35.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
72 bài thơ, 1083 bài dịch
2 người thích
Tạo ngày 12/08/2014 16:47 bởi Vanachi
Trần Đông Phong sinh năm 1960, quê Bắc Giang, tốt nghiệp ĐH Bách Khoa Hà Nội. Nghiên cứu, sáng tác và dịch thơ.

Tác phẩm đã xuất bản:
- Cảm diêm thần (NXB Văn hoá Thông tin, 2013)
- Đường thi ngẫu tập (NXB Văn học, 2013)
- Nhớ chuyện nay (NXB Hội nhà văn, 2013)
- Dạ trung tản ngâm (NXB Văn hoá Thông tin, 2014)

 

  1. 40 năm bài 1
  2. 40 năm bài 2
  3. 40 năm bài 3
  4. 40 năm bài 4
  5. 40 năm bài 5
  6. Bài thơ trên bàn tiệc
  7. Bản đờn ca tài tử
  8. Bến xưa
  9. Bốn cảnh đẹp
  10. Bốn điểm hay ở Đài Bắc
  11. Buổi sớm ở Na Sầm I
  12. Buổi sớm ở Na Sầm II
  13. Buổi sớm ở Na Sầm III
  14. Cảm xúc nhớ Quế Lâm
  15. Cây bàng vuông cảm hoài
  16. Chẳng cần trang trại cũng điền viên
  17. Chiếc bình gốm cổ Nam Sách
  18. Chuyến đi xa đến vùng ven biển Nam Trung Bộ
  19. Chuyện thôn nhà
  20. Cùng bạn đón trung thu bên hồ
  21. Đài Bắc tứ tuyệt
  22. Đất Mũi bài 1
  23. Đất Mũi bài 2
  24. Đề ảnh bạn Nghiêm Phước Hiền mặc đồ xanh chụp trên bậc thềm trường Trưng Vương
  25. Đề ảnh chụp thác Bản Giốc
  26. Đề thơ nơi Đội Hoàng Sa ngày trước đã đi qua
  27. Đến Mạc Tư Khoa xem bức Tranh Tròn về trận chiến Bô-rô-đi-nô
  28. Đến thị xã Hà Tiên nhớ trấn Hà Tiên xưa
  29. Đến thôn Văn La viếng lăng mộ Hoàng Công
  30. Điện nông thôn
  31. Điện thôn bản bài 1
  32. Điện thôn bản bài 2
  33. Đoàn 23-165 gặp mặt 10 năm ở Lạng Sơn
  34. Đội U23 tại Giải vô địch châu Á 2018
  35. Gặp gỡ ngày mưa
  36. Giải bóng bàn Liên Cơ 2019
  37. Hẹn lần say
  38. Hỏi màu tóc I
  39. Hồ Cấm Sơn
  40. Hội thảo về sông Mê Kông
  41. Khoáng sản và phong cảnh Lào Cai
  42. Khu biệt thự cổ Lư Sơn
  43. Lại đến núi Phú Sĩ
  44. Lên cao ngắm mây nước
  45. Lên tháp Burj Khalifa ngắm cảnh Tây Á - Trung Đông
  46. Màu thời gian
  47. Một lần đến núi Phú Sĩ
  48. Mùa đông đến
  49. Ngắm trăng thu ở Băng Cốc
  50. Ngẫu đề ảnh chụp người đàn bà không quen biết
  51. Nhân chuyến đi làm điện thôn bản Sơn La thăm di tích Nhà tù Sơn La
  52. Nhớ anh Hồ Giáo
    1
  53. Nhớ chuyện xưa ở núi Nghĩa Lĩnh
  54. Nhớ nhà văn Tô Hoài
  55. Pác Bó I
  56. Pác Bó II
  57. Pác Bó III
  58. Pác Bó IV
  59. Pác Bó V
  60. Quán nhỏ phố quê Tân Dân
  61. Sau ốm lên thăm trang trại tầng 6
  62. Sóng và hoa
  63. Tặng bạn cùng thuyền trên hồ Ba Bể
  64. Tập Kiều về hải cẩu ở Bình Thuận
  65. Thăm cảnh Chí Linh
  66. Thăm di tích lịch sử nhà tù Chợ Chu
  67. Thăm nhà máy luyện đồng Sinh Quyền
  68. Từ Hải Phòng đáp tàu thuỷ đi Quảng Ninh
  69. Tự vịnh ảnh đang chơi bóng bàn
  70. Vải Lục Ngạn - hồ Cấm Sơn
  71. Vịnh về Hoa Minh Lầu
  72. Vượt đèo Hoàng Liên Sơn đến Sa Pa

Thơ dịch tác giả khác

  1. “Ao thu như đang ngủ” • «L’étang semble dormir...» (Antoine de Saint-Exupéry)
    1
  2. “Khóc ở trong tim” • “Il pleure dans mon coeur” (Paul Verlaine)
    8
  3. A Kiều oán (Lưu Vũ Tích)
    15
  4. Ai nãi khúc kỳ 1 (Nguyên Kết)
    2
  5. Ai nãi khúc kỳ 2 (Nguyên Kết)
    4
  6. Ai nãi khúc kỳ 3 (Nguyên Kết)
    1
  7. Ai nãi khúc kỳ 4 (Nguyên Kết)
    2
  8. Ai nãi khúc kỳ 5 (Nguyên Kết)
    4
  9. An Nam tống Tào Biệt Sắc quy triều (Cao Biền)
    9
  10. Ánh sáng • À la lumière (Anatole France)
    1
  11. Ẩm Lý thập nhị trạch (Trương Kế)
    3
  12. Ẩm tửu khán mẫu đơn (Lưu Vũ Tích)
    31
  13. Ân Hiền hí phê thư hậu ký Lưu Liên Châu tịnh thị Mạnh, Lôn nhị đồng (Liễu Tông Nguyên)
    4
  14. Ba Lăng dạ biệt Vương Bát viên ngoại (Giả Chí)
    11
  15. Bá Lăng đạo trung tác (Vi Trang)
    5
  16. Ba Lăng tống Lý thập nhị Bạch (Vương Xương Linh)
    6
  17. Bạc Tần Hoài (Đỗ Mục)
    25
  18. Bạch Đằng hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    15
  19. Bạch lộ (Bạch Cư Dị)
    14
  20. Bạch mẫu đơn (Vi Trang)
    2
  21. Bạch mẫu đơn (Bùi Lân)
    4
  22. Bạch thạch than (Vương Duy)
    6
  23. Bạch Vân tuyền (Bạch Cư Dị)
    13
  24. Bài 041 (Con ếch) • 041 (Matsuo Basho)
    7
  25. Bãi tướng tác (Lý Thích Chi)
    11
  26. Bản Kiều hiểu biệt (Lý Thương Ẩn)
    9
  27. Bản kiều lộ (Bạch Cư Dị)
    9
  28. Ban trúc (Lưu Trường Khanh)
    4
  29. Bạng thuỷ nhàn hành (Bùi Độ)
    4
  30. Bào trung thi (Khai Nguyên cung nhân)
    10
  31. Bát trận đồ (Đỗ Phủ)
    23
  32. Bắc Tề kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    6
  33. Bắc Tề kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    6
  34. Bắc xá (Vương Duy)
    7
  35. Bất đệ hậu phú cúc (Hoàng Sào)
    10
  36. Bích Giản dịch hiểu tứ (Ôn Đình Quân)
    5
  37. Bích Lưu tự (Ngưu Tiên Khách)
    4
  38. Biện hà hoài cổ kỳ 1 (Bì Nhật Hưu)
    1
  39. Biện hà hoài cổ kỳ 2 (Bì Nhật Hưu)
    6
  40. Biện hà trở đống (Đỗ Mục)
    4
  41. Biện nhân chu hành đáp Trương Hỗ (Đỗ Mục)
    6
  42. Biên phương xuân hứng (Cao Biền)
    7
  43. Biên thượng vãn thu (Đỗ Mục)
    6
  44. Biên thượng văn Hồ già kỳ 1 (Đỗ Mục)
    6
  45. Biên thượng văn Hồ già kỳ 2 (Đỗ Mục)
    6
  46. Biên thượng văn Hồ già kỳ 3 (Đỗ Mục)
    6
  47. Biên từ (Trương Kính Trung)
    15
  48. Biệt Đổng Đại kỳ 1 (Cao Thích)
    11
  49. Biệt Đổng Đại kỳ 2 (Cao Thích)
    28
  50. Biệt Lý Phố chi kinh (Vương Xương Linh)
    6
  51. Biệt oán (Tổ Vịnh)
    8
  52. Biệt Tân Tiệm (Vương Xương Linh)
    7
  53. Biệt Tô Châu kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    1
  54. Biệt Tô Châu kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    4
  55. Biệt Võng Xuyên biệt nghiệp (Vương Duy)
    3
  56. Bình phiên khúc kỳ 2 (Lưu Trường Khanh)
    6
  57. Bình phiên khúc kỳ 3 (Lưu Trường Khanh)
    6
  58. Bình phong (Lý Thương Ẩn)
    9
  59. Bình phong tuyệt cú (Đỗ Mục)
    4
  60. Bồi Diêu sứ quân đề Huệ thượng nhân phòng, tự Đắc Thanh (Mạnh Hạo Nhiên)
    4
  61. Bồi Kim Lăng phủ tướng trung đường dạ yến (Vi Trang)
    3
  62. Bồn Trì (Đỗ Mục)
    6
  63. Bồn trì kỳ 1 (Hàn Dũ)
    1
  64. Bồn trì kỳ 2 (Hàn Dũ)
    4
  65. Bồn trì kỳ 3 (Hàn Dũ)
    1
  66. Bồn trì kỳ 4 (Hàn Dũ)
    1
  67. Bồn trì kỳ 5 (Hàn Dũ)
    4
  68. Bưu đình tàn hoa (Trương Hỗ)
    2
  69. Cái chết • La mort (Anatole France)
    1
  70. Cái chết của con chuồn chuồn • La mort d’une libellule (Anatole France)
    1
  71. Cái chết của con sói đầu đàn • La mort du loup (Afred de Vigny)
    1
  72. Cái chết và cuộc sống • La mort et la vie (Louise-Angélique Bertin)
    1
  73. Cảm cựu (Trương Hỗ)
    4
  74. Cảm hoài (Lưu Trường Khanh)
    5
  75. Cảm kính (Bạch Cư Dị)
    7
  76. Cảm ngộ kỳ 01 (Trần Tử Ngang)
    4
  77. Cảm ngộ kỳ 02 (Trần Tử Ngang)
    10
  78. Cảm ngộ kỳ 03 (Trần Tử Ngang)
    4
  79. Cảm ngộ kỳ 04 (Trần Tử Ngang)
    4
  80. Cảm ngộ kỳ 05 (Trần Tử Ngang)
    4
  81. Cảm ngộ kỳ 06 (Trần Tử Ngang)
    4
  82. Cảm ngộ kỳ 07 (Trần Tử Ngang)
    4
  83. Cảm ngộ kỳ 08 (Trần Tử Ngang)
    3
  84. Cảm ngộ kỳ 09 (Trần Tử Ngang)
    1
  85. Cảm ngụ (Đỗ Tuân Hạc)
    4
  86. Cảnh bờ biển • Marine (Arthur Rimbaud)
    3
  87. Cánh buồm • Парус (Mikhail Lermontov)
    16
  88. Cảnh Dương tỉnh (Lý Thương Ẩn)
    7
  89. Cao hoa (Lý Thương Ẩn)
    6
  90. Cao Quan cốc khẩu chiêu Trịnh Hộ (Cao Thích)
    6
  91. Cẩm sắt (Lý Thương Ẩn)
    31
  92. Cận hoa (Lý Thương Ẩn)
    9
  93. Cân Trúc lĩnh (Vương Duy)
    7
  94. Cầu Mirabeau • Le pont Mirabeau (Guillaume Apollinaire)
    12
  95. Cây cối • Les arbres (Paul-Armand Silvestre)
    1
  96. Chân nương mộ (Đàm Thù)
    3
