11.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
98 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Văn Cao (27 bài)
- Trần Hữu Thung (28 bài)
- Hải Như (45 bài)
- Nông Quốc Chấn (4 bài)
- Trần Lê Văn (66 bài)
Tạo ngày 30/10/2018 08:26 bởi Vanachi
Lê Cao Phan (1923-2014) sinh tại huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị là nhạc sĩ, nhà giáo dạy ngoại ngữ Anh, Pháp, nhạc, hoạ, và là một Phật tử lão thành. Ông xuất thân trong một gia đình có truyền thống Phật giáo nề nếp. Ông không ngừng nghiên cứu, trau dồi tri thức và tiến thân trên con đường văn học nghệ thuật, đa số là tự học.

Vê âm nhạc, ông sử dụng các loại nhạc cụ Tây phương như piano, guitar, harmonica và các loại đàn dân tộc như đàn tranh, đàn nguyệt ở trình độ phổ thông và đã ấn hành hàng chục ca khúc giải trí và giáo dục thiếu nhi, xã hội và Phật giáo mà nổi bật bài hát Phật giáo Việt Nam, sáng tác năm 1951 để chào mừng Đại hội Phật giáo Bắc-Trung-Nam. Tại Đại hội VI (2007) của Giáo hội, ca khúc Phật giáo Việt Nam chính thức được công nhận là đạo ca, quy định tại Điều 4 …

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. Bạch Đằng hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    14
  2. Bình Nam dạ bạc (Nguyễn Trãi)
    5
  3. Chu Công phụ Thành Vương đồ (Nguyễn Trãi)
    4
  4. Chu trung ngẫu thành (III) (Nguyễn Trãi)
    6
  5. Chu trung ngẫu thành kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    9
  6. Chu trung ngẫu thành kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    9
  7. Côn Sơn ca (Nguyễn Trãi)
    12
  8. Du Nam Hoa tự (Nguyễn Trãi)
    7
  9. Dục Thuý sơn (Nguyễn Trãi)
    11
  10. Đề Bão Phúc nham (Nguyễn Trãi)
    7
  11. Đề Đông Sơn tự (Nguyễn Trãi)
    6
  12. Đề Hà hiệu uý “Bạch vân tư thân” (Nguyễn Trãi)
    5
  13. Đề Hoàng ngự sử Mai Tuyết hiên (Nguyễn Trãi)
    4
  14. Đề kiếm (Nguyễn Trãi)
    6
  15. Đề Lư thị gia phả (Nguyễn Trãi)
    5
  16. Đề Ngọc Thanh quán (Nguyễn Trãi)
    7
  17. Đề Thạch Trúc oa (Nguyễn Trãi)
    5
  18. Đề Trình xử sĩ vân oa đồ (Nguyễn Trãi)
    5
  19. Đề Từ Trọng Phủ Canh Ẩn đường (Nguyễn Trãi)
    4
  20. Đề vân oa (Nguyễn Trãi)
    8
  21. Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự (Nguyễn Trãi)
    7
  22. Đoan ngọ nhật (Nguyễn Trãi)
    5
  23. Đồ trung ký Thao giang thứ sử Trình Thiêm Hiến (Nguyễn Trãi)
    5
  24. Giang hành (Nguyễn Trãi)
    9
  25. Giang Tây (Nguyễn Trãi)
    7
  26. Hạ nhật mạn thành (I) (Nguyễn Trãi)
    6
  27. Hạ nhật mạn thành (II) (Nguyễn Trãi)
    7
  28. Hạ quy Lam Sơn kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  29. Hạ quy Lam Sơn kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    6
  30. Hạ tiệp kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  31. Hạ tiệp kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    7
  32. Hạ tiệp kỳ 3 (Nguyễn Trãi)
    6
  33. Hạ tiệp kỳ 4 (Nguyễn Trãi)
    6
  34. Hải khẩu dạ bạc hữu cảm (I) (Nguyễn Trãi)
    9
  35. Hải khẩu dạ bạc hữu cảm (II) (Nguyễn Trãi)
    7
  36. Hí đề (Nguyễn Trãi)
    9
  37. Hoạ Hương tiên sinh vận giản chư đồng chí (Nguyễn Trãi)
    5
  38. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    9
  39. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    5
  40. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 3 (Nguyễn Trãi)
    5
  41. Hoạ Tân Trai vận (Nguyễn Trãi)
    6
  42. Khất nhân hoạ Côn Sơn đồ (Nguyễn Trãi)
    6
  43. Ký cữu Dịch Trai Trần Công (Nguyễn Trãi)
    6
  44. Ký hữu (I) (Nguyễn Trãi)
    9
  45. Ký hữu (II) (Nguyễn Trãi)
    10
  46. Lam Quan hoài cổ (Nguyễn Trãi)
    5
  47. Lâm cảng dạ bạc (Nguyễn Trãi)
    6
  48. Loạn hậu cảm tác (Nguyễn Trãi)
    7
  49. Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác (Nguyễn Trãi)
    14
  50. Long Đại nham (Nguyễn Trãi)
    6
  51. Mạn hứng (I) kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    5
  52. Mạn hứng (I) kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    6
  53. Mạn hứng (II) kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  54. Mạn hứng (II) kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    5
  55. Mạn hứng (II) kỳ 3 (Nguyễn Trãi)
    6
  56. Mạn thành (I) kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    4
  57. Mạn thành (I) kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    4
  58. Mạn thành (II) (Nguyễn Trãi)
    4
  59. Mộ xuân tức sự (Nguyễn Trãi)
    12
  60. Mộng sơn trung (Nguyễn Trãi)
    9
  61. Ngẫu thành (I) (Nguyễn Trãi)
    6
  62. Ngẫu thành (II) (Nguyễn Trãi)
    9
  63. Ngô Châu (Nguyễn Trãi)
    5
  64. Oan thán (Nguyễn Trãi)
    5
  65. Quá hải (Nguyễn Trãi)
    5
  66. Quá lĩnh (Nguyễn Trãi)
    8
  67. Quá Thần Phù hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    8
  68. Quan duyệt thuỷ trận (Nguyễn Trãi)
    7
  69. Quan hải (Nguyễn Trãi)
    12
  70. Quy Côn Sơn chu trung tác (Nguyễn Trãi)
    8
  71. Tặng hữu nhân (Nguyễn Trãi)
    13
  72. Tặng Khổng, Nhan, Mạnh tam thị tử tôn giáo thụ Thái Bình (Nguyễn Trãi)
    4
  73. Tầm Châu (Nguyễn Trãi)
    7
  74. Thái Thạch hoài cổ (Nguyễn Trãi)
    8
  75. Thanh minh (Nguyễn Trãi)
    11
  76. Thần Phù hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    8
  77. Thiều Châu Văn Hiến miếu (Nguyễn Trãi)
    5
  78. Thính vũ (Nguyễn Trãi)
    19
  79. Thôn xá thu châm (Nguyễn Trãi)
    9
  80. Thu dạ dữ Hoàng Giang Nguyễn Nhược Thuỷ đồng phú (Nguyễn Trãi)
    6
  81. Thu dạ khách cảm (I) (Nguyễn Trãi)
    8
  82. Thu dạ khách cảm (II) (Nguyễn Trãi)
    8
  83. Thù hữu nhân kiến ký (Nguyễn Trãi)
    5
  84. Thu nguyệt ngẫu thành (Nguyễn Trãi)
    10
  85. Thu nhật ngẫu thành (Nguyễn Trãi)
    8
  86. Thứ Cúc Pha tặng thi (Nguyễn Trãi)
    7
  87. Thứ vận Hoàng môn thị lang Nguyễn Cúc Pha hạ tân cư thành (Nguyễn Trãi)
    5
  88. Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường (Nguyễn Trãi)
    6
  89. Thượng nguyên hộ giá chu trung tác (Nguyễn Trãi)
    6
  90. Tiên Du tự (Nguyễn Trãi)
    8
  91. Tống tăng Đạo Khiêm quy sơn (Nguyễn Trãi)
    6
  92. Trại đầu xuân độ (Nguyễn Trãi)
    11
  93. Tức hứng (Nguyễn Trãi)
    8
  94. Tức sự (Nguyễn Trãi)
    7
  95. Vãn hứng (Nguyễn Trãi)
    11
  96. Vãn lập (Nguyễn Trãi)
    7
  97. Vân Đồn (Nguyễn Trãi)
    7
  98. Vọng Doanh (Nguyễn Trãi)
    7