25.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
2 bài thơ, 123 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Nhượng Tống (16 bài)
- Giản Chi (2 bài)
- Bùi Thế Mỹ (4 bài)
- Nguyễn Công Hoan (1 bài)
- Đông Xuyên (28 bài)
Tạo ngày 18/07/2014 15:13 bởi hongha83
Đào Duy Anh (1904-1988) là nhà nghiên cứu văn học, sử học Việt Nam. Ông sinh ở Nông Cống, Thanh Hoá; quê gốc ở Khúc Thuỷ, Thanh Oai, Hà Tây (nay là Hà Nội). Đào Duy Anh học Quốc học Huế trước năm 1923 (tốt nghiệp Thành chung năm 1923).

Tác phẩm tiêu biểu:
- Hán Việt tự điển
- Pháp Việt tự điển
- Việt Nam văn hoá sử cương
- Khảo luận về Kim Vân Kiều
- Tự điển Truyện Kiều

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. Bạch Đằng hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    15
  2. Bình Nam dạ bạc (Nguyễn Trãi)
    5
  3. Bốc cư (Khuất Nguyên)
    1
  4. Chí Linh sơn phú (Nguyễn Trãi)
    2
  5. Chu Công phụ Thành Vương đồ (Nguyễn Trãi)
    4
  6. Chu trung ngẫu thành (III) (Nguyễn Trãi)
    6
  7. Chu trung ngẫu thành kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    9
  8. Chu trung ngẫu thành kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    9
  9. Côn Sơn ca (Nguyễn Trãi)
    13
  10. Du Nam Hoa tự (Nguyễn Trãi)
    7
  11. Dục Thuý sơn (Nguyễn Trãi)
    11
  12. Đạo ý (Nguyễn Du)
    10
  13. Đề Bá Nha cổ cầm đồ (Nguyễn Trãi)
    4
  14. Đề Bão Phúc nham (Nguyễn Trãi)
    7
  15. Đề Đông Sơn tự (Nguyễn Trãi)
    6
  16. Đề Hà hiệu uý “Bạch vân tư thân” (Nguyễn Trãi)
    5
  17. Đề Hoàng ngự sử Mai Tuyết hiên (Nguyễn Trãi)
    4
  18. Đề kiếm (Nguyễn Trãi)
    6
  19. Đề Ngọc Thanh quán (Nguyễn Trãi)
    7
  20. Đề sơn điểu hô nhân đồ (Nguyễn Trãi)
    3
  21. Đề Thạch Trúc oa (Nguyễn Trãi)
    5
  22. Đề Trình xử sĩ vân oa đồ (Nguyễn Trãi)
    5
  23. Đề Từ Trọng Phủ Canh Ẩn đường (Nguyễn Trãi)
    4
  24. Đề vân oa (Nguyễn Trãi)
    8
  25. Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự (Nguyễn Trãi)
    8
  26. Đoan ngọ nhật (Nguyễn Trãi)
    5
  27. Đồ trung ký hữu (Nguyễn Trãi)
    5
  28. Đồ trung ký Thao giang thứ sử Trình Thiêm Hiến (Nguyễn Trãi)
    5
  29. Đông Hoàng Thái Nhất (Khuất Nguyên)
    1
  30. Đông quân (Khuất Nguyên)
    1
  31. Giang hành (Nguyễn Trãi)
    9
  32. Giang Tây (Nguyễn Trãi)
    7
  33. Hạ nhật mạn thành (I) (Nguyễn Trãi)
    6
  34. Hạ nhật mạn thành (II) (Nguyễn Trãi)
    7
  35. Hạ quy Lam Sơn kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  36. Hạ quy Lam Sơn kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    6
  37. Hạ tiệp kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  38. Hạ tiệp kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    7
  39. Hạ tiệp kỳ 3 (Nguyễn Trãi)
    6
  40. Hạ tiệp kỳ 4 (Nguyễn Trãi)
    6
  41. Hải khẩu dạ bạc hữu cảm (I) (Nguyễn Trãi)
    9
  42. Hải khẩu dạ bạc hữu cảm (II) (Nguyễn Trãi)
    7
  43. Hí đề (Nguyễn Trãi)
    9
  44. Hoạ Hương tiên sinh vận giản chư đồng chí (Nguyễn Trãi)
    5
  45. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    8
  46. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    5
  47. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 3 (Nguyễn Trãi)
    5
  48. Hoạ Tân Trai vận (Nguyễn Trãi)
    6
  49. Khán bảng thời cảm tác (Ngô Đức Kế)
    4
  50. Khất nhân hoạ Côn Sơn đồ (Nguyễn Trãi)
    6
  51. Ký cữu Dịch Trai Trần Công (Nguyễn Trãi)
    6
  52. Ký hữu (I) (Nguyễn Trãi)
    9
  53. Ký hữu (II) (Nguyễn Trãi)
    10
  54. Lâm cảng dạ bạc (Nguyễn Trãi)
    6
  55. Loạn hậu cảm tác (Nguyễn Trãi)
    6
  56. Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác (Nguyễn Trãi)
    14