  97. Chiếc lá • La feuille (Antoine-Vincent Arnault)
    1
  98. Chiết dương liễu kỳ 1 (Đoàn Thành Thức)
    9
  99. Chiếu truy phó đô, nhị nguyệt chí Bá đình thượng (Liễu Tông Nguyên)
    4
  100. Chính nguyệt thập ngũ dạ đăng (Trương Hỗ)
    4
  101. Chính triêu lãm kính (Lưu Trường Khanh)
    6
  102. Chu Pha tuyệt cú kỳ 1 (Đỗ Mục)
    3
  103. Chu Pha tuyệt cú kỳ 3 (Đỗ Mục)
    2
  104. Chu trung hiểu vọng (Mạnh Hạo Nhiên)
    8
  105. Chu trung ngẫu thành kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    9
  106. Chu trung tống Lý thập bát (Lưu Trường Khanh)
    6
  107. Chữ ký của Marie Stuart • Sur une signature de Marie Stuart (Anatole France)
    1
  108. Chức phụ từ (Mạnh Giao)
    6
  109. Chương Đài liễu - Ký Liễu thị (Hàn Hoằng)
    11
  110. Cổ bi (Diêu Hợp)
    3
  111. Cổ biệt ly (Mạnh Giao)
    19
  112. Cô đơn • L’isolement (Alphonse de Lamartine)
    5
  113. Cổ Hàm quan (Bì Nhật Hưu)
    4
  114. Cố hành cung (Vương Kiến)
    9
  115. Cổ ly biệt (Vi Trang)
    4
  116. Cố nhân trùng cửu nhật cầu quất thư trung hí tặng (Vi Ứng Vật)
    4
  117. Cổ oán biệt (Mạnh Giao)
    10
  118. Cổ phong (Mẫn nông) kỳ 2 (Lý Thân)
    13
  119. Cổ phụ oán (Lưu Đắc Nhân)
    1
  120. Cổ ý (Mạnh Giao)
    3
  121. Cù Châu giang thượng biệt Lý tú tài kỳ 1 (Vi Trang)
    4
  122. Cù Châu giang thượng biệt Lý tú tài kỳ 2 (Vi Trang)
    6
  123. Cùng (Quách Chấn)
    6
  124. Cùng biên từ kỳ 1 (Diêu Hợp)
    4
  125. Cùng biên từ kỳ 2 (Diêu Hợp)
    3
  126. Cung hoè mạch (Vương Duy)
    6
  127. Cung kỹ (Lý Thương Ẩn)
    7
  128. Cung nhân tà (Vương Kiến)
    2
  129. Cung tiền tảo xuân (Vương Kiến)
    3
  130. Cung từ (Lý Thương Ẩn)
    11
  131. Cung từ kỳ 1 (Đỗ Mục)
    6
  132. Cửu Khúc từ kỳ 1 (Cao Thích)
    1
  133. Cửu Khúc từ kỳ 2 (Cao Thích)
    4
  134. Cửu Khúc từ kỳ 3 (Cao Thích)
    4
  135. Cựu kính (Bão Dung)
    1
  136. Cửu nguyệt cửu nhật đăng Huyền Vũ sơn (Lư Chiếu Lân)
    3
  137. Cửu nguyệt cửu nhật ức Sơn Đông huynh đệ (Vương Duy)
    31
  138. Cửu nhật (Vương Bột)
    6
  139. Cửu nhật (Kim triêu bả tửu phục trù trướng) (Vi Ứng Vật)
    6
  140. Cửu nhật tống biệt (Vương Chi Hoán)
    8
  141. Cửu nhật yến (Trương Ngạc)
    5
  142. Dạ bán (Lý Thương Ẩn)
    6
  143. Dạ biệt Vi tư sĩ (Cao Thích)
    12
  144. Dạ độ Tương thuỷ (Mạnh Hạo Nhiên)
    10
  145. Dạ lãnh (Lý Thương Ẩn)
    9
  146. Dã lão bộc bối (Lý Kỳ)
    3
  147. Dạ thướng Thụ Hàng thành văn địch (I) (Lý Ích)
    22
  148. Dã trì (Vương Kiến)
    2
  149. Dạ vũ ký bắc (Lý Thương Ẩn)
    22
  150. Dao sắt oán (Ôn Đình Quân)
    12
  151. Dao Trì (Lý Thương Ẩn)
    9
  152. Dịch thuỷ tống biệt (Lạc Tân Vương)
    22
  153. Diễm nữ từ (Lương Hoàng)
    11
  154. Doanh Châu ca (Cao Thích)
    3
  155. Du biên (Đỗ Mục)
    5
  156. Dụ phu trở khách (Vương Uẩn Tú)
    5
  157. Du Thái Bình công chúa sơn trang (Hàn Dũ)
    3
  158. Du thành nam thập lục thủ - Bả tửu (Hàn Dũ)
    1
  159. Du thành nam thập lục thủ - Du giáp (Hàn Dũ)
    1
  160. Du thành nam thập lục thủ - Khiển hứng (Hàn Dũ)
    6
  161. Du thành nam thập lục thủ - Lạc hoa (Hàn Dũ)
    5
  162. Du thành nam thập lục thủ - Phù diễm (Hàn Dũ)
    1
  163. Du thành nam thập lục thủ - Tái thần (Hàn Dũ)
    1
  164. Du thành nam thập lục thủ - Tặng Đồng Du (Hàn Dũ)
    8
  165. Du thành nam thập lục thủ - Tặng Trương thập bát trợ giáo (Hàn Dũ)
    1
  166. Du thành nam thập lục thủ - Thu thụ (Hàn Dũ)
    1
  167. Du thành nam thập lục thủ - Thu thụ nhị thủ kỳ 1 (Hàn Dũ)
    2
  168. Du thành nam thập lục thủ - Thu thụ nhị thủ kỳ 2 (Hàn Dũ)
    1
  169. Du thành nam thập lục thủ - Tích giả (Hàn Dũ)
    1
  170. Du thành nam thập lục thủ - Trào thiếu niên (Hàn Dũ)
    1
  171. Du thành nam thập lục thủ - Vãn vũ (Hàn Dũ)
    1
  172. Du thành nam thập lục thủ - Vãn xuân (Hàn Dũ)
    14
  173. Du thành nam thập lục thủ - Xuất thành (Hàn Dũ)
    1
  174. Du Trường Ninh công chúa Lưu Bôi trì kỳ 6 (Thượng Quan Chiêu Dung)
    4
  175. Du tử ngâm (Mạnh Giao)
    23
  176. Dữ ca giả Hà Kham (Lưu Vũ Tích)
    5
  177. Dữ ca giả Lai Gia Vinh (Lưu Vũ Tích)
    3
  178. Dư Can lữ xá (Lưu Trường Khanh)
    4
  179. Dữ chư tử đăng Hiện Sơn (Mạnh Hạo Nhiên)
    26
  180. Dữ Hạo Sơ thượng nhân đồng khán sơn ký kinh hoa thân cố (Liễu Tông Nguyên)
    8
  181. Dữ Lư viên ngoại Tượng quá Thôi xử sĩ Hưng Tông lâm đình (Vương Duy)
    15
  182. Dương Châu tầm Trương Tịch bất kiến (Vương Kiến)
    2
  183. Dương liễu chi - Đáp Hàn viên ngoại (Liễu thị)
    7
  184. Dương liễu chi (Thanh giang nhất khúc liễu thiên điều) (Lưu Vũ Tích)
    7
  185. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 1 (Tái bắc mai hoa Khương địch xuy) (Lưu Vũ Tích)
    4
  186. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 2 (Nam mạch đông thành xuân tảo thì) (Lưu Vũ Tích)
    6
  187. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 3 (Đới vũ di căn trứ ý tài) (Lưu Vũ Tích)
    2
  188. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 4 (Kim Cốc viên trung oanh loạn phi) (Lưu Vũ Tích)
    3
  189. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 5 (Hoa Ngạc lâu tiền sơ chủng thì) (Lưu Vũ Tích)
    3
  190. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 6 (Dượng Đế hành cung Biện Thuỷ tân) (Lưu Vũ Tích)
    6
  191. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 7 (Ngự mạch thanh môn phất địa thuỳ) (Lưu Vũ Tích)
    6
  192. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 8 (Thành ngoại xuân phong mãn tửu kỳ) (Lưu Vũ Tích)
    4
  193. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 9 (Khinh doanh niểu nả chiếm xuân hoa) (Lưu Vũ Tích)
    6
  194. Dương liễu chi kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    9
  195. Dương liễu chi kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    2
  196. Dương liễu chi kỳ 3 (Lý Thương Ẩn)
    2
  197. Dương liễu chi kỳ 4 (Lý Thương Ẩn)
    2
  198. Dương liễu chi kỳ 5 (Lý Thương Ẩn)
    5
  199. Dương liễu chi ngũ thủ kỳ 2 (Tiết Năng)
    3
  200. Dương liễu chi từ (Bùi Di Trực)
    5
  201. Dương liễu chi từ kỳ 1 (Diêu Hợp)
    3
  202. Dương liễu chi từ kỳ 2 (Diêu Hợp)
    3
  203. Dương liễu chi từ kỳ 3 (Diêu Hợp)
    4
  204. Đại Lâm tự đào hoa (Bạch Cư Dị)
    25
  205. Đại lân tẩu (Đậu Củng)
    3
  206. Đại nhân ký viễn kỳ 1 (Đỗ Mục)
    5
  207. Đại nhân ký viễn kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  208. Đại tặng kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    11
  209. Đại tặng kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    7
  210. Đại ứng (Lý Thương Ẩn)
    3
  211. Đại ứng kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    8
  212. Đại viên trung lão nhân (Cảnh Vi)
    6
  213. Đàn cầm (Lưu Trường Khanh)
    17
  214. Đan Khâu (Lý Thương Ẩn)
    7
  215. Đàn lia dệt điệu dịu dàng • Sur la lyre tissant mes douces mélodies (Zoé Fleurentin)
    1
  216. Đào hoa khê (Trương Húc)
    24
  217. Đảo Tê-ra • Théra (Anatole France)
    1
  218. Đáp Bùi Địch (Vương Duy)
    8
  219. Đạp ca hành kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    5
  220. Đạp ca hành kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    5
  221. Đạp ca hành kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    6
  222. Đạp ca hành kỳ 4 (Lưu Vũ Tích)
    6
  223. Đáp hậu thiên (Lưu Vũ Tích)
    4
  224. Đáp Lạc Thiên Lâm Đô dịch kiến tặng (Lưu Vũ Tích)
