỳ 1
    4
  407. Tương hiểu kỳ 2
    4
  408. Uý nhân
    4
  409. Ức ấu tử
    4
  410. Ức đệ kỳ 1
    11
  411. Ức đệ kỳ 2
    10
  412. Vãn hành khẩu hào
    4
  413. Vãn thu bồi Nghiêm trịnh công Ma Hà trì phiếm chu, đắc khê tự
    4
  414. Văn Cao thường thị vong
    4
  415. Văn Huệ tử quá Đông Khê
    4
  416. Vân An cửu nhật Trịnh thập bát huề tửu bồi chư công yến
    4
  417. Vân sơn
    4
  418. Vi nông
    4
  419. Viên
    4
  420. Viễn du (Tiện tử hà nhân ký)
    5
  421. Viện trung vãn tình hoài tây quách mao xá
    5
  422. Vũ Hầu miếu
    12
  423. Vu Sơn huyện Phần Châu Đường sứ quân thập bát đệ yến biệt kiêm chư công huề tửu lạc tương tống suất đề tiểu thi lưu ư ốc bích
    4
  424. Vũ tình (Vũ thì sơn bất cải)
    4
  425. Vương cánh huề tửu, Cao diệc đồng quá, cộng dụng hàn tự
    4
  426. Vương mệnh
    4
  427. Vương thập ngũ tiền các hội
    4
  428. Vương thập ngũ tư mã đệ xuất giao tương phỏng kiêm di dinh mao ốc tư
    4
  429. Vương thập thất thị ngự Luân, hứa huề tửu chi thảo đường, phụng ký thử thi tiện thỉnh yêu Cao tam thập ngũ sứ quân đồng đáo
    4
  430. Xá đệ Chiêm quy thảo đường kiểm hiệu, liêu thị thử thi
    4
  431. Xá đệ Quan phó Lam Điền thủ thê tử đáo Giang Lăng, hỉ ký kỳ 1
    4
  432. Xá đệ Quan phó Lam Điền thủ thê tử đáo Giang Lăng, hỉ ký kỳ 2
    5
  433. Xá đệ Quan quy Lam Điền nghênh tân phụ, tống thị lưỡng thiên kỳ 1
    4
  434. Xá đệ Quan quy Lam Điền nghênh tân phụ, tống thị lưỡng thiên kỳ 2
    4
  435. Xích Cốc tây yêm nhân gia
    4
  436. Xuân nhật Tử Châu đăng lâu kỳ 1
    5
  437. Xuân nhật Tử Châu đăng lâu kỳ 2
    5
  438. Xuân thuỷ
    5
  439. Xuân thuỷ sinh kỳ 2
    9
  440. Xuất quách
    5
  441. Xúc chức
    4
  442. Yến Hồ thị ngự thư đường
    4
  443. Yến Trung Châu sứ quân điệt trạch
    4
  444. Yến Vương sứ quân trạch đề kỳ 1
    4
  445. Yến Vương sứ quân trạch đề kỳ 2
    5

Nguyên Kết (Trung Quốc)

Tạ Linh Vận (Trung Quốc)