32.33
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
135 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Bình Nguyên Trang (107 bài)
- Hàn Quốc Sinh (362 bài)
- Việt Thái Bình (17 bài)
- Ngô Liêm Khoan (17 bài)
- Lê Gia Hoài (127 bài)
Tạo ngày 01/11/2018 22:08 bởi Vanachi
Lê Quang Trường (1977-) là tiến sĩ, phó giáo sư, nhà nghiên cứu văn học và Hán Nôm. Anh tốt nghiệp đại học ngành Hán Nôm năm 1999, bảo vệ luận văn thạc sĩ ngành Văn học Việt Nam năm 2005 với đề tài về thơ Lý Thương Ẩn và thơ Nguyễn Du, luận án tiến sĩ ngành Văn học Việt Nam với đề tài về thơ của Gia Định tam gia. Hiện anh là trưởng khoa Văn học, trưởng Bộ môn Hán Nôm, giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Trung Quốc, Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh. Trước đó, anh từng công tác tại Trung tâm Nghiên cứu Quốc học, NXB Văn nghệ.

Tác phẩm tiêu biểu:
- Phan Thanh Giản, trăm năm nhìn lại (đồng tác giả, NXB Thế giới, 2017)
- Thơ Nguyễn Hành (đồng dịch giả, NXB Văn học, 2015)
- Lý Thương Ẩn, lan trong rừng vắng (khảo luận và tuyển dịch về tác giả…

 

Thơ dịch tác giả khác

Cảnh Vi (Trung Quốc)

Lý Thương Ẩn (Trung Quốc)