    3
  225. Đáp Liên Hoa kỹ (Trần Đào)
    4
  226. Đáp tiền thiên (Lưu Vũ Tích)
    4
  227. Đáp Vũ Lăng thái thú (Vương Xương Linh)
    10
  228. Đăng cao (Đỗ Phủ)
    78
  229. Đăng Cẩu Lũ sơn (Hàn Dũ)
    4
  230. Đăng Dư Can cổ huyện thành (Lưu Trường Khanh)
    2
  231. Đăng Hàm Dương huyện lâu vọng vũ (Vi Trang)
    2
  232. Đăng khoa hậu (Mạnh Giao)
    7
  233. Đăng Kim Lăng Phụng Hoàng đài (Lý Bạch)
    22
  234. Đăng Lạc Du nguyên (Lý Thương Ẩn)
    20
  235. Đăng Lạc Du nguyên (Đỗ Mục)
    11
  236. Đăng Liễu Châu Nga Sơn (Liễu Tông Nguyên)
    6
  237. Đăng Nhạc Dương lâu (Đỗ Phủ)
    23
  238. Đăng Quán Tước lâu (Vương Chi Hoán)
    22
  239. Đăng Quán Tước lâu (Sướng Chư)
    2
  240. Đăng Thanh Huy lâu (Lưu Vũ Tích)
    3
  241. Đăng Tiêu Dao lâu (Tống Chi Vấn)
    6
  242. Đăng U Châu đài ca (Trần Tử Ngang)
    33
  243. Đằng Vương các (Vương Bột)
    26
  244. Đề cúc hoa (Hoàng Sào)
    15
  245. Đề Diên Bình kiếm đàm (Âu Dương Chiêm)
    6
  246. Đề Đại Dữu lĩnh bắc dịch (Tống Chi Vấn)
    15
  247. Đề Đào Hoa phu nhân miếu (Đỗ Mục)
    11
  248. Đề đoan chính thụ (Ôn Đình Quân)
    4
  249. Đề đô thành nam trang [Đề tích sở kiến xứ] (Thôi Hộ)
    79
  250. Đề giang thượng liễu ký Lý sứ quân (Bùi Di Trực)
    3
  251. Đề hoa diệp thi (Đức Tông cung nhân)
    7
  252. Đề Hoàng Hoa dịch (Tiết Phùng)
    3
  253. Đề hồng diệp (Tuyên Tông cung nhân Hàn thị)
    10
  254. Đề hữu nhân vân mẫu trướng tử (Vương Duy)
    7
  255. Đề Kim Lăng độ (Trương Hỗ)
    12
  256. Đề Kính Ái tự lâu (Đỗ Mục)
    6
  257. Đề Linh Đài huyện Đông Sơn thôn chủ nhân (Lý Gia Hựu)
    1
  258. Đề Linh Hộ hoà thượng cố cư (Lưu Trường Khanh)
    7
  259. Đề Long Dương huyện Thanh Thảo hồ (Đường Ôn Như)
    5
  260. Đề lộ tả Phật đường (Ngô Vũ Lăng)
    2
  261. Đề Lư xử sĩ sơn cư (Ôn Đình Quân)
    4
  262. Đề Lý Ngưng u cư (Giả Đảo)
    7
  263. Đề Mai phi hoạ chân (Lý Long Cơ)
    3
  264. Đề mẫu đơn (Bổng kiếm bộc)
    7
  265. Đề mộc cư sĩ kỳ 1 (Hàn Dũ)
    4
  266. Đề mộc cư sĩ kỳ 2 (Hàn Dũ)
    1
  267. Đề Mộc Lan miếu (Đỗ Mục)
    5
  268. Đề Nghĩa Công thiền phòng (Mạnh Hạo Nhiên)
    11
  269. Đề Ô giang đình (Đỗ Mục)
    11
  270. Đề Tam Hương dịch (Lý Lộng Ngọc)
    2
  271. Đề Tề An thành lâu (Đỗ Mục)
    6
  272. Đề thi hậu (Giả Đảo)
    16
  273. Đề thiền viện (Đỗ Mục)
    6
  274. Đề Thôi công trì đình cựu du (Ôn Đình Quân)
    6
  275. Đề thôn cư (Đỗ Mục)
    4
  276. Đê thượng hành kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    3
  277. Đê thượng hành kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    3
  278. Đê thượng hành kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    4
  279. Đề Thương sơn tứ hạo miếu (Đỗ Mục)
    4
  280. Đề Trương tăng do tuý tăng đồ (Hoài Tố thiền sư)
    5
  281. Đề Viên thị biệt nghiệp (Hạ Tri Chương)
    15
  282. Điền gia xuân vọng (Cao Thích)
    10
  283. Điền viên lạc kỳ 1 (Vương Duy)
    5
  284. Điền viên lạc kỳ 2 (Vương Duy)
    5
  285. Điền viên lạc kỳ 3 (Vương Duy)
    10
  286. Điền viên lạc kỳ 4 (Vương Duy)
    8
  287. Điền viên lạc kỳ 5 (Vương Duy)
    8
  288. Điền viên lạc kỳ 6 (Vương Duy)
    12
  289. Điền viên lạc kỳ 7 (Vương Duy)
    9
  290. Điệp kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    1
  291. Điệp kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    1
  292. Điệp kỳ 3 (Lý Thương Ẩn)
    7
  293. Điếu lữ kỳ 1 (Bì Nhật Hưu)
    1
  294. Điếu lữ kỳ 2 (Bì Nhật Hưu)
    3
  295. Điệu thương hậu phó Đông Thục tịch chí Tản Quan ngộ tuyết (Lý Thương Ẩn)
    7
  296. Đoan cư (Lý Thương Ẩn)
    10
  297. Đoạn trường tân thanh đề từ (Phạm Quý Thích)
    13
  298. Độ Chiết Giang vấn đồng chu nhân (Mạnh Hạo Nhiên)
    7
  299. Đỗ công bộ Thục trung ly tịch (Lý Thương Ẩn)
    8
  300. Độ Dương Tử giang (Đinh Tiên Chi)
    4
  301. Độ Tang Càn (Giả Đảo)
    22
  302. Đồ trung lập xuân ký Dương Tuân Bá (Đậu Thường)
    7
  303. Đỗ tư huân (Lý Thương Ẩn)
    4
  304. Độc chước (Đỗ Mục)
    7
  305. Độc hạc (Vi Trang)
    3
  306. Độc Hàn Đỗ tập (Đỗ Mục)
    5
  307. Độc liễu (Đỗ Mục)
    10
  308. Độc Nhậm Ngạn Thăng bi (Lý Thương Ẩn)
    3
  309. Độc thư đài (Đỗ Quang Đình)
    6
  310. Đôi bờ • Берега (Yury Rybczynski)
    1
  311. Đối nguyệt (Diêu Hợp)
    3
  312. Đối tửu phú hữu nhân (Vi Trang)
    4
  313. Đông Bình lộ tác kỳ 3 (Cao Thích)
    10
  314. Đồng Châu đoan ngọ (Ân Nghiêu Phiên)
    5
  315. Đông dạ tống nhân (Giả Đảo)
    3
  316. Đồng Diêm Bá Quân túc đạo sĩ quán hữu thuật (Bao Hà)
    5
  317. Đông Dương tửu gia tặng biệt kỳ 1 (Vi Trang)
    6
  318. Đông Dương tửu gia tặng biệt kỳ 2 (Vi Trang)
    12
  319. Đông hạ tam tuần khổ ư phong thổ mã thượng hí tác (Lý Thương Ẩn)
    7
  320. Đông hoàn (Lý Thương Ẩn)
    7
  321. Đồng Lạc Thiên đăng Thê Linh tự tháp (Lưu Vũ Tích)
    6
  322. Đông lân nữ (Bão Dung)
    3
  323. Đông nam (Lý Thương Ẩn)
    4
  324. Đồng Thôi tải hoa tặng Nhật Bản sính sứ (Lưu Trường Khanh)
    4
  325. Đồng thuỷ bộ Trương viên ngoại Tịch Khúc Giang xuân du ký Bạch nhị thập nhị xá nhân (Hàn Dũ)
    4
  326. Đồng Trương Tương Kế Môn khán đăng (Mạnh Hạo Nhiên)
    5
  327. Đồng Tước đài (Lưu Đình Kỳ)
    12
  328. Đồng Vương trưng quân Tương trung hữu hoài (Trương Vị)
    7
  329. Đừng khuyên tôi… • Ah ! ne me dites pas... (Madame de Pressensé)
    1
  330. Giả Sinh (Lý Thương Ẩn)
    9
  331. Giang Lăng đạo trung (Vương Kiến)
    2
  332. Giang Lăng sứ chí Nhữ Châu (Vương Kiến)
    2
  333. Giang lâu (Đỗ Mục)
    5
  334. Giang Nam phùng Lý Quy Niên (Đỗ Phủ)
    14
  335. Giang Nam xuân (Đỗ Mục)
    12
  336. Giang quán (Vương Kiến)
    2
  337. Giang thượng phùng cố nhân (Trần Đào)
    5
  338. Giang tuyết (Liễu Tông Nguyên)
    48
  339. Gửi Tê-ô-phin Gô-chi-ê • A Théophile Gautier (Anatole France)
    2
  340. Há đệ (Giả Đảo)
    6
  341. Há Giang Lăng - Tảo phát Bạch Đế thành (Lý Bạch)
    30
  342. Hà Mãn Tử (Bạch Cư Dị)
    8
  343. Hà Mãn Tử (Tiết Phùng)
    3
  344. Hạ quy Lam Sơn kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  345. Hà thượng lão nhân ca (Vương Xương Linh)
    4
  346. Hà xuyên độc phiếm (Lư Chiếu Lân)
    4
  347. Hải thượng (Lý Thương Ẩn)
    6
  348. Hàm Dương (Lý Thương Ẩn)
    6
  349. Hàm Đan thiếu niên hành (Cao Thích)
    3
  350. Hán cung từ (Lý Thương Ẩn)
    5
  351. Hán cung từ kỳ 2 (Đoàn Thành Thức)
    2
  352. Hàn thực (Mạnh Vân Khanh)
    5
  353. Hàn thực Tỵ thượng tác (Vương Duy)
    10
  354. Hàng cây • Les arbres (Anatole France)
    1
  355. Hạnh Viên (Diêu Hợp)
    3
  356. Hạnh viên (Đỗ Mục)
    12
  357. Hạnh viên hoa hạ thù Lạc Thiên kiến tặng (Lưu Vũ Tích)
    9
  358. Hạo Sơ thượng nhân kiến di tuyệt cú “Dục đăng tiên nhân sơn” nhân dĩ thù chi (Liễu Tông Nguyên)
    8
  359. Hí đề bàn thạch (Vương Duy)
    20
  360. Hí đề Võng Xuyên biệt nghiệp (Vương Duy)
    3
  361. Hí tặng Triệu sứ quân mỹ nhân (Đỗ Thẩm Ngôn)
    5
  362. Hiến Trần Đào xử sĩ (Liên Hoa kỹ)
    3
  363. Hiệp khách hành (Lý Bạch)
    12
  364. Hiệp khách hành (Ôn Đình Quân)
    7
  365. Hoạ (Vương Duy)
    3
  366. Hoa bìm bìm • 朝顔 (Fukuda Chiyo-ni)
    2
  367. Hoạ Chu thị ngự “Lạc thành tuyết” (Bùi Di Trực)
    3
  368. Hoa đảo (Hàn Dũ)
    4
  369. Hoa hạ tuý (Lý Thương Ẩn)
    15
  370. Hoạ Lệnh Hồ Sở công “Biệt mẫu đơn” (Lưu Vũ Tích)
    6
  371. Hoà Lệnh Hồ thị ngự thưởng huệ thảo (Đỗ Mục)
    5
