Sergei Yesenin (Nga)

  1. “Anh đào dại hãy rắc đầy tuyết trắng...” “Сыплет черемуха снегом...”
    8
  2. “Bà mẹ đến Kupan đường rừng vắng...” “Матушка в Купальницу по лесу ходила...”
    1
  3. “Bé yêu ơi, đời em khiến anh khóc nhiều lắm đấy...” “О дитя, я долго плакал над судьбой твоей...”
    3
  4. “Bóng tối dần dần buông...” “Вот уж вечер. Роса...”
    7
  5. “Cất tiếng ca nào, đàn gió ơi, cây đàn bọc lông thú đỏ...” “Заиграй, сыграй, тальяночка, малиновы меха...”
    3
  6. “Cây bạch dương màu trắng...” “Белая береза...”
    7
  7. “Chiều khói toả, con mèo mơ màng ngủ...” “Задымился вечер, дремлет кот на брусе...”
    2
  8. “Chúa muốn thử người đời lòng nhân hậu...” “Шел Господь пытать людей в любови...”
    1
  9. “Đêm tối trời, không sao ngủ được...” “Темна ноченька, не спится...”
    6
  10. “Gái làng chẳng ai bằng, Tania đẹp lắm...” “Хороша была Танюша, краше не было в селе...”
    3
  11. “Hạn hán làm nghẽn tắc mùa gieo hạt...” “Заглушила засуха засевки...”
    1
  12. “Không phải gió rải đầy trên rừng rậm...” “Не ветры осыпают пущи...”
    1
  13. “Kính dâng Người cái vòng này tôi kết...” “Тебе одной плету венок...”
    2
  14. “Màu đen thẫm, thoảng mồ hôi tiếng rú!...” “Черная, потом пропахшая выть!...”
    3
  15. “Miền đất ấy, nơi tầm ma đã vàng...” “В том краю, где жёлтая крапива...”
    1
  16. “Mùa đông đang hát hú...” “Поет зима - аукает...”
    3
  17. “Người cầu nguyện...” “По дороге идут богомолки...”
    1
  18. “Quả chuông còn ngái ngủ...” “Колокол дремавший...”
    3
  19. “Quê hương thân yêu! Trái tim mơ mộng...” “Край любимый! Сердцу снятся...”
    3
  20. “Quê hương tôi, phương trời của tôi đây...” Сторона ль моя, сторонка,
    1
  21. “Ráng chiều rơi đỏ thắm phủ mặt hồ...” “Выткался на озере алый свет зари...”
    3
  22. “Sau núi non, những thung lũng óng vàng...” “За горами, за желтыми долами...”
    4
  23. “Thùng gỗ đựng hắc ín để trên thềm...” “У крыльца в худой логушке деготь...”
    1
  24. “Tôi - người lạ đói nghèo...” “Я странник убогий...”
    2
  25. “Tôi linh cảm...” “Чую радуницу Божью...”
    1
  26. “Tôi mục đồng, tôi có toà cung điện...” “Я пастух, мои палаты...”
    5
  27. “Trận lũ như làn khói...” “Дымом половодье...”
    5
  28. “Trên hàng rào treo những bánh mì vòng...” “На плетнях висят баранки...”
    1
  29. “Trong làng...” “По селу тропинкой кривенькой...”
    1
  30. “Vòng hoa cúc rừng rủ bóng...” “Под венком лесной ромашки...”
    4
  31. “Xin chào Người, nước Nga thân thiết của tôi...” “Гой ты, Русь, моя родная...”
    6
  32. “Тrong tua tủa ánh trăng đan vụng trộm...” “В лунном кружеве украдкой...”
    2
  33. Ba Lan Польша
    1
  34. Bãi lầy và đầm nước Топи да болота
    3
  35. Bờ sông vắng Зашумели над затоном тростники
    1
  36. Bức tranh thêu Узоры
    2
  37. Cảnh đồng quê Сохнет стаявшая глина
    1
  38. Chào buổi sáng С добрым утром
    4
  39. Chuyện kể của bà Бабушкины сказки
    2
  40. Cô gái nhảy múa Плясунья
    1
  41. Gửi công chúa của tôi Моей царевне
    2
  42. Gửi Riurik Ivnhev Рюрику Ивневу
    1
  43. Hành khất Побирушка
    1
  44. Hoàng hậu Королева
    2
  45. Hy Lạp Греция
    1
  46. Kẻ cướp Разбойник
    1
  47. Làng (từ Taras Septrenco) Село (Из Тараса Шевченко)
    1
  48. Lễ ba ngôi Троица
    1
  49. Lời cầu nguyện của bà mẹ Молитва матери
    2
  50. Miền quê tôi bị bỏ Край ты мой заброшенный
    4
  51. Mô phỏng bài ca Подражанье песне
    2
  52. Mụ phù thuỷ Колдунья
    2
  53. Mùa thu (2) Осень (2)
    1
  54. Ngày giỗ Поминки
    1
  55. Người ăn mày trên thềm Нищий с паперти
    1
  56. Nhà thơ Поэт
    5
  57. Những kẻ hát rong Калики
    1
  58. Nước Bỉ Бельгия
    1
  59. Nước Nga Русь
    2
  60. Ông tôi Дед
    1
  61. Thành phố Город
    1
  62. Thợ rèn Кузнец
    1
  63. Tiếng huýt sáo hào hùng Богатырский посвист
    1
  64. Tôi ra đi Пойду в скуфье смиренным иноком
    2
  65. Trên tấm vải xanh trời На лазоревые ткани
    2
  66. Trong nhà В хате
    3
  67. Tuyết đầu mùa Пороша
    4
  68. Uống một màu xanh Зеленое вымя сосет
    3
  69. Xà ích Ямщик
    1