123.75
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
3976 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

Tạo ngày 07/03/2019 08:03 bởi hongha83
Trương Việt Linh (1955-) quê ở Cát Minh, Phù Cát, Bình Định, là nhà giáo và dịch giả Việt Nam. Trước năm 1975, đã học các trường Trung học Giuse (Phù Cát), Trung học Cường Để (Quy Nhơn), Trường Sư phạm Quy Nhơn. Sau 1975, dạy học.

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. Á chi hồng (Nguyên Chẩn)
    4
  2. A Kiều oán (Lưu Vũ Tích)
    15
  3. Á Phụ mộ (Nguyễn Du)
    3
  4. Ái mai trúc, di Ngô Dương Đình (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  5. Ai nãi khúc kỳ 2 (Nguyên Kết)
    4
  6. Ai nãi khúc kỳ 5 (Nguyên Kết)
    4
  7. Ai phù lỗ (Huyền Quang thiền sư)
    8
  8. An Dương Vương (Trần Bích San)
    2
  9. An Dương Vương (Đặng Minh Khiêm)
    3
  10. An Định thành lâu (Lý Thương Ẩn)
    11
  11. An Huy đạo trung (Nguyễn Du)
    5
  12. An Lạc am ngâm (Trần Khản)
    2
  13. An Lạc oa (Thiệu Ung)
    3
  14. An Mai quân (Phan Bội Châu)
    3
  15. An Nam tống Tào Biệt Sắc quy triều (Cao Biền)
    8
  16. An Nhân huyện vấn túc (Bạch Ngọc Thiềm)
    2
  17. An Quán tảo xuân kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    4
  18. An Quán tảo xuân kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    4
  19. An Sơn huyện (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  20. An Sơn Phật Tích sơn hoài cổ (Nguyễn Văn Siêu)
    3
  21. Án Thao Giang lộ (Phạm Sư Mạnh)
    3
  22. Anh vũ (La Ẩn)
    3
  23. Anh Vũ châu (Lý Bạch)
    23
  24. Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ kỳ 2 (Tô Thức)
    12
  25. Ẩm Tương Dương Thẩm thị gia tuý đề thị nhi Tiểu Oánh quần đới (Lý Trĩ)
    2
  26. Ẩm tửu đắc chư hữu giai tác tức phục tẩu bút thư thị (Cao Bá Quát)
    5
  27. Ẩm tửu khán mẫu đơn (Lưu Vũ Tích)
    31
  28. Ẩn giả (Thái Thuận)
    4
  29. Ân Hiền hí phê thư hậu ký Lưu Liên Châu tịnh thị Mạnh, Lôn nhị đồng (Liễu Tông Nguyên)
    3
  30. Ất Dậu niên tam nguyệt thập cửu nhật hữu cảm (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  31. Ất Hợi xuân nhật ngẫu ngâm (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
    2
  32. Ất Sửu hạ thu chi giao, tiểu chu tảo dạ vãng lai hồ trung hý thành tuyệt cú (Lục Du)
    2
  33. Âu Dương Văn Trung Công mộ (Nguyễn Du)
    3
  34. Ấu nữ từ (Thi Kiên Ngô)
    2
  35. Ba Đồng đáp (Lý Hạ)
    3
  36. Ba Lăng dạ biệt Vương Bát viên ngoại (Giả Chí)
    22
  37. Bá Lăng hành tống biệt (Lý Bạch)
    6
  38. Ba Lăng tống Lý thập nhị Bạch (Vương Xương Linh)
    5
  39. Ba Nam chu trung (Sầm Tham)
    14
  40. Ba nữ từ (Lý Bạch)
    6
  41. Ba tiêu (Nguyễn Thông)
    5
  42. Bả tửu vấn nguyệt (Lý Bạch)
    14
  43. Bạc chu Ứng Phong đình ngẫu đề (Nguyễn Ức)
    4
  44. Bạc mộ (Cao Bá Quát)
    7
  45. Bạc mộ (Đỗ Phủ)
    13
  46. Bạc mộ tư gia (Cao Bá Quát)
    5
  47. Bạc Nguyễn gia lăng (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  48. Bạc Tần Hoài (Đỗ Mục)
    23
  49. Bạc thuyền Qua Châu (Vương An Thạch)
    7
  50. Bạc vãn tuý quy (Cao Bá Quát)
    5
  51. Bạc xuân giản Nguyễn Chính Tự (Cao Bá Quát)
    5
  52. Bạch Đằng giang (Nguyễn Sưởng)
    4
  53. Bạch Đằng hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    14
  54. Bách Lâm tự nam vọng (Lang Sĩ Nguyên)
    4
  55. Bạch liên (Lục Quy Mông)
    3
  56. Bạch lộ (Bạch Cư Dị)
    10
  57. Bạch lộ tư (Lý Bạch)
    20
  58. Bạch mã (Giả Chí)
    3
  59. Bạch mẫu đơn (Bùi Lân)
    4
  60. Bạch phát (Tề Kỷ)
    5
  61. Bạch Sơn trà (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  62. Bạch thạch than (Vương Duy)
    4
  63. Bạch trữ từ [Hương phong từ] (Thôi Quốc Phụ)
    4
  64. Bách ưu tập hành (Đỗ Phủ)
    10
  65. Bạch vân ca tống Lưu thập lục quy sơn (Lý Bạch)
    3
  66. Bạch Vân đạo trung (Trịnh Giải)
    2
  67. Bạch Vân tuyền (Bạch Cư Dị)
    12
  68. Bạch vi thì mộ huyện tiểu lại nhập lệnh ngoạ nội, thường khu ngưu kinh đường hạ lệnh thê nộ tương gia cật trách, Bạch cức dĩ thi tạ vân (Lý Bạch)
    12
  69. Bái biệt gia miếu (Phan Thúc Trực)
    2
  70. Bãi Chung Lăng mạc sứ thập tam niên, lai Bạc Bồn phố cảm cựu vi thi (Đỗ Mục)
    8
  71. Bài muộn kỳ 1 (Nguyễn Khuyến)
    4
  72. Bài muộn kỳ 2 (Nguyễn Khuyến)
    4
  73. Bái tân nguyệt (Lý Đoan)
    28
  74. Bãi tướng tác (Lý Thích Chi)
    11
  75. Bán dạ đáo gia (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  76. Bản Kiều hiểu biệt (Lý Thương Ẩn)
    7
  77. Bản kiều lộ (Bạch Cư Dị)
    8
  78. Ban Siêu đầu bút (Cao Bá Quát)
    3
  79. Ban tiệp dư kỳ 3 (Vương Duy)
    7
  80. Ban trúc (Lưu Trường Khanh)
    4
  81. Bán tuý (Tiết Phùng)
    4
  82. Bàng thôn tuý tẩu (Nguyễn Văn Siêu)
    10
  83. Bạng thuỷ nhàn hành (Bùi Độ)
    4
  84. Bành Lễ hồ vãn quy (Bạch Cư Dị)
    4
  85. Bão Phúc nham (Thái Thuận)
    3
  86. Báo tiệp (Hồ Chí Minh)
    2
  87. Bào trung thi (Khai Nguyên cung nhân)
    9
  88. Bảo Xuyên Lê ông kiến hoạ dư thi, nhân ký bách nhãn lê, phụng thứ lai vận (Cao Bá Quát)
    3
  89. Bảo Xuyên ông nhục kiến thứ hoạ, tẩu bút thù chi (Cao Bá Quát)
    3
  90. Bát muộn (Nguyễn Du)
    6
  91. Bát nguyệt thập ngũ dạ (Từ Ngưng)
    2
  92. Bát nguyệt thập ngũ dạ ngoạn nguyệt (Lưu Vũ Tích)
    3
  93. Bát nguyệt thập ngũ nhật dạ cấm trung độc trực, đối nguyệt ức Nguyên Cửu (Bạch Cư Dị)
    5
  94. Bát nguyệt thập ngũ nhật khán triều ngũ tuyệt kỳ 4 (Tô Thức)
    3
  95. Bát nguyệt vũ lạo thần khởi ngẫu tác (Phạm Văn Nghị)
    2
  96. Bát trận đồ (Đỗ Phủ)
    40
  97. Bắc đình (Lý Quần Ngọc)
    2
  98. Bắc hành lưu biệt (Dương Lăng)
    2
  99. Bắc lâu (Lý Thương Ẩn)
    4
  100. Bắc Sơn (Vương An Thạch)
    5
  101. Bắc sứ ngẫu thành (Phạm Tông Mại)
    3
  102. Bắc sứ sơ độ Lô giang (Nguyễn Trung Ngạn)
    6
  103. Bắc Tề kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    4
  104. Bắc Tề kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    4
  105. Bắc Thanh La (Lý Thương Ẩn)
    13
  106. Bắc Trấn hỷ vũ (Lê Quý Đôn)
    4
  107. Bắc trình thán (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  108. Bắc xá (Vương Duy)
    5
  109. Bằng Hà thập nhất thiếu phủ Ung mịch khi mộc tài (Đỗ Phủ)
    4
  110. Bần gia (Tùng Thiện Vương)
    6
  111. Bần nữ (Trương Bích)
    2
  112. Bân phong đồ (Cao Bá Quát)
    3
  113. Bất ẩm tặng quan kỹ (Đỗ Mục)
    6
  114. Bất đệ hậu phú cúc (Hoàng Sào)
    8
  115. Bất giác nữ đầu bạch (Giác Hải thiền sư)
    5
  116. Bất kiến - Cận vô Lý Bạch tiêu tức (Đỗ Phủ)
    12
  117. Bất mị (Nguyễn Du)
    4
  118. Bất mị (Trần Nguyên Đán)
    3
  119. Bất mị tuyệt cú (Tùng Thiện Vương)
    4
  120. Bất mỵ (Đoàn Huyên)
    3
  121. Bất tiến hành (Nguyễn Du)
    3
  122. Bất tiện hoa (Lưu Thương)
    2
  123. Bất tri thuỳ thị Trích Tiên tài (Cao Bá Quát)
    2
  124. Bệnh hậu phỏng mai kỳ 1 (Lưu Khắc Trang)
    3
  125. Bệnh khởi hỉ tình (Phạm Phú Thứ)
    3
  126. Bệnh lai thập nhật bất cử tửu kỳ 1 (Hoàng Đình Kiên)
    2
  127. Bệnh lai thập nhật bất cử tửu kỳ 2 (Hoàng Đình Kiên)
    2
  128. Bệnh ngưu (Lý Cương)
    4
  129. Bệnh trung (Trịnh Giải)
    2
  130. Bệnh trung (Xuân lai tâm lực lưỡng kham tăng) (Cao Bá Quát)
    7
  131. Bệnh trung hoài Hồng Châu kiểm chính Nguyễn Hán Anh “Thu dạ” vận (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  132. Bệnh trung hữu hữu trung chiêu ẩm tịch thượng tác (Cao Bá Quát)
    4
  133. Bi Ngô Vương thành (Đỗ Mục)
    5
  134. Bi Thanh Bản (Đỗ Phủ)
    11
  135. Bi thu (Tùng Thiện Vương)
    3
  136. Bi Trần Đào (Đỗ Phủ)
    11
  137. Bích Giản dịch hiểu tứ (Ôn Đình Quân)
    4
  138. Bích Giản tuyền thuỷ thanh (Hàn Sơn)
    2
  139. Biện Giả (Nguyễn Du)
    3
  140. Biện hà hoài cổ kỳ 2 (Bì Nhật Hưu)
    4
  141. Biện hà khúc (Lý Ích)
    4
  142. Biện hà trở đống (Đỗ Mục)
    4
  143. Biện nhân chu hành đáp Trương Hỗ (Đỗ Mục)
    6
  144. Biên phương xuân hứng (Cao Biền)
    5
  145. Biên tập Cúc Đường di cảo cảm tác (Nguyễn Ức)
    4
  146. Biên thượng vãn thu (Đỗ Mục)
    5
  147. Biên thượng văn Hồ già kỳ 1 (Đỗ Mục)
    6
  148. Biên thượng văn Hồ già kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  149. Biên thượng văn Hồ già kỳ 3 (Đỗ Mục)
    5
  150. Biên từ (Trương Kính Trung)
    15
  151. Biên tứ (Lý Ích)
    2
  152. Biệt Bùi cửu đệ (Giả Chí)
    3
  153. Biệt chư sơn (Doãn Uẩn)
    3
  154. Biệt đệ muội (Vương Duy)
    7
  155. Biệt Đổng Đại kỳ 1 (Cao Thích)
    9
  156. Biệt Đổng Đại kỳ 2 (Cao Thích)
    24
  157. Biệt Đông Lâm tự tăng (Lý Bạch)
    12
  158. Biệt khách (Trương Tịch)
    2
  159. Biệt lão hữu (Tùng Thiện Vương)
    5
  160. Biệt lâm hạ hoa (Nguyễn Thông)
    4
  161. Biệt Lư Tần Khanh (Tư Không Thự)
    7
  162. Biệt Lý Phố chi kinh (Vương Xương Linh)
    3
  163. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 (Nguyễn Du)
    4
  164. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 (Nguyễn Du)
    3
  165. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 (Nguyễn Du)
    5
  166. Biệt nhân kỳ 2 (Vương Bột)
    8
  167. Biệt nội phó trưng kỳ 1 (Lý Bạch)
    16
  168. Biệt nội phó trưng kỳ 2 (Lý Bạch)
    18
  169. Biệt nội phó trưng kỳ 3 (Lý Bạch)
    7
  170. Biệt oán (Tổ Vịnh)
    8
  171. Biệt Phạm Đôn Nhân lang trung (Cao Bá Quát)
    4
  172. Biệt Phạm lang trung (Cao Bá Quát)
    3
  173. Biệt Phòng thái uý mộ (Đỗ Phủ)
    10
  174. Biệt Tân Tiệm (Vương Xương Linh)
    5
  175. Biệt Tiết Hoa [Thu nhật biệt Tiết Thăng Hoa] (Vương Bột)
    3
  176. Biệt Tô Châu kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    3
  177. Biệt Trịnh Cốc (Đới Thúc Luân)
    7
  178. Biệt Trừ (Âu Dương Tu)
    2
  179. Biệt Tùng Đường (Nguyễn Thông)
    3
  180. Biệt vong đệ lữ phần (Nguyễn Thông)
    4
  181. Biệt Võng Xuyên biệt nghiệp (Vương Tấn)
    9
  182. Biệt xá đệ Tông Nhất (Liễu Tông Nguyên)
    5
  183. Bình Hà tiểu bạc (Thái Thuận)
    4
  184. Bình Hoà phùng đồng quận Hà Lang (Nguyễn Thông)
    3
  185. Bình lỗ tướng quân thê (Lý Bạch)
    5
  186. Bình Nam dạ bạc (Nguyễn Trãi)
    5
  187. Bình phiên khúc kỳ 2 (Lưu Trường Khanh)
    5
  188. Bình phiên khúc kỳ 3 (Lưu Trường Khanh)
    5
  189. Bình phong (Lý Thương Ẩn)
    7
  190. Bình phong tuyệt cú (Đỗ Mục)
    3
  191. Bình sa lạc nhạn (Phạm Đình Hổ)
    3
  192. Bính Thìn niên Phu Châu ngộ Hàn thực thành ngoại tuý ngâm kỳ 1 (Vi Trang)
    3
  193. Bính Tý xuân hứng (Trần Bích San)
    2
  194. Bộ hải ngạn (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  195. Bộ hư từ (Cao Biền)
    4
  196. Bồ tát man (Lý Bạch)
    6
  197. Bồi Băng Hồ tướng công du xuân giang (Tam xuân mị yên cảnh) (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  198. Bồi Băng Hồ tướng công du xuân giang (Tiên vân tình nhật tuyết hoa thiên) (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  199. Bồi Chế đài tịnh Phiên Niết nhị viện đăng thành trung tây ngung Khán sơn Tân Đình án tác (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  200. Bồi giang phiếm chu tống Vi Ban quy kinh, đắc sơn tự (Đỗ Phủ)
    8
  201. Bồi Nguyễn Mạnh Hiếu tướng quân du Việt Đông Năng Nhân tự (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  202. Bồi thị lang thúc du Động Đình tuý hậu kỳ 3 (Lý Bạch)
    3
  203. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 1 (Lý Bạch)
    7
  204. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 2 (Lý Bạch)
    5
  205. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 3 (Lý Bạch)
    4
  206. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 4 (Lý Bạch)
    28
  207. Bồi tộc thúc Hình bộ thị lang Diệp cập trung thư Giả xá nhân Chí du Động Đình kỳ 5 (Lý Bạch)
    5
  208. Bồn liên thi đáp Di Xuân thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  209. Bồn Man đạo trung chinh tây thời hành (Thái Thuận)
    4
  210. Bồn Trì (Đỗ Mục)
    5
  211. Bồng Doanh đô xứng liệt tiên du (Cao Bá Quát)
    2
  212. Bùi Tấn Công mộ (Nguyễn Du)
    3
  213. Bùi viên cựu trạch ca [Bùi viên ca] (Nguyễn Khuyến)
    3
  214. Bùi viên đối ẩm trích cú ca [Bùi viên đối ẩm ca; Tuý ông ca] (Nguyễn Khuyến)
    2
  215. Ca Phong đài (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  216. Cai Hạ (Trừ Tự Tông)
    7
  217. Cái tử (Cao Bá Quát)
    5
  218. Cám Châu giang trung phùng tiên tỵ kỵ nhật (Lê Cảnh Tuân)
    3
  219. Cảm cố Trương bộc xạ chư kỹ (Bạch Cư Dị)
    13
  220. Cảm cựu (Trương Hỗ)
    4
  221. Cảm Hoá tự kiến Nguyên, Lưu đề danh (Bạch Cư Dị)
    5
  222. Cảm hoài (Hồ Quý Ly)
    4
  223. Cảm hoài (Chân Không thiền sư)
    5
  224. Cảm hoài [Thuật hoài] (Đặng Dung)
    35
  225. Cảm hoài kỳ 1 (Lý Dục)
    5
  226. Cảm hoài kỳ 1 (Bảo Giám thiền sư)
    7
  227. Cảm hoài kỳ 2 (Bảo Giám thiền sư)
    5
  228. Cảm hoài kỳ 2 (Lý Dục)
    5
  229. Cảm hứng (Đặng Thái Thân)
    4
  230. Cảm kính (Bạch Cư Dị)
    7
  231. Cam Lộ tự (Trần Minh Tông)
    9
  232. Cảm ngụ (Đỗ Tuân Hạc)
    4
  233. Cảm phú (Cao Bá Quát)
    5
  234. Cảm sự (Nguyễn Khuyến)
    5
  235. Cảm sự (Lục Du)
    3