  372. Hoạ Lý Tư Huân “Quá Liên Xương cung” (Hàn Dũ)
    3
  373. Hoạ Nghiêm cấp sự “Văn Đường Xương quán ngọc nhị hoa hạ hữu du tiên” kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    4
  374. Hoạ Nghiêm cấp sự “Văn Đường Xương quán ngọc nhị hoa hạ hữu du tiên” kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    4
  375. Hoạ ngu bộ Vi lang trung “Tầm Dương phò mã bất ngộ” (Độc Cô Cập)
    5
  376. Hoa Sơn đề Vương Mẫu từ (Lý Thương Ẩn)
    3
  377. Hoa sư (Lý Thương Ẩn)
    5
  378. Hoạ Tam Hương thi (Cao Cù)
    4
  379. Hoạ Tam Hương thi (Vương Chúc)
    3
  380. Hoa Thanh cung (Đỗ Mục)
    7
  381. Hoa Thanh cung (Lý Thương Ẩn)
    3
  382. Hoạ Triệu viên ngoại “Quế Dương kiều ngộ giai nhân” (Tống Chi Vấn)
    7
  383. Hoạ Trương Yên công “Háo ma nhật ẩm” (Triệu Đông Hy)
    3
  384. Hoa Tử cương (Bùi Địch)
    5
  385. Hoa Tử cương (Vương Duy)
    10
  386. Hoài Âm hành kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    1
  387. Hoài Âm hành kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    1
  388. Hoài Âm hành kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    1
  389. Hoài Âm hành kỳ 4 (Lưu Vũ Tích)
    3
  390. Hoài Âm hành kỳ 5 (Lưu Vũ Tích)
    1
  391. Hoài Ngô Trung Phùng tú tài (Đỗ Mục)
    4
  392. Hoài quy (Đỗ Mục)
    7
  393. Hoài thượng biệt hữu nhân (Trịnh Cốc)
    29
  394. Hoán sa nữ (Vương Xương Linh)
    8
  395. Hoàng Hạc lâu (Thôi Hiệu)
    119
  396. Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng (Lý Bạch)
    56
  397. Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 1 - Điểu minh giản (Vương Duy)
    25
  398. Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 2 - Liên hoa ổ (Vương Duy)
    1
  399. Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 3 - Lô tư yển (Vương Duy)
    1
  400. Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 4 - Thượng bình điền (Vương Duy)
    1
  401. Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 5 - Bình trì (Vương Duy)
    6
  402. Hoàng Sào binh mã (Nguyễn Du)
    5
  403. Hồ ơi! • Le lac (Alphonse de Lamartine)
    5
  404. Hồi hương ngẫu thư kỳ 1 (Hạ Tri Chương)
    41
  405. Hồi hương ngẫu thư kỳ 2 (Hạ Tri Chương)
    20
  406. Hối nhật trình chư phán quan (Hàn Hoảng)
    2
  407. Hồi trung tác (Ôn Đình Quân)
    6
  408. Hỗn thị trung trạch mẫu đơn (Lưu Vũ Tích)
    6
  409. Hồng anh vũ (Thương Sơn lộ phùng) (Bạch Cư Dị)
    9
  410. Hồng mẫu đơn (Vương Duy)
    10
  411. Hột na khúc kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    3
  412. Hột na khúc kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    3
  413. Huyền Đô quán đào hoa (Lưu Vũ Tích)
    17
  414. Huỳnh (Quách Chấn)
    6
  415. Hư Trì dịch đề bình phong (Nghi Phần công chúa)
    5
  416. Hữu cảm (Đỗ Mục)
    7
  417. Hữu cảm (Phi quan Tống Ngọc hữu vi từ) (Lý Thương Ẩn)
    10
  418. Hữu cảm (Trung lộ nhân tuần ngã sở trường) (Lý Thương Ẩn)
    9
  419. Hựu đề Lạc uyển ngô diệp thượng (Thiên Bảo cung nhân)
    6
  420. Hữu ký (Đỗ Mục)
    5
  421. Hữu sở ta kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    5
  422. Hữu sở ta kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    4
  423. Hữu sở tư (Thẩm Thuyên Kỳ)
    1
  424. Hý đề nhất tác hý tặng chủ nhân (Mạnh Hạo Nhiên)
    6
  425. Khách trung hữu cảm (Ân Nghiêu Phiên)
    5
  426. Khách trung tác (Lý Bạch)
    18
  427. Khai Nguyên tự khách tỉnh tảo cảnh tức sự (Bì Nhật Hưu)
    4
  428. Khẩu hào (Giả Đảo)
    2
  429. Khẩu hào hựu thị Bùi Địch (Vương Duy)
    6
  430. Khê cư (Bùi Độ)
    9
  431. Khiển hoài (Đỗ Mục)
    33
  432. Khổ hàn ngâm (Mạnh Giao)
    3
  433. Khốc Ân Dao kỳ 1 (Vương Duy)
    10
  434. Khốc Mạnh Giao (Giả Đảo)
    5
  435. Khốc Mạnh Hạo Nhiên (Vương Duy)
    5
  436. Khúc giang kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    27
  437. Khúc giang kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    31
  438. Khúc trì hà (Lư Chiếu Lân)
    16
  439. Khuê oán (Vương Xương Linh)
    36
  440. Khuê oán (Trương Hoành)
    4
  441. Khuê oán kỳ 1 (Thẩm Như Quân)
    2
  442. Khuê oán kỳ 2 (Thẩm Như Quân)
    2
  443. Khuê phụ (Bạch Cư Dị)
    4
  444. Khuê ý - Cận thí thướng Trương thuỷ bộ (Chu Khánh Dư)
    9
  445. Khuyết đề (Đỗ Phủ)
    6
  446. Khuyết đề (Lưu Tích Hư)
    8
  447. Khứ phụ (Mạnh Giao)
    6
  448. Kiếm khách (Giả Đảo)
    5
  449. Kiến tiết hậu ngẫu cảm (Dương Nhữ Sĩ)
    2
  450. Kim Cốc viên (Đỗ Mục)
    21
  451. Kim Lăng đồ (Vi Trang)
    14
  452. Kim Lăng ngũ đề - Đài Thành (Lưu Vũ Tích)
    3
  453. Kim Lăng ngũ đề - Giang lệnh trạch (Lưu Vũ Tích)
    1
  454. Kim Lăng ngũ đề - Ô Y hạng (Lưu Vũ Tích)
    34
  455. Kim Lăng ngũ đề - Sinh công giảng đường (Lưu Vũ Tích)
    1
  456. Kim Lăng ngũ đề - Thạch Đầu thành (Lưu Vũ Tích)
    12
  457. Kim lũ y (Đỗ Thu Nương)
    28
  458. Kim tiền hoa (Bì Nhật Hưu)
    3
  459. Kim tiết tuyền (Vương Duy)
    4
  460. Kinh cố hàn lâm Viên học sĩ cư (Ôn Đình Quân)
    4
  461. Kinh Đàn Đạo Tế cổ luỹ (Lưu Vũ Tích)
    4
  462. Ký Dương Châu Hàn Xước phán quan (Đỗ Mục)
    12
  463. Ký Dương Thị Ngự (Bao Hà)
    7
  464. Ký hà thượng Đoàn thập lục (Lư Tượng)
    6
  465. Ký Hàn Triều Châu Dũ (Giả Đảo)
    3
  466. Ký Lệnh Hồ lang trung (Lý Thương Ẩn)
    7
  467. Ký Lý tư không kỹ (Lưu Vũ Tích)
    7
  468. Ký Mục thị ngự xuất U Châu (Vương Xương Linh)
    5
  469. Kỹ nữ và trăng • Du nữ (Matsuo Basho)
    3
  470. Ký Phan Vĩ (Chu Hạ)
    2
  471. Ký phu (Trần Ngọc Lan)
    11
  472. Ký phu (Quách Thiệu Lan)
    3
  473. Ký Thục khách (Lý Thương Ẩn)
    6
  474. Ký Thục trung Tiết Đào hiệu thư (Vương Kiến)
    3
  475. Kỳ Thượng biệt nghiệp (Cao Thích)
    5
  476. Kỹ tịch ám ký tống đồng niên Độc Cô Vân chi Vũ Xương (Lý Thương Ẩn)
    6
  477. Ký viễn (Đỗ Mục)
    4
  478. Ký viễn (Lưu Giá)
    1
  479. Ký viễn nhân (Đỗ Mục)
    3
  480. Lạc Du nguyên (Lý Thương Ẩn)
    5
  481. Lạc Dương khách xá phùng Tổ Vịnh lưu yến (Thái Hy Tịch)
    4
  482. Lạc kiều vãn vọng (Mạnh Giao)
    3
  483. Lạc Trung kỳ 1 (Đỗ Mục)
    7
  484. Lạc Trung kỳ 2 (Đỗ Mục)
    8
  485. Lạc Trung phỏng Viên thập di bất ngộ (Mạnh Hạo Nhiên)
    11
  486. Lạc Trung xuân mạt tống Đỗ lục sự phó Kỳ Châu (Lưu Vũ Tích)
    5
  487. Lãng đào sa kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    6
  488. Lãng đào sa kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    5
  489. Lãng đào sa kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    5
  490. Lãng đào sa kỳ 4 (Lưu Vũ Tích)
    4
  491. Lãng đào sa kỳ 5 (Lưu Vũ Tích)
    4
  492. Lãng đào sa kỳ 6 (Lưu Vũ Tích)
    4
  493. Lãng đào sa kỳ 7 (Lưu Vũ Tích)
    5
  494. Lãng đào sa kỳ 8 (Lưu Vũ Tích)
    5
  495. Lãng đào sa kỳ 9 (Lưu Vũ Tích)
    5
  496. Lạng thành đạo trung (Nguyễn Du)
    6
  497. Lạp nhật tuyên chiếu hạnh thượng uyển (Võ Tắc Thiên)
    6
  498. Lâm cao đài tống Lê thập di (Vương Duy)
    4
  499. Lâm Động Đình (Vọng Động Đình hồ tặng Trương thừa tướng) (Mạnh Hạo Nhiên)
    28
  500. Lâm giang tiên (Dương Thận)
    26
  501. Lâm giang tống Hạ Chiêm (Bạch Cư Dị)
    19
  502. Lâm hồ đình (Vương Duy)
    10
  503. Lâu thượng (Lưu Vũ Tích)
    4
  504. Liệt nữ tháo (Mạnh Giao)
    6
  505. Liễu (Bùi Duyệt)
    1
  506. Liễu (Liễu ánh giang đàm để hữu tình) (Lý Thương Ẩn)
    8
  507. Liễu (Tằng trục đông phong phất vũ diên) (Lý Thương Ẩn)
    9
  508. Liễu (Vị hữu kiều biên phất diện hương) (Lý Thương Ẩn)
