25.00
Nước: Ba Lan
103 bài thơ
11 người thích
Tạo ngày 20/07/2007 11:36 bởi Vanachi, đã sửa 6 lần, lần cuối ngày 22/07/2014 11:53 bởi hongha83
Wisława Szymborska (1923-2012), nữ nhà thơ, nhà văn và dịch thuật Ba Lan. Sinh ngày 2-7-1923 tại Bnin (nay là Kurnik, gần Poznan). Năm 1929 gia đình chuyển đến Krakow. Học xong bậc tiểu học năm 1935 và học xong trung học ở trường bí mật năm 1941, khi Ba Lan còn bị Đức chiếm đóng. Một thời gian ngắn W. Szymborska làm công nhân đường sắt. Từ năm 1945-1947 học văn học Ba Lan và xã hội học tại Đại học Jagiellonian; năm 1945 khởi đầu sự nghiệp sáng tác vào với bài thơ đăng báo Tôi tìm lời, năm 1952 in tập thơ đầu tiên Vì lẽ này chúng ta đang sống và được kết nạp vào Hội Nhà văn Ba Lan. Phong cách thơ W. Szymborska thời kì này mang tính hiện thực truyền thống, viết về chiến tranh, quân đội, Tổ quốc. Trong những năm 1953-1981, bà là biên tập viên thơ và là người viết xã luận trên tu…

 

  1. Allegro ma non troppo • Allegro ma non troppo
    1
  2. Ảo tưởng • Utopia
    3
  3. Atlantyda • Atlantyda
    1
  4. Âm bản • Negatyw
    1
  5. Ba từ kỳ lạ nhất • Trzy słowa nadziwniejsze
    6
  6. Ba từ kỳ quặc nhất • Trzy słowa najdziwniejsze
    2
  7. Bản ghi chép • Notatka
    1
  8. Bản quyết toán bi ca • Rachunek elegijny
    1
  9. Bản thánh ca • Psalm
    1
  10. Bảo tàng • Muzeum
    3
  11. Bầu trời • Niebo
    2
  12. Bé gái kéo chiếc khăn trải bàn • Mała dziewczynka ściąga obrus
    1
  13. Bốn giờ sáng • Czwarta nad ranem
    4
  14. Bức ảnh đầu tiên của Hitler • Pierwsza fotografia Hitlera
    1
  15. Bức tranh phong cảnh • Pejzaż
    1
  16. Các khả năng • Możliwości
    3
  17. Cảm ơn • Podziękowanie
    1
  18. Câu chuyện về tình yêu đất mẹ • Gawęda o miłości ziemi ojczystej
    1
  19. Chẳng có gì cho không • Nic darowane
    2
  20. Chân dung phụ nữ • Portret kobiecy
    1
  21. Chiếc chìa khoá • Klucz
    1
  22. Chúng ta đã biết thế giới... • Świat umieliśmy...
    2
  23. Có thể không đề • Może być bez tytułu
    1
  24. Có thể là tất cả • Może to wszystko
    1
  25. Có thể xảy ra • Wszelki wypadek
    2
  26. Con mèo trong căn nhà trống • Kot w pustym mieszkaniu
    1
  27. Con số lớn • Wielka liczba
    1
  28. Cuộc gặp bất ngờ • Niespodziewane spotkanie
    2
  29. Cuối thế kỷ • Schyłek wieku
    1
  30. Diễn văn trong văn phòng những đồ nhặt được • Przemówienie w biurze znalezionych rzeczy
    1
  31. Dưới một vì sao • Pod jedną gwiazdką
    3
  32. Đêm tác giả • Wieczór autorski
    1
  33. Đó là niềm hạnh phúc lớn lao • Wielkie to szczęście
    1
  34. Em ở quá gần • Jestem za blisko
    1
  35. Giả thiết các sự kiện • Wersja wydarzeń
    1
  36. Giã từ quang cảnh • Pożegnanie widoku
    1
  37. Giấc mơ của con rùa già • Sen starego żółwia
    1
  38. Gửi cô gái thất tình • Do zakochanej nieszczęśliwie
    1
  39. Gửi người sáng tác • Do twórcy
    1
  40. Hai con khỉ của Bruegel • Dwie małpy Bruegla
