- “Anh - Hamlet. Máu lạnh tanh...” “Я - Гамлет. Холодеет кровь...”
- “Anh cô đơn anh đi đến với em...” “Одинокий, к тебе прихожу...”
- “Ánh hồi quang trắng vàng chen sắc đỏ...” “Зарево белое, желтое, красное...”
- “Anh lại mơ thấy em, trên sân khấu, đầy hoa...” “Мне снилась снова ты, в цветах, на шумной сцене...”
- “Anh linh cảm thấy Em. Dù năm tháng qua đi...” “Предчувствую Тебя. Года проходят мимо...”
- “Anh nghe tiếng chuông. Mùa xuân trên cánh đồng...” “Слышу колокол. В поле весна...”
- “Bão tố những năm tháng ấy đã qua rồi...” “Так. Буря этих лет прошла...”
- “Bất giác hình ảnh Em tôi hình dung thấy...” “Твой образ чудится невольно...”
- “Bên kia những cánh rừng, dãy núi...” “За горами, за лесами...”
- “Càng về khuya càng bồn chồn thấp thỏm!...” “Как растет тревога к ночи!...”
- “Con đường mùa xuân nhà tháp gỗ...” “На весеннем пути в теремок...”
- “Con xây chốn thiên đường hừng sáng của con...” “Я насадил мой светлый рай...”
- “Cớ chi mà các ngươi cười nhạo báng...” “О, как смеялись вы над нами...”
- “Cuộc đời tôi nếm trải...” “Я коротаю жизнь мою...”
- “Cứ để cho trăng chiếu sáng – đêm đen mà...” “Пусть светит месяц — ночь темна...”
- “Cứ nối tiếp qua đi hết năm này tháng khác...” “Протекли за годами года...”
- “Đêm trắng trăng màu đỏ...” “Белой ночью месяц красный...”
- “Đường trong rừng dài sâu hun hút...” “Нет конца лесным тропинкам...”
- “Em rạng rỡ như tuyết màu trinh trắng...” “Ты так светла, как снег невинный...”
- “Em tựa bên song cửa...” “Ты была у окна...”
- “Gần mờ sáng tôi nằm chờ cái chết...” “Я готов. Мой саван плотен...”
- “Hãy để ta được ở nơi xa thẳm...” “Оставь меня в моей дали...”
- “Khắp nơi nơi người ta bắt gặp chàng...” “Его встречали повсюду...”
- “Khi tan biến tuyệt vọng và cơn giận dữ...” “Когда замрут отчаянье и злоба...”
- “Khi tôi trốn vào thời gian tĩnh lặng...” “Когда я уйду на покой от времен...”
- “Khuôn mặt em nhợt nhạt hơn xưa...” “Твое лицо бледней, чем было...”
- “Khuôn mặt em tôi trông quen lắm...” “Твое лицо мне так знакомо...”
- “Kim đồng hồ nhích dần đến mười hai giờ đêm...” “Часовая стрелка близится к полно’чи...”
- “Một vầng toả sáng trên bầu trời cao...” “Там неба осветленный край...”
- “Ngày đông giá rét tôi trông...” “Жду я холодного дня...”
- “Nghỉ ngơi uổng công. Khắc nghiệt đường xa...” “Отдых напрасен. Дорога крута...”
- “Ngoài kia ào ào từng cơn bão tuyết...” “Тяжко нам было под вьюгами...”
- “Như ngày xưa, tâm hồn ta bừng sáng...” “Прошедших дней немеркнущим сияньем...”
- “Ofelia, mái tóc nàng cài hoa đồng nội...” “Офелия в цветах, в уборе...”
- “Ở phòng tu sĩ khuất xa tôi sống...” “Я живу в отдаленном скиту...”
- “Ơi Hoàng tử, vị hôn phu của em...” “Мой любимый, мой князь, мой жених...”
- “Ráng chiều vương. Đêm vắng lặng im lìm...” “На небе зарево. Глухая ночь мертва...”
- “Sau cánh rừng một màn sương phủ...” “За туманом, за лесами...”
- “Sẽ đến ngày, như khoảnh khắc vui tươi...” “Будет день, словно миг веселья...”
- “Sơn thôn tiếng vĩ cầm não nuột...” “Скрипка стонет под горой...”
- “Ta thích đến những thánh đường cao rộng...” “Люблю высокие соборы...”
- “Ta xin một vành trăng - bởi chưng màn đêm vẫn tối...” “Пусть светит месяц - ночь темна...”
- “Tháng năm trôi dung nhan em vẫn thế...” “Прошли года, но ты - всё та же...”
- “Thành phố ngủ, sương mù che phủ...” “Город спит, окутан мглою...”
- “Thu đến muộn. Bầu trời quang đãng...” “Осень поздняя. Небо открытое...”
- “Tôi ngây ngất nhìn con đường phía trước...” “Я шел к блаженству. Путь блестел...”
- “Tôi tin Thái dương bất tận...” “Верю в Солнце Завета...”
- “Tôi với nàng dạo chơi trên biển...” “Мы шли на Лидо в час рассвета...”
- “Trên bầu trời bình minh hồng nhạt...” “Еще бледные зори на небе...”
- “Trên đồng cỏ trăng rằm lơ lửng...” “Полный месяц встал над лугом...”
- “Trong cảnh lưu đày và trong ngờ vực...” “Поэт в изгнаньи и в сомненьи...”
- “Trong rừng hoang, bên cạnh một vực sâu...” “Есть в дикой роще, у оврага...”
- “Trưa hè càng ngắm ánh dương quang...” “Ярким солнцем, синей далью...”
- “Tuổi già chết chóc đang dạo quanh...” Старость мертвая бродит вокруг”
- “Từ đằng xa gió cuốn...” “Ветер принес издалёка...”
- “Uể oải nặng nề những đám mây...” “Лениво и тяжко плывут облака...”
- Dặn cô gái Девушке
- Gamaiun, chim tiên đoán Гамаюн, птица вещая
- Gửi bạn bè Друзьям
- Những kẻ no nê Сытые
- Những ô cửa sổ nhìn ra sân Окна во двор
- Nỗi lo âu Тревога
- Rửa tội lần hai Второе крещенье
- Rượu tuyết Снежное вино
- Ý chí mùa thu Осенняя воля