    6
  509. Liễu Châu nhị nguyệt dung diệp lạc tận ngẫu đề (Liễu Tông Nguyên)
    7
  510. Liễu chi từ (Hà Hy Nghiêu)
    2
  511. Liễu lãng (Vương Duy)
    7
  512. Liễu tuyệt cú (Đỗ Mục)
    4
  513. Linh Đài trấn tặng Khâu Sầm trung thừa (Đậu Tường)
    2
  514. Linh Lăng tảo xuân (Liễu Tông Nguyên)
    9
  515. Loan Gia lại (Vương Duy)
    5
  516. Loạn thạch (Lý Thương Ẩn)
    4
  517. Long Đại nham (Nguyễn Trãi)
    6
  518. Long thành cầm giả ca (Nguyễn Du)
    12
  519. Long Tiêu dã yến (Vương Xương Linh)
    4
  520. Long Trì (Lý Thương Ẩn)
    7
  521. Lộ bàng lão nhân (Cảnh Vi)
    4
  522. Lỗ trung đô đông lâu tuý khởi tác (Lý Bạch)
    4
  523. Lộc trại (Vương Duy)
    17
  524. Lộc trĩ thôn cư (Mạc Thiên Tích)
    5
  525. Lợi châu nam độ (Ôn Đình Quân)
    10
  526. Lời vĩnh biệt • L’adieu (Guillaume Apollinaire)
    11
  527. Lục Hồn sơn trang (Tống Chi Vấn)
    10
  528. Lục Thắng trạch thu mộ vũ trung thám vận đồng tác (Trương Nam Sử)
    3
  529. Lũng Tây hành kỳ 1 (Trần Đào)
    4
  530. Lũng Tây hành kỳ 2 (Trần Đào)
    19
  531. Lũng Tây hành kỳ 3 (Trần Đào)
    4
  532. Lũng Tây hành kỳ 4 (Trần Đào)
    3
  533. Lư khê biệt nhân (Vương Xương Linh)
    12
  534. Lương Châu tái thần (Vương Duy)
    5
  535. Lương Châu từ (Cảnh Vi)
    2
  536. Lương Châu từ kỳ 1 (Vương Hàn)
    48
  537. Lương Châu từ kỳ 2 (Vương Hàn)
    30
  538. Lương phong đình thuỵ giác (Bùi Độ)
    1
  539. Lương uyển (Vương Xương Linh)
    6
  540. Lưu biệt Quách bát (Vương Xương Linh)
    4
  541. Lưu biệt Thôi Hưng Tông (Vương Duy)
    11
  542. Lưu biệt Vương Duy (Thôi Hưng Tông)
    3
  543. Lưu biệt Vương Duy (Bùi Địch)
    5
  544. Lưu biệt Vương thị ngự Duy (Mạnh Hạo Nhiên)
    11
  545. Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử (Tào Đường)
    11
  546. Lưu Nguyễn tái đáo Thiên Thai bất phục kiến chư tiên tử (Tào Đường)
    32
  547. Lưu Thần, Nguyễn Triệu du Thiên Thai (Tào Đường)
    13
  548. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    9
  549. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    11
  550. Lý ngư (Chương Hiếu Tiêu)
    2
  551. Lý Vũ xử sĩ cố lý (Ôn Đình Quân)
    6
  552. Mã Ngôi kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    7
  553. Mã Ngôi dịch (Ôn Đình Quân)
    5
  554. Mã Ngôi kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    12
  555. Mạc Sầu (Lý Thương Ẩn)
    15
  556. Mạnh Thành ao (Vương Duy)
    17
  557. Mạnh xuân (Bão Phòng)
    3
  558. Mẫu đơn (Vương Cốc)
    4
  559. Mẫu đơn (Bì Nhật Hưu)
    5
  560. Mịch La ngộ phong (Liễu Tông Nguyên)
    6
  561. Minh nguyệt dạ lưu biệt (Lý Quý Lan)
    5
  562. Minh Nguyệt lâu (Dương Hán Công)
    2
  563. Mong ước • Le désir (Anatole France)
    2
  564. Mộ quá sơn thôn (Giả Đảo)
    3
  565. Mộ thu độc du Khúc giang (Lý Thương Ẩn)
    11
  566. Mộc lan hoa (Lý Thương Ẩn)
    15
  567. Mộc lan trại (Vương Duy)
    7
  568. Mộng du Tần cung (Thẩm Á Chi)
    3
  569. Mộng Lệnh Hồ học sĩ (Lý Thương Ẩn)
    7
  570. Mộng trạch (Lý Thương Ẩn)
    8
  571. Mùa hè ám ảnh nắng vàng... (trích) • La blondeur obsédante et fauve de l’été... (Louis de Courten)
    1
  572. Nam hành biệt đệ (Vi Thừa Khánh)
    25
  573. Nam Lăng đạo trung (Đỗ Mục)
    4
  574. Nam triều (Lý Thương Ẩn)
    6
  575. Nam trung cảm hoài (Phàn Hoảng)
    4
  576. Nam xá (Vương Duy)
    8
  577. Ngô cung (Lý Thương Ẩn)
    4
  578. Ngộ gia đệ cựu ca cơ (Nguyễn Du)
    7
  579. Ngô Hưng thu tứ kỳ 1 (Trần Đào)
    3
  580. Ngô Hưng thu tứ kỳ 2 (Trần Đào)
    3
  581. Ngộ Lưu ngũ (Lý Kỳ)
    4
  582. Ngô thanh Tử Dạ ca (Tiết Kỳ Đồng)
    2
  583. Ngôi sao khóc màu hồng • L’étoile a pleuré rose (Arthur Rimbaud)
    3
  584. Ngu Khanh (Chu Đàm)
    3
  585. Nguyệt (Lý Thương Ẩn)
    5
  586. Nguyệt dạ (Đỗ Phủ)
    21
  587. Nguyệt dạ trùng ký Tống Hoa Dương tỷ muội (Lý Thương Ẩn)
    9
  588. Nguyệt hạ độc chước kỳ 1 (Lý Bạch)
    25
  589. Nguyệt tịch (Lý Thương Ẩn)
    8
  590. Ngưng Bích trì (Vương Duy)
    13
  591. Nhạc Dương lâu (Lý Thương Ẩn)
    7
  592. Nhạc Dương vãn cảnh (Trương Quân)
    10
  593. Nhâm Thân nhuận thu đề tặng Ô Thước (Lý Thương Ẩn)
    7
  594. Nhân dục (Lý Thương Ẩn)
    7
  595. Nhập Trà Sơn hạ đề Thuỷ Khẩu thảo thị tuyệt cú (Đỗ Mục)
    5
  596. Nhất hộc châu (Giang Thái Tần)
    8
  597. Nhật nhật (Lý Thương Ẩn)
    7
  598. Nhất phiến (Lý Thương Ẩn)
    7
  599. Nhật xạ (Lý Thương Ẩn)
    11
  600. Những con chim sơn ca hót trong bụi hoa ly • Des rossignols chantant à des lys (Stuart Fitzrandolph Merrill)
    1
  601. Những ngôi sao mờ (trích) • Les étoiles éteintes (Auguste Dorchain)
    1
  602. Nhược liễu minh thu thiền (Lý Thế Dân)
    5
  603. Niệm tích du kỳ 1 (Đỗ Mục)
    5
  604. Niệm tích du kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  605. Niệm tích du kỳ 3 (Đỗ Mục)
    6
  606. Oán thi (Mạnh Giao)
    5
  607. Oán tình (Lý Bạch)
    29
  608. Ôn Tuyền (Đỗ Thường)
    6
  609. Phá kính (Đỗ Mục)
    4
  610. Phá kính (Lý Thương Ẩn)
    6
  611. Phải chăng em là vũ nữ? • Est-elle almée ? (Arthur Rimbaud)
    2
  612. Phát Việt Châu phó Nhuận Châu sứ viện lưu biệt Bào thị ngự (Lưu Trường Khanh)
    3
  613. Phần thư khanh (Chương Kiệt)
    7
  614. Phong (II) (Lý Thương Ẩn)
    5
  615. Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    7
  616. Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    7
  617. Phong Kiều dạ bạc (Trương Kế)
    74
  618. Phóng viên (Cát sư lão)
    4
  619. Phù Dung lâu tống Tân Tiệm kỳ 1 (Vương Xương Linh)
    33
  620. Phù Dung lâu tống Tân Tiệm kỳ 2 (Vương Xương Linh)
    8
  621. Phú đắc cổ liên đường (Trần Đào)
    2
  622. Phụng hoạ “Xuân nhật xuất uyển chúc mục” ứng lệnh (Giả Tăng)
    3
  623. Phụng hoạ ngự chế văn nhân (Chu Huân)
    2
  624. Phụng hoạ sơ xuân hạnh Thái Bình công chúa nam trang ứng chế (Lý Ung)
    3
  625. Phụng hoạ thánh chế “Hạ nhật du Thạch Tông sơn” (Địch Nhân Kiệt)
    2
  626. Phùng nhập kinh sứ (Sầm Tham)
    21
  627. Phụng thành viên văn địch (Đậu Mâu)
    4
  628. Phùng tuyết túc Phù Dung sơn chủ nhân (Lưu Trường Khanh)
    13
  629. Phương kính (Giả Đảo)
    3
  630. Quá Cần Chính lâu (Đỗ Mục)
    4
  631. Qua Châu đạo trung tống Lý đoan công nam độ hậu, quy Dương Châu đạo trung ký (Lưu Trường Khanh)
    4
  632. Qua Châu tống Chu Vạn Ngôn (Cố Phi Hùng)
    4
  633. Quá Chiêu Quốc Lý gia nam viên kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    5
  634. Quá Chiêu Quốc Lý gia nam viên kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    5
  635. Quá cố nhân trang (Mạnh Hạo Nhiên)
    16
  636. Quá hải (Nguyễn Trãi)
    5
  637. Quá Hoa Thanh cung kỳ 1 (Đỗ Mục)
    11
  638. Quá Hoa Thanh cung kỳ 2 (Đỗ Mục)
    7
  639. Quá Hoa Thanh cung kỳ 3 (Đỗ Mục)
    7
  640. Quá Ngũ Trượng nguyên (Ôn Đình Quân)
    6
  641. Quá Sở cung (Lý Thương Ẩn)
    5
  642. Quá Tam Hương vọng Nữ Nhi sơn tảo tuế hữu bốc củng chi chí (Dương Sĩ Ngạc)
    2
  643. Quá Thần Phù hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    9
  644. Quá Trịnh sơn nhân sở cư (Lưu Trường Khanh)
    11
  645. Quan duyệt thuỷ trận (Nguyễn Trãi)
    7
  646. Quan môn liễu (Lý Thương Ẩn)
    5
  647. Quán Oa cung hoài cổ (Bì Nhật Hưu)
    4
  648. Quán Oa cung hoài cổ ngũ tuyệt kỳ 1 (Bì Nhật Hưu)
    4
  649. Quán Oa cung hoài cổ ngũ tuyệt kỳ 2 (Bì Nhật Hưu)
    1
