Bình luận nhanh 0

Bạn đang bình luận với tư cách khách viếng thăm. Để có thể theo dõi và quản lý bình luận của mình, hãy đăng ký tài khoản / đăng nhập trước.

Chưa có đánh giá nào
Ngôn ngữ: Tiếng Trung hiện đại
Thời kỳ: Hiện đại
2 bài trả lời: 2 bản dịch

Đăng bởi estrange vào 31/03/2008 13:02, đã sửa 1 lần, lần cuối bởi Admin vào 02/11/2025 13:53

眨眼

在那錯誤的年代里,我産生了這樣的“錯覺”:

我堅信,
我目不轉睛。

彩虹,
在噴泉中游動,
溫柔地顧盼行人。
我一眨眼——,
就變成了一團蛇影。

時鐘,
在教堂里棲息,
沉靜地嗑着時辰。
我一眨眼——,
就變成了一口深井。

紅花,
在銀幕上綻開,
興奮地迎接春風。
我一眨眼——,
就變成了一片血腥。

爲了堅信,
我雙目圓睜。


11-1979

 

Xếp theo:

Trang trong tổng số 1 trang (2 bài trả lời)
[1]

Ảnh đại diện

Bản dịch của Vũ Hoàng Linh

Trong những năm sai lầm đấy, tôi thường có “ảo giác” này:

Tôi tin chắc
Tôi nhìn ngắm thế giới với sự tập trung cao nhất.

Chiếc cầu vồng
Bơi trong dòng suối,
Lặng lẽ tìm kiếm trong số những người đi qua.
Tôi chớp mắt
Cầu vồng có hình dáng của loài rắn độc

Chiếc đồng hồ
Nghỉ ngơi trên nóc nhà thờ
Đánh nhịp thời gian chắc chắn
Tôi chớp mắt
Nó biến thành giếng nước sâu thẳm.

Bông hoa đỏ nở rực rỡ
Trên màn hình chiếu phim
Mời gọi những hứa hẹn của mùa xuân;
Tôi chớp mắt
Hoa biến thành máu sáng lấp loáng.

Và để giữ vững những niềm tin của tôi
Tôi cố giữ mắt mình luôn luôn mở


Chưa có đánh giá nào
Trả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Gordon T. Osing, De-An Wu Swihart

In the twinkling of the eyes

During those wrong years I had this kind of “illusion”:

I firmly believed
I watched the world with utmost concentration.

A rainbow
swam in the fountain,
searching among the passers-by silently.
I blinked my eyes
and it turned into the shape of a viper.

A clock
reposed on a church
marking the time steadily;
I blinked my eyes
and it became a bottomless well.

A red blossom
opened on the movie screen
inviting the excitements of Spring;
I blinked my eyes
and it turned to glistening blood.

Now to keep my beliefs solid
I keep my eyes wide open all the time.


Chưa có đánh giá nào
Trả lời