1. Tảo triều Đại Minh cung (Giả Chí)
    4
  2. Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác (Đỗ Phủ)
    8
  3. Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác (Vương Duy)
    6
  4. Phụng hoạ trung thư xá nhân Giả Chí “Tảo triều Đại Minh cung” (Sầm Tham)
    4
  5. Thượng nguyên ứng chế (Thái Tương)
    1
  6. Thượng nguyên ứng chế (Vương Khuê)
    1
  7. Thị yến (Thẩm Thuyên Kỳ)
    4
  8. Hí đáp Nguyên Trân (Âu Dương Tu)
    6
  9. Sáp hoa ngâm (Thiệu Ung)
    2
  10. Ngụ ý (Án Thù)
    2
  11. Hàn thực (Triệu Đỉnh)
    1
  12. Thanh minh (Hoàng Đình Kiên)
    1
  13. Thanh minh nhật đối tửu (Cao Trứ)
    1
  14. Giao hành tức sự (Trình Hạo)
    1
  15. Thu thiên (Huệ Hồng thiền sư)
    1
  16. Khúc giang kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    25
  17. Khúc giang kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    28
  18. Hoàng Hạc lâu (Thôi Hiệu)
    112
  19. Xuân tịch lữ hoài (Thôi Đồ)
    17
  20. Đáp Lý Cán (Vi Ứng Vật)
    7
  21. Giang thôn (Đỗ Phủ)
    12
  22. Hạ nhật (Trương Lỗi)
    3
  23. Tích vũ Võng Xuyên trang tác (Vương Duy)
    11
  24. Tân trúc (Hoàng Đình Kiên)
    1
  25. Hạ dạ túc biểu huynh thoại cựu (Đậu Thúc Hướng)
    3
  26. Thu nhật ngẫu thành (Trình Hạo)
    5
  27. Du Nguyệt Pha (Trình Hạo)
    1
  28. Thu hứng kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    38
  29. Thu hứng kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    11
  30. Thu hứng kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    8
  31. Thu hứng kỳ 7 (Đỗ Phủ)
    8
  32. Nguyệt dạ chu trung (Đới Phục Cổ)
    1
  33. Trường An thu vọng (Triệu Hỗ)
    7
  34. Tân thu (Đỗ Phủ)
    8
  35. Trung thu (Lý Phác)
    1
  36. Cửu nhật Lam Điền Thôi thị trang (Đỗ Phủ)
    10
  37. Thu tứ (Lục Du)
    1
  38. Nam lân - Dữ Chu sơn nhân (Đỗ Phủ)
    10
  39. Văn địch (Triệu Hỗ)
    7
  40. Đông cảnh (Lưu Khắc Trang)
    2
  41. Đông chí (Đỗ Phủ)
    3
  42. Sơn viên tiểu mai (Lâm Bô)
    7
  43. Tả thiên chí Lam Quan thị điệt tôn Tương (Hàn Dũ)
    14
  44. Can qua (Vương Trung)
    1
  45. Quy ẩn (Trần Bác)
    2
  46. Sơn trung quả phụ (Đỗ Tuân Hạc)
    5
  47. Tống Thiên Sư (Chu Quyền)
    1
  48. Tống Mao Bá Ôn (Chu Hậu Thông)
    1