  650. Quán Oa cung hoài cổ ngũ tuyệt kỳ 3 (Bì Nhật Hưu)
    5
  651. Quán Oa cung hoài cổ ngũ tuyệt kỳ 4 (Bì Nhật Hưu)
    1
  652. Quán Oa cung hoài cổ ngũ tuyệt kỳ 5 (Bì Nhật Hưu)
    3
  653. Quan san nguyệt (Trừ Quang Hy)
    7
  654. Quan san nguyệt (Cố Phi Hùng)
    1
  655. Quan Vĩnh Lạc công chúa nhập phiên (Tôn Địch)
    8
  656. Quảng Lăng biệt Tiết bát (Mạnh Hạo Nhiên)
    3
  657. Quảng Tế ký thắng (Nguyễn Du)
    4
  658. Quân thành tảo thu (Nghiêm Vũ)
    7
  659. Quy gia (Đỗ Mục)
    12
  660. Quy hứng (Nguyễn Trung Ngạn)
    16
  661. Quy Lý Giang Châu hậu ký biệt Vương thị (Trình Lạc Tân)
    2
  662. Quy tín ngâm (Mạnh Giao)
    8
  663. Quý xuân (Nghiêm Duy)
    3
  664. Quyện tẩm thính thần kê (Triệu Hỗ)
    1
  665. Ra đi • Départ (Arthur Rimbaud)
    3
  666. Son-nê • Sonnet (Marie Stuart)
    1
  667. Sở cung kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    6
  668. Sở cung kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    6
  669. Sơ đông dạ ẩm (Đỗ Mục)
    6
  670. Sở giang hoài cổ (Ân Nghiêu Phiên)
    1
  671. Sơ khởi (Lý Thương Ẩn)
    8
  672. Sở ngâm (Lý Thương Ẩn)
    9
  673. Sơ nhập gián ty hỉ gia thất chí (Đậu Quần)
    2
  674. Sơ nhập Thiểm khổ phong ký hương thân hữu (Trần Tử Ngang)
    4
  675. Sơ thu (Mạnh Hạo Nhiên)
    2
  676. Sơ thực duẩn trình toạ trung (Lý Thương Ẩn)
    5
  677. Sơ xuân tiểu vũ (Hàn Dũ)
    12
  678. Sơn cư (Bão Dung)
    2
  679. Sơn hành (Đỗ Mục)
    22
  680. Sơn phòng xuân sự kỳ 2 (Sầm Tham)
    27
  681. Sơn thù du (Vương Duy)
    7
  682. Sơn trung (Vương Duy)
    12
  683. Sơn trung ký chư đệ muội (Vương Duy)
    7
  684. Sơn trung tặng Cảnh thập di Vi kiêm lưỡng tỉnh cố nhân (Tần Hệ)
    4
  685. Stăng-xơ • Stances (Aleksandr Pushkin)
    1
  686. Sùng Sơn quận (Bùi Di Trực)
    3
  687. Sử xử sĩ (Bì Nhật Hưu)
    5
  688. Sương nguyệt (Lý Thương Ẩn)
    19
  689. Tả thiên chí Lam Quan thị điệt tôn Tương (Hàn Dũ)
    15
  690. Tái du Huyền Đô quán (Lưu Vũ Tích)
    15
  691. Tái hạ khúc kỳ 1 (Lý Bạch)
    11
  692. Tái quá Kim Lăng (Bao Cát)
    5
  693. Tái thượng khúc (Chu Phác)
    3
  694. Tái thượng khúc (Thường Kiến)
    2
  695. Tái thượng khúc kỳ 2 (Vương Liệt)
    4
  696. Tam các từ (Lưu Vũ Tích)
    4
  697. Tam nguyệt hối nhật tống xuân (Giả Đảo)
    15
  698. Tam nguyệt quá hành cung (Lý Hạ)
    4
  699. Tam nguyệt thập nhật Lưu Bôi đình (Lý Thương Ẩn)
    9
  700. Tán Ưng Chuỷ trà (Lưu Vũ Tích)
    6
  701. Tảo khởi (Lý Thương Ẩn)
    17
  702. Tảo mai (Trương Vị)
    7
  703. Tảo thu ký đề Thiên Trúc Linh Ẩn tự (Giả Đảo)
    6
  704. Tạp thi kỳ 1 (Vương Duy)
    24
  705. Tạp thi kỳ 2 (Vương Duy)
    9
  706. Tạp thi kỳ 3 (Vương Duy)
    5
  707. Tặng biệt (Hạng Tư)
    3
  708. Tặng biệt kỳ 1 (Đỗ Mục)
    36
  709. Tặng biệt kỳ 2 (Đỗ Mục)
    34
  710. Tặng ca kỹ kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    2
  711. Tặng ca kỹ kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    6
  712. Tặng ca nhân Quách Uyển kỳ 1 (Ân Nghiêu Phiên)
    1
  713. Tặng ca nhân Quách Uyển kỳ 2 (Ân Nghiêu Phiên)
    5
  714. Tặng Đậu Mâu (Dương Bằng)
    2
  715. Tặng Giả Đảo (Hàn Dũ)
    6
  716. Tặng Hạng Tư (Dương Kính Chi)
    2
  717. Tặng Không thiền sư (Dụ Phù)
    2
  718. Tặng Kiều thị ngự (Trần Tử Ngang)
    7
  719. Tặng lão tướng (Hoàng Phủ Tăng)
    3
  720. Tặng liệp kỵ (Đỗ Mục)
    4
  721. Tặng Pháp Thuận thiền sư (Lý Giác)
    3
  722. Tặng sơn lão nhân (Cảnh Vi)
    3
  723. Tặng Sơn Nam Nghiêm binh mã sứ (Âu Dương Chiêm)
    4
  724. Tặng Tần Hệ trưng quân (Lưu Trường Khanh)
    3
  725. Tặng Trương Kính Vi (Thái Hy Tịch)
    2
  726. Tặng Trương Vân Dung vũ (Dương Ngọc Hoàn)
    6
  727. Tặng Uông Luân (Lý Bạch)
    19
  728. Tặng Vi Mục thập bát (Vương Duy)
    6
  729. Tặng Vi thượng nhân (Lưu Trường Khanh)
    4
  730. Tầm ẩn giả bất ngộ (Giả Đảo)
    17
  731. Tầm ẩn giả Vi Cửu sơn nhân ư Đông Khê thảo đường (Chu Loan)
    5
  732. Tầm cúc hoa đàm chủ nhân bất ngộ (Mạnh Hạo Nhiên)
    9
  733. Tầm nhân bất ngộ (Giả Đảo)
    7
  734. Tầm Trương dật nhân sơn cư (Lưu Trường Khanh)
    4
  735. Tân Bình ca tống Hứa Vấn (Mạnh Giao)
    3
  736. Tân di ổ (Vương Duy)
    9
  737. Tất viên (Vương Duy)
    12
  738. Tây cung thu oán (Vương Xương Linh)
    20
  739. Tây cung xuân oán (Vương Xương Linh)
    13
  740. Tây đình (Lý Thương Ẩn)
    8
  741. Tây nam hành khước ký tương tống giả (Lý Thương Ẩn)
    6
  742. Tây Tái sơn hoài cổ (Lưu Vũ Tích)
    9
  743. Tây Thi thạch (Lâu Dĩnh)
    12
  744. Tề An quận hậu trì (Đỗ Mục)
    4
  745. Tề An quận trung ngẫu đề kỳ 1 (Đỗ Mục)
    4
  746. Tề An quận trung ngẫu đề kỳ 2 (Đỗ Mục)
    2
  747. Tề cung từ (Lý Thương Ẩn)
    5
  748. Tế Nguyên hàn thực kỳ 1 (Mạnh Giao)
    1
  749. Tế Nguyên hàn thực kỳ 2 (Mạnh Giao)
    1
  750. Tế Nguyên hàn thực kỳ 3 (Mạnh Giao)
    1
  751. Tế Nguyên hàn thực kỳ 4 (Mạnh Giao)
    1
  752. Tế Nguyên hàn thực kỳ 5 (Mạnh Giao)
    1
  753. Tế Nguyên hàn thực kỳ 6 (Mạnh Giao)
    2
  754. Tế Nguyên hàn thực kỳ 7 (Mạnh Giao)
    3
  755. Tế vũ (Duy phiêu Bạch Ngọc đường) (Lý Thương Ẩn)
    5
  756. Thạch cao chẩm (Tiết Phùng)
    2
  757. Thạch động thôn vân (Mạc Thiên Tích)
    4
  758. Thạch Thành (Trịnh Cốc)
    20
  759. Thái liên khúc (Bạch Cư Dị)
    14
  760. Thái liên khúc (Hạ Tri Chương)
    4
  761. Thái liên khúc kỳ 1 (Vương Xương Linh)
    14
  762. Thái liên khúc kỳ 2 (Vương Xương Linh)
    14
  763. Thái liên tử (Hoàng Phủ Tùng)
    4
  764. Thái Nguyên đề sảnh bích (Bùi Độ)
    5
  765. Thái phụng trục duy đê (Triệu Hỗ)
    1
  766. Thái Thạch hoài cổ (Nguyễn Trãi)
    8
  767. Thán bạch phát (Lư Tượng)
    9
  768. Thán bạch phát (Vương Duy)
    8
  769. Thán hoa (Đỗ Mục)
    16
  770. Thanh bình điệu kỳ 1 (Lý Bạch)
    34
  771. Thanh bình điệu kỳ 2 (Lý Bạch)
    26
  772. Thanh bình điệu kỳ 3 (Lý Bạch)
    26
  773. Thành đông tảo xuân (Dương Cự Nguyên)
    10
  774. Thanh khê phiếm chu (Trương Húc)
    6
  775. Thanh Lăng đài (Lý Thương Ẩn)
    7
  776. Thanh lâu khúc kỳ 1 (Vương Xương Linh)
    3
  777. Thanh lâu khúc kỳ 2 (Vương Xương Linh)
    3
  778. Thanh minh (Đỗ Mục)
    27
  779. Thành ngoại (Lý Thương Ẩn)
    7
  780. Thanh thanh thuỷ trung bồ kỳ 1 (Hàn Dũ)
    6
  781. Thanh thanh thuỷ trung bồ kỳ 2 (Hàn Dũ)
    6
  782. Thanh thanh thuỷ trung bồ kỳ 3 (Hàn Dũ)
    6
  783. Thanh trủng (Đỗ Mục)
    8
  784. Thảo đường tức sự (Đỗ Phủ)
    5
  785. Thăng Long kỳ 1 (Nguyễn Du)
    10
  786. Thăng Long kỳ 2 (Nguyễn Du)
    13
  787. Thẩm Hạ Hiền (Đỗ Mục)
    4
  788. Thần Phù hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    8
  789. Thập cửu huynh quận lâu hữu yến bệnh bất phó (Đỗ Mục)
    4
  790. Thập ngũ dạ vọng nguyệt ký Đỗ lang trung (Vương Kiến)
    17
  791. Thất lý than trùng tống (Lưu Trường Khanh)
    3
  792. Thâu trang từ (Thi Kiên Ngô)
    1
  793. Thi (Bổng kiếm bộc)
    6
  794. Thị đao hoàn ca (Lưu Vũ Tích)
    9
  795. Thiên nhai (Lý Thương Ẩn)
    11
  796. Thiệp Lạc xuyên (Lý Thương Ẩn)
    5
  797. Thiếu niên hành kỳ 1 (Vương Duy)
    14
  798. Thiếu niên hành kỳ 2 (Vương Duy)
    4
  799. Thiếu niên hành kỳ 3 (Vương Duy)
    4
  800. Thiếu niên hành kỳ 4 (Vương Duy)
    1
  801. Thính cổ (Lý Thương Ẩn)
    4
  802. Thính cựu cung trung nhạc nhân Mục thị xướng ca (Lưu Vũ Tích)
    3
  803. Thính giốc tư quy (Cố Huống)
    8
  804. Thính lưu nhân thuỷ điệu tử (Vương Xương Linh)
