Chưa có đánh giá nào
Ngôn ngữ: Chữ Hán
Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt
Thời kỳ: Trần
2 bài trả lời: 2 bản dịch
1 người thích

Một số bài cùng tác giả

Đăng bởi Vanachi vào 16/09/2008 09:32

米醋

米醋名呼號𨡉清,
苦酸無毒性溫行。
軟堅破塊收傷跡,
療痃除瘡散腫疔。

 

Mễ thố

Mễ thố danh hô hiệu giấm thanh,
Khổ toan vô độc tính ôn hành.
Nhuyễn kiên phá khối thu thương tích,
Liệu huyền trừ sang tán thũng đinh.

 

Dịch nghĩa

Mễ thố tên thường gọi là giấm thanh,
Vị đắng chua, không độc, tính ấm và chạy.
Làm mềm u, tiêu báng, thu nhỏ vết thương,
Chữa hạch, trừ lở loét, tiêu sưng, vỡ nhọt.


Nguồn: Thơ văn Lý Trần (tập III), NXB Khoa học xã hội, 1978

 

 

 

Xếp theo:

Trang trong tổng số 1 trang (2 bài trả lời)
[1]

Ảnh đại diện

Bản dịch của Lê Trần Đức

Mễ thố tên thường gọi giấm thanh,
Đắng chua, tính chạy ấm mà lành.
Mềm u, tán kết, liền thương tích,
Tan hạch, tiêu sưng, lở, nhọt đinh.

Lộ tòng kim dạ bạch,
Nguyệt thị cố hương minh.
Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Lương Trọng Nhàn

Mễ thố tên thường gọi là giấm thanh,
đắng chua, tính ấm, chạy mà lành.
mềm u, tiêu báng, thu thương tích,
Chữa hạch, tiêu sưng lở nhọt nhanh.

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời