Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
2 bài thơ, 61 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Phạm Thiên Thư (367 bài)
- Bùi Minh Quốc (82 bài)
- Vũ Quần Phương (200 bài)
- Kim Tuấn (44 bài)
- Nguyễn Vũ Tiềm (225 bài)
Tạo ngày 28/01/2018 13:59 bởi hongha83, đã sửa 1 lần, lần cuối ngày 28/01/2018 14:05 bởi hongha83
Phùng Hồ (1940-) quê xã Bùi Xá, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, là giáo sư vật lý, nhà thơ, dịch giả Việt Nam. Ông tốt nghiệp ngành vật lý ở Liên Xô (Nga), nguyên là giảng viên Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội.

Tác phẩm:
- Sóng lòng (thơ, NXB Hội Nhà văn, 2013)
- Tuyển tập thơ tình Êxênhin (dịch, NXB Hội Nhà văn, 2014)
- Mùa rươi (thơ, NXB Hội Nhà văn, 2017)
- Ký ức vàng (thơ, NXB Hội Nhà văn, 2016)
- Tuyển tập thơ và trường ca nhỏ (dịch, Xecgây Êxênhin NXB Hội Nhà văn, 2018)

 

Thơ dịch tác giả khác

Sergei Yesenin (Nga)

  1. “Anh đào dại hãy rắc đầy tuyết trắng” • “Сыплет черемуха снегом”
    7
  2. “Bé yêu ơi, đời em khiến anh khóc nhiều lắm đấy” • “О дитя, я долго плакал над судьбой твоей”
    3
  3. “Bóng tối dần dần buông...” • “Вот уж вечер. Роса...”
    7
  4. “Cất tiếng ca nào, đàn gió ơi, cây đàn bọc lông thú đỏ” • “Заиграй, сыграй, тальяночка, малиновы меха”
    3
  5. “Cây bạch dương màu trắng” • “Белая береза”
    6
  6. “Chiều khói toả, con mèo mơ màng ngủ” • “Задымился вечер, дремлет кот на брусе”
    2
  7. “Chúa muốn thử người đời lòng nhân hậu” • Шел Господь пытать людей в любови,
    1
  8. “Đêm tối trời, không sao ngủ được” • “Темна ноченька, не спится”
    5
  9. “Gái làng chẳng ai bằng, Tania đẹp lắm” • “Хороша была Танюша, краше не было в селе”
    3
  10. “Hạn hán làm nghẽn tắc mùa gieo hạt” • “Заглушила засуха засевки”
    1
  11. “Không phải gió rải đầy trên rừng rậm” • “Не ветры осыпают пущи”
    1
  12. “Mùa đông đang hát hú” • “Поет зима - аукает”
    3
  13. “Người cầu nguyện” • “По дороге идут богомолки”
    1
  14. “Quả chuông còn ngái ngủ” • “Колокол дремавший”
    3
  15. “Quê hương thân yêu! Trái tim mơ mộng” • “Край любимый! Сердцу снятся”
    3
  16. “Quê hương tôi, phương trời của tôi đây” • Сторона ль моя, сторонка,
    1
  17. “Ráng chiều rơi đỏ thắm phủ mặt hồ” • “Выткался на озере алый свет зари”
    3
  18. “Thùng gỗ đựng hắc ín để trên thềm” • “У крыльца в худой логушке деготь”
    1
  19. “Tôi - người lạ đói nghèo” • “Я странник убогий”
    1
  20. “Tôi linh cảm” • “Чую радуницу Божью”
    1
  21. “Tôi mục đồng, tôi có toà cung điện” • “Я пастух, мои палаты”
    4
  22. “Trận lũ như làn khói” • “Дымом половодье”
    5
  23. “Trong làng” • “По селу тропинкой кривенькой”
    1
  24. “Vòng hoa cúc rừng rủ bóng” • “Под венком лесной ромашки”
    4
  25. “Xin chào Người, nước Nga thân thiết của tôi” • “Гой ты, Русь, моя родная”
    5
  26. “Тrong tua tủa ánh trăng đan vụng trộm” • “В лунном кружеве украдкой”
    2
  27. Ba Lan • Польша
    1
  28. Bà mẹ đến Kupan • Матушка в Купальницу по лесу ходила
    1
  29. Bãi lầy và đầm nước • Топи да болота
    3
  30. Bờ sông vắng • Зашумели над затоном тростники
    1
  31. Bức tranh thêu • Узоры
    2
  32. Cảnh đồng quê • Сохнет стаявшая глина
    1
  33. Chào buổi sáng • С добрым утром
    4
  34. Chiều về • Черная, потом пропахшая выть...
    1
  35. Chuyện kể của bà • Бабушкины сказки
    2
  36. Cô gái nhảy múa • Плясунья
    1
  37. Gửi công chúa của tôi • Моей царевне
    2
  38. Gửi Riurik Ivnhev • Рюрику Ивневу
    1
  39. Hành khất • Побирушка
    1
  40. Hoàng hậu • Королева
    2
  41. Hy Lạp • Греция
    1
  42. Kẻ cướp • Разбойник
    1
  43. Làng (từ Taras Septrenco) • Село (Из Тараса Шевченко)
    1
  44. Lễ ba ngôi • Троица
    1
  45. Lời cầu nguyện của bà mẹ • Молитва матери
    2
  46. Miền quê tôi bị bỏ • Край ты мой заброшенный
    2
  47. Mô phỏng bài ca • Подражанье песне
    2
  48. Mùa thu (2) • Осень (2)
    1
  49. Nhà thơ (II) • Поэт
    4
  50. Những kẻ hát rong • Калики
    1
  51. Nước Bỉ • Бельгия
    1
  52. Nước Nga • Русь
    2
  53. Thành phố • Город
    1
  54. Thợ rèn • Кузнец
    1
  55. Tiếng huýt sáo hào hùng • Богатырский посвист
    1
  56. Tôi ra đi • Пойду в скуфье смиренным иноком
    2
  57. Trên tấm vải xanh trời • На лазоревые ткани
    2
  58. Trong nhà • В хате
    1
  59. Tuyết đầu mùa • Пороша
    4
  60. Uống một màu xanh • Зеленое вымя сосет
    3
  61. Xà ích • Ямщик
    1