  1. Bản Kiều hiểu biệt
    7
  2. Bắc lâu
    4
  3. Bắc Tề kỳ 2
    4
  4. Bắc Thanh La
    13
  5. Biện thượng tống Lý Dĩnh chi Tô Châu
    5
  6. Bình phong
    7
  7. Cảnh Dương tỉnh
    5
  8. Cao hoa
    4
  9. Cao tùng
    3
  10. Cận hoa
    14
  11. Chính nguyệt Sùng Nhượng trạch
    4
  12. Chúc tật
    3
  13. Cung từ
    18
  14. Dạ ẩm
    3
  15. Dạ bán
    4
  16. Dạ lãnh
    7
  17. Dạ xuất Tây khê
    3
  18. Dạ ý
    6
  19. Dao lạc
    1
  20. Đại tặng
    2
  21. Đại tặng kỳ 1
    9
  22. Đại tặng kỳ 2
    5
  23. Đại ứng kỳ 1
    14
  24. Điệu thương hậu phó Đông Thục tịch chí Tản Quan ngộ tuyết
    5
  25. Đoan cư
    16
  26. Đông hoàn
    5
  27. Giang đình tán tịch tuần liễu lộ ngâm quy quan xá
    5
  28. Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận
    1
  29. Hí tặng Trương thư ký
    2
  30. Hiểu toạ
    4
  31. Hiệu Trường Cát
    4
  32. Hoa hạ tuý
    13
  33. Hữu cảm (Phi quan Tống Ngọc hữu vi từ)
    16
  34. Hữu cảm (Trung lộ nhân tuần ngã sở trường)
    14
  35. Khốc Lưu tư hộ kỳ 1
    4
  36. Khốc Lưu tư hộ kỳ 2
    4
  37. Khúc giang
    5
  38. Ký Bùi Hành
    4
  39. Kỹ tịch ám ký tống đồng niên Độc Cô Vân chi Vũ Xương
    4
  40. Lãm cổ
    4
  41. Liễu (Liễu ánh giang đàm để hữu tình)
    6
  42. Liễu (Vị hữu kiều biên phất diện hương)
    4
  43. Lương tứ
    8
  44. Lưu oanh
    4
  45. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 1
    7
  46. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 2
    18
  47. Ly tứ
    2
  48. Mã Ngôi kỳ 1
    5
  49. Mạc Sầu
    13
  50. Mạn thành ngũ chương kỳ 1
    5
  51. Mạn thành ngũ chương kỳ 3
    4
  52. Mộ thu độc du Khúc giang
    9
  53. Mộng Lệnh Hồ học sĩ
    6
  54. Mộng trạch
    12
  55. Ngọc sơn
    3
  56. Ngụ hứng
    5
  57. Nguyệt dạ trùng ký Tống Hoa Dương tỷ muội
    14
  58. Nguyệt tịch
    6
  59. Nhâm Thân nhuận thu đề tặng Ô Thước
    5
  60. Nhân dục
    5
  61. Nhất phiến
    5
  62. Nhật xạ
    8
  63. Nhị nguyệt nhị nhật
    7
  64. Niệm viễn
    2
  65. Phá kính
    4
  66. Phỏng ẩn
    3
  67. Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt kỳ 1
    10
  68. Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt kỳ 2
    5
  69. Phòng trung khúc
    2
  70. Phong vũ
    10
  71. Quá Chiêu Quốc Lý gia nam viên kỳ 1
    3
  72. Quá Chiêu Quốc Lý gia nam viên kỳ 2
    6
  73. Quá Sở cung
    3
  74. Quan môn liễu
    3
  75. Quy lai
    3
  76. Sở cung
    6
  77. Sơ khởi
    6
  78. Sở ngâm
    7
  79. Sơ thực duẩn trình toạ trung
    3
  80. Sùng Nhượng trạch đông đình tuý hậu miến nhiên hữu tác
    3
  81. Sương nguyệt
    15
  82. Tạ tiên bối Phòng ký niệm chuyết thi thậm đa, dị nhật ngẫu hữu thử ký
    4
  83. Tam nguyệt thập nhật Lưu Bôi đình
    14
  84. Tặng ca kỹ kỳ 2
    4
  85. Tặng Lư tư hộ
    3
  86. Tân Mùi thất tịch
    5
  87. Tây đình
    12
  88. Tây nam hành khước ký tương tống giả
    4
  89. Thanh Lăng đài
    5
  90. Thành ngoại
    5
  91. Thành thượng
    4
  92. Thập nhất nguyệt trung tuần chí Phù Phong giới kiến mai hoa
    4
  93. Thất nguyệt nhị thập cửu nhật Sùng Nhượng trạch yến tác
    6
  94. Thiền
    11
  95. Thuỷ trai
    4
  96. Thứ Thiểm Châu tiên ký Nguyên tòng sự
    5
  97. Tịch Dương lâu
    8
  98. Tịch thượng tác
    4
  99. Tiễn tịch trùng tống tùng thúc dư chi Tử Châu
    3
  100. Tống Trăn sư kỳ 1
    3
  101. Tống Trăn sư kỳ 2
    3
  102. Trệ vũ
    7
  103. Tuỳ cung (Tử tuyền cung điện toả yên hà)
    9
  104. Tử Châu bãi ngâm ký đồng xá
    4
  105. Tự huống
    5
  106. Tức nhật (Tiểu uyển thí xuân y)
    4
  107. U cư đông mộ
    4
  108. Uyên ương
    10
  109. Ức Trụ Nhất sư
    5
  110. Vị hữu
    9
  111. Vịnh sử kỳ 1
    7
  112. Vọng Hỷ dịch biệt Gia Lăng giang thuỷ nhị tuyệt kỳ 1
    4
  113. Vọng Hỷ dịch biệt Gia Lăng giang thuỷ nhị tuyệt kỳ 2
    4
  114. Vô đề (Bát tuế thâu chiếu kính)
    5
  115. Vô đề (Cận tri danh A Hầu)
    4
  116. Vô đề (Chiếu lương sơ hữu tình)
    4
  117. Vô đề (Đãi đắc lang lai nguyệt dĩ đê)
    6
  118. Vô đề (Hộ ngoại trùng âm ám bất khai)
    6
  119. Vô đề (Phụng vĩ hương la bạc kỷ trùng)
    7
  120. Vô đề (Thọ Dương công chúa giá thì trang)
    4
  121. Vô đề (Trùng duy thâm há Mạc Sầu đường)
    12
  122. Vô đề (Trường my hoạ liễu tú liêm khai)
    4
  123. Vô đề (Vạn lý phong ba nhất diệp chu)
    5
  124. Vô đề tứ thủ kỳ 4 (Hà xứ ai tranh tuỳ cấp quản)
    4
  125. Xuân nhật ký hoài
    5
  126. Xuân vũ
    11
  127. Yên đài thi - Đông
    2
  128. Yên đài thi - Hạ
    2
  129. Yên đài thi - Thu
    2
  130. Yên đài thi - Xuân
    2

Tô Man Thù (Trung Quốc)

Trịnh Hoài Đức (Việt Nam)