    1
  41. Hài kịch • Buffo
    1
  42. Hội chợ phép màu • Jarmark cudów
    1
  43. Kết thúc và khởi đầu • Koniec i początek
    2
  44. Khoảnh khắc • Chwila
    1
  45. Không che đậy • Jawność
    4
  46. Không có gì hai lần • Nic dwa razy
    4
  47. Lá chắn • Tarcza
    1
  48. Mộ chí • Nagrobek
    2
  49. Mối tình đầu • Pierwsza miłość
    3
  50. Một chút về tâm hồn • Trochę o duszy
    3
  51. Một số người thích thơ • Niektory lubią poezję
    4
  52. Một thí dụ • Przykład
    1
  53. Một thoáng thành Tơ roa • Chwila w Troi
    1
  54. Ngày 16 tháng 5 năm 1973 • Dnia 16 maja 1973 roku
    1
  55. Nhà ga • Dworzec
    2
  56. Nhìn từ núi • Widziane z góry
    1
  57. Những câu hỏi cho mình • Pytania zadawane sobie
    1
  58. Những con vật làm xiếc • Zwierzęta cyrkowe
    1
  59. Những đám mây • Chmury
    3
  60. Những đứa con của thời đại • Dzieci epoki
    1
  61. Những hài kịch nhỏ • Komedyjki
    1
  62. Những người đang yêu • Zakochani
    1
  63. Những người nào đó • Jacyś ludzie
    1
  64. Những người trên cầu • Ludzie na moście
    1
  65. Những nụ cười • Uśmiechy
    1
  66. Những vần thơ vô vị • W banalnych rymach
    1
  67. Niềm vui sáng tác • Radość pisania
    1
  68. Nói chuyện với đá • Rozmowa z kamieniem
    1
  69. Nói với trái tim trong ngày chủ nhật • Do serca w niedzielę
    2
  70. Nước • Woda
    2
  71. Ở sân bay • Na lotnisku
    1
  72. Quảng cáo • Prospekt
    1
  73. Rao vặt • Drobne ogłoszenia
    1
  74. Sống tức thì • Życie na poczekaniu
    1
  75. Sự căm thù • Nienawiść
    1
  76. Sự cưỡng bức • Przymus
    1
  77. Sự im lặng của cỏ cây • Milczenie roślin
    3
  78. Sự lầm lẫn • Pomyłka
    1
  79. Sự ngạc nhiên • Zdumienie
    1
  80. Sự tra tấn • Tortury
    1
  81. Tai nghe • Słuchawka
    1
  82. Tấm ảnh chụp ngày 11 tháng 9 • Fotografia z 11 września
    1
  83. Tầm nhìn cùng hạt cát • Widok z ziarnkiem piasku
    1
  84. Tâm sự của máy đọc • Wyznania maszyny czytającej
    1
  85. Tất cả • Wszystko
    1
  86. Thực • Jawa
    1
  87. Tình hạnh phúc • Miłość szczęśliwa
    4
  88. Tình thực sự • Miłość szczęśliwa
    1
  89. Tĩnh vật với quả bóng bay • Martwa natura z balonikiem
    1
  90. Tình yêu hạnh phúc • Miłość szczęśliwa
    1
  91. Tình yêu từ cái nhìn đầu tiên • Miłość od piewsego wejrzenia
    8
  92. Tôi sắp đặt thế gian • Obmyślam świat
    1
  93. Trại đói ở Jaslo • Obóz głodowy áłem Jasłem
    1
  94. Trong dòng sông của Heraclitus • W rzece Heraklita
    1
  95. Trong sự chuyển rung • W zatrzęsieniu
    1
  96. Trường hợp bất kỳ • Wszelki wypadek
    3
  97. Tư liệu cho thống kê • Przyczynek do statystyki
    1
  98. Uống rượu • Przy winie
    2
  99. Về cái chết không hề phóng đại • O śmierci bez przesady
    4
  100. Vị giáo sư già • Stary Profesor
    1
  101. Viết lý lịch • Pisanie życiorysu
    1
  102. Việt Nam • Wietnam
    1
  103. Với bài thơ của mình • Do własnego wiersza
    1