1. Phù Dung lâu tống Tân Tiệm kỳ 1 (Vương Xương Linh)
    29
  2. Khuê oán (Vương Xương Linh)
    35
  3. Xuân cung khúc (Vương Xương Linh)
    18
  4. Cửu nguyệt cửu nhật ức Sơn Đông huynh đệ (Vương Duy)
    30
  5. Lương Châu từ kỳ 1 (Vương Hàn)
    46
  6. Hậu cung từ (Bạch Cư Dị)
    11
  7. Cung từ (Chu Khánh Dư)
    11
  8. Khuê ý - Cận thí thướng Trương thuỷ bộ (Chu Khánh Dư)
    9
  9. Phùng nhập kinh sứ (Sầm Tham)
    21
  10. Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng (Lý Bạch)
    55
  11. Há Giang Lăng - Tảo phát Bạch Đế thành (Lý Bạch)
    28
  12. Dạ thướng Thụ Hàng thành văn địch (I) (Lý Ích)
    22
  13. Dạ vũ ký bắc (Lý Thương Ẩn)
    21
  14. Ký Lệnh Hồ lang trung (Lý Thương Ẩn)
    5
  15. Vị hữu (Lý Thương Ẩn)
    9
  16. Tuỳ cung (Thừa hứng nam du bất giới nghiêm) (Lý Thương Ẩn)
    6
  17. Dao Trì (Lý Thương Ẩn)
    7
  18. Thường Nga (Lý Thương Ẩn)
    11
  19. Giả Sinh (Lý Thương Ẩn)
    7
  20. Giang Nam phùng Lý Quy Niên (Đỗ Phủ)
    14
  21. Tương phó Ngô Hưng đăng Lạc Du nguyên (Đỗ Mục)
    8
  22. Xích Bích hoài cổ (Đỗ Mục)
    22
  23. Bạc Tần Hoài (Đỗ Mục)
    25
  24. Ký Dương Châu Hàn Xước phán quan (Đỗ Mục)
    10
  25. Khiển hoài (Đỗ Mục)
    32
  26. Thu tịch (Đỗ Mục)
    11
  27. Tặng biệt kỳ 1 (Đỗ Mục)
    16
  28. Tặng biệt kỳ 2 (Đỗ Mục)
    16
  29. Kim Cốc viên (Đỗ Mục)
    17
  30. Chinh nhân oán (Liễu Trung Dung)
    6
  31. Kim Lăng đồ (Vi Trang)
    13
  32. Trừ Châu tây giản (Vi Ứng Vật)
    14
  33. Đào hoa khê (Trương Húc)
    24
  34. Ký nhân kỳ 1 (Trương Bí)
    6
  35. Đề Kim Lăng độ (Trương Hỗ)
    12
  36. Tặng nội nhân (Trương Hỗ)
    6
  37. Tập Linh đài kỳ 1 (Trương Hỗ)
    2
  38. Tập Linh đài kỳ 2 (Trương Hỗ)
    3
  39. Phong Kiều dạ bạc (Trương Kế)
    72
  40. Lũng Tây hành kỳ 2 (Trần Đào)
    19
  41. Tạp thi kỳ 13 (Cận hàn thực vũ thảo thê thê) (Khuyết danh Trung Quốc)
    5
  42. Hồi hương ngẫu thư kỳ 1 (Hạ Tri Chương)
    39
  43. Dao sắt oán (Ôn Đình Quân)
    10
  44. Nguyệt dạ (Lưu Phương Bình)
    9
  45. Xuân oán (Lưu Phương Bình)
    11
  46. Kim Lăng ngũ đề - Ô Y hạng (Lưu Vũ Tích)
    33
  47. Hoạ Lạc Thiên “Xuân từ” (Lưu Vũ Tích)
    11
  48. Mã Ngôi pha (Trịnh Điền)
    2
  49. Hàn thực (Hàn Hoằng)
    13
  50. Dĩ lương (Hàn Ốc)
    2
  51. Cung từ kỳ 2 (Cố Huống)
    5