    5
  805. Thôi cửu đệ dục vãng Nam sơn mã thượng khẩu hào dữ biệt (Vương Duy)
    4
  806. Thôi Hưng Tông tả chân vịnh (Vương Duy)
    4
  807. Thù Cố Huống kiến ký (Bao Cát)
    3
  808. Thu dạ khúc (Vương Duy)
    19
  809. Thu dạ thính đảo y (Dương Ngưng)
    1
  810. Thù du phán (Vương Duy)
    5
  811. Thu hoài kỳ 1 (Mạnh Giao)
    1
  812. Thu hoài kỳ 2 (Mạnh Giao)
    2
  813. Thu hứng kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    39
  814. Thu hứng kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    10
  815. Thu hứng kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    11
  816. Thu hứng kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    17
  817. Thu hứng kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    8
  818. Thu hứng kỳ 6 (Đỗ Phủ)
    8
  819. Thu hứng kỳ 7 (Đỗ Phủ)
    8
  820. Thu hứng kỳ 8 (Đỗ Phủ)
    12
  821. Thu khuê (Trịnh Âm)
    2
  822. Thù Lệnh Hồ lang trung (Diêu Hợp)
    3
  823. Thù Liễu Liễu Châu gia kê chi tặng (Lưu Vũ Tích)
    3
  824. Thù Lý Mục kiến ký (Lưu Trường Khanh)
    8
  825. Thu mộ ức trung thu dạ dữ Vương Phan thị ngự thưởng nguyệt, nhân sảng viễn ly liêu dĩ phụng ký (Bão Phòng)
    1
  826. Thu nhật (Cảnh Vi)
    10
  827. Thu phong dẫn (Lưu Vũ Tích)
    16
  828. Thu phố đồ trung (Đỗ Mục)
    7
  829. Thù Thuỵ Châu Ngô đại phu “Dạ bạc Tương xuyên” kiến ký nhất tuyệt (Lưu Vũ Tích)
    4
  830. Thu tịch (Đỗ Mục)
    13
  831. Thu tứ (Trương Tịch)
    12
  832. Thu từ kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    4
  833. Thu từ kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    4
  834. Thục đạo nan (Lý Bạch)
    4
  835. Thục tướng (Đỗ Phủ)
    18
  836. Thuỷ điệu từ kỳ 01 (Trần Đào)
    3
  837. Thuỷ điệu từ kỳ 02 (Trần Đào)
    3
  838. Thuỷ điệu từ kỳ 03 (Trần Đào)
    3
  839. Thuỷ điệu từ kỳ 04 (Trần Đào)
    3
  840. Thuỷ điệu từ kỳ 05 (Trần Đào)
    3
  841. Thuỷ điệu từ kỳ 06 (Trần Đào)
    3
  842. Thuỷ điệu từ kỳ 07 (Trần Đào)
    3
  843. Thuỷ điệu từ kỳ 08 (Trần Đào)
    3
  844. Thuỷ điệu từ kỳ 09 (Trần Đào)
    3
  845. Thuỷ điệu từ kỳ 10 (Trần Đào)
    3
  846. Thứ Bắc Cố sơn hạ (Vương Loan)
    9
  847. Thứ Đồng Quan tiên ký Trương thập nhị các lão sứ quân (Hàn Dũ)
    4
  848. Thư hoài (Đỗ Mục)
    5
  849. Thư sự (Vương Duy)
    6
  850. Thứ Thiểm Châu tiên ký Nguyên tòng sự (Lý Thương Ẩn)
    7
  851. Thướng Cao thị lang (Cao Thiềm)
    3
  852. Thướng há Thất Bàn kỳ 1 (Bùi Di Trực)
    4
  853. Thướng há Thất Bàn kỳ 2 (Bùi Di Trực)
    4
  854. Thưởng mẫu đơn (Lưu Vũ Tích)
    5
  855. Thường Nga (Lý Thương Ẩn)
    12
  856. Thương tiến tửu (Lý Bạch)
    31
  857. Thương tiểu nữ (Bì Nhật Hưu)
    5
  858. Thưởng trà (Lưu Vũ Tích)
    7
  859. Thương xuân khúc (Bạch Cư Dị)
    14
  860. Tịch Dương lâu (Lý Thương Ẩn)
    10
  861. Tích mẫu đơn hoa kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    9
  862. Tịch thượng dạ biệt Trương chủ bạ (Bùi Di Trực)
    4
  863. Tịch thượng tác (Lý Thương Ẩn)
    6
  864. Tiễn tịch trùng tống tùng thúc dư chi Tử Châu (Lý Thương Ẩn)
    5
  865. Tiên tử động trung hữu hoài Lưu Nguyễn (Tào Đường)
    11
  866. Tiên tử tống Lưu Nguyễn xuất động (Tào Đường)
    10
  867. Tiếng gió thổi to • La grande voix du vent (Hector de Saint-Denys Garneau)
    1
  868. Tiết phụ ngâm (Trương Tịch)
    18
  869. Tiêu Tương thần kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    7
  870. Tiêu Tương thần kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    5
  871. Tiêu viên (Vương Duy)
    4
  872. Tĩnh dạ tứ (Lý Bạch)
    76
  873. Tòng quân hành kỳ 1 (Vương Xương Linh)
    15
  874. Tòng quân hành kỳ 2 (Vương Xương Linh)
    7
  875. Tòng quân hành kỳ 3 (Vương Xương Linh)
    5
  876. Tòng quân hành kỳ 4 (Vương Xương Linh)
    8
  877. Tòng quân hành kỳ 5 (Vương Xương Linh)
    7
  878. Tòng quân hành kỳ 6 (Vương Xương Linh)
    5
  879. Tòng quân hành kỳ 7 (Vương Xương Linh)
    5
  880. Tô Vũ miếu (Ôn Đình Quân)
    6
  881. Tôi yêu em • Я вас любил (Aleksandr Pushkin)
    30
  882. Tống An Nam Duy Giám pháp sư (Giả Đảo)
    6
  883. Tống ẩn giả nhất tuyệt (Đỗ Mục)
    4
  884. Tống biệt (Vương Chi Hoán)
    7
  885. Tống biệt (Vương Xương Linh)
    7
  886. Tống biệt (Há mã ẩm quân tửu) (Vương Duy)
    22
  887. Tống biệt (Sơn trung tương tống bãi) (Vương Duy)
    19
  888. Tống biệt (Tống quân Nam Phố lệ như ty) (Vương Duy)
    12
  889. Tống Cao tam chi Quế Lâm (Vương Xương Linh)
    4
  890. Tống Chu Đại nhập Tần (Vương Duy)
    13
  891. Tống Chu phán quan Nguyên Phạm phó Việt (Giả Đảo)
    3
  892. Tống Cố Huống Tứ thượng cận thúc phụ (Trương Kế)
    4
  893. Tống Đậu thất (Vương Xương Linh)
    4
  894. Tống Địch Tông Hanh (Vương Xương Linh)
    5
  895. Tống Đỗ thập tứ chi Giang Nam (Mạnh Hạo Nhiên)
    8
  896. Tống Đỗ thiếu phủ chi nhậm Thục châu (Vương Bột)
    16
  897. Tống Đường Hoàn quy Phu thuỷ trang (Giả Đảo)
    2
  898. Tống Giả Đảo quy Chung Hồn (Diêu Hợp)
    3
  899. Tống Hồ Đại (Vương Xương Linh)
    8
  900. Tống hữu Bắc sứ kỳ 2 (Ngô Thì Nhậm)
    2
  901. Tống hữu nhân chi kinh (Mạnh Hạo Nhiên)
    5
  902. Tống khách chi Thục (Dương Lăng)
    2
  903. Tống kỹ nhân xuất gia (Dương Tuân Bá)
    6
  904. Tống Liễu Thuần (Mạnh Giao)
    3
  905. Tống Lư Cử sứ Hà Nguyên (Trương Vị)
    6
  906. Tống Lý Quần Ngọc phó cử (Đỗ Mục)
    6
  907. Tống Nguỵ nhị (Vương Xương Linh)
    10
  908. Tống nhị huynh nhập Thục (Lư Chiếu Lân)
    3
  909. Tống Ô Trình Vương minh phủ biếm Ba giang (Bao Hà)
    1
  910. Tống Quách Tư Thương (Vương Xương Linh)
    7
  911. Tống Sài thị ngự (Vương Xương Linh)
    6
  912. Tống tăng (Giả Đảo)
    1
  913. Tống thượng nhân (Lưu Trường Khanh)
    9
  914. Tống Tiết đại phó An Lục (Vương Xương Linh)
    5
  915. Tống Tiết thập nhị lang trung phó Vụ châu (Diêu Hợp)
    3
  916. Tống Trăn sư kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    5
  917. Tống Trăn sư kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    5
  918. Tống Trầm Tử Phúc chi Giang Đông (Vương Duy)
    6
  919. Tống Trương phiêu kỵ Bân Ninh hành doanh (Âu Dương Chiêm)
    5
  920. Tống Trương sơn nhân (Chu Phóng)
    4
  921. Tống Trương Tứ (Vương Xương Linh)
    8
  922. Tống Vi bình sự (Vương Duy)
    5
  923. Tống viễn ngâm (Mạnh Giao)
    3
  924. Tống Vô Khả thượng nhân (Giả Đảo)
    2
  925. Tống Vũ Văn Lục (Thường Kiến)
    14
  926. Trên sườn núi Moléson... (trích) • Sur les flancs du Moléson... (Célestin Castella)
    1
  927. Trì thượng (Bạch Cư Dị)
    27
  928. Triều bái Nguyên Lăng (Bao Cát)
    1
  929. Trịnh Quán hiệp luật (Đỗ Mục)
    4
  930. Trong khu rừng đang ngủ • Au bois dormant (Charles van Lerberghe)
    1
  931. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 1 (Bạch Đế thành đầu xuân thảo sinh) (Lưu Vũ Tích)
    6
  932. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 2 (Sơn đào hồng hoa mãn thượng đầu) (Lưu Vũ Tích)
    8
  933. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 3 (Giang thượng chu lâu tân vũ tình) (Lưu Vũ Tích)
    6
  934. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 4 (Nhật xuất Tam Can xuân vụ tiêu) (Lưu Vũ Tích)
    6
  935. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 5 (Lưỡng ngạn sơn hoa tự tuyết khai) (Lưu Vũ Tích)
    6
  936. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 6 (Thành tây môn tiền Diễm Dự đôi) (Lưu Vũ Tích)
