Bình luận nhanh 0

Bạn đang bình luận với tư cách khách viếng thăm. Để có thể theo dõi và quản lý bình luận của mình, hãy đăng ký tài khoản / đăng nhập trước.

澆花其一

祇恐驕陽熱氣烘,
汲將春水灌花叢。
輕篩為護香嬌力,
頻灑思陪造化功。
浴罷秦娥流粉黛,
盥餘趙女退脂紅。
明朝閑檢園庭下,
桂子蘭孫占曉風。

 

Kiêu hoa kỳ 1

Chỉ khủng kiêu dương nhiệt khí hồng,
Cấp tương xuân thuỷ hoán hoa tùng.
Khinh sư vi hộ hương kiều lực,
Tần sái tư bồi tạo hoá công.
Dục bãi tần nga lưu phấn đại,
Quán dư Triệu nữ thoái chi hồng.
Minh triêu nhàn kiểm viên đình hạ,
Quế tử lan tôn chiếm hiểu phong.

 

Dịch nghĩa

Chỉ sợ hơi nóng của chiếc xe chở ánh mặt trời quá nóng,
Nên dẫn nước xuân về tưới khóm hoa.
Tưới nhẹ vì muốn gìn làn hương mỏng,
Tưới nhiều lần để nhớ đến công của tạo hoá.
Tắm xong, hoa tựa Hằng nga trôi vẻ phấn,
Gội sạch rồi, hoa dường Triệu Phi Yến bớt vẻ hồng.
Sáng mai kiểm lại dưới sân vườn,
Con cháu của quế, lan sẽ chiếm làn gió sớm.


[Thông tin 1 nguồn tham khảo đã được ẩn]