  236. Cảm tác (Nguyễn Khuyến)
    5
  237. Cảm tác (Hoàng Trọng Mậu)
    5
  238. Cảm tác (Phạm Văn Nghị)
    2
  239. Cảm xuân (Trương Tịch)
    2
  240. Cảm xuân (Đỗ Tuân Hạc)
    4
  241. Cảm xuân (Bạch Ngọc Thiềm)
    2
  242. Canh đồng tri phủ hữu ty Mai Phong Lê công vận (Trần Nguyên Đán)
    3
  243. Canh Tuất trừ tịch (Phạm Đình Hổ)
    3
  244. Canh Tý thị nhi bối khai bút (Đoàn Huyên)
    3
  245. Cao hoa (Lý Thương Ẩn)
    4
  246. Cao lâu (Vu Nghiệp)
    2
  247. Cáo tật thị chúng (Mãn Giác thiền sư)
    17
  248. Cao Thiềm tiên bối dĩ thi bút tương thị trữ thành ký thù (Trịnh Cốc)
    2
  249. Cát Tường tự hoa tương lạc nhi Trần Thuật Cổ kỳ bất chí (Tô Thức)
    3
  250. Cát Tường tự tăng cầu các danh (Tô Thức)
    2
  251. Cầm ca (Cố Huống)
    3
  252. Cấm sở cảm sự, túng bút ngẫu thư (Cao Bá Quát)
    4
  253. Cấm sở cửu nguyệt trình chư hữu nhân (Cao Bá Quát)
    4
  254. Cẩm Thành tả vọng (Cao Biền)
    7
  255. Cấm trung (Bạch Cư Dị)
    5
  256. Cần Chính lâu tây lão liễu (Bạch Cư Dị)
    5
  257. Cận hoa (Lý Thương Ẩn)
    7
  258. Cẩn hoa (Thôi Đạo Dung)
    2
  259. Cầu Dinh hoài cổ (Nguyễn Trung Ngạn)
    3
  260. Chân lạc (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  261. Chẩn mạch (Trần Minh Tông)
    3
  262. Chân nương mộ (Bạch Cư Dị)
    3
  263. Chân tính (Đại Xả thiền sư)
    8
  264. Chấp tửu (Tư Mã Quang)
    2
  265. Châu Giang dạ bạc (Nguyễn Thông)
    5
  266. Châu Kiều dạ bạc (Trần Cảnh)
    2
  267. Châu Long tự ức biệt kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  268. Châu Long tự ức biệt kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  269. Chi di (Đoàn Huyên)
    3
  270. Chí Đại Than độ (Thái Thuận)
    4
  271. Chí đạo vô nan (Tuệ Trung thượng sĩ)
    4
  272. Chí gia (Cao Bá Quát)
    3
  273. Chí Hà Nội trực lôi vũ kế tác đồ gian hỉ thành (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  274. Chí Hương Cần dạ ngũ khởi tuần hà thời lậu hạ tứ cổ minh nguyệt tại thiên mệnh tòng giả dĩ hoả thiêu san mãn lưu thông hồng, hý đắc (Phạm Nguyễn Du)
    2
  275. Chi Lăng động (Phạm Sư Mạnh)
    4
  276. Chí Linh đạo trung (Phạm Tông Ngộ)
    3
  277. Chí Linh đông nhật (Thái Thuận)
    4
  278. Chí Linh sơn đạo trung kỳ 2 (Lê Thánh Tông)
    2
  279. Chí Mễ Sở quan phỏng Lê Trác Phong đài (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  280. Chí nhật đồng Chí Đình tiểu ẩm, tẩu bút thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  281. Chí nhật thư hoài (Lê Cảnh Tuân)
    4
  282. Chí thành thông thánh (Phan Chu Trinh)
    10
  283. Chiên đàn thụ (Tùng Thiện Vương)
    5
  284. Chiết dương liễu (Kiều Tri Chi)
    2
  285. Chiết dương liễu (Thôi Đồ)
    2
  286. Chiết hạm tinh trực thần (Cao Bá Quát)
    3
  287. Chiêu đông lân (Bạch Cư Dị)
    5
  288. Chiêu hữu nhân túc (Quán Hưu)
    2
  289. Chiêu Quân (Cao Bá Quát)
    4
  290. Chiêu Quân từ kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    8
  291. Chiêu Quân từ kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    12
  292. Chiêu Quân xuất tái (Thái Thuận)
    5
  293. Chiếu thân (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  294. Chiếu truy phó đô, nhị nguyệt chí Bá đình thượng (Liễu Tông Nguyên)
    3
  295. Chiếu vấn sơn trung hà sở hữu phú thi dĩ đáp (Đào Hoằng Cảnh)
    3
  296. Chinh Chiêm Thành hoàn chu bạc Phúc Thành cảng (Trần Anh Tông)
    3
  297. Chính nguyệt nhị thập nhất nhật di tống Thừa Thiên ngục toả cấm (Cao Bá Quát)
    2
  298. Chính nhạc phủ thập thiên - Tượng uẩn thán (Bì Nhật Hưu)
    7
  299. Chinh nhân oán (Liễu Trung Dung)
    6
  300. Chinh nhân phụ (Cao Bá Quát)
    3
  301. Chinh phụ ngâm (Thái Thuận)
    13
  302. Chính tại thuận dân tâm (Cao Bá Quát)
    3
  303. Chính triêu lãm kính (Lưu Trường Khanh)
    5
  304. Chu bạc kinh vi trung lưu ngộ đại phong vũ (Phạm Nguyễn Du)
    2
  305. Chu chí Vĩnh thị tân thứ phát hồi thành nhất luật (Phạm Nguyễn Du)
    2
  306. Chu Công phụ Thành Vương đồ (Nguyễn Trãi)
    4
  307. Chu đáo Lang Trại thứ địa đầu chính tiếp tiên thê phụ mẫu gia trạch nhập tiếp nhạc phụ, kiến hữu bất bình chi sắc quy thuyền ngâm sổ cú (Phạm Nguyễn Du)
    2
  308. Chu hành há Thanh Khê nhân cố nhân ký biệt tòng du chư đệ tử (Cao Bá Quát)
    3
  309. Chu hành nhập Hưng Yên (Cao Bá Quát)
    3
  310. Chu hành tức sự (Nguyễn Du)
    6
  311. Chu Lang mộ (Nguyễn Du)
    3
  312. Chu Pha tuyệt cú kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  313. Chu phát (Nguyễn Du)
    4
  314. Chu quá Bắc Giang Tiên Du tác (Nguyễn Ức)
    4
  315. Chu quá Đồng Luân thuỷ kiệt vị đắc phát nhân hứng (Phạm Nguyễn Du)
    2
  316. Chu tại Hương Cần thuỷ hạc vị đắc tiến ngẫu hứng (Phạm Nguyễn Du)
    2
  317. Chu tại Kinh Tiêu đãi triều ngẫu thành (Phạm Nguyễn Du)
    2
  318. Chu thứ dữ biện lý viên tác biệt tập cổ tại Cần Giờ hải khẩu (Nguyễn Trường Tộ)
    3
  319. Chu trung (Huyền Quang thiền sư)
    7
  320. Chu trung (Đỗ Xuân Cát)
    4
  321. Chu trung dạ vũ (Bạch Cư Dị)
    28
  322. Chu trung độc chước (Trần Quang Triều)
    6
  323. Chu trung độc Nguyên Cửu thi (Bạch Cư Dị)
    5
  324. Chu trung độc toạ (Phạm Quý Thích)
    4
  325. Chu trung đối nguyệt (Cao Bá Quát)
    4
  326. Chu trung hiểu khởi (Tương An quận vương)
    2
  327. Chu trung hiểu vọng phụng trình đồng chu chư quân tử (Cao Bá Quát)
    4
  328. Chu trung ngẫu hứng (Phan Thúc Trực)
    2
  329. Chu trung ngẫu thành (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  330. Chu trung ngẫu thành (III) (Nguyễn Trãi)
    6
  331. Chu trung ngẫu thành kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    9
  332. Chu trung ngẫu thành kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    9
  333. Chu trung tống Lý thập bát (Lưu Trường Khanh)
    5
  334. Chu trung tức sự (Phạm Sư Mạnh)
    6
  335. Chu trung vãn diểu (Nguyễn Tử Thành)
    4
  336. Chung dạ độc muộn (Cao Bá Quát)
    3
  337. Chủng lệ chi (Bạch Cư Dị)
    6
  338. Chung Nam biệt nghiệp (Vương Duy)
    14
  339. Chung Nam sơn (Vương Duy)
    8
  340. Chúng tiên đồng nhật vịnh nghê thường (Cao Bá Quát)
    3
  341. Chức Nữ (Thái Thuận)
    4
  342. Chức phụ từ (Mạnh Giao)
    6
  343. Chương Đài dạ tứ (Vi Trang)
    9
  344. Chương Đài liễu - Ký Liễu thị (Hàn Hoằng)
    9
  345. Cổ bi (Diêu Hợp)
    3
  346. Cổ biệt ly (Mạnh Giao)
    18
  347. Cố hành cung (Vương Kiến)
    9
  348. Cố kinh thu nhật (Hồ Xuân Hương)
    3
  349. Cổ lãng nguyệt hành (Lý Bạch)
    4
  350. Cổ Lộng thành (Lê Quý Đôn)
    6
  351. Cổ ly biệt (Vi Trang)
    3
  352. Cổ mai thi (Trí Ngu thiền sư)
    3
  353. Cô ngư (Nguyễn Khuyến)
    4
  354. Cố nhân trùng cửu nhật cầu quất thư trung hí tặng (Vi Ứng Vật)
    4
  355. Cổ phong (Mẫn nông) kỳ 1 (Lý Thân)
    13
  356. Cổ phong (Mẫn nông) kỳ 2 (Lý Thân)
    12
  357. Cổ Sơn Phạm công thị dĩ tiểu phố thi, thả đạo chư công tận dĩ canh hoạ, dư nhân mộ kỳ trần trung nhi hữu nhàn thích chi thú, y vận phú nhất luật (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  358. Cổ từ (Lý Quần Ngọc)
    4
  359. Cô vân (Lục Du)
    2
  360. Cố viên (Nguyễn Tử Thành)
    4
  361. Cổ ý (Mạnh Giao)
    3
  362. Cổ ý (Thôi Quốc Phụ)
    9
  363. Cổ ý (Lê Thiếu Dĩnh)
    3
  364. Cổ ý (Tùng Thiện Vương)
    6
  365. Cổ ý (Phù Thúc Hoành)
    6
  366. Cổ ý (Lý Bạch)
    6
  367. Cổ ý trình bổ khuyết Kiều Tri Chi (Thẩm Thuyên Kỳ)
    9
  368. Côn Sơn ca (Nguyễn Trãi)
    12
  369. Cơ thử (Nguyễn Khuyến)
    3
  370. Cù Châu giang thượng biệt Lý tú tài kỳ 1 (Vi Trang)
    3
  371. Cù Châu giang thượng biệt Lý tú tài kỳ 2 (Vi Trang)
    5
  372. Cúc (Trịnh Cốc)
    3
  373. Cúc (Trần Minh Tông)
    4
  374. Cúc hoa (Thái Thuận)
    4
  375. Cúc hoa (Nguyên Chẩn)
    3
  376. Cúc hoa bách vịnh kỳ 1 (Trương Hán Siêu)
    5
  377. Cúc hoa bách vịnh kỳ 2 (Trương Hán Siêu)
    5
  378. Cúc hoa bách vịnh kỳ 3 (Trương Hán Siêu)
    5
  379. Cúc hoa bách vịnh kỳ 4 (Trương Hán Siêu)
    6
  380. Cúc hoa kỳ 1 (Huyền Quang thiền sư)
    7
  381. Cúc hoa kỳ 2 (Huyền Quang thiền sư)
    9
  382. Cúc hoa kỳ 3 (Huyền Quang thiền sư)
    14
  383. Cúc hoa kỳ 4 (Huyền Quang thiền sư)
    6
  384. Cúc hoa kỳ 5 (Huyền Quang thiền sư)
    8
  385. Cúc hoa kỳ 6 (Huyền Quang thiền sư)
    7
  386. Cúc ký bán khai, văn hữu súc mai hoa điểu giả, dĩ thi sách chi (Cao Bá Quát)
    3
  387. Cúc thuỷ nguyệt tại thủ (Chu Thục Chân)
    4
  388. Cúc vịnh (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  389. Cùng (Quách Chấn)
    5
  390. Cùng biên từ kỳ 1 (Diêu Hợp)
    4
  391. Cùng biên từ kỳ 2 (Diêu Hợp)
    3
  392. Cung hoạ ngự chế động chương (Chu Văn An)
    6
  393. Củng lộ cảm hoài (Lã Ôn)
    4
  394. Cung nghĩ Gia Thành điện thiên hoa thiếp tử thất thủ kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    2
  395. Cung nghĩ Gia Thành điện thiên hoa thiếp tử thất thủ kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    2
  396. Cung nghĩ Gia Thành điện thiên hoa thiếp tử thất thủ kỳ 3 (Cao Bá Quát)
    2
  397. Cung nghĩ Gia Thành điện thiên hoa thiếp tử thất thủ kỳ 4 (Cao Bá Quát)
    2
  398. Cung nghĩ Gia Thành điện thiên hoa thiếp tử thất thủ kỳ 5 (Cao Bá Quát)
    2
  399. Cung nhân tà (Ung Dụ Chi)
    3
  400. Cung oán (Lý Ích)
    6
  401. Cung sầu (Chu Thục Chân)
    3
  402. Cùng thanh (Thái Thuận)
    4
  403. Cung từ (Lý Thương Ẩn)
    9
  404. Cung từ (Chu Khánh Dư)
    11
  405. Cung từ kỳ 1 (Đỗ Mục)
    5
  406. Cung từ kỳ 18 (Vương Kiến)
    2
  407. Cung từ kỳ 2 (Cố Huống)
    5
  408. Cung từ kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  409. Cung viên xuân nhật ức cựu (Trần Thánh Tông)
    6
  410. Cửu bất kiến hàn thị lang, hí đề tứ vận dĩ ký chi (Bạch Cư Dị)
    5
  411. Cửu biệt ly (Lý Bạch)
    13
  412. Cựu ca cơ (Phạm Đình Hổ)
    3
  413. Cửu hạn phùng vũ hỉ tác (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    3
  414. Cựu Hứa Đô (Nguyễn Du)
    4
  415. Cửu khách (Đỗ Phủ)
    6
  416. Cửu Khúc từ kỳ 2 (Cao Thích)
    4
  417. Cửu nguyệt bát nhật (Tư Không Đồ)
    4
  418. Cửu nguyệt Băng Hồ tướng công tịch thượng (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  419. Cửu nguyệt cửu nhật đăng Huyền Vũ sơn (Lư Chiếu Lân)
    3
  420. Cửu nguyệt cửu nhật ức Sơn Đông huynh đệ (Vương Duy)
    60
  421. Cửu nguyệt sơ thất nhật dĩ trường sự hạ Trấn Phủ ngục (Cao Bá Quát)
    3
  422. Cửu nguyệt thập nhật tức sự (Lý Bạch)
    4
  423. Cửu nguyệt thôn cư độc chước (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  424. Cửu nguyệt thư hoài (Trần Bích San)
    2
  425. Cửu nhật (Vương Bột)
    6
  426. Cửu nhật (Thôi Quốc Phụ)
    5
  427. Cửu nhật (Đỗ Phủ)
    7
  428. Cửu nhật (Kim triêu bả tửu phục trù trướng) (Vi Ứng Vật)
    6
  429. Cửu nhật (Nhất vi Ngô quận thú) (Vi Ứng Vật)
    3
  430. Cửu nhật chiêu khách (Cao Bá Quát)
    4
  431. Cửu nhật hoạ Di Xuân kiến ký thứ vận (Cao Bá Quát)
    4
  432. Cửu nhật Long sơn ẩm (Lý Bạch)
    4
  433. Cửu nhật tác (Vương Tấn)
    7
  434. Cửu nhật Tề sơn đăng cao (Đỗ Mục)
    14
  435. Cửu nhật tống biệt (Vương Chi Hoán)
    8
  436. Cửu niên thập nhất nguyệt nhị thập nhất nhật cảm sự nhi tác (Kỳ nhật độc du Hương Sơn tự) (Bạch Cư Dị)
    5
  437. Cửu toạ (Cao Bá Quát)
    3
  438. Cửu trú Hàn Sơn phàm kỷ thu (Hàn Sơn)
    2
  439. Dạ bạc Kim Lăng thành (Nguyễn Trung Ngạn)
    8
  440. Dạ bạc Nguyệt Biều (Tùng Thiện Vương)
    5
  441. Dạ bạc Ngưu Chử hoài cổ (Lý Bạch)
    14
  442. Dạ bạc Tương giang (Lang Sĩ Nguyên)
    6
  443. Dạ bán chẩm quan thuỵ bán ngẫu đắc (Phạm Nguyễn Du)
    2
  444. Dạ bán nạp lương đồng Trần Ngộ Hiên, Lê Trực Hiên (Cao Bá Quát)
    3
  445. Dạ bộ khẩu hào (Tùng Thiện Vương)
    3
  446. Dạ du Bối Am động, tuý hậu chấp chúc đề bích (Cao Bá Quát)
    5
  447. Dạ độ Kiến Giang ngẫu thành (Tùng Thiện Vương)
    3
  448. Dạ há Chinh Lỗ đình (Lý Bạch)
    3
  449. Dạ hành (Nguyễn Du)
    6
  450. Dã hoa (Nguyễn Thông)
    4
  451. Dã Khê độ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  452. Dạ khởi văn đào (Hoàng Văn Hoè)
    4
  453. Dạ khởi văn lôi (Đoàn Huyên)
    3
  454. Dạ lãnh (Lý Thương Ẩn)
    7
  455. Dạ phát Viên giang ký Lý Dĩnh Xuyên, Lưu thị lang (thời nhị công biếm ư thử) (Đới Thúc Luân)
    5
  456. Dạ phiếm đối nguyệt (Phạm Nguyễn Du)
    2
  457. Dạ phiếm ngẫu đắc (Phạm Nguyễn Du)
    2
  458. Dạ quá Đông Khê (Vương Tích)
    4
  459. Dạ quá Tây Hồ (Trần Khởi)
    2
  460. Dạ quan Thanh nhân diễn kịch trường (Cao Bá Quát)
    5
  461. Dạ quy chu trung tác (Trần Nguyên Đán)
    3
  462. Dạ sơn miếu (Nguyễn Khuyến)
    6
  463. Dạ thâm ngẫu tác (Trần Nguyên Đán)
    4
  464. Dạ thoại thị Phan Hành Phủ (Cao Bá Quát)
    4
  465. Dạ thướng Thụ Hàng thành văn địch (I) (Lý Ích)
    22
  466. Dạ toạ (Nguyễn Du)
    7
  467. Dạ toạ (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  468. Dạ toạ hữu hoài (Trần Bích San)
    2
  469. Dạ tống Triệu Túng (Dương Quýnh)
    8
  470. Dạ tranh (Bạch Cư Dị)
    8
  471. Dạ trú Đồng Luân bất mị ngẫu thành (Phạm Nguyễn Du)