  57. Long Đại nham (Nguyễn Trãi)
    6
  58. Mạn hứng (I) kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    5
  59. Mạn hứng (I) kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    6
  60. Mạn hứng (II) kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  61. Mạn hứng (II) kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    5
  62. Mạn hứng (II) kỳ 3 (Nguyễn Trãi)
    6
  63. Mạn thành (I) kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    4
  64. Mạn thành (I) kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    4
  65. Mạn thành (II) (Nguyễn Trãi)
    4
  66. Mộ xuân tức sự (Nguyễn Trãi)
    12
  67. Mộng đắc thái liên kỳ 1 (Nguyễn Du)
    10
  68. Mộng đắc thái liên kỳ 3 (Nguyễn Du)
    7
  69. Mộng đắc thái liên kỳ 5 (Nguyễn Du)
    7
  70. Mộng sơn trung (Nguyễn Trãi)
    9
  71. Ngẫu hứng kỳ 2 (Nguyễn Du)
    6
  72. Ngẫu hứng kỳ 5 (Nguyễn Du)
    4
  73. Ngẫu thành (I) (Nguyễn Trãi)
    7
  74. Ngẫu thành (II) (Nguyễn Trãi)
    9
  75. Ngô Châu (Nguyễn Trãi)
    5
  76. Ngư phủ (Khuất Nguyên)
    1
  77. Oan thán (Nguyễn Trãi)
    6
  78. Quá hải (Nguyễn Trãi)
    5
  79. Quá lĩnh (Nguyễn Trãi)
    8
  80. Quá Thần Phù hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    9
  81. Quan duyệt thuỷ trận (Nguyễn Trãi)
    7
  82. Quan hải (Nguyễn Trãi)
    12
  83. Quy Côn Sơn chu trung tác (Nguyễn Trãi)
    8
  84. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 (Nguyễn Du)
    5
  85. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 (Nguyễn Du)
    6
  86. Tặng hữu nhân (Nguyễn Trãi)
    13
  87. Tầm Châu (Nguyễn Trãi)
    7
  88. Thái Thạch hoài cổ (Nguyễn Trãi)
    8
  89. Thanh minh (Nguyễn Trãi)
    11
  90. Thần Phù hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    8
  91. Thiều Châu Văn Hiến miếu (Nguyễn Trãi)
    5
  92. Thính vũ (Nguyễn Trãi)
    19
  93. Thôn xá thu châm (Nguyễn Trãi)
    9
  94. Thu dạ dữ Hoàng Giang Nguyễn Nhược Thuỷ đồng phú (Nguyễn Trãi)
    6
  95. Thu dạ khách cảm (I) (Nguyễn Trãi)
    8
  96. Thu dạ khách cảm (II) (Nguyễn Trãi)
    8
  97. Thù hữu nhân kiến ký (Nguyễn Trãi)
    5
  98. Thu nguyệt ngẫu thành (Nguyễn Trãi)
    10
  99. Thu nhật ngẫu thành (Nguyễn Trãi)
    8
  100. Thứ Cúc Pha tặng thi (Nguyễn Trãi)
    7
  101. Thứ vận Hoàng môn thị lang Nguyễn Cúc Pha hạ tân cư thành (Nguyễn Trãi)
    5
  102. Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường (Nguyễn Trãi)
    6
  103. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 (Nguyễn Du)
    5
  104. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 (Nguyễn Du)
    4
  105. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 (Nguyễn Du)
    5
  106. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 (Nguyễn Du)
    5
  107. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 (Nguyễn Du)
    5
  108. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 (Nguyễn Du)
    5
  109. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 (Nguyễn Du)
    4
  110. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 (Nguyễn Du)
    4
  111. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 (Nguyễn Du)
    4
  112. Thượng nguyên hộ giá chu trung tác (Nguyễn Trãi)
    6
  113. Tiên Du tự (Nguyễn Trãi)
    8
  114. Tĩnh Yên vãn lập (Nguyễn Trãi)
    5
  115. Tống tăng Đạo Khiêm quy sơn (Nguyễn Trãi)
    6
  116. Trại đầu xuân độ (Nguyễn Trãi)
    11
  117. Tức hứng (Nguyễn Trãi)
    8
  118. Tức sự (Nguyễn Trãi)
    7
  119. Vãn hứng (Nguyễn Trãi)
    11
  120. Vãn lập (Nguyễn Trãi)
    7
  121. Vân Đồn (Nguyễn Trãi)
    7
  122. Vân trung quân (Khuất Nguyên)
    1
  123. Vọng Doanh (Nguyễn Trãi)
    7