    6
  937. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 7 (Cù Đường tào tào thập nhị than) (Lưu Vũ Tích)
    7
  938. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 8 (Vu Giáp thương thương yên vũ thì) (Lưu Vũ Tích)
    6
  939. Trúc chi từ cửu thủ kỳ 9 (Sơn thượng tằng tằng đào lý hoa) (Lưu Vũ Tích)
    6
  940. Trúc chi từ nhị thủ kỳ 1 (Dương liễu thanh thanh giang thuỷ bình) (Lưu Vũ Tích)
    11
  941. Trúc chi từ nhị thủ kỳ 2 (Sở thuỷ Ba sơn giang vũ đa) (Lưu Vũ Tích)
    6
  942. Trúc lý quán (Vương Duy)
    23
  943. Trùng biệt Lý bình sự (Vương Xương Linh)
    7
  944. Trùng đáp Liễu Liễu Châu (Lưu Vũ Tích)
    3
  945. Trùng đề tường vi (Bì Nhật Hưu)
    5
  946. Trùng tống Bùi lang trung biếm Cát Châu (Lưu Trường Khanh)
    6
  947. Truy đại Lư gia nhân trào đường nội (Lý Thương Ẩn)
    4
  948. Trừ dạ tác (Cao Thích)
    14
  949. Trừ dạ túc Thạch Đầu dịch (Đới Thúc Luân)
    16
  950. Trường An thu vọng (Đỗ Mục)
    5
  951. Trường An tuyết hậu (Đỗ Mục)
    5
  952. Trường hận ca (Bạch Cư Dị)
    19
  953. Trường Môn oán (Tề Cán)
    2
  954. Trường Tín thu từ kỳ 1 (Vương Xương Linh)
    10
  955. Trường Tín thu từ kỳ 2 (Vương Xương Linh)
    4
  956. Trường Tín thu từ kỳ 3 (Vương Xương Linh)
    12
  957. Trường Tín thu từ kỳ 4 (Vương Xương Linh)
    6
  958. Trường Tín thu từ kỳ 5 (Vương Xương Linh)
    5
  959. Trường tương tư kỳ 1 (Lệnh Hồ Sở)
    5
  960. Trường tương tư kỳ 2 (Lệnh Hồ Sở)
    4
  961. Túc Kiến Đức giang (Mạnh Hạo Nhiên)
    54
  962. Túc Lạc thị đình ký hoài Thôi Ung, Thôi Cổn (Lý Thương Ẩn)
    12
  963. Túc sơn tự (Giả Đảo)
    3
  964. Túc thôn gia đình tử (Giả Đảo)
    3
  965. Tùng (Đường Ngạn Khiêm)
    3
  966. Tuổi vàng của tương lai • L’âge d’or de l’avenir (Afred de Vigny)
    2
  967. Tuỳ cung (Thừa hứng nam du bất giới nghiêm) (Lý Thương Ẩn)
    8
  968. Tuỳ cung (Tử tuyền cung điện toả yên hà) (Lý Thương Ẩn)
    10
  969. Tuý đáp Lạc Thiên (Lưu Vũ Tích)
    5
  970. Tuý trước (Hàn Ốc)
    9
  971. Tuyền Châu phó thượng đô lưu biệt xá đệ cập cố nhân (Âu Dương Chiêm)
    1
  972. Tuyệt cú (Chí An thiền sư)
    10
  973. Tuyệt cú - Hải để hữu minh nguyệt (Giả Đảo)
    3
  974. Tuyệt cú - Phá khước thiên gia tác nhất trì (Giả Đảo)
    9
  975. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    35
  976. Tuyết tình vãn vọng (Giả Đảo)
    3
  977. Tự đề tượng (Hoàng Sào)
    6
  978. Tự huống (Lý Thương Ẩn)
    7
  979. Tự khuyến (Bạch Cư Dị)
    30
  980. Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự (Đỗ Phủ)
    7
  981. Tư Mã Trường Khanh (Hoàng Thao)
    3
  982. Tự quân chi xuất hĩ kỳ 2 (Trương Cửu Linh)
    54
  983. Tử vi hoa (Bạch Cư Dị)
    10
  984. Tức phu nhân (Vương Duy)
    10
  985. Tương linh cổ sắt (Nguỵ Thôi)
    3
  986. Tương phó Ngô Hưng đăng Lạc Du nguyên (Đỗ Mục)
    9
  987. Tương phó Tuyên Châu lưu đề Dương Châu Thiền Trí tự (Đỗ Mục)
    6
  988. Tướng thoán lưu thi (Bổng kiếm bộc)
    4
  989. Tương trung (Hàn Dũ)
    5
  990. Tương Trung thù Trương thập nhất công tào (Hàn Dũ)
    4
  991. Tương tư (Vương Duy)
    26
  992. Tỳ bà hành (Bạch Cư Dị)
    38
  993. Uyên ương (Lý Thương Ẩn)
    7
  994. Ức giang thượng Ngô xử sĩ (Giả Đảo)
    3
  995. Ức mai (Lý Thương Ẩn)
    11
  996. Ức tích (Vi Trang)
    6
  997. Ức Trụ Nhất sư (Lý Thương Ẩn)
    7
  998. Ứng cử đề “Tiền Đường công quán” (Chu Khuông Vật)
    2
  999. Vách núi và tiếng ve • Thiền thanh (Matsuo Basho)
    4
  1000. Vạn Tuế lâu (Vương Xương Linh)
    13
  1001. Vãn xuân (Hàn Dũ)
    4
  1002. Vãn xuân giang tình ký hữu nhân (Hàn Tông)
    4
  1003. Văn hạnh quán (Vương Duy)
    4
  1004. Văn phu Đỗ Cao đăng đệ (Triệu thị)
    1
  1005. Vân (Chử Tái)
    4
  1006. Vấn chu tử (Mạnh Hạo Nhiên)
    7
  1007. Vân Đồn (Nguyễn Trãi)
    7
  1008. Vị hữu (Lý Thương Ẩn)
    11
  1009. Vị Thành khúc - Tống Nguyên nhị sứ An Tây (Vương Duy)
    34
  1010. Vi vũ (Lý Thương Ẩn)
    8
  1011. Việt khê oán (Lãnh Triêu Quang)
    4
  1012. Việt trung lãm cổ (Lý Bạch)
    19
  1013. Vịnh cung (Lý Thế Dân)
    4
  1014. Vịnh giải (Bì Nhật Hưu)
    3
  1015. Vịnh liễu (Hạ Tri Chương)
    12
  1016. Vịnh sử (Cao Thích)
    12
  1017. Vịnh sử kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    6
  1018. Vịnh sử thi - Hán cung (Hồ Tằng)
    3
  1019. Vịnh Thạch Quý Luân (Lý Thanh (I))
    4
  1020. Vọng Động Đình (Lưu Vũ Tích)
    3
  1021. Vọng Hỷ dịch biệt Gia Lăng giang thuỷ nhị tuyệt kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    5
  1022. Vọng Hỷ dịch biệt Gia Lăng giang thuỷ nhị tuyệt kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    6
  1023. Vọng Lư sơn bộc bố (Lý Bạch)
    33
  1024. Vọng nhạc (Đại Tông phù như hà) (Đỗ Phủ)
    9
  1025. Vọng Phu sơn (Lưu Vũ Tích)
    8
  1026. Vọng Trường Xuyên kỳ 1 (Vương Xương Linh)
    5
  1027. Vọng Trường Xuyên kỳ 2 (Vương Xương Linh)
    7
  1028. Vô đề (Chí Cần thiền sư)
    7
  1029. Vô đề (Bạch đạo oanh hồi nhập mộ hà) (Lý Thương Ẩn)
    7
  1030. Vô đề (Đãi đắc lang lai nguyệt dĩ đê) (Lý Thương Ẩn)
    8
  1031. Vô đề (Hộ ngoại trùng âm ám bất khai) (Lý Thương Ẩn)
    8
  1032. Vô đề (Tương kiến thì nan biệt diệc nan) (Lý Thương Ẩn)
    55
  1033. Vô đề kỳ 6 (Đường Ngạn Khiêm)
    1
  1034. (Đỗ Mục)
    3
  1035. Vũ Hầu miếu (Đỗ Phủ)
    12
  1036. Vu sơn cao (Lư Chiếu Lân)
    5
  1037. Vu sơn khúc (Mạnh Giao)
    7
  1038. Vương Chiêu Quân (Lý Thương Ẩn)
    7
  1039. Xích Bích ca tống biệt (Lý Bạch)
    6
  1040. Xích Bích hoài cổ (Đỗ Mục)
    50
  1041. Xuân cung khúc (Vương Xương Linh)
    22
  1042. Xuân dạ Lạc thành văn địch (Lý Bạch)
    24
  1043. Xuân dạ Trúc Đình tặng Tiền thiếu phủ quy Lam Điền (Vương Duy)
    6
  1044. Xuân đán (Chu Văn An)
    15
  1045. Xuân giang hoa nguyệt dạ (Trương Nhược Hư)
    18
  1046. Xuân hành (Giả Đảo)
    5
  1047. Xuân hành ký hứng (Lý Hoa)
    6
  1048. Xuân hiểu (Mạnh Hạo Nhiên)
    42
  1049. Xuân khuê oán (Đỗ Tuân Hạc)
    1
  1050. Xuân nhật (Lý Thương Ẩn)
    4
  1051. Xuân nhật du Từ Ân tự (Diêu Hợp)
    3
  1052. Xuân nhật ngẫu tác (Ôn Đình Quân)
    7
  1053. Xuân nhật sơn trung hành (Bùi Duyệt)
    3
  1054. Xuân nhật tư quy (Vương Hàn)
    8
  1055. Xuân oán (Kim Xương Tự)
    96
  1056. Xuân oán (Dương Ngưng)
    2
  1057. Xuân oán (Lý Bạch)
    4
  1058. Xuân phiếm Nhược Da khê (Kỳ Vô Tiềm)
    9
  1059. Xuân sầu (Vi Trang)
    5
  1060. Xuân thảo (Trương Húc)
    7
  1061. Xuân tịch lữ hoài (Thôi Đồ)
    18
  1062. Xuân tịch tửu tỉnh (Bì Nhật Hưu)
    6
  1063. Xuân tiêu tự khiển (Lý Thương Ẩn)
    8
  1064. Xuân tuyết (Hàn Dũ)
    8
  1065. Xuân tứ (Lý Bạch)
    34
  1066. Xuân tứ kỳ 1 (Giả Chí)
    14
  1067. Xuân tứ kỳ 2 (Giả Chí)
    8
  1068. Xuân vũ (Lý Thương Ẩn)
    13
  1069. Xuân ý (Mạnh Hạo Nhiên)
    2
  1070. Xuất tái - Lương Châu từ (Vương Chi Hoán)
    26
  1071. Xuất tái hành (Vương Xương Linh)
    3
  1072. Xuất tái kỳ 1 (Vương Xương Linh)
    19
  1073. Xuất tái kỳ 2 (Vương Xương Linh)
    9
  1074. Xuất tái từ (Mã Đái)
    2
  1075. Xuất thành (Lý Hạ)
    1
  1076. Xương Môn tức sự (Trương Kế)
    14
  1077. Y Châu ca (Vương Duy)
    9
  1078. Y hồ (Vương Duy)
    10
  1079. Yến (Vương Nham)
    4
  1080. Yến thành đông trang (Thôi Huệ Đồng)
    10
  1081. Yến thành đông trang (Thôi Mẫn Đồng)
    10
  1082. Yến từ (Vương Chi Hoán)
    5
  1083. Yết Sơn (Lý Thương Ẩn)
    5