    2
  472. Dạ trung biên hoài (Trần Bích San)
    2
  473. Dạ túc sơn tự (Lý Bạch)
    12
  474. Dạ túc Thất Bàn lĩnh (Thẩm Thuyên Kỳ)
    9
  475. Dạ túc Triệu Châu kiều (Cao Bá Quát)
    4
  476. Dạ tuyết (Bạch Cư Dị)
    6
  477. Dạ văn trạo ca (Tùng Thiện Vương)
    4
  478. Dã vọng (Vương Tích)
    13
  479. Dã vọng (Tây sơn bạch tuyết Tam Thành thú) (Đỗ Phủ)
    19
  480. Dạ vũ (Bạch Cư Dị)
    38
  481. Dạ vũ (Trần Minh Tông)
    5
  482. Dạ vũ ký bắc (Lý Thương Ẩn)
    21
  483. Dạ vũ trú hữu gia (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  484. Dạ ý (Lý Thương Ẩn)
    6
  485. Dạ yến Nam Lăng lưu biệt (Lý Gia Hựu)
    2
  486. Dao sắt oán (Ôn Đình Quân)
    10
  487. Dao tặng Quỳnh Côi hữu quản lý (Phạm Đình Hổ)
    3
  488. Dao Trì (Lý Thương Ẩn)
    7
  489. Dao vọng Càn Hải từ (Nguyễn Du)
    5
  490. Dăng tử thấu song kệ (Bạch Vân Thủ Đoan thiền sư)
    3
  491. Di Ái tự (Bạch Cư Dị)
    5
  492. Di Đào đốc bộ (Phạm Văn Nghị)
    3
  493. Di đĩnh nhập Dũng Cảng (Cao Bá Quát)
    4
  494. Di gia biệt hồ thượng đình (Nhung Dục)
    11
  495. Dĩ kính tặng biệt (Bạch Cư Dị)
    3
  496. Di Lăng dạ bạc (Thôi Đồ)
    3
  497. Di ngụ Diên Phúc tự (Cao Bá Quát)
    4
  498. Di ngụ hí tác (Cao Bá Quát)
    3
  499. Di Xuân dĩ bồn liên vị thu phong sở tồi hữu thi kiến ký nhân thứ kỳ vận ca dĩ hoạ chi (Cao Bá Quát)
    3
  500. Di Xuân văn dư vi Phạm thị chi du ký tặng tam tuyệt, thứ vận thù chi kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  501. Di Xuân văn dư vi Phạm thị chi du ký tặng tam tuyệt, thứ vận thù chi kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  502. Di Xuân văn dư vi Phạm thị chi du ký tặng tam tuyệt, thứ vận thù chi kỳ 3 (Cao Bá Quát)
    3
  503. Dịch kỳ (Tùng Thiện Vương)
    3
  504. Dịch thuỷ tống biệt (Lạc Tân Vương)
    22
  505. Diễm nữ từ (Lương Hoàng)
    10
  506. Diên Hựu tự (Huyền Quang thiền sư)
    4
  507. Diệu giải (Hoàng Văn Hoè)
    3
  508. Do bản quốc phụ nữ phiêu bạt nội địa hữu cảm, thứ Huệ Hiên vận (Lê Quý Đôn)
    3
  509. Du biên (Đỗ Mục)
    4
  510. Du Chung Sơn (Vương An Thạch)
    2
  511. Du Côn Sơn (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  512. Du Đằng giang dữ hữu nhân đăng Kim Chung tự, tuý hậu lưu đề (Cao Bá Quát)
    5
  513. Du độ Kiển thiệp tiểu giản đắc bình địa kỳ 1 (Lê Quý Đôn)
    3
  514. Du độ Kiển thiệp tiểu giản đắc bình địa kỳ 2 (Lê Quý Đôn)
    3
  515. Du Đông Đình hoạ Nhị Khê nguyên vận (Hồ Tông Thốc)
    3
  516. Du Hải Chàng tự (Ngô Nhân Tĩnh)
    3
  517. Du Hội An phùng Vị thành ca giả (Cao Bá Quát)
    4
  518. Du Kính Chủ sơn tự (Hoàng Đức Lương)
    10
  519. Du Lâm ca (Vương Duy)
    4
  520. Du Lý sơn nhân sở cư nhân đề ốc bích (Vương Duy)
    6
  521. Du mỗ cố trạch dạ thính đàn tranh (Cao Bá Quát)
    5
  522. Du Nam Hoa tự (Nguyễn Trãi)
    7
  523. Du Nam Tào sơn tự, lâu thượng ký vọng đề bích trình Thúc Minh kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    5
  524. Du Nam Tào sơn tự, lâu thượng ký vọng đề bích trình Thúc Minh kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    6
  525. Du Nhạc Lộc tự (Nguyễn Trung Ngạn)
    6
  526. Du Phật Tích sơn đối giang ngẫu tác (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  527. Du Phật Tích sơn ngẫu đề (Phạm Sư Mạnh)
    4
  528. Du Phật Tích sơn Thiên Phúc tự (Hoàng Đức Lương)
    4
  529. Du Phù Thạch nham nãi tiên tổ du hành chi địa chu trung tác (Phạm Tông Ngộ)
    3
  530. Dụ phu trở khách (Vương Uẩn Tú)
    5
  531. Du Quan thị viên cư khán cúc (Cao Bá Quát)
    4
  532. Du Tây Hồ (Nguyễn Văn Siêu)
    7
  533. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  534. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  535. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 3 (Cao Bá Quát)
    3
  536. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 4 (Cao Bá Quát)
    3
  537. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 5 (Cao Bá Quát)
    5
  538. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 6 (Cao Bá Quát)
    3
  539. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 7 (Cao Bá Quát)
    4
  540. Du Tây Hồ bát tuyệt kỳ 8 (Cao Bá Quát)
    3
  541. Du Tây Hồ Trấn Quốc tự kỳ 2 (Phạm Quý Thích)
    4
  542. Du Tây Hồ Trấn Quốc tự kỳ 4 (Phạm Quý Thích)
    4
  543. Du Thái sơn kỳ 3 (Lý Bạch)
    4
  544. Du thành nam thập lục thủ - Vãn xuân (Hàn Dũ)
    12
  545. Du Tiên Lữ động văn nhân đàm Thái Nguyên sơn thuỷ chi thắng, tuý hậu thành ngâm (Cao Bá Quát)
    3
  546. Du tiểu Động Đình (Bạch Cư Dị)
    9
  547. Du Triệu thôn hạnh hoa (Bạch Cư Dị)
    13
  548. Du tử ngâm (Mạnh Giao)
    23
  549. Du vân (Cao Bá Quát)
    4
  550. Du Vân Cư tự tặng Mục tam thập lục địa chủ (Bạch Cư Dị)
    11
  551. Du viên bất trị (Diệp Thiệu Ông)
    13
  552. Du xuân (Lư Mai Pha)
    2
  553. Dục Bàn Thạch kính (Cao Bá Quát)
    3
  554. Dục dữ nguyên bát bốc lân, tiên hữu thị tặng (Bạch Cư Dị)
    5
  555. Dục Thuý sơn (Nguyễn Khuyến)
    6
  556. Dục Thuý sơn (Nguyễn Trãi)
    11
  557. Dũng Liệt giang thượng (Lê Quý Đôn)
    3
  558. Duy thi khả thắng kim (Trần Quốc Toại)
    3
  559. Dữ bằng hữu kỳ mộng Chân Vũ quán liên tiêu vô sở kiến ngẫu thành nhị tuyệt kỳ 1 (Phan Huy Ích)
    3
  560. Dữ bằng hữu kỳ mộng Chân Vũ quán liên tiêu vô sở kiến ngẫu thành nhị tuyệt kỳ 2 (Phan Huy Ích)
    3
  561. Dữ ca giả Hà Kham (Lưu Vũ Tích)
    4
  562. Dữ ca giả Lai Gia Vinh (Lưu Vũ Tích)
    2
  563. Dữ Cao Xá hữu nhân biệt hậu (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    6
  564. Dữ chư tử đăng Hiện Sơn (Mạnh Hạo Nhiên)
    11
  565. Dữ Dương Đình Ngô đài biệt (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  566. Dữ Giả Đảo nhàn du (Trương Tịch)
    2
  567. Dữ gia nhân tác biệt thị dạ dư bệnh chuyển phát (Cao Bá Quát)
    5
  568. Dư Hàng hình thắng (Bạch Cư Dị)
    5
  569. Dữ Hạo Sơ thượng nhân đồng khán sơn ký kinh hoa thân cố (Liễu Tông Nguyên)
    7
  570. Dữ Hoàng Liên Phương ngữ cập hải ngoại sự, triếp hữu sở cảm, tẩu bút dư chi (Cao Bá Quát)
    4
  571. Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    4
  572. Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    4
  573. Dữ Lư viên ngoại Tượng quá Thôi xử sĩ Hưng Tông lâm đình (Vương Duy)
    14
  574. Dữ Mộng Đắc cố tửu nhàn ẩm, thả ước hậu kỳ (Bạch Cư Dị)
    4
  575. Dự Nhượng kiều (Nguyễn Du)
    3
  576. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành (Nguyễn Du)
    3
  577. Dữ Sơn Nam Thượng Hiệp trấn quan Trần Hầu xướng hoạ kỳ 5 (Hồ Xuân Hương)
    6
  578. Dữ Sơn Nam Thượng Hiệp trấn quan Trần Hầu xướng hoạ kỳ 6 (Hồ Xuân Hương)
    5
  579. Dữ Sử lang trung khâm thính Hoàng Hạc lâu thượng xuy địch (Lý Bạch)
    22
  580. Dữ thi hữu Phan Long Trân du Côn Sơn nhân tác Côn Sơn hành vân (Cao Bá Quát)
    2
  581. Dữ thôn lão đối ẩm (Vi Ứng Vật)
    4
  582. Dữ tòng đệ Cấn đồng hạ đệ xuất quan ngôn biệt (Lư Luân)
    3
  583. Dương bạn nhi (Lý Bạch)
    4
  584. Dưỡng chân (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  585. Dương Châu tảo nhạn (Lý Ích)
    2
  586. Dương hoa (Ngô Dung)
    2
  587. Dương liễu chi (Hàn Tông)
    3
  588. Dương liễu chi (Lý Dục)
    4
  589. Dương liễu chi (Thanh giang nhất khúc liễu thiên điều) (Lưu Vũ Tích)
    6
  590. Dương liễu chi bát thủ kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    6
  591. Dương liễu chi bát thủ kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    6
  592. Dương liễu chi bát thủ kỳ 3 (Bạch Cư Dị)
    6
  593. Dương liễu chi bát thủ kỳ 4 (Bạch Cư Dị)
    6
  594. Dương liễu chi bát thủ kỳ 5 (Bạch Cư Dị)
    5
  595. Dương liễu chi bát thủ kỳ 6 (Bạch Cư Dị)
    5
  596. Dương liễu chi bát thủ kỳ 7 (Bạch Cư Dị)
    5
  597. Dương liễu chi bát thủ kỳ 8 (Bạch Cư Dị)
    6
  598. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 1 (Tái bắc mai hoa Khương địch xuy) (Lưu Vũ Tích)
    3
  599. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 2 (Nam mạch đông thành xuân tảo thì) (Lưu Vũ Tích)
    5
  600. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 4 (Kim Cốc viên trung oanh loạn phi) (Lưu Vũ Tích)
    2
  601. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 5 (Hoa Ngạc lâu tiền sơ chủng thì) (Lưu Vũ Tích)
    2
  602. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 6 (Dượng Đế hành cung Biện Thuỷ tân) (Lưu Vũ Tích)
    5
  603. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 7 (Ngự mạch thanh môn phất địa thuỳ) (Lưu Vũ Tích)
    5
  604. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 8 (Thành ngoại xuân phong mãn tửu kỳ) (Lưu Vũ Tích)
    3
  605. Dương liễu chi cửu thủ kỳ 9 (Khinh doanh niểu nả chiếm xuân hoa) (Lưu Vũ Tích)
    5
  606. Dương liễu chi kỳ 1 (Tề Kỷ)
    6
  607. Dương liễu chi kỳ 2 (Ôn Đình Quân)
    6
  608. Dương liễu chi kỳ 4 (Tề Kỷ)
    6
  609. Dương liễu chi nhị thủ kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    5
  610. Dương liễu chi tam thủ kỳ 1 (Dương Tử giang đầu yên cảnh mê) (Lưu Vũ Tích)
    2
  611. Dương liễu chi tam thủ kỳ 2 (Nghinh đắc xuân quang tân đáo lai) (Lưu Vũ Tích)
    2
  612. Dương liễu chi tam thủ kỳ 3 (Vu giáp Vu sơn dương liễu đa) (Lưu Vũ Tích)
    2
  613. Dương liễu chi từ (Hàn Tông)
    4
  614. Dương liễu chi từ (Bùi Di Trực)
    3
  615. Dương liễu chi từ kỳ 1 (Diêu Hợp)
    3
  616. Dương liễu chi từ kỳ 2 (Đào Tấn)
    3
  617. Dương liễu chi từ kỳ 2 (Diêu Hợp)
    3
  618. Dương liễu chi từ kỳ 3 (Diêu Hợp)
    4
  619. Dương liễu từ kỳ 10 (Từ Huyễn)
    3
  620. Dương liễu từ kỳ 12 (Từ Huyễn)
    2
  621. Dương liễu từ kỳ 2 (Từ Huyễn)
    2
  622. Dương liễu từ kỳ 3 (Từ Huyễn)
    2
  623. Dương liễu từ kỳ 5 (Từ Huyễn)
    2
  624. Dương liễu từ kỳ 6 (Từ Huyễn)
    2
  625. Dương liễu từ kỳ 7 (Từ Huyễn)
    2
  626. Dương liễu từ kỳ 8 (Từ Huyễn)
    3
  627. Dương liễu từ kỳ 9 (Từ Huyễn)
    2
  628. Dương Phi cố lý (Nguyễn Du)
    4
  629. Dương phụ hành (Cao Bá Quát)
    11
  630. Dương Quan khúc - Trung thu tác (Tô Thức)
    13
  631. Dương Tử giang (Văn Thiên Tường)
    3
  632. Dương tướng quân vãn ca (Tống Chi Vấn)
    5
  633. Dữu Tín (Tôn Nguyên Yến)
    2
  634. Đà mã hữu hoài (Tôn Thất Thuyết)
    2
  635. Đa thiểu Thiên Thai nhân (Hàn Sơn)
    3
  636. Đài (Viên Mai)
    2
  637. Đài (Doãn Hành)
    4
  638. Đại bô nhạc (Hàn Ốc)
    2
  639. Đại cảnh môn ngoại diểu vọng trình đồng du giả (Cao Bá Quát)
    4
  640. Đại công bất tể (Trùng Hiển thiền sư)
    3
  641. Đại Đăng xuyên (Lê Quý Đôn)
    4
  642. Đại Giang hương trung (Nguyễn Trung Ngạn)
    5
  643. Đại hàn kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  644. Đại Lãm Thần Quang tự (Trần Nhân Tông)
    8
  645. Đại Lâm tự đào hoa (Bạch Cư Dị)
    24
  646. Đại lân tẩu (Đậu Củng)
    3
  647. Đại lân tẩu ngôn hoài (Bạch Cư Dị)
    32
  648. Đại mại tân nữ tặng chư kỹ (Bạch Cư Dị)
    12
  649. Đại mạo sơ (Nguyễn Khuyến)
    3
  650. Đại nghĩ đông hàn dạ tái bắc chinh phu tư khuê phụ (Tống Duy Tân)
    3
  651. Đại Ngô Hưng kỹ xuân sơ ký Tiết quân sự (Đỗ Mục)
    5
  652. Đại nhân hí bút (Nguyễn Du)
    4
  653. Đại nhân ký viễn - Phú đắc “Doanh doanh lâu thượng nữ” (Cao Bá Quát)
    3
  654. Đại nhân ký viễn kỳ 1 (Đỗ Mục)
    4
  655. Đại nhân ký viễn kỳ 2 (Đỗ Mục)
    4
  656. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 (Nguyễn Du)
    5
  657. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 (Nguyễn Du)
    4
  658. Đại tặng kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    9
  659. Đại tặng kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    5
  660. Đại tặng viễn (Lý Bạch)
    4
  661. Đại Than dạ bạc (Phạm Tông Ngộ)
    8
  662. Đại Tử Dạ ca kỳ 1 (Lục Quy Mông)
    2
  663. Đại ứng kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    7
  664. Đại viên trung lão nhân (Cảnh Vi)
    4
  665. Đại vũ kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    4
  666. Đại vũ kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    4
  667. Đàm Châu Hùng Tương dịch (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  668. Đạm nhiên (Trí Thiền thiền sư)
    4
  669. Đàn cầm (Lưu Trường Khanh)
    16
  670. Đan Dương tống Vi tham quân (Nghiêm Duy)
    4
  671. Đạo điền (Vi Trang)
    3
  672. Đào giả (Mai Nghiêu Thần)
    5
  673. Đào hoa (Trương Kiều)
    2
  674. Đào hoa (Ngô Dung)
    2
  675. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 (Nguyễn Du)
    3
  676. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 (Nguyễn Du)
    4
  677. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích (Nguyễn Du)
    3
  678. Đào hoa khẩu chiếm (Cao Thị Ngọc Anh)
    3
  679. Đào hoa khê (Trương Húc)
    24
  680. Đào hoa nguyên (Cát Nhất Long)
    2
  681. Đào hoa nguyên lý nhân gia (Cao Bá Quát)
    3
  682. Đào Nguyên hành (Vương Duy)
    6
  683. Đạo phùng cố nhân (Tùng Thiện Vương)
    6
  684. Đạo phùng ngã phu (Cao Bá Quát)
    5
  685. Đạo thượng (Hoàng Đức Lương)
    5
