01/10/2020 09:07Thi Viện - Kho tàng thi ca Việt Nam và thế giới

Nguyệt xuất 2
月出 2

Tác giả: Khổng Tử - 孔子

Thể thơ: Kinh thi; Nước: Trung Quốc; Thời kỳ: Chu
Đăng bởi Vanachi vào 05/10/2005 13:48

 

Nguyên tác

月出皓兮,
佼人懰兮。
舒懮受兮,
勞心慅兮。

Phiên âm

Nguyệt xuất hạo hề!
Giảo nhân lão (liễu) hề!
Thư ẩu thão (thụ) hề!
Lao tâm thảo hề!

Dịch nghĩa

Trăng lên sáng đẹp,
Người đẹp yêu kiều,
Làm sao (cho được gặp nàng để) cởi mở nỗi tình sầu uất xa xôi.
Cho nên ta phải nhọc lòng ưu sầu.

Bản dịch của Tạ Quang Phát

Trăng lên sáng đẹp nơi nơi,
Thướt tha kiều diễm, dáng người xinh thay!
Nỗi sầu sao được giãi bày ?
Nhọc nhằn đau khổ đoạ đày lòng ta.
Chú giải của Chu Hy:

Chương này thuộc hứng.

liễu (đọc lão): dáng đẹp đẽ.
ẩu thụ (đọc thão cho hợp vận): sầu lo.
thảo như tiệu: ưu buồn.

In từ trang: https://www.thivien.net/ » Khổng Tử » Nguyệt xuất 2