Thi Viện
×
Tên tác giả/dịch giả
Tên bài thơ @Tên tác giả
Nội dung bài thơ @Tên tác giả
Tên nhóm bài thơ @Tên tác giả
Tên chủ đề diễn đàn
Tìm với
G
o
o
g
l
e
Dùng
+
,
|
,
( )
để kết hợp, VD:
(hoa mai | hoa đào) + mùa xuân
Toggle navigation
Tác giả
Danh sách tác giả
Tác giả Việt Nam
Tác giả Trung Quốc
Tác giả Nga
Danh sách nước
Danh sách nhóm bài thơ
Thêm tác giả...
Thơ
Các chuyên mục
Tìm thơ...
Thơ Việt Nam
Cổ thi Việt Nam
Thơ Việt Nam hiện đại
Thơ Trung Quốc
Đường thi
Thơ Đường luật
Tống từ
Thêm bài thơ...
Tham gia
Diễn đàn
Các chủ đề mới
Các chủ đề có bài mới
Tìm bài viết...
Thơ thành viên
Danh sách nhóm
Danh sách thơ
Khác
Chính sách bảo mật thông tin
Thống kê
Danh sách thành viên
Từ điển Hán Việt trực tuyến
Đổi mã font tiếng Việt
Đăng nhập
×
Đăng nhập
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Nhớ đăng nhập
Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Thơ dịch của Võ Khắc Triển
Thơ
»
Việt Nam
»
Cận đại
»
Võ Khắc Triển
Đỗ Phủ
(
Trung Quốc
)
Lưu vong làm quan (756-759)
Đảo y
21
Phiêu bạc tây nam (760-770)
Bất kiến - Cận vô Lý Bạch tiêu tức
12
Hỉ vũ (Xuân hạn thiên địa hôn)
12
Thu hứng kỳ 4
17
Vịnh hoài cổ tích kỳ 3 - Vịnh Chiêu Quân
11
Hoàng Phủ Nhiễm
(
Trung Quốc
)
Đồng Ôn Đan Đồ đăng Vạn Tuế lâu
8
Hứa Hồn
(
Trung Quốc
)
Khách hữu bốc cư bất toại, bạc du Khiên Lũng, nhân đề
11
Lưu Vũ Tích
(
Trung Quốc
)
Thi
Kim Lăng ngũ đề - Thạch Đầu thành
13
Lý Thương Ẩn
(
Trung Quốc
)
Mã Ngôi kỳ 2
12
Tảo khởi
17
Mạnh Hạo Nhiên
(
Trung Quốc
)
Tây Sơn tầm Tân Ngạc
7
Nguyễn Du
(
Việt Nam
)
Thanh Hiên thi tập
Mười năm gió bụi (1786-1795)
Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha)
9
Hoàng Mai kiều vãn diểu
6
Dưới chân núi Hồng (1796-1802)
Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1
4
Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804)
Đồng Lung giang
5
Nam trung tạp ngâm
»
Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808)
Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt)
6
Ngẫu hứng kỳ 1
4
Sầm Tham
(
Trung Quốc
)
Đăng Tổng Trì các
8
Hành quân cửu nhật tư Trường An cố viên
11
Tào Đường
(
Trung Quốc
)
Lưu Nguyễn tái đáo Thiên Thai bất phục kiến chư tiên tử
17
Tiên tử động trung hữu hoài Lưu Nguyễn
13
Trần Tử Ngang
(
Trung Quốc
)
Cảm ngộ kỳ 02
11
Trương Duyệt
(
Trung Quốc
)
U Châu tân tuế tác
9
Trương Kính Trung
(
Trung Quốc
)
Biên từ
16