Tagore Rabindranath (Ấn Độ)

    Thơ dâng (1910)

    1. Bài số 001 Poem 1
      3
    2. Bài số 002 Poem 2
      2
    3. Bài số 003 Poem 3
      3
    4. Bài số 004 Poem 4
      1
    5. Bài số 005 Poem 5
      1
    6. Bài số 006 Poem 6
      4
    7. Bài số 007 Poem 7
      1
    8. Bài số 008 Poem 8
      1
    9. Bài số 009 Poem 9
      1
    10. Bài số 010 Poem 10
      1
    11. Bài số 011 - Thượng đế là lao động Poem 011
      3
    12. Bài số 012 Poem 12
      1
    13. Bài số 013 Poem 13
      1
    14. Bài số 014 Poem 14
      1
    15. Bài số 015 Poem 15
      1
    16. Bài số 016 Poem 16
      1
    17. Bài số 017 Poem 17
      1
    18. Bài số 018 Poem 18
      1
    19. Bài số 019 Poem 19
      1
    20. Bài số 020 Poem 20
      2
    21. Bài số 021 Poem 21
      1
    22. Bài số 022 Poem 22
      1
    23. Bài số 023 Poem 23
      2
    24. Bài số 024 Poem 24
      1
    25. Bài số 025 Poem 25
      1
    26. Bài số 026 Poem 26
      1
    27. Bài số 027 Poem 27
      1
    28. Bài số 028 Poem 28
      2
    29. Bài số 029 Poem 29
      2
    30. Bài số 030 Poem 30
      1
    31. Bài số 031 Poem 31
      2
    32. Bài số 032 Poem 32
      1
    33. Bài số 033 Poem 33
      1
    34. Bài số 034 Poem 34
      1
    35. Bài số 035 Poem 35
      2
    36. Bài số 036 Poem 36
      3
    37. Bài số 037 Poem 37
      1
    38. Bài số 038 Poem 38
      2
    39. Bài số 039 Poem 39
      2
    40. Bài số 040 Poem 40
      1
    41. Bài số 041 Poem 41
      1
    42. Bài số 042 Poem 42
      1
    43. Bài số 043 Poem 43
      1
    44. Bài số 044 Poem 44
      1
    45. Bài số 045 Poem 45
      1
    46. Bài số 046 Poem 46
      1
    47. Bài số 047 Poem 47
      1
    48. Bài số 048 Poem 48
      1
    49. Bài số 049 Poem 49
      1
    50. Bài số 050 Poem 50
      1
    51. Bài số 051 Poem 51
      1
    52. Bài số 052 Poem 52
      1
    53. Bài số 053 Poem 53
      1
    54. Bài số 054 Poem 54
      1
    55. Bài số 055 Poem 55
      1
    56. Bài số 056 Poem 56
      1
    57. Bài số 057 Poem 57
      1
    58. Bài số 058 Poem 58
      1
    59. Bài số 059 Poem 59
      1
    60. Bài số 060 Poem 60
      1
    61. Bài số 061 Poem 61
      1
    62. Bài số 062 Poem 62
      1
    63. Bài số 063 Poem 63
      1
    64. Bài số 064 Poem 64
      1
    65. Bài số 065 Poem 65
      1
    66. Bài số 066 Poem 66
      1
    67. Bài số 067 Poem 67
      1
    68. Bài số 068 Poem 68
      1
    69. Bài số 069 Poem 69
      1
    70. Bài số 070 Poem 70
      1
    71. Bài số 071 Poem 71
      1
    72. Bài số 072 Poem 72
      1
    73. Bài số 073 Poem 73
      1
    74. Bài số 074 Poem 74
      1
    75. Bài số 075 Poem 75
      1
    76. Bài số 076 Poem 76
      1
    77. Bài số 077 Poem 77
      1
    78. Bài số 078 Poem 78
      1
    79. Bài số 079 Poem 79
      1
    80. Bài số 080 Poem 80
      1
    81. Bài số 081 Poem 81
      1
    82. Bài số 082 Poem 82
      1
    83. Bài số 083 Poem 83
      1
    84. Bài số 084 Poem 84
      1
    85. Bài số 085 Poem 85
      1
    86. Bài số 086 Poem 86
      1
    87. Bài số 087 Poem 87
      2
    88. Bài số 088 Poem 88
      1
    89. Bài số 089 Poem 89
      1
    90. Bài số 090 Poem 90
      1
    91. Bài số 091 Poem 91
      1
    92. Bài số 092 Poem 92
      1
    93. Bài số 093 Poem 93
      1
    94. Bài số 094 Poem 94
      1
    95. Bài số 095 Poem 95
      1
    96. Bài số 096 Poem 96
      1
    97. Bài số 097 Poem 97
      1
    98. Bài số 098 Poem 98
      1
    99. Bài số 099 Poem 99
      1
    100. Bài số 100 Poem 100
      1
    101. Bài số 101 Poem 101
      2
    102. Bài số 102 Poem 102
      1
    103. Bài số 103 Poem 103
      1

    Người làm vườn (1913)

    Quà tặng tình nhân (1918)

    1. Bài số 2 (Hãy đi dạo trong vườn của anh) 2 (Come to my garden walk)
      4
    2. Bài số 4 (Nàng ở gần tim tôi) 4 (She is near to my heart)
      3
    3. Bài số 5 (Tôi vẫn muốn có thêm nữa) 5 (I would ask for still more)
      4
    4. Bài số 8 (Hãy ghé tạm nơi đây) 8 (There is room for you)
      2
    5. Bài số 13 (Đêm qua trong vườn) 13 (Last night in the garden)
      4
    6. Bài số 16 (Nàng ở đây) 16 (She dwelt here)
      2
    7. Bài số 18 (Đời em sẽ đầy lo âu) 18 (Your days will be full of cares)
      3
    8. Bài số 19 (Sách có ghi) 19 (It is written in the book)
      2
    9. Bài số 22 (Tôi sẵn sàng hy sinh) 22 (I shall gladly suffer)
      2
    10. Bài số 28 (Tôi mơ thấy nàng ngồi) 28 (I dreamt that she sat)
      3
    11. Bài số 39 (Sau mắt tôi) 39 (There is a looker-on)
      2
    12. Bài số 40 (Một bức thư tới) 40 (A message came)
      3
    13. Bài số 42 (Có phải em chỉ là một bức tranh) 42 (Are you a mere picture)
      3
    14. Bài số 43 (Lúc chết đi) 43 (Dying)
      2
    15. Bài số 47 (Đại lộ) 47 (The road is)
      2
    16. Bài số 48 (Tôi đi trên đường cũ) 48 (I travelled the old road)
      3
    17. Bài số 49 (Thiên đường là đâu) 49 (Where is heaven)
      5
    18. Bài số 52 (Sốt ruột, nóng lòng vì chờ đợi) 52 (Tired of waiting)
      2
    19. Bài số 54 (Khi thời gian bắt đầu) 54 (In the beginning of time)
      2
    20. Bài số 56 (Đêm tối thật cô đơn) 56 (The evening was lonely)
      3
    21. Bài số 58 (Tạo vật tụ tập rồi cười vang) 58 (Things throng and laugh)
      2
    22. Bài số 60 (Xin người cầm lại món tiền) 60 (Take back your coins)
      2