  686. Đạo vô ảnh tượng (Nguyện Học thiền sư)
    7
  687. Đào Xuyên mộ chử (Cao Bá Quát)
    6
  688. Đạo ý (Nguyễn Du)
    8
  689. Đảo y (Đỗ Phủ)
    20
  690. Đảo y thiên (Lý Bạch)
    6
  691. Đáp bắc nhân vấn An Nam phong tục (Hồ Quý Ly)
    7
  692. Đáp Bùi Địch (Vương Duy)
    7
  693. Đạp ca hành kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    4
  694. Đạp ca hành kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    4
  695. Đạp ca hành kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    5
  696. Đạp ca hành kỳ 4 (Lưu Vũ Tích)
    5
  697. Đáp chư hữu tặng biệt nguyên vận (Ngô Nhân Tĩnh)
    3
  698. Đáp hậu thiên (Lưu Vũ Tích)
    3
  699. Đáp Hồ Châu Ca Diệp tư mã vấn Bạch thị hà nhân (Lý Bạch)
    7
  700. Đáp hữu nhân ký thi (Phan Đình Phùng)
    2
  701. Đáp Lạc Thiên Lâm Đô dịch kiến tặng (Lưu Vũ Tích)
    2
  702. Đáp Lâm Hồng thi (Trương Hồng Kiều)
    3
  703. Đáp Lục Lễ (Trương Cửu Linh)
    3
  704. Đáp Lý Cán (Vi Ứng Vật)
    7
  705. Đáp Lý Thái Tông tâm nguyện chi vấn kỳ 1 (Huệ Sinh thiền sư)
    7
  706. Đáp Lý Thái Tông tâm nguyện chi vấn kỳ 2 (Huệ Sinh thiền sư)
    6
  707. Đáp nhân (Thái thượng ẩn giả)
    9
  708. Đáp quốc vương quốc tộ chi vấn (Pháp Thuận thiền sư)
    8
  709. Đáp tăng vấn (Hiện Quang thiền sư)
    7
  710. Đáp Thái Đường Cận bác sĩ tặng nhất tuyệt (Trương Cửu Linh)
    3
  711. Đáp tiền thiên (Lưu Vũ Tích)
    3
  712. Đáp Trần Ngộ Hiên (Cao Bá Quát)
    4
  713. Đáp Trịnh thập thất lang nhất tuyệt (Đỗ Phủ)
    4
  714. Đáp Trương ngũ đệ Nhân (Vương Duy)
    9
  715. Đáp Trương thập nhất (Hàn Dũ)
    2
  716. Đáp Từ Đạo Hạnh chân tâm chi vấn (Trí Huyền thiền sư)
    7
  717. Đáp Vi Chi (Bạch Cư Dị)
    6
  718. Đáp Vũ Lăng thái thú (Vương Xương Linh)
    8
  719. Đáp Vương Duy (Trương Cửu Linh)
    3
  720. Đáp Vương Khanh tống biệt (Vi Ứng Vật)
    3
  721. Đắc bổ hàn lâm sung biên tập vận học hỉ nhi thành phú (Cao Bá Quát)
    3
  722. Đắc gia thư, thị nhật tác (Cao Bá Quát)
    4
  723. Đắc Hà thành cố nhân thư thoại cập gia tình kiêm vấn cận tác (Cao Bá Quát)
    5
  724. Đắc Lạc Thiên thư (Nguyên Chẩn)
    6
  725. Đắc sơn vũ (Mai Nghiêu Thần)
    2
  726. Đắc tiện hưu (Đức Thành thiền sư)
    3
  727. Đắc xá đệ Quan thư, tự Trung Đô dĩ đạt Giang Lăng, kim tư mộ xuân nguyệt mạt, hợp hành đáo Quỳ Châu, bi hỉ tương kiêm, đoàn loan khả đãi, phú thi tức sự, tình hiện hồ từ (Đỗ Phủ)
    12
  728. Đăng Bàn Đà thắng cảnh tự (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  729. Đăng Bảo Đài sơn (Trần Nhân Tông)
    11
  730. Đăng Bảo Ý tự thượng phương cựu du (Vi Ứng Vật)
    3
  731. Đăng Biện Giác tự (Vương Duy)
    6
  732. Đăng cao (Đỗ Phủ)
    78
  733. Đăng cao khâu nhi vọng viễn hải (Lý Bạch)
    3
  734. Đăng Cẩu Lũ sơn (Hàn Dũ)
    3
  735. Đằng Châu ca giả Phú Nhi ký hữu sở dư, thư dĩ tặng chi (Cao Bá Quát)
    5
  736. Đăng chung lâu (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  737. Đăng cổ Nghiệp thành (Sầm Tham)
    4
  738. Đăng Cửu Phong lâu ký Trương Hỗ (Đỗ Mục)
    4
  739. Đăng Dương Châu thành lâu (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  740. Đăng Hải Vân quan (Cao Bá Quát)
    3
  741. Đăng Hoành Sơn (Cao Bá Quát)
    6
  742. Đăng Huyền Đô các (Chu Khánh Dư)
    2
  743. Đăng Khán Sơn hữu hoài (Cao Bá Quát)
    5
  744. Đăng khoa hậu (Mạnh Giao)
    7
  745. Đăng Kim Lăng Phụng Hoàng đài (Lý Bạch)
    22
  746. Đăng Lạc Du nguyên (Lý Thương Ẩn)
    19
  747. Đăng Lạc Du nguyên (Đỗ Mục)
    10
  748. Đăng lâu (Đỗ Phủ)
    7
  749. Đăng lâu (Vi Ứng Vật)
    2
  750. Đăng lâu (Dương Sĩ Ngạc)
    12
  751. Đăng lâu ký Vương Khanh (Vi Ứng Vật)
    2
  752. Đăng lâu vọng thuỷ (Cố Huống)
    3
  753. Đăng Liễu Châu Nga Sơn (Liễu Tông Nguyên)
    5
  754. Đăng Liễu Châu thành lâu, ký Chương, Đinh, Phong, Liên tứ châu thứ sử (Liễu Tông Nguyên)
    18
  755. Đăng Long thành lãm thắng hữu cảm (Cao Bá Quát)
    5
  756. Đặng ngự sử trạch phùng Diệp Di Xuân cộng túc (Cao Bá Quát)
    3
  757. Đăng Nhạc Dương lâu (Nguyễn Du)
    3
  758. Đăng Nhai Châu thành tác (Lý Đức Dụ)
    4
  759. Đăng Phi Lai phong (Vương An Thạch)
    4
  760. Đăng Quán Tước lâu (Vương Chi Hoán)
    22
  761. Đăng sơn (Lý Thiệp)
    12
  762. Đăng sơn đính Thiên Phúc tự chung lâu (Nguyễn Văn Siêu)
    6
  763. Đăng Tân Bình lâu (Lý Bạch)
    12
  764. Đăng Thái Bạch phong (Lý Bạch)
    3
  765. Đăng Thanh Huy lâu (Lưu Vũ Tích)
    2
  766. Đăng thành xuân vọng (Vương Bột)
    4
  767. Đăng Thiên Kỳ sơn lưu đề kỳ 1 (Phạm Sư Mạnh)
    3
  768. Đăng Thiên Kỳ sơn lưu đề kỳ 2 (Phạm Sư Mạnh)
    3
  769. Đăng Tiêu Dao lâu (Tống Chi Vấn)
    5
  770. Đăng Tổng Trì các (Sầm Tham)
    8
  771. Đăng Trấn Quốc tự vọng Tây Hồ (Chu Nguyễn Lâm)
    4
  772. Đăng Trấn Vũ quán môn lâu (Tùng Thiện Vương)
    5
  773. Đăng trình biệt ấp nhân (Phan Thúc Trực)
    2
  774. Đăng Tùng Giang dịch lâu bắc vọng cố viên (Lưu Trường Khanh)
    8
  775. Đăng U Châu đài ca (Trần Tử Ngang)
    64
  776. Đằng Vương các (Vương Bột)
    24
  777. Đằng Vương các tự (Cao Bá Quát)
    3
  778. Đăng Xuyên Sơn nham (Lê Quý Đôn)
    3
  779. Đăng Yên Tử sơn tự (Thái Thuận)
    3
  780. Đầu Đạo Nhất sư Lan Nhược túc (Vương Duy)
    2
  781. Đầu thi (Vương Cung)
    3
  782. Đấu xảo ký văn (Nguyễn Khuyến)
    4
  783. Đề ẩn giả sở cư hoạ vận (Phạm Tông Mại)
    3
  784. Đề Bá Nha cổ cầm đồ (Nguyễn Trãi)
    4
  785. Đề Bạch Hạc miếu (Vương Vụ Thành)
    3
  786. Đề Bạch Mã từ (Trần Quang Khải)
    5
  787. Đề Bạch Nha động (Lê Thánh Tông)
    4
  788. Đề Bão Phúc nham (Nguyễn Trãi)
    7
  789. Đề Báo Thiên tháp (Phạm Sư Mạnh)
    5
  790. Đề bình (Lưu Quý Tôn)
    2
  791. Đề Bình Dương quận Phần kiều biên liễu thụ (Sầm Tham)
    11
  792. Đề bối diện mỹ nhân đồ (Trần Sở Nam)
    2
  793. Đề Cam Lộ tự (Phạm Sư Mạnh)
    5
  794. Đề cẩn hoa (Nhung Dục)
    2
  795. Đề Chích Trợ sơn (Lê Quý Đôn)
    5
  796. Đề Chiền tân đình (Thái Thuận)
    6
  797. Đề cố bộ hạc đồ (Nguyễn Ức)
    4
  798. Đề Cổ Châu hương thôn tự (Trần Nhân Tông)
    8
  799. Đề cúc hoa (Hoàng Sào)
    14
  800. Để Dương Châu đăng chu (Lê Quý Đôn)
    3
  801. Đề Dương Châu Thiền Trí tự (Đỗ Mục)
    3
  802. Đề Dương công Thuỷ Hoa đình (Chu Văn An)
    4
  803. Đề Đại Dữu lĩnh bắc dịch (Tống Chi Vấn)
    14
  804. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu (Nguyễn Du)
    6
  805. Đề Đạm Thuỷ tự (Huyền Quang thiền sư)
    5
  806. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 02 (Lê Thánh Tông)
    2
  807. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 03 (Lê Thánh Tông)
    3
  808. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 05 (Lê Thánh Tông)
    2
  809. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 08 (Lê Thánh Tông)
    2
  810. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 09 (Lê Thánh Tông)
    4
  811. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 12 (Lê Thánh Tông)
    2
  812. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 15 (Lê Thánh Tông)
    2
  813. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 16 (Lê Thánh Tông)
    2
  814. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 17 (Lê Thánh Tông)
    5
  815. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 18 (Lê Thánh Tông)
    2
  816. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 19 (Lê Thánh Tông)
    2
  817. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 20 (Lê Thánh Tông)
    2
  818. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 21 (Lê Thánh Tông)
    2
  819. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 22 (Lê Thánh Tông)
    2
  820. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 23 (Lê Thánh Tông)
    2
  821. Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 24 (Lê Thánh Tông)
    2
  822. Đề để gian bích (Trịnh Cốc)
    13
  823. Đề đoan chính thụ (Ôn Đình Quân)
    3
  824. Đề đô thành nam trang [Đề tích sở kiến xứ] (Thôi Hộ)
    71
  825. Đề Động Hiên đàn việt giả sơn (Huyền Quang thiền sư)
    5
  826. Đề Đông Khê công u cư (Lý Bạch)
    12
  827. Đề Đông Sơn tự (Nguyễn Trãi)
    6
  828. Đề Đông Sơn tự (Trần Minh Tông)
    7
  829. Đề Đông Triều Hoa Nham (Phạm Sư Mạnh)
    3
  830. Đề Đồng Tử tự (Huyền Trang)
    4
  831. Đề Đức Khê Tử u cư thứ Nguyễn Tuần Phủ tiến sĩ vận (Cao Bá Quát)
    3
  832. Đề Đức Môn động kỳ 1 (Hồ Chí Minh)
    2
  833. Đề Đường An tự các bích (Vương Hà Khanh)
    3
  834. Đề Đường Minh Hoàng dục mã đồ (Chu Đường Anh)
    3
  835. Để gia (Cao Bá Quát)
    6
  836. Đề Gia Lâm tự (Trần Quang Triều)
    7
  837. Đề Giám thượng nhân phòng kỳ 1 (Tống Chi Vấn)
    4
  838. Đề Giám thượng nhân phòng kỳ 2 (Tống Chi Vấn)
    4
  839. Đề Hà hiệu uý “Bạch vân tư thân” (Nguyễn Trãi)
    5
  840. Đề hàng tử (Vương An Thạch)
    2
  841. Đề Hạng Vương từ (Hồ Tông Thốc)
    6
  842. Đề hoạ (Viên Mai)
    2
  843. Đề hoa diệp thi (Đức Tông cung nhân)
    7
  844. Đề hoạ Kiến khê đồ (Phương Cán)
    2
  845. Đề Hoàng Hạc lâu (Phan Thanh Giản)
    2
  846. Đề Hoàng Hạc lâu (Ngô Thì Vị)
    4
  847. Đề Hoàng Hạc lâu (Trịnh Hoài Đức)
    2
  848. Đề Hoàng ngự sử Mai Tuyết hiên (Nguyễn Trãi)
    4
  849. Đề Hoằng Hựu miếu thi (Lê Thánh Tông)
    4
  850. Đề hồng diệp (Tuyên Tông cung nhân Hàn thị)
    10
  851. Đề Huyền Thiên động (Trần Thánh Tông)
    6
  852. Đề Huyền Thiên quán (Trần Nguyên Đán)
    4
  853. Đề Hứa Nghi Bình Am bích (Lý Bạch)
    6
  854. Đề Hưng Nguyên Minh Châu đình (Kinh Triệu nữ tử)
    2
  855. Đề hữu nhân vân mẫu trướng tử (Vương Duy)
    6
  856. Đề kiếm (Nguyễn Trãi)
    6
  857. Đề Kim Lăng độ (Trương Hỗ)
    12
  858. Đề Kính Ái tự lâu (Đỗ Mục)
    5
  859. Đề lạc hà cô vụ đồ (Đường Dần)
    3
  860. Đề Lâm An để (Lâm Thăng)
    6
  861. Đề Lệnh Hồ gia mộc lan hoa (Bạch Cư Dị)
    5
  862. Đề Liêu Nguyên Long tống hoạ cảnh phiến (Trần Quang Triều)
    4
  863. Đề Linh Hộ hoà thượng cố cư (Lưu Vũ Tích)
    4
  864. Đề Linh Hộ hoà thượng cố cư (Lưu Trường Khanh)
    6
  865. Đề Long Dương huyện Thanh Thảo hồ (Đường Ôn Như)
    4
  866. Đề Lư thị gia phả (Nguyễn Trãi)
    5
  867. Đề Minh Hà đài (Cố Huống)
    3
  868. Đề minh tinh hậu diện nhất tuyệt (Phạm Nguyễn Du)
    2
  869. Đề Mộc Lan miếu (Đỗ Mục)
    4
  870. Đề Mục Túc phong ký gia nhân (Sầm Tham)
    8
  871. Đề Nam Hoa thiền phòng (Nguyễn Trãi)
    6
  872. Đề Nghĩa Công thiền phòng (Mạnh Hạo Nhiên)
    9
  873. Đế Nghiêu miếu (Nguyễn Du)
    4
  874. Đề Ngọc Thanh quán (Nguyễn Trãi)
    7
  875. Để ngụ bệnh trung giản chư hữu (Cao Bá Quát)
    3
  876. Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 1 - Đào viên tam kết nghĩa (Ngô Thì Nhậm)
    4
  877. Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 3 - Tam cố thảo lư (Ngô Thì Nhậm)
    5
  878. Đề nhất phàm phong thuận đồ (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  879. Đề Nhị Thanh động (Nguyễn Du)
    5
  880. Đề Ni Liên hà (Huyền Trang)
    4
  881. Đề Ô giang đình (Đỗ Mục)
    10
  882. Đề Phá Sơn tự hậu thiền viện (Thường Kiến)
    18
  883. Đề Phạm điện soái gia trang (Trần Thiên Trạch)
    4
  884. Đề phiến kỳ 02 (Lê Thánh Tông)
    2
  885. Đề phiến kỳ 03 (Lê Thánh Tông)
    2
  886. Đề Phong Công tự (Thái Thuận)
    3
  887. Đề Phổ Lại tự (Thái Thuận)
    4
  888. Đề Phổ Minh tự thuỷ tạ (Trần Nhân Tông)
    5
  889. Đề Phụng Tá sứ quân hoạ lý đồ (Cao Bá Quát)
    3
  890. Đề Phượng Hoàng sơn (Thái Thuận)
    3
  891. Đề Quát Thương Phùng công lĩnh (Tào Bân)
    3
  892. Đề Sài Trang Vĩnh Hưng tự (Chu Khắc Nhượng)
    3
  893. Đề sát viện Bùi công “Yên Đài anh ngữ” khúc hậu (Cao Bá Quát)
    3
  894. Đề sơn điểu hô nhân đồ (Nguyễn Trãi)
    3
  895. Đề tại Châu Sơn, Trần Phạm Bộc xạ Hiệp Thạch khắc thi hậu (Trương Quốc Dụng)
    2
  896. Đề tăng viện (Linh Nhất thiền sư)
    14
  897. Đề tân nhạn (Đỗ Tuân Hạc)
    4
  898. Đề Tây Lâm bích (Tô Thức)
    7
  899. Đề Tây Thái nhất cung bích (Vương An Thạch)
    2
  900. Đề Tây Thi hoán sa thạch (Hồ U Trinh)
    2
  901. Đề Tề An thành lâu (Đỗ Mục)
    5
  902. Đề Thạch Môn sơn Dương Nham động (Lê Quyền)
    4
  903. Đề Thạch Trúc oa (Nguyễn Trãi)
    5
  904. Đề Thái Nguyên Lạc Mạc dịch tây hậu (Lý Ích)
    4
  905. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 1 (Ngô Đức Kế)
    2
  906. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 2 (Ngô Đức Kế)
    2
  907. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 3 (Ngô Đức Kế)
    2
  908. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 4 (Ngô Đức Kế)
    3
  909. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 5 (Ngô Đức Kế)
    2
  910. Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 6 (Ngô Đức Kế)
    3
  911. Đề Thanh Nê thị Tiêu tự bích (Nhạc Phi)
    2
  912. Đề Thẩm quân cầm (Tô Thức)
    6
  913. Đề thi hậu (Giả Đảo)
    16
  914. Đề Thiên Mụ (Linh Triệt thiền sư)
    2
  915. Đề thiền viện (Đỗ Mục)
    5
  916. Đề Thôi Dật Nhân sơn đình (Tiền Khởi)
    8
  917. Đề thôn cư (Đỗ Mục)
    3
  918. Đề thu giang tống biệt đồ (Trần Đình Thâm)
    4
  919. Đê thượng hành kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    2
  920. Đê thượng hành kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    2
  921. Đê thượng hành kỳ 3 (Lưu Vũ Tích)
    3
  922. Đề Thương sơn tứ hạo miếu (Đỗ Mục)
    3
  923. Đề Tiên Du tự (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  924. Đề tinh xá (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  925. Đề toán viên phường sở cư bích thượng (Thái Thuận)
    3
  926. Đề Tô thị từ đường (Phan Đình Phùng)
    2
  927. Đề Trấn Quốc tự (Hồ Xuân Hương)
    7
  928. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 01 (Cao Bá Quát)
    3
  929. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 02 (Cao Bá Quát)
    3
  930. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 03 (Cao Bá Quát)
    3
  931. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 04 (Cao Bá Quát)
    3
  932. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 05 (Cao Bá Quát)
    3
  933. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 06 (Cao Bá Quát)
    3
  934. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 07 (Cao Bá Quát)
    3
  935. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 08 (Cao Bá Quát)
    2
  936. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 09 (Cao Bá Quát)
    3
  937. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 10 (Cao Bá Quát)
    3
  938. Đề Trần Thận Tư học quán thứ Phương Đình vận kỳ 11 (Cao Bá Quát)
    3
  939. Đề Trấn Vũ miếu (Cao Bá Quát)
    5
  940. Đề Trấn Vũ quán thạch bi (Cao Bá Quát)
    3
  941. Đề Trĩ Xuyên sơn thuỷ (Đới Thúc Luân)
    3
  942. Đề Trình xử sĩ vân oa đồ (Nguyễn Trãi)
    5
  943. Đề Trúc Lâm tự (Chu Phóng)
    5
  944. Đề Trường An chủ nhân bích (Trương Vị)
    11
  945. Đề Trương tăng do tuý tăng đồ (Hoài Tố thiền sư)
    4
  946. Đề Trương thập nhất lữ xá tam vịnh - Lựu hoa (Hàn Dũ)
    7
  947. Đề Tuyên Châu Khai Nguyên tự thuỷ các, các hạ Uyển Khê, Giáp Khê cư nhân (Đỗ Mục)
    4
  948. Đề Từ Ân tháp (Kinh Thúc)
    4
  949. Đề tự bích kỳ 1 (Lã Quần)
    2
  950. Đề tự bích kỳ 2 (Lã Quần)
    2
  951. Đề tư quy điểu (Phan Lãng)
    3
  952. Đề Từ Thức động (Lê Quý Đôn)
    8
  953. Đề Từ Trọng Phủ Canh Ẩn đường (Nguyễn Trãi)
    4
  954. Đề Uyển khê quán (Lý Bạch)
    3
  955. Đề vân oa (Nguyễn Trãi)
    8
  956. Đề Vân Tiêu am (Thái Thuận)
    3
  957. Đề Vi, Lư tập hậu (Nguyễn Du)
    3
  958. Đề Viên thị biệt nghiệp (Hạ Tri Chương)
    28
  959. Đề xuân vãn (Chu Đôn Di)
    2
  960. Đề Yên Tử sơn (Lê Quý Đôn)
    6
  961. Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự (Nguyễn Trãi)
    7
  962. Địa lô tức sự (Huyền Quang thiền sư)
    8
  963. Điền gia (Nhiếp Di Trung)
    2
  964. Điền gia (Mai Nghiêu Thần)
    2
  965. Điền gia xuân vọng (Cao Thích)
    10
  966. Điền lư tiểu khế đề bích (Tùng Thiện Vương)
    3
  967. Điền thượng (Thôi Đạo Dung)
    4
  968. Điền viên lạc kỳ 1 (Vương Duy)
    4
  969. Điền viên lạc kỳ 2 (Vương Duy)
    4
  970. Điền viên lạc kỳ 3 (Vương Duy)
    9
  971. Điền viên lạc kỳ 4 (Vương Duy)
    7
  972. Điền viên lạc kỳ 5 (Vương Duy)
    7
  973. Điền viên lạc kỳ 6 (Vương Duy)
    11
  974. Điền viên lạc kỳ 7 (Vương Duy)
    8
  975. Điệp (Trần Bích San)
    2
  976. Điệp hậu (Liễu Tông Nguyên)
    4
  977. Điệp tử thư trung (Nguyễn Du)
    5
  978. Điếu bái miếu đường (Lê Duy Cự)
    3
  979. Điếu đài (Nguyễn Ức)
    4
  980. Điệu đồng khí (Lê Thánh Tông)
    2
  981. Điệu khuyển (Nguyễn Du)
    3
  982. Điếu La Thành ca giả (Nguyễn Du)
    5
  983. Điệu lạc dăng (Nguyễn Khuyến)
    3
  984. Điếu Nguyễn Tri Phương tử tiết (Nguyễn Thiện Thuật)
    3
  985. Điếu tẩu (Đỗ Tuân Hạc)
    2
  986. Điếu tẩu (Trần Quang Triều)
    5
  987. Điếu thành tây Loa Sơn cổ chiến trường xứ (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  988. Điệu thương hậu phó Đông Thục tịch chí Tản Quan ngộ tuyết (Lý Thương Ẩn)
    5
  989. Điệu tiên sư (Tuệ Trung thượng sĩ)
    9
  990. Điều tiếu lệnh (Vi Ứng Vật)
    4
  991. Điếu trĩ (Cố Huống)
    3
  992. Điếu Trương Độn Tẩu (Tùng Thiện Vương)
    3
  993. Đinh Dậu thí bút (Đoàn Huyên)
    3
  994. Đinh đô hộ ca (Lý Bạch)
    6
  995. Đinh Sửu tại kinh đắc bệnh cảm tác (Trần Bích San)
    2
  996. Đình thảo (Tào Nghiệp)
    3
  997. Đình tiền bộ nguyệt (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  998. Đình tiền thính điểu (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  999. Đoản ca hành (Lý Bạch)
    2
  1000. Đoan Công phế kiều (Cao Bá Quát)
    2
  1001. Đoan cư (Lý Thương Ẩn)
    8
  1002. Đoan dương (Cao Bá Quát)
    3
  1003. Đoan ngọ (Cao Bá Quát)
    3
  1004. Đoan ngọ nhật (Nguyễn Trãi)
    5
  1005. Đoàn Tính bình nhân lai uỷ vấn, tẩu bút đáp tặng (Cao Bá Quát)
    3
  1006. Đoàn Tính lâm hành bả tửu vi biệt, tẩu bút dữ chi (Cao Bá Quát)
    4
  1007. Đoạn trường tân thanh đề từ (Phạm Quý Thích)
    13
  1008. Độ Chế giang (Cao Bá Quát)
    3
  1009. Độ Chiết Giang vấn đồng chu nhân (Mạnh Hạo Nhiên)
    6
  1010. Độ Đại Dữu lĩnh (Tống Chi Vấn)
    3
  1011. Độ Đại Linh giang (Phan Huy Ích)
    4
  1012. Độ hà đáo Thanh Hà tác (Vương Duy)
    5
  1013. Độ Hàm giang khẩu chiếm (Phạm Văn Nghị)
    2
  1014. Độ Hán giang (Lý Tần)
    9
  1015. Độ Hoa Phong (Hồ Xuân Hương)
    3
  1016. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác (Nguyễn Du)
    4
  1017. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng (Nguyễn Du)
    5
  1018. Đỗ Lăng tuyệt cú (Lý Bạch)
    26
  1019. Độ Linh giang (Nguyễn Du)
    5
  1020. Độ Long Vĩ giang (Nguyễn Du)
    10
  1021. Độ Lương Phúc tiểu giang (Lê Quý Đôn)
    3
  1022. Đồ mi (Nguyễn Ức)
    4
  1023. Độ My Luân giang bạc mộ tương để Hoành Sơn hạ (Cao Bá Quát)
    3
  1024. Độ Phú Nông giang cảm tác (Nguyễn Du)
    3
  1025. Đỗ quyên (Mai Nghiêu Thần)
    2
  1026. Đỗ quyên từ (Lệ Giang Mộc tri phủ)
    2
  1027. Đồ Sơn tự độc du (Bạch Cư Dị)
    6
  1028. Độ Tang Càn (Giả Đảo)
    44
  1029. Độ Thiên Đức giang (Lê Quý Đôn)
    2
  1030. Đồ trung khẩu hào (Lư Soạn)
    2
  1031. Đồ trung ký hữu (Nguyễn Trãi)
    5
  1032. Đồ trung ký Thao giang thứ sử Trình Thiêm Hiến (Nguyễn Trãi)
    5
  1033. Đồ trung lập xuân ký Dương Tuân Bá (Đậu Thường)
    7
  1034. Đồ trung ngẫu hứng (Nguyễn Du)
    3
  1035. Đồ trung tức sự (Vũ Nguyên Hành)
    2
  1036. Độ Tương giang (Đỗ Thẩm Ngôn)
    7
  1037. Độc “Đại tuệ ngữ lục” hữu cảm kỳ 1 (Trần Thánh Tông)
    5
  1038. Độc “Đại tuệ ngữ lục” hữu cảm kỳ 2 (Trần Thánh Tông)
    5
  1039. Độc “Phật sự đại minh lục” hữu cảm (Trần Thánh Tông)
    10
  1040. Độc bất kiến (Lý Bạch)
    7
  1041. Độc chước (Vương Tích)
    4
  1042. Độc chước (Đỗ Mục)
    5
  1043. Độc dạ (Nhật nhật duy sầu thử) (Cao Bá Quát)
    3
  1044. Độc dạ (Thành thị huyên ty địa) (Cao Bá Quát)
    5
  1045. Độc dạ cảm hoài (Cao Bá Quát)
    4
  1046. Độc dạ khiển hoài (Cao Bá Quát)
    7
  1047. Độc dạ thư hoài (Cao Bá Quát)
    3
  1048. Độc dịch (Nguyễn Khuyến)
    7
  1049. Độc Hàn Đỗ tập (Đỗ Mục)
    4
  1050. Độc Lão Tử (Bạch Cư Dị)
    10
  1051. Độc liễu (Đỗ Mục)
    3
  1052. Độc lộc thiên (Lý Bạch)
    2
  1053. Độc Sơn hữu tửu điếm hý thư (Phan Thúc Trực)
    2
  1054. Độc thán (Nguyễn Khuyến)
    4
  1055. Độc thi (Cao Bá Quát)
    3
  1056. Độc thư đài (Đỗ Quang Đình)
    6
  1057. Độc Tiểu Thanh ký (Nguyễn Du)
    40
  1058. Độc toạ (Đoàn Huyên)
    3
  1059. Độc toạ Kính Đình sơn (Lý Bạch)
    42
  1060. Độc Trang Tử (Bạch Cư Dị)
    4
  1061. Đối cúc Chuyết Hiên trạch đồng chư hữu phú (Cao Bá Quát)
    3
  1062. Đối cúc hữu sở tư (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1063. Đối huyên thảo (Vi Ứng Vật)
    3
  1064. Đối khách dạ ẩm (Lê Thánh Tông)
    2
  1065. Đối nguyệt (Diêu Hợp)
    3
  1066. Đối nguyệt (Hồ Chí Minh)
    4
  1067. Đối tuyết (Cao Biền)
    10
  1068. Đối tuyết tuý hậu tặng Vương Lịch Dương (Lý Bạch)
    4
  1069. Đối tửu (Nguyễn Du)
    19
  1070. Đối tửu kỳ 2 (Lý Bạch)
    10
  1071. Đối tửu kỳ 4 (Bạch Cư Dị)
    4
  1072. Đối tửu thị Thân Đồ học sĩ (Đới Thúc Luân)
    5
  1073. Đối tửu ức Hạ Giám kỳ 1 (Lý Bạch)
    6
  1074. Đối tửu ức Hạ Giám kỳ 2 (Lý Bạch)
    5
  1075. Đối vũ (Đoàn Huyên)
    3
  1076. Đối vũ kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    8
  1077. Đối vũ kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    4
  1078. Đốn tỉnh (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  1079. Đông (Thái Thuận)
    4
  1080. Đông A sơn lộ hành (Nguyễn Du)
    3
  1081. Đồng Bách quán (Chu Phác)
    7
  1082. Đồng Bạch thị lang hạnh viên tặng Lưu lang trung (Trương Tịch)
    3
  1083. Đồng Bùi nhị công tử tôn thất Minh Trọng phiếm chu Đà môn mộ yết đãi nguyệt (Cao Bá Quát)
    3
  1084. Đồng Bùi nhị Minh Trọng Trà giang dạ bạc (Cao Bá Quát)
    3
  1085. Đông cảnh (Trần Anh Tông)
    3
  1086. Đông cảnh (Thái Thuận)
    3
  1087. Đồng Châu đoan ngọ (Ân Nghiêu Phiên)
    4
  1088. Đồng Chí Đình, Minh Trọng phiếm chu du Ngũ Hành Sơn hoạ Minh Trọng thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  1089. Đông chí nhật độc du Cát Tường tự (Tô Thức)
    3
  1090. Đông chí thuật hoài (Vũ Phạm Khải)
    2
  1091. Đông chí túc Dương Mai quán (Bạch Cư Dị)
    7
  1092. Đồng Chuyết Hiên ẩm đại tuý hoa hạ mạo vũ nhi quy (Cao Bá Quát)
    3
  1093. Đồng chư hữu đăng Trấn Vũ tự chung lâu (Cao Bá Quát)
    6
  1094. Đông Cứu sơn (Lê Quý Đôn)
    5
  1095. Đông dạ chước tửu (Lê Thánh Tông)
    2
  1096. Đông dạ thư hoài (Vương Duy)
    6
  1097. Đông dạ tống nhân (Giả Đảo)
    3
  1098. Đông dạ văn trùng (Bạch Cư Dị)
    17
  1099. Đông Dương tửu gia tặng biệt kỳ 1 (Vi Trang)
    5
  1100. Đông Dương tửu gia tặng biệt kỳ 2 (Vi Trang)
    22
  1101. Đông đình nhàn vọng (Bạch Cư Dị)
    4
  1102. Động Đình thu nguyệt (Phạm Đình Hổ)
    3
  1103. Động Đình tống Lý thập nhị phó Linh Lăng (Giả Chí)
    10
  1104. Đông giao (Vi Ứng Vật)
    4
  1105. Đông giao hành vọng (Vương Bột)
    4
  1106. Đông hạ tam tuần khổ ư phong thổ mã thượng hí tác (Lý Thương Ẩn)
    5
  1107. Động Hải chu trình (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1108. Đông hiểu (Phan Thúc Trực)
    2
  1109. Đông hoàn (Lý Thương Ẩn)
    5
  1110. Đông hứng (Hoàng Đức Lương)
    3
  1111. Đồng Lạc Thiên đăng Thê Linh tự tháp (Lưu Vũ Tích)
    5
  1112. Đông lân nữ (Bão Dung)
    2
  1113. Đông lộ (Nguyễn Du)
    3
  1114. Đông Lỗ môn phiếm chu kỳ 1 (Lý Bạch)
    4
  1115. Đồng Lung giang (Nguyễn Du)
    5
  1116. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn (Nguyễn Du)
    4
  1117. Đồng Lý Thập Nhất tuý ức Nguyên Cửu (Bạch Cư Dị)
    10
  1118. Đông Mã Thằng (Chu Thục Chân)
    2
  1119. Đồng Minh Trọng du Tích Sơn tự đề bích (Cao Bá Quát)
    5
  1120. Đông nam (Lý Thương Ẩn)
    2
  1121. Đông Ngạc châu (Lê Thánh Tông)
    2
  1122. Đông Ngạc lữ trung (Phạm Đình Hổ)
    4
  1123. Đông Ngàn xuân mộng (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  1124. Đồng Nguyễn Chí Đình đăng La Thành đông môn đài quan hà trướng hữu cảm y Chí Đình nguyên vận (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1125. Đồng nhân phiếm chu du Tây Hồ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1126. Đông nhật hí đề Đoàn giảng dụ bích (Thái Thuận)
    4
  1127. Động Nhiên phong hữu cảm (Nguyễn Ức)
    3
  1128. Đông Pha tuyệt cú (Tô Thức)
    3
  1129. Đông Pha Xích Bích du (Cao Bá Quát)
    3
  1130. Đồng Phạm Thúc Minh du Vạn An toại đăng Nam Tào sơn tự (Cao Bá Quát)
    4
  1131. Đồng phu du Tần (Vương Uẩn Tú)
    4
  1132. Đồng Quan lại (Đỗ Phủ)
    7
  1133. Đông sơ Ngọc Sơn phổ yêu thưởng cúc, phục ư ca chu trung ngoạn hồ cảnh (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1134. Đông sơ xuất du (Lục Du)
    4
  1135. Đông Sơn tự (Trần Anh Tông)
    3
  1136. Đông Sơn tự hồ thượng lâu (Phạm Sư Mạnh)
    5
  1137. Đông Tác Tuần Phủ tịch thượng ẩm (Cao Bá Quát)
    4
  1138. Động Thiên hồ thượng (Trần Nhân Tông)
    6
  1139. Đồng thuỷ bộ Trương viên ngoại Tịch Khúc Giang xuân du ký Bạch nhị thập nhị xá nhân (Hàn Dũ)
    3
  1140. Đồng tòng đệ Nam Trai ngoạn nguyệt ức Sơn Âm Thôi thiếu phủ (Vương Xương Linh)
    7
  1141. Đông Triều tảo phát (Thái Thuận)
    5
  1142. Đồng Trương Tương Kế Môn khán đăng (Mạnh Hạo Nhiên)
    4
  1143. Đông tuần hiểu phát Cấm giang (Lê Thánh Tông)
    2
  1144. Đông tuần quá An Lão (Lê Thánh Tông)
    4
  1145. Đông từ (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  1146. Đồng tử mục đường lang (Cao Bá Quát)
    4
  1147. Đồng Tước đài (Nguyễn Du)
    3
  1148. Đồng Tước kỹ kỳ 1 (Vương Bột)
    4
  1149. Đồng Tước kỹ kỳ 2 (Vương Bột)
    4
  1150. Đông vãn đối tuyết ức Hồ cư sĩ gia (Vương Duy)
    5
  1151. Đông viên hoa (Tùng Thiện Vương)
    5
  1152. Đông Vũ ngâm (Cao Bá Quát)
    3
  1153. Đồng Vương Xương Linh tống tộc đệ Tương quy Quế Dương (Đồng Vương Xương Linh, Thôi Quốc Phụ tống Lý Chu quy Sâm Châu) kỳ 1 (Lý Bạch)
    3
  1154. Đồng Yên công phiếm Động Đình (Doãn Mậu)
    2
  1155. Đường Sùng Huy công chúa thủ ngân hoạ Hàn Nội Hàn (Âu Dương Tu)
    2
  1156. Đường thành (Đỗ Phủ)
    6
  1157. Đường Túc Tông (Trần Anh Tông)
    3
  1158. Đường Việt lưỡng Thái Tông (Trần Thái Tông)
    4
  1159. Gia Lăng dịch kỳ 1 (Nguyên Chẩn)
    3
  1160. Gia Lăng dịch kỳ 2 (Nguyên Chẩn)
    3
  1161. Giá mật (Nguyễn Đức Đạt)
    3
  1162. Giả Sinh (Lý Thương Ẩn)
    7
  1163. Gia viên lạc (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  1164. Gia viên tạp đắc (Nguyễn Văn Siêu)
    1
  1165. Giác tự thần chung (Nguyễn Khuyến)
    6
  1166. Giai đăng Kiếm hồ Ngọc Sơn tự (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  1167. Giải muộn (Bùi Văn Dị)
    3
  1168. Giải muộn kỳ 01 (Đỗ Phủ)
    5
  1169. Giải muộn kỳ 02 (Đỗ Phủ)
    5
  1170. Giải muộn kỳ 03 (Đỗ Phủ)
    5
  1171. Giải muộn kỳ 05 (Đỗ Phủ)
    5
  1172. Giai nhân ca (Lý Diên Niên)
    11
  1173. Giản công bộ thiêm sự Trần kỳ 1 (Nguyễn Du)
    2
  1174. Giản công bộ thiêm sự Trần kỳ 2 (Nguyễn Du)
    3
  1175. Giản để tùng (Tuệ Trung thượng sĩ)
    4
  1176. Giản Nguyễn Phương Đình kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  1177. Giản Nguyễn Phương Đình kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  1178. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    7
  1179. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    7
  1180. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    7
  1181. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    6
  1182. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    8
  1183. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 6 (Đỗ Phủ)
    11
  1184. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 7 (Đỗ Phủ)
    7
  1185. Giang biên liễu (Ung Dụ Chi)
    5
  1186. Giang đầu tản bộ kỳ 1 (Nguyễn Du)
    3
  1187. Giang đầu tản bộ kỳ 2 (Nguyễn Du)
    3
  1188. Giang điếm tuý miên (Cao Bá Quát)
    3
  1189. Giang Đình (Lý Thân)
    2
  1190. Giang đình dạ nguyệt tống biệt kỳ 1 (Vương Bột)
    4
  1191. Giang đình dạ nguyệt tống biệt kỳ 2 (Vương Bột)
    5
  1192. Giang đình hữu cảm (Nguyễn Du)
    6
  1193. Giang đình tác (Chu Văn An)
    7
  1194. Giang Hạ biệt Tống Chi Đễ (Lý Bạch)
    6
  1195. Giang Hán (Đỗ Phủ)
    13
  1196. Giang hành (Nguyễn Trãi)
    9
  1197. Giang hành (Nguyễn Sưởng)
    5
  1198. Giang hồ tự thích (I) (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  1199. Giang hồ tự thích (II) (Tuệ Trung thượng sĩ)
    7
  1200. Giang hương cố nhân ngẫu tập khách xá (Đới Thúc Luân)
    10
  1201. Giang lâm mộ tuyết (Phạm Đình Hổ)
    3
  1202. Giang lâu (Vi Thừa Khánh)
    5
  1203. Giang lâu (Đỗ Mục)
    4
  1204. Giang lâu thư hoài (Triệu Hỗ)
    15
  1205. Giang lâu vãn thiếu cảnh vật tiên kỳ ngâm ngoạn thành thiên ký Thuỷ bộ Trương Tịch viên ngoại (Bạch Cư Dị)
    6
  1206. Giang mai (Đỗ Phủ)
    15
  1207. Giang Nam khúc (Hàn Hoằng)
    2
  1208. Giang Nam khúc (Lý Ích)
    11
  1209. Giang Nam khúc kỳ 1 (Trừ Quang Hy)
    4
  1210. Giang Nam khúc kỳ 2 (Trừ Quang Hy)
    4
  1211. Giang Nam khúc kỳ 3 (Trừ Quang Hy)
    4
  1212. Giang Nam lộng (Vương Bột)
    3
  1213. Giang Nam lữ tình (Tổ Vịnh)
    6
  1214. Giang Nam phùng Lý Quy Niên (Đỗ Phủ)
    13
  1215. Giang Nam tống bắc khách nhân bằng ký Từ Châu huynh đệ thư (Bạch Cư Dị)
    6
  1216. Giang Nam tống Lý Khanh (Giả Chí)
    3
  1217. Giang Nam xuân (Đỗ Mục)
    11
  1218. Giang Tây (Nguyễn Trãi)
    7
  1219. Giang tế (Trịnh Cốc)
    7
  1220. Giang th­­ượng (Vương An Thạch)
    3
  1221. Giang thôn hiểu phát (Thái Thuận)
    5
  1222. Giang thôn kỳ 1 (Tùng Thiện Vương)
    4
  1223. Giang thôn kỳ 2 (Tùng Thiện Vương)
    4
  1224. Giang thôn tức sự (Tư Không Thự)
    14
  1225. Giang thôn tức sự (Trần Quang Triều)
    5
  1226. Giang thôn tức sự (Thái Thuận)
    3
  1227. Giang thôn xuân cảnh (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  1228. Giang thượng (Lưu Tử Vựng)
    4
  1229. Giang thượng địch (Bạch Cư Dị)
    7
  1230. Giang thượng ngâm (Lý Bạch)
    11
  1231. Giang thượng ngâm Nguyên bát tuyệt cú (Bạch Cư Dị)
    5
  1232. Giang thượng ngư giả (Phạm Trọng Yêm)
    5
  1233. Giang thượng phùng hữu nhân (Đỗ Mục)
    7
  1234. Giang thượng tình vân tạp vũ vân (Cao Bá Quát)
    2
  1235. Giang thượng văn viên (Ung Dụ Chi)
    4
  1236. Giang thượng vọng Vệ Linh sơn (Cao Bá Quát)
    3
  1237. Giang trung dạ cảnh (Phạm Tông Ngộ)
    4
  1238. Giang trung phùng lập xuân nhật (Lê Cảnh Tuân)
    3
  1239. Giang tuyết (Liễu Tông Nguyên)
    44
  1240. Giang vũ sơ tình (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1241. Giang vũ vọng hoa (Thôi Đồ)
    5
  1242. Giao hành (Phạm Đình Hổ)
    5
  1243. Giáp Dần chư lộ phỉ khởi, Hà Nội thụ hại tối thậm; kim niên đại thuỷ diệc thậm ư lân tỉnh, ngưỡng mông ân chẩn xuất cách quyên xá nại... (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1244. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu (Nguyễn Du)
    5
  1245. Hạ cảnh (Trần Thánh Tông)
    8
  1246. Hạ cảnh (Thái Thuận)
    5
  1247. Hạ cảnh (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    3
  1248. Há Chung Nam sơn, quá Hộc Tư sơn nhân túc, trí tửu (Lý Bạch)
    14
  1249. Hạ dạ truy lương (Dương Vạn Lý)
    4
  1250. Hạ dạ vấn bốc đồng Hành Phủ (Cao Bá Quát)
    3
  1251. Hạ đệ hậu thướng Vĩnh Sùng Cao thị lang (Cao Thiềm)
    7
  1252. Hà đình tình vọng (Bạch Cư Dị)
    5
  1253. Há Giang Lăng - Tảo phát Bạch Đế thành (Lý Bạch)
    25
  1254. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 01 (Cao Bá Quát)
    2
  1255. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 04 (Cao Bá Quát)
    4
  1256. Há Hạ Châu tạp ký kỳ 10 (Cao Bá Quát)
    2
  1257. Hà hoa (Trịnh Cốc)
    4
  1258. Hà Hoa phủ trở vũ nhân giản thái thú Lê đài (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1259. Hà Hoàng cựu tốt (Trương Kiều)
    6
  1260. Hạ Hồ Thành trúng trạng nguyên (Đỗ Tử Vi)
    2
  1261. Há Liêu Thành ngoại tức sự (Cao Bá Quát)
    3
  1262. Hà Mãn Tử (Bạch Cư Dị)
    8
  1263. Hà Mãn Tử (Trương Hỗ)
    17
  1264. Hà Nam đạo trung khốc thử (Nguyễn Du)
    3
  1265. Hạ nhật (Nguyễn Khuyến)
    6
  1266. Hạ nhật (Thái Thuận)
    4
  1267. Hạ nhật đề Ngộ Không thượng nhân viện (Đỗ Tuân Hạc)
    5
  1268. Hạ nhật giao hành (Phạm Đình Hổ)
    5
  1269. Hạ nhật khốc thử (Thái Thuận)
    3
  1270. Hạ nhật mạn thành (I) (Nguyễn Trãi)
    6
  1271. Hạ nhật mạn thành (II) (Nguyễn Trãi)
    7
  1272. Hạ nhật quá Thanh Long tự yết Thao thiền sư (Vương Duy)
    6
  1273. Hạ nhật sơn trung (Lý Bạch)
    5
  1274. Hà Nội Văn Miếu hữu cảm (Nguyễn Khuyến)
    5
  1275. Hạ quy Lam Sơn kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  1276. Hạ quy Lam Sơn kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    6
  1277. Hạ sơ vũ hậu tầm Ngu khê (Liễu Tông Nguyên)
    5
  1278. Há than hỷ phú (Nguyễn Du)
    4
  1279. Hạ thọ (Tùng Thiện Vương)
    4
  1280. Hạ thu chi giao tiểu chu tảo dạ vãng lai hồ trung tuyệt cú (Lục Du)
    2
  1281. Hạ tiệp kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  1282. Hạ tiệp kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    6
  1283. Hạ tiệp kỳ 3 (Nguyễn Trãi)
    6
  1284. Hạ tiệp kỳ 4 (Nguyễn Trãi)
    6
  1285. Hà Trung phủ Sùng Phúc tự quan hoa (Lư Luân)
    2
  1286. Hạ từ (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  1287. Hải đào (Trần Bích San)
    2
  1288. Hải đường (Tô Thức)
    8
  1289. Hải khẩu dạ bạc hữu cảm (I) (Nguyễn Trãi)
    9
  1290. Hải khẩu dạ bạc hữu cảm (II) (Nguyễn Trãi)
    7
  1291. Hải ốc trù (Hồ Xuân Hương)
    4
  1292. Hải Triều hoài cổ (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  1293. Hàm Dương (Lý Thương Ẩn)
    4
  1294. Hàm Đan đông chí dạ tư gia (Bạch Cư Dị)
    12
  1295. Hàm Đan tức sự (Nguyễn Du)
    3
  1296. Hàm phong thiền (Lư Chiếu Lân)
    3
  1297. Hán Cao Tổ (Trần Anh Tông)
    4
  1298. Hán cung khúc kỳ 2 (Hàn Hoằng)
    2
  1299. Hán cung từ (Lý Thương Ẩn)
    3
  1300. Hán cung từ (Tùng Thiện Vương)
    6
  1301. Hàn dạ (Đỗ Lỗi)
    6
  1302. Hàn dạ ngâm (Cao Bá Quát)
    4
  1303. Hàn dạ tức sự (Cao Bá Quát)
    4
  1304. Hán Dương vãn diểu (Nguyễn Du)
    4
  1305. Hàn đường (Tư Không Thự)
    2
  1306. Hán giang lâm diểu (Vương Duy)
    6
  1307. Hàn khuê oán (Bạch Cư Dị)
    4
  1308. Hán Quang Vũ (Trần Anh Tông)
    3
  1309. Hán Thọ thành xuân vọng (Lưu Vũ Tích)
    6
  1310. Hàn thực (Mạnh Vân Khanh)
    5
  1311. Hàn thực (Hàn Hoằng)
    12
  1312. Hàn thực dã vọng ngâm (Bạch Cư Dị)
    4
  1313. Hàn thực ký kinh sư chư đệ (Vi Ứng Vật)
    3
  1314. Hàn thực nhật hiến quận thú (Ngũ Đường Khuê)
    2
  1315. Hàn thực Tỵ thượng tác (Vương Duy)
    9
  1316. Hàn thực ức cựu (Trương Tịch)
    2
  1317. Hàn Tín (Thái Thuận)
    4
  1318. Hàn Tín giảng binh xứ (Nguyễn Du)
    3
  1319. Hãn tri âm (Tịnh Giới thiền sư)
    5
  1320. Hán uyển hành (Trương Trọng Tố)
    8
  1321. Hán Văn Đế (Trần Anh Tông)
    3
  1322. Hán Vũ Đế (Trần Anh Tông)
    4
  1323. Hàn vũ sảo tức dạ ngẫu kiến nguyệt hoạ Phương Đình (Cao Bá Quát)
    3
  1324. Hàng Châu xuân vọng (Bạch Cư Dị)
    7
  1325. Hạng Vũ biệt Ngu Cơ (Thái Thuận)
    4
  1326. Hạng Vương miếu (Linh Nhất thiền sư)
    6
  1327. Hạnh An Bang phủ (Trần Thánh Tông)
    10
  1328. Hành bộ ngẫu đắc (Đào Tấn)
    3
  1329. Hành Châu vũ dạ văn chung (Phan Huy Chú)
    4
  1330. Hành chu (Lý Ích)
    2
  1331. Hành cung (Nguyên Chẩn)
    7
  1332. Hành Dương dữ Mộng Đắc phân lộ tặng biệt (Liễu Tông Nguyên)
    6
  1333. Hạnh Gia Hưng trấn ký đệ Cung Tuyên Vương (Trần Nghệ Tông)
    4
  1334. Hành kinh Hoa Âm (Thôi Hiệu)
    5
  1335. Hành lạc từ kỳ 1 (Nguyễn Du)
    5
  1336. Hành lạc từ kỳ 2 (Nguyễn Du)
    6
  1337. Hành lộ nan kỳ 1 (Liễu Tông Nguyên)
    3
  1338. Hành lộ nan kỳ 1 (Lý Bạch)
    12
  1339. Hành quận (Phạm Sư Mạnh)
    4
  1340. Hành quân cửu nhật tư Trường An cố viên (Sầm Tham)
    11
  1341. Hạnh Thiên Trường hành cung (Trần Thánh Tông)
    7
  1342. Hạnh viên (Đỗ Mục)
    10
  1343. Hạnh Viên (Diêu Hợp)
    3
  1344. Hạnh Viên hoa hạ tặng Lưu lang trung (Bạch Cư Dị)
    4
  1345. Hạnh viên hoa hạ thù Lạc Thiên kiến tặng (Lưu Vũ Tích)
    8
  1346. Hạo Sơ thượng nhân kiến di tuyệt cú “Dục đăng tiên nhân sơn” nhân dĩ thù chi (Liễu Tông Nguyên)
    8
  1347. Hào thượng quan ngư (Cao Bá Quát)
    3
  1348. Hậu cung oán (Bạch Cư Dị)
    4
  1349. Hậu cung từ (Bạch Cư Dị)
    11
  1350. Hậu Nam Đế (Đặng Minh Khiêm)
    3
  1351. Hí đáp chư thiếu niên (Bạch Cư Dị)
    4
  1352. Hí đáp Nguyên Trân (Âu Dương Tu)
    6
  1353. Hí đề (Nguyễn Trãi)
    9
  1354. Hí đề bàn thạch (Vương Duy)
    36
  1355. Hỉ đệ ngẫu lai tự Tứ Kỳ (Nguyễn Hành)
    3
  1356. Hí đề tân tài tường vi (Bạch Cư Dị)
    8
  1357. Hỉ Lô lang cập đệ (Đậu Lương Tân)
    3
  1358. Hỉ nhập Trường An (Thôi Thực)
    5
  1359. Hí tặng Đỗ Phủ (Lý Bạch)
    9
  1360. Hí tặng Phan sinh (Cao Bá Quát)
    4
  1361. Hỉ tình thi (Mạc Đĩnh Chi)
    4
  1362. Hí Trí Viễn thiền sư khán kinh tả nghĩa (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  1363. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    7
  1364. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    6
  1365. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    4
  1366. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 4 (Đỗ Phủ)
    4
  1367. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 5 (Đỗ Phủ)
    5
  1368. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 6 (Đỗ Phủ)
    4
  1369. Hiệp khách hành (Lý Bạch)
    12
  1370. Hiệp sắt ca (Nguỵ Thu)
    3
  1371. Hiểu bạc Phù Thạch (Thái Thuận)
    2
  1372. Hiểu biệt phục hoạ Phương Đình thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  1373. Hiểu chước (Nguyễn Đức Đạt)
    3
  1374. Hiệu Đào Bành Trạch (Vi Ứng Vật)
    8
  1375. Hiểu hành Ba Giáp (Vương Duy)
    4
  1376. Hiểu hành đạo bàng đỗ quyên hoa (Dương Vạn Lý)
    3
  1377. Hiểu khởi (Ngô Thế Lân)
    3
  1378. Hiểu khởi tiểu đồng báo hữu khách chí ngâm thi thả khứ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1379. Hiểu kinh Tiên Lữ tự (Phan Huy Ích)
    5
  1380. Hiểu lũng quán phu (Cao Bá Quát)
    5
  1381. Hiểu quá Hương giang (Cao Bá Quát)
    5
  1382. Hiểu quá Trầm Hào hải khẩu (Thái Thuận)
    3
  1383. Hiểu tế Nhị Hà (Phạm Đình Hổ)
    3
  1384. Hiệu Thôi Quốc Phụ thể kỳ 1 (Hàn Ốc)
    4
  1385. Hiệu Thôi Quốc Phụ thể kỳ 2 (Hàn Ốc)
    3
  1386. Hiệu Thôi Quốc Phụ thể kỳ 3 (Hàn Ốc)
    2
  1387. Hiệu Thôi Quốc Phụ thể kỳ 4 (Hàn Ốc)
    3
  1388. Hiểu toạ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1389. Hiếu trung nhất niệm cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  1390. Hiệu Trường Cát (Lý Thương Ẩn)
    4
  1391. Hiểu vọng (Đỗ Phủ)
    9
  1392. Hiểu yên (Thái Thuận)
    3
  1393. Hoạ Cao đãi chế xuân vận (Thái Thuận)
    3
  1394. Hoá Châu tác (Trương Hán Siêu)
    6
  1395. Hoạ cúc (Trịnh Tư Tiếu)
    3
  1396. Hoạ Dương thượng thư bãi tướng hậu hạ nhật du Vĩnh An thuỷ đình, kiêm chiêu bản Tào Dương thị lang đồng hành (Bạch Cư Dị)
    7
  1397. Hoa đảo (Hàn Dũ)
    3
  1398. Hoạ Đỗ lục sự đề hồng diệp (Bạch Cư Dị)
    5
  1399. Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác (Vương Duy)
    6
  1400. Hoa hạ (Vương An Thạch)
    3
  1401. Hoa hạ tuý (Lý Thương Ẩn)
    13
  1402. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt bắc thành chư hữu” chi tác (Nguyễn Du)
    4
  1403. Hoạ Hương tiên sinh vận giản chư đồng chí (Nguyễn Trãi)
    5
  1404. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    9
  1405. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    5
  1406. Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 3 (Nguyễn Trãi)
    5
  1407. Hoạ Kiều Nguyên Lãng vận (Trần Nhân Tông)
    9
  1408. Hoạ Lạc Thiên “Xuân từ” (Lưu Vũ Tích)
    11
  1409. Hoạ Lệnh Hồ Sở công “Biệt mẫu đơn” (Lưu Vũ Tích)
    6
  1410. Hoà Lệnh Hồ thị ngự thưởng huệ thảo (Đỗ Mục)
    4
  1411. Hoả lô tiền toạ (Lý Quần Ngọc)
    2
  1412. Hoạ Lục Phóng Ông chính nguyệt ngũ nhật xuất du (Cao Bá Quát)
    3
  1413. Hoạ Luyện tú tài “Dương liễu” (Dương Cự Nguyên)
    10
  1414. Hoạ mi điểu (Âu Dương Tu)
    6
  1415. Hoạ Nghiêm cấp sự “Văn Đường Xương quán ngọc nhị hoa hạ hữu du tiên” kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    3
  1416. Hoạ Nghiêm cấp sự “Văn Đường Xương quán ngọc nhị hoa hạ hữu du tiên” kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    3
  1417. Hoạ ngu bộ Vi lang trung “Tầm Dương phò mã bất ngộ” (Độc Cô Cập)
    4
  1418. Hoa phi hoa (Bạch Cư Dị)
    23
  1419. Hoạ Phúc Xuyên Lê đài phóng nguyệt vịnh (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1420. Hoạ tân cập đệ điệu vong thi kỳ 2 (Ngư Huyền Cơ)
    2
  1421. Hoạ Tấn Lăng Lục thừa “Tảo xuân du vọng” (Đỗ Thẩm Ngôn)
    9
  1422. Hoạ Tân Trai vận (Nguyễn Trãi)
    6
  1423. Hoạ thái thường Vi chủ bạ Ôn Thang ngụ mục (Vương Duy)
    5
  1424. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 01 (Cao Bá Quát)
    2
  1425. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 02 (Cao Bá Quát)
    2
  1426. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 03 (Cao Bá Quát)
    2
  1427. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 04 (Cao Bá Quát)
    2
  1428. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 05 (Cao Bá Quát)
    2
  1429. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 06 (Cao Bá Quát)
    2
  1430. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 07 (Cao Bá Quát)
    2
  1431. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 08 (Cao Bá Quát)
    2
  1432. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 09 (Cao Bá Quát)
    2
  1433. Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh kỳ 02 (Cao Bá Quát)
    3
  1434. Hoa Thanh cung (Đỗ Mục)
    5
  1435. Hoa Thanh cung (Đỗ Thường)
    7
  1436. Hoa Thanh cung kỳ 1 (Thôi Lỗ)
    12
  1437. Hoá thành thần chung (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  1438. Hoạ Thận Tư nguyên đán thí bút thứ vận (Cao Bá Quát)
    3
  1439. Hoạ Thận Tư nhật ngọ phục đắc hoà vũ thứ vận (Cao Bá Quát)
    2
  1440. Hoạ Thận Tư xuân nhật đồng chư hữu đăng Trấn Vũ quán lâu vọng hồ kiến ký thứ vận (Cao Bá Quát)
    2
  1441. Hoa thời biến du chư gia viên (Lục Du)
    2
  1442. Hoà thuật cổ đông nhật mẫu đơn tứ thủ kỳ 1 (Tô Thức)
    4
  1443. Hoạ Thúc Minh lưu biệt Duẫn Trai chi tác kiêm thứ kỳ vận (Cao Bá Quát)
    3
  1444. Hoạ trúc ca (Bạch Cư Dị)
    4
  1445. Hoạ Trương Yên công “Háo ma nhật ẩm” (Triệu Đông Hy)
    3
  1446. Hoạ Tuệ Trung thượng sĩ (Trần Thánh Tông)
    3
  1447. Hoa Tử cương (Bùi Địch)
    4
  1448. Hoạ Uy Viễn “Thất thập tự thọ” (Cao Bá Quát)
    5
  1449. Hoạ Ước pháp sư lâm hữu nhân thi (Đào Hoằng Cảnh)
    2
  1450. Hoá vận (Y Sơn thiền sư)
    4
  1451. Hoạ Vương Đông Khanh tuyệt cú (Trần Dư Nghĩa)
    3
  1452. Hoài Âm hành kỳ 4 (Lưu Vũ Tích)
    2
  1453. Hoài biểu đệ Liên Y phủ (Phạm Đình Hổ)
    3
  1454. Hoài Chung Nam tăng (Tề Kỷ)
    3
  1455. Hoài Chung sơn (Vương An Thạch)
    2
  1456. Hoài cổ (Phạm Đình Hổ)
    5
  1457. Hoài cổ (Nguyễn Văn Siêu)
    12
  1458. Hoài lương nhân (Cát Nha Nhi)
    5
  1459. Hoài Ngô Trung Phùng tú tài (Đỗ Mục)
    3
  1460. Hoài quy (Đỗ Mục)
    5
  1461. Hoài thượng biệt hữu nhân (Trịnh Cốc)
    27
  1462. Hoài thượng hỉ hội Lương Xuyên cố nhân (Vi Ứng Vật)
    10
  1463. Hoài thượng tảo phát (Tô Thức)
    2
  1464. Hoan Châu dạ vũ (Tùng Thiện Vương)
    3
  1465. Hoàn gia kỳ 1 (Vương Nhược Hư)
    2
  1466. Hoàn Kiếm hồ (Nguyễn Khuyến)
    6
  1467. Hoán sa nữ (Vương Xương Linh)
    5
  1468. Hoàng Châu đạo lộ tác (Trần Quang Triều)
    4
  1469. Hoàng Châu trúc lâu (Nguyễn Du)
    3
  1470. Hoàng Đường dạ bạc (Hoàng Đức Lương)
    3
  1471. Hoàng giang dạ vũ (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  1472. Hoàng giang tức sự (Thái Thuận)
    6
  1473. Hoàng hà (Nguyễn Du)
    4
  1474. Hoàng Hà trở lạo (Nguyễn Du)
    3
  1475. Hoàng Hạc lâu (Nguyễn Du)
    11
  1476. Hoàng Hạc lâu (Thôi Hiệu)
    112
  1477. Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng (Lý Bạch)
    159
  1478. Hoàng Mai đạo trung (Nguyễn Du)
    3
  1479. Hoàng Mai kiều vãn diểu (Nguyễn Du)
    5
  1480. Hoàng Mai sơn thượng thôn (Nguyễn Du)
    3
  1481. Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 1 - Điểu minh giản (Vương Duy)
    25
  1482. Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 5 - Bình trì (Vương Duy)
    5
  1483. Hoàng Sào binh mã (Nguyễn Du)
    12
  1484. Hoành giang từ kỳ 1 (Lý Bạch)
    10
  1485. Hoành giang từ kỳ 2 (Lý Bạch)
    5
  1486. Hoành giang từ kỳ 3 (Lý Bạch)
    6
  1487. Hoành giang từ kỳ 4 (Lý Bạch)
    5
  1488. Hoành giang từ kỳ 5 (Lý Bạch)
    9
  1489. Hoành giang từ kỳ 6 (Lý Bạch)
    5
  1490. Hoành Khê Đường xuân hiểu (Ngu Tự Lương)
    2
  1491. Hoành Sơn quan (Cao Bá Quát)
    4
  1492. Hoành Sơn vọng hải ca (Cao Bá Quát)
    4
  1493. Học xá hiểu khởi tức sự (Vũ Tông Phan)
    2
  1494. Hồ Châu ca kỳ 38 (Uông Nguyên Lượng)
    4
  1495. Hồ điệp vũ (Lý Hạ)
    2
  1496. Hỗ giá Thiên Trường thư sự kỳ 1 (Phạm Sư Mạnh)
    3
  1497. Hỗ giá Thiên Trường thư sự kỳ 2 (Phạm Sư Mạnh)
    5
  1498. Hồ lý ngư (Đặng Huy Trứ)
    3
  1499. Hồ Nam (Nguyễn Trung Ngạn)
    5
  1500. Hồ quan đạo trung tác (Vi Trang)
    3
  1501. Hồ thôn nguyệt tịch (Lục Du)
    2
  1502. Hộ tòng Đăng Phong đồ trung tác (Tống Chi Vấn)
    4
  1503. Hồ trung (Cố Huống)
    5
  1504. Hồi chu (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1505. Hồi hương ngẫu thư kỳ 1 (Hạ Tri Chương)
    38
  1506. Hồi hương ngẫu thư kỳ 2 (Hạ Tri Chương)
    18
  1507. Hồi Nhạn phong (Nguyễn Trung Ngạn)
    5
  1508. Hồi thuyền (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1509. Hỗn thị trung trạch mẫu đơn (Lưu Vũ Tích)
    5
  1510. Hồng anh vũ (Thương Sơn lộ phùng) (Bạch Cư Dị)
    8
  1511. Hồng Lĩnh (Phan Thúc Trực)
    2
  1512. Hồng Mao hoả thuyền ca (Cao Bá Quát)
    3
  1513. Hồng mẫu đơn (Vương Duy)
    9
  1514. Hồng nhật (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1515. Hột na khúc kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    2
  1516. Hột na khúc kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    2
  1517. Hu Di lữ xá (Lộ Đức Chương)
    2
  1518. Huệ Sùng “Xuân giang vãn cảnh” kỳ 1 (Tô Thức)
    10
  1519. Hung niên kỳ 1 (Nguyễn Khuyến)
    5
  1520. Hung niên kỳ 5 (Nguyễn Khuyến)
    3
  1521. Hùng Vương (Trần Bích San)
    2
  1522. Hùng Vương (Đặng Minh Khiêm)
    3
  1523. Huyền Đô quán đào hoa (Lưu Vũ Tích)
    14
  1524. Huyền Không động đắc không tự (Cao Bá Quát)
    3
  1525. Huyễn pháp (Hiện Quang thiền sư)
    6
  1526. Huỳnh (Quách Chấn)
    5
  1527. Huynh đệ đồng khoa cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  1528. Hương (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1529. Hương giang tạp vịnh (Cao Bá Quát)
    3
  1530. Hương Lô phong hạ tân bốc sơn cư, thảo đường sơ thành, ngẫu đề đông bích kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    5
  1531. Hương Lô phong hạ tân bốc sơn cư, thảo đường sơ thành, ngẫu đề đông bích kỳ 4 (Bạch Cư Dị)
    6
  1532. Hương Sơn Lâm Thao xã tức sự (Thái Thuận)
    3
  1533. Hương Sơn tị thử kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    5
  1534. Hương thôn tứ nguyệt (Ông Quyển)
    3
  1535. Hữu cảm (Đỗ Mục)
    5
  1536. Hữu cảm (Phi quan Tống Ngọc hữu vi từ) (Lý Thương Ẩn)
    8
  1537. Hữu cảm (Trung lộ nhân tuần ngã sở trường) (Lý Thương Ẩn)
    7
  1538. Hựu đề Lạc uyển ngô diệp thượng (Thiên Bảo cung nhân)
    6
  1539. Hưu giá nhật phỏng Vương thị ngự bất ngộ (Vi Ứng Vật)
    2
  1540. Hưu hướng Như Lai (Quảng Nghiêm thiền sư)
    9
  1541. Hữu không (Đạo Hạnh thiền sư)
    11
  1542. Hữu ký (Đỗ Mục)
    4
  1543. Hữu lạp mai (Hoàng Văn Hoè)
    3
  1544. Hữu mộc kỳ 7 - Lăng tiêu hoa (Bạch Cư Dị)
    6
  1545. Hữu nhân dạ phỏng (Bạch Cư Dị)
    9
  1546. Hữu nhân phú cổ cú tam thiên kiến ký nhân phúc kỳ 1 - Lạc hoa thời tiết hựu phùng quân, đắc hoa tự (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1547. Hữu sở cảm (Phạm Đình Hổ)
    5
  1548. Hữu sở ta kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)
    4
  1549. Hữu sở ta kỳ 2 (Lưu Vũ Tích)
    3
  1550. Hữu sở trào (Thái Thuận)
    4
  1551. Hữu sở tư (Lư Đồng)
    12
  1552. Hữu sở tư kỳ 1 (Đào Tấn)
    3
  1553. Hữu sở tư kỳ 2 (Đào Tấn)
    3
  1554. Hữu sở tư kỳ 3 (Đào Tấn)
    3
  1555. Hữu sở tư kỳ 4 (Đào Tấn)
    3
  1556. Hỷ bãi quận (Bạch Cư Dị)
    5
  1557. Hý bút (Phan Thúc Trực)
    3
  1558. Hy Di (Minh Trí thiền sư)
    6
  1559. Hý đại Ngô tú tài biệt nội tác (Thái Thuận)
    2
  1560. Hỷ kiến ngoại đệ hựu ngôn biệt (Lý Ích)
    10
  1561. Hỷ ngoại đệ Lư Luân kiến túc (Tư Không Thự)
    7
  1562. Hý tặng Trương ngũ đệ nhân (Vương Duy)
    10
  1563. Hỷ vũ (Thái Thuận)
    3
  1564. Kệ (Viên Thành thiền sư)
    3
  1565. Kệ (Tâm Tịnh thiền sư)
    2
  1566. Kê dưỡng áp (Cao Bá Quát)
    3
  1567. Kê Khang cầm đài (Nguyễn Du)
    6
  1568. Kệ thị tịch (Đạo Hạnh thiền sư)
    7
  1569. Kê thị trung từ (Nguyễn Du)
    4
  1570. Kết miệt tử (Lý Bạch)
    9
  1571. Khách chí (Đỗ Phủ)
    18
  1572. Khách đình (Tùng Thiện Vương)
    4
  1573. Khách hữu bốc cư bất toại, bạc du Nghiên Lũng, nhân đề (Hứa Hồn)
    11
  1574. Khách lộ (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  1575. Khách lộ cảm hoài (Cao Bá Quát)
    4
  1576. Khách trung hữu cảm (Ân Nghiêu Phiên)
    5
  1577. Khách trung nguyên đán - Tân Tỵ minh niên (Lê Quý Đôn)
    3
  1578. Khách trung nguyệt (Bạch Cư Dị)
    6
  1579. Khách trung sơ hạ (Tư Mã Quang)
    4
  1580. Khách trung tác (Lý Bạch)
    17
  1581. Khách trung tảo khởi (Cao Bá Quát)
    3
  1582. Khách xá nguyên đán (Nguyễn Khuyến)
    5
  1583. Khai song (Nguyễn Du)
    5
  1584. Khán bảng thời cảm tác (Ngô Đức Kế)
    3
  1585. Khán điệp (Nguyễn Văn Siêu)
    7
  1586. Khán lữ xá bích thượng hoạ trúc đồ (Đặng Đình Tướng)
    3
  1587. Khán thái liên (Bạch Cư Dị)
    5
  1588. Khánh thọ giai yến quy giản chư liêu hữu (Thái Thuận)
    3
  1589. Khấp Dương tú tài mộ (Phan Chu Trinh)
    3
  1590. Khất nhân hoạ Côn Sơn đồ (Nguyễn Trãi)
    6
  1591. Khất thực (Nguyễn Du)
    8
  1592. Khẩu hào hựu thị Bùi Địch (Vương Duy)
    5
  1593. Khê cư (Bùi Độ)
    8
  1594. Khê cư (Liễu Tông Nguyên)
    8
  1595. Khê cư tức sự (Thôi Đạo Dung)
    7
  1596. Khê hành ngộ vũ dữ Liễu Trung Dung (Lý Đoan)
    8
  1597. Khê hứng (Đỗ Tuân Hạc)
    2
  1598. Khê Kiều khiển hứng (Nguyễn Văn Siêu)
    6
  1599. Khiển bi hoài kỳ 1 (Nguyên Chẩn)
    7
  1600. Khiển bi hoài kỳ 2 (Nguyên Chẩn)
    8
  1601. Khiển bi hoài kỳ 3 (Nguyên Chẩn)
    7
  1602. Khiển hoài (Đỗ Mục)
    60
  1603. Khiển hứng (Bả trản phi liên tửu) (Cao Biền)
    8
  1604. Khoá Thuỷ song kiều (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1605. Khốc Ân Dao kỳ 1 (Vương Duy)
    9
  1606. Khốc Ân Dao kỳ 2 (Vương Duy)
    5
  1607. Khốc Bối Thao (Đỗ Tuân Hạc)
    2
  1608. Khốc Hoàng Phủ thất lang trung Thực (Bạch Cư Dị)
    4
  1609. Khốc Lưu Đôn Chất (Bạch Cư Dị)
    2
  1610. Khốc Lưu thượng thư Mộng Đắc kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    5
  1611. Khốc Lưu thượng thư Mộng Đắc kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    5
  1612. Khốc Mạnh Hạo Nhiên (Vương Duy)
    4
  1613. Khốc Phan Đình Nguyên (Đào Tấn)
    3
  1614. Khốc Triều Khanh Hành (Lý Bạch)
    6
  1615. Khốc tử (Cao Bá Quát)
    3
  1616. Khốc vong tỷ (Cao Bá Quát)
    3
  1617. Khổng tước vũ (Nguyễn Du)
    6
  1618. Khúc giang đối tửu (Đỗ Phủ)
    12
  1619. Khúc giang hữu cảm (Bạch Cư Dị)
    4
  1620. Khúc giang kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    25
  1621. Khúc giang kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    28
  1622. Khúc giang tuý hậu tặng chư thân cố (Bạch Cư Dị)
    5
  1623. Khúc giang ức Nguyên Cửu (Bạch Cư Dị)
    13
  1624. Khúc trì hà (Lư Chiếu Lân)
    15
  1625. Khuê nhân tặng viễn kỳ 1 (Vương Nhai)
    3
  1626. Khuê nhân tặng viễn kỳ 3 (Vương Nhai)
    4
  1627. Khuê oán (Cao Biền)
    7
  1628. Khuê oán (Trần Nhân Tông)
    6
  1629. Khuê oán (Vương Xương Linh)
    33
  1630. Khuê oán kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  1631. Khuê oán kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  1632. Khuê oán kỳ 3 (Cao Bá Quát)
    3
  1633. Khuê oán kỳ 4 (Cao Bá Quát)
    4
  1634. Khuê oán từ kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    6
  1635. Khuê oán từ kỳ 3 (Bạch Cư Dị)
    12
  1636. Khuê tình (Đỗ Mục)
    5
  1637. Khuê tình (Lý Bạch)
    9
  1638. Khuê tình (Lý Đoan)
    2
  1639. Khuê ý - Cận thí thướng Trương thuỷ bộ (Chu Khánh Dư)
    9
  1640. Khuyến thế tiến đạo (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  1641. Khuyến tửu (Bạch Cư Dị)
    4
  1642. Khuyết đề (Lưu Tích Hư)
    7
  1643. Khuyết đề (Đỗ Phủ)
    6
  1644. Khứ phụ (Mạnh Giao)
    6
  1645. Khương thôn kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    10
  1646. Khương thôn kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    7
  1647. Khương thôn kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    7
  1648. Kiếm khách (Giả Đảo)
    5
  1649. Kiến bắc nhân lai nhân thoại cố hương tiêu tức (Cao Bá Quát)
    5
  1650. Kiến Doãn Công Lượng tân thi ngẫu tặng tuyệt cú (Bạch Cư Dị)
    4
  1651. Kiến giải (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  1652. Kiến nguỵ binh thi cảm tác (Phan Đình Phùng)
    2
  1653. Kiến tử kinh hoa (Vi Ứng Vật)
    3
  1654. Kiến Xương giang (Bạch Cư Dị)
    4
  1655. Kiệt Đặc sơn (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  1656. Kim Cốc viên (Đỗ Mục)
    16
  1657. Kim Hương tống Vi bát chi Tây Kinh (Lý Bạch)
    5
  1658. Kim Khê dịch tức sự (Cao Bá Quát)
    3
  1659. Kim Lăng dịch kỳ 1 (Văn Thiên Tường)
    4
  1660. Kim Lăng đồ (Vi Trang)
    13
  1661. Kim Lăng hoài cổ (Hứa Hồn)
    6
  1662. Kim Lăng hoài cổ (Tư Không Thự)
    2
  1663. Kim Lăng kỳ 3 (Lý Bạch)
    7
  1664. Kim Lăng ngũ đề - Đài Thành (Lưu Vũ Tích)
    2
  1665. Kim Lăng ngũ đề - Ô Y hạng (Lưu Vũ Tích)
    30
  1666. Kim lũ y (Đỗ Thu Nương)
    26
  1667. Kim Luông dạ bạc (Tùng Thiện Vương)
    6
  1668. Kim nhật hành (Cao Bá Quát)
    3
  1669. Kim tỉnh oán (Tùng Thiện Vương)
    4
  1670. Kim toả thi (Mã Chân thê)
    2
  1671. Kính (Nguyễn Khuyến)
    4
  1672. Kinh Đàn Đạo Tế cổ luỹ (Lưu Vũ Tích)
    3
  1673. Kinh Điệp sơn (Lê Thánh Tông)
    2
  1674. Kinh độc thư xứ (Cao Bá Quát)
    3
  1675. Kinh Hạ Bì Dĩ kiều hoài Trương Tử Phòng (Lý Bạch)
    9
  1676. Kinh Kha cố lý (Nguyễn Du)
    3
  1677. Kinh khê (Đỗ Tuân Hạc)
    2
  1678. Kinh môn (Nguyễn Trung Ngạn)
    3
  1679. Kinh Nam tình vọng (Nguyễn Trung Ngạn)
    3
  1680. Kinh Nghĩa Trụ kiều thứ nguyên vận (Phạm Đình Hổ)
    3
  1681. Kinh Quán Nẫm thiệp tiểu giản thuỷ đăng sơn lộ (Lê Quý Đôn)
    3
  1682. Kinh trung đông chí ký Hà Nội chư khế (Nguyễn Văn Lý)
    4
  1683. Kính trung xuất hình tượng (Bản Tịnh thiền sư)
    4
  1684. Ký Ân Hiệp Luật (Bạch Cư Dị)
    5
  1685. Ký Bạch Cư Dị (Từ Ngưng)
    2
  1686. Ký Châu Giang Bùi Ân Niên (Nguyễn Khuyến)
    4
  1687. Kỳ châu hành dinh tác (Đới Thúc Luân)
    3
  1688. Ký cữu Dịch Trai Trần Công (Nguyễn Trãi)
    6
  1689. Ký Dương Châu Hàn Xước phán quan (Đỗ Mục)
    10
  1690. Ký Dương phu nhân thi (Phùng Tiểu Thanh)
    2
  1691. Ký Dương Thị Ngự (Bao Hà)
    7
  1692. Ký Dương Vạn Châu Tứ Vọng lâu (Bạch Cư Dị)
    4
  1693. Ký đề La Phù biệt nghiệp (Cao Biền)
    6
  1694. Ký đệ tử thi (Nam Trân)
    3
  1695. Ký Đỗ Ngân (Vạn Hạnh thiền sư)
    6
  1696. Ký đô trung chư hữu (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  1697. Ký giang bắc Huyền Hư tử (Nguyễn Du)
    5
  1698. Ký Giang Lăng Hàn thiếu doãn (Dương Sĩ Ngạc)
    4
  1699. Ký Giang Nam cố nhân (Gia Huyễn Ông)
    3
  1700. Ký Hàn Bằng (Lý Kỳ (I))
    8
  1701. Ký hận cổ ý kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    4
  1702. Ký hận cổ ý kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    4
  1703. Ký hoài Hà Đình công (Đào Tấn)
    3
  1704. Ký Hồng Kiều thi (Lâm Hồng (I))
    3
  1705. Ký Huyền Hư tử (Nguyễn Du)
    4
  1706. Ký hữu (Phạm Bành)
    3
  1707. Ký hữu (I) (Nguyễn Du)
    6
  1708. Ký hữu (I) (Nguyễn Trãi)
    9
  1709. Ký hữu (II) (Nguyễn Du)
    7
  1710. Ký hữu (II) (Nguyễn Trãi)
    10
  1711. Kỳ lân mộ (Nguyễn Du)
    4
  1712. Ký Lê Bảo Xuyên Trấn Tây quân thứ (Cao Bá Quát)
    3
  1713. Ký Lê Hy Vĩnh kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    3
  1714. Ký Lê Hy Vĩnh kỳ 2 (Cao Bá Quát)
    3
  1715. Ký Lệnh Hồ lang trung (Lý Thương Ẩn)
    5
  1716. Ký Lưu Giá (Tào Nghiệp)
    3
  1717. Ký Lưu thiếu phủ (Chu Khánh Dư)
    2
  1718. Ký Lý Đảm, Nguyên Tích (Vi Ứng Vật)
    11
  1719. Ký Lý tư không kỹ (Lưu Vũ Tích)
    6
  1720. Ký Lý Viên Châu tang lạc tửu (Lang Sĩ Nguyên)
    2
  1721. Kỷ mộng (Tùng Thiện Vương)
    5
  1722. Ký mộng (Nguyễn Du)
    7
  1723. Ký Mục thị ngự xuất U Châu (Vương Xương Linh)
    2
  1724. Ký nam du huynh đệ (Đậu Củng)
    2
  1725. Ký Nguyễn cố hữu hồi tịch (Cao Bá Quát)
    3
  1726. Ký Nguyễn đại nhân (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  1727. Ký Nguyễn Thạch Hiên (Phạm Đình Hổ)
    3
  1728. Ký nội (Khổng Bình Trọng)
    3
  1729. Ký Phổ Tuệ tôn giả kỳ 2 (Trần Anh Tông)
    4
  1730. Ký phu (Trần Ngọc Lan)
    11
  1731. Ký phu (Quách Thiệu Lan)
    3
  1732. Ký Sùng Phạm tăng (Vương Duy)
    5
  1733. Ký tây phong tăng (Trương Tịch)
    6
  1734. Ký Thanh Phong am tăng Đức Sơn (Trần Thái Tông)
    7
  1735. Ký Thị lang Khiên Nhân Thọ (Trần Cảnh)
    2
  1736. Ký Thôi thị ngự (Lý Bạch)
    6
  1737. Ký Thục khách (Lý Thương Ẩn)
    4
  1738. Kỳ thượng biệt Triệu Tiên Chu (Vương Duy)
    10
  1739. Kỹ tịch ám ký tống đồng niên Độc Cô Vân chi Vũ Xương (Lý Thương Ẩn)
    4
  1740. Ký Toàn Tiêu sơn trung đạo sĩ (Vi Ứng Vật)
    11
  1741. Ký Tô chủ nhân (Phan Đình Phùng)
    2
  1742. Ký Tôn sơn nhân (Trừ Quang Hy)
    5
  1743. Ký Tương Linh (Bạch Cư Dị)
    6
  1744. Ký Vi Chi kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    6
  1745. Ký Vi Chi kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    2
  1746. Ký Vi Chi kỳ 3 (Bạch Cư Dị)
    2
  1747. Ký Vi tú tài (Lý Quần Ngọc)
    6
  1748. Ký viễn (Đỗ Mục)
    4
  1749. Ký viễn (Lý Bạch)
    20
  1750. Ky xuân (Vương Bột)
    8
  1751. La giang ngẫu thành (Thái Thuận)
    3
  1752. La Phù giang thuỷ các độc toạ (Nguyễn Du)
    4
  1753. Lạc Cốc vãn vọng (Hàn Tông)
    4
  1754. Lạc Dương mạch (Lý Bạch)
    5
  1755. Lạc Dương nữ nhi hành (Vương Duy)
    4
  1756. Lạc Dương tảo xuân (Bạch Cư Dị)
    4
  1757. Lạc Dương trường cú kỳ 1 (Đỗ Mục)
    5
  1758. Lạc Dương trường cú kỳ 2 (Đỗ Mục)
    5
  1759. Lạc đê hiểu hành (Thượng Quan Nghi)
    18
  1760. Lạc hoa (Cao Bá Quát)
    7
  1761. Lạc hoa (Lý Thương Ẩn)
    19
  1762. Lạc hoa (Chu Thục Chân)
    7
  1763. Lạc hoa (Hàn Dũ)
    4
  1764. Lạc kiều vãn vọng (Mạnh Giao)
    3
  1765. Lạc mai (Nguyễn Ức)
    4
  1766. Lạc nhật (Đỗ Phủ)
    18
  1767. Lạc Sơn lữ trung (Cao Bá Quát)
    5
  1768. Lạc Trung kỳ 1 (Đỗ Mục)
    6
  1769. Lạc Trung kỳ 2 (Đỗ Mục)
    7
  1770. Lạc Trung phỏng Viên thập di bất ngộ (Mạnh Hạo Nhiên)
    9
  1771. Lạc Trung xuân mạt tống Đỗ lục sự phó Kỳ Châu (Lưu Vũ Tích)
    4
  1772. Lam giang (Nguyễn Du)
    4
  1773. Lam giang chu trung mạn hứng (Phan Thúc Trực)
    2
  1774. Lam Kiều dịch kiến Nguyên Cửu thi (Bạch Cư Dị)
    6
  1775. Lãm Lư Tử Mông thị ngự cựu thi, đa dữ Vi Chi xướng hoạ, cảm kim thương tích, nhân tặng Tử Mông, đề ư quyển hậu (Bạch Cư Dị)
    3
  1776. Lam Quan hoài cổ (Nguyễn Trãi)
    5
  1777. Lan cốc kỳ 1 (Vũ Thế Trung)
    3
  1778. Lan cốc kỳ 2 (Vũ Thế Trung)
    3
  1779. Lan cốc kỳ 3 (Vũ Thế Trung)
    3
  1780. Lan cốc kỳ 4 (Vũ Thế Trung)
    3
  1781. Lan khê trạo ca (Đới Thúc Luân)
    5
  1782. Lan kỳ 01 (Tạ Thiên Huân)
    5
  1783. Lan kỳ 02 (Tạ Thiên Huân)
    3
  1784. Lan kỳ 03 (Tạ Thiên Huân)
    2
  1785. Lan kỳ 04 (Tạ Thiên Huân)
    2
  1786. Lan kỳ 05 (Tạ Thiên Huân)
    2
  1787. Lan kỳ 06 (Tạ Thiên Huân)
    3
  1788. Lan kỳ 07 (Tạ Thiên Huân)
    3
  1789. Lan kỳ 08 (Tạ Thiên Huân)
    3
  1790. Lan kỳ 09 (Tạ Thiên Huân)
    3
  1791. Lan kỳ 10 (Tạ Thiên Huân)
    2
  1792. Lan kỳ 11 (Tạ Thiên Huân)
    2
  1793. Lan kỳ 12 (Tạ Thiên Huân)
    2
  1794. Lạn Tương Như cố lý (Nguyễn Du)
    3
  1795. Lan vi quân tử (Cao Bá Quát)
    3
  1796. Lạng Châu vãn cảnh (Trần Nhân Tông)
    14
  1797. Lãng đào sa kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    5
  1798. Lãng đào sa kỳ 2 (Bạch Cư Dị)
    6
  1799. Lãng đào sa kỳ 3 (Bạch Cư Dị)
    5
  1800. Lãng đào sa kỳ 4 (Bạch Cư Dị)
    9
  1801. Lãng đào sa kỳ 5 (Bạch Cư Dị)
    5
  1802. Lãng đào sa kỳ 6 (Bạch Cư Dị)
    5
  1803. Lạng Sơn đạo trung (Nguyễn Du)
    5
  1804. Lạng thành đạo trung (Nguyễn Du)
    6
  1805. Lãnh Thuỷ khê (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1806. Lãnh Trì giáp (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1807. Lãnh Tuyền đình (Lâm Chẩn)
    2
  1808. Lão khứ (Tùng Thiện Vương)
    3
  1809. Lão kỹ ngâm (Thái Thuận)
    3
  1810. Lao Lao đình (Lý Bạch)
    25
  1811. Lão nhạn lữ tịch (Thái Thuận)
    3
  1812. Lão Nhạn mộ cảnh (Thái Thuận)
    3
  1813. Lão thái (Nguyễn Khuyến)
    5
  1814. Lão tướng hành (Vương Duy)
    4
  1815. Lạp nhật tuyên chiếu hạnh thượng uyển (Võ Tắc Thiên)
    6
  1816. Lâm biệt thi tặng (Bến Tre nữ sĩ)
    3
  1817. Lâm Bình đạo trung (Đạo Tiềm thiền sư)
    4
  1818. Lâm cảng dạ bạc (Nguyễn Trãi)
    6
  1819. Lâm cao đài tống Lê thập di (Vương Duy)
    3
  1820. Lâm chung thi (Đường Dần)
    2
  1821. Lâm chung thi kỳ 1 (Trương Hồng Kiều)
    2
  1822. Lâm chung thi kỳ 2 (Trương Hồng Kiều)
    2
  1823. Lâm chung thi kỳ 3 (Trương Hồng Kiều)
    2
  1824. Lâm chung thi kỳ 4 (Trương Hồng Kiều)
    2
  1825. Lâm chung thi kỳ 5 (Trương Hồng Kiều)
    2
  1826. Lâm chung thi kỳ 6 (Trương Hồng Kiều)
    2
  1827. Lâm chung thi kỳ 7 (Trương Hồng Kiều)
    2
  1828. Lâm chung thì tác (Phan Đình Phùng)
    7
  1829. Lâm chung thị ý (Phạm Tông Mại)
    4
  1830. Lâm Đô dịch đáp Mộng Đắc (Bạch Cư Dị)
    3
  1831. Lâm Động Đình (Vọng Động Đình hồ tặng Trương thừa tướng) (Mạnh Hạo Nhiên)
    11
  1832. Lâm đường hoài hữu (Vương Bột)
    4
  1833. Lâm giang tống Hạ Chiêm (Bạch Cư Dị)
    18
  1834. Lâm hành hiến Lý thượng thư (Thôi Tử Vân)
    3
  1835. Lâm hình thi (Giang Vi)
    2
  1836. Lâm hình thì tác (Đặng Hữu Phổ)
    3
  1837. Lâm hình thì tác (Lê Trung Đình)
    3
  1838. Lâm hoa (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1839. Lâm Tri trà (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  1840. Lập thu (Lưu Dũ)
    3
  1841. Lập thu tiền nhất nhật lãm kính (Lý Ích)
    2
  1842. Lập xuân hậu nhất nhật tân tình (Cao Bá Quát)
    3
  1843. Lập xuân tức sự (Đặng Đình Tướng)
    4
  1844. Lâu thượng (Lưu Vũ Tích)
    3
  1845. Lâu thượng ngẫu đắc kỳ 1 (Nguyễn Văn Siêu)
    6
  1846. Lâu thượng ngẫu đắc kỳ 2 (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  1847. Lê Đại Hành hoàng đế (Đặng Minh Khiêm)
    3
  1848. Lễ đễ sơn tự (Lê Thiếu Dĩnh)
    3
  1849. Lệ nhân khúc (Thôi Quốc Phụ)
    5
  1850. Liên đắc vũ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1851. Liên hoa (Quách Chấn)
    4
  1852. Liên nhật âm vũ ngẫu thư (Lê Quý Đôn)
    3
  1853. Liên ứng thí bất nhập cách tác (Thái Thuận)
    3
  1854. Liệp (Nguyễn Du)
    3
  1855. Liễu (Tùng Thiện Vương)
    5
  1856. Liễu (Giang Nam, Giang Bắc tuyết sơ tiêu) (Lý Thương Ẩn)
    7
  1857. Liễu (Liễu ánh giang đàm để hữu tình) (Lý Thương Ẩn)
    6
  1858. Liễu (Tằng trục đông phong phất vũ diên) (Lý Thương Ẩn)
    7
  1859. Liễu (Vị hữu kiều biên phất diện hương) (Lý Thương Ẩn)
    4
  1860. Liễu Châu Động Mân (Liễu Tông Nguyên)
    4
  1861. Liễu Châu nhị nguyệt dung diệp lạc tận ngẫu đề (Liễu Tông Nguyên)
    12
  1862. Liễu Châu thành tây bắc ngung chủng cam thụ (Liễu Tông Nguyên)
    4
  1863. Liễu Dương tống khách (Lý Ích)
    2
  1864. Liễu Hạ Huệ mộ (Nguyễn Du)
    3
  1865. Liễu Nghị truyền thư (Thái Thuận)
    4
  1866. Liễu tuyệt cú (Đỗ Mục)
    3
  1867. Linh Châu Ngân Giang dịch (Nguyễn Trung Ngạn)
    3
  1868. Linh giang dạ độ (Nguyễn Tư Giản)
    4
  1869. Linh Lăng tảo xuân (Liễu Tông Nguyên)
    8
  1870. Lĩnh Nam giang hành (Liễu Tông Nguyên)
    5
  1871. Linh Nham động (Minh Mệnh hoàng đế)
    3
  1872. Linh sơn tạp hứng (Chu Văn An)
    10
  1873. Lĩnh thượng vân (Bạch Cư Dị)
    4
  1874. Loạn hậu cảm tác (Nguyễn Trãi)
    7
  1875. Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác (Nguyễn Trãi)
    14
  1876. Long Đại nham (Nguyễn Trãi)
    6
  1877. Long nhãn quả (Thái Thuận)
    3
  1878. Long thành cầm giả ca (Nguyễn Du)
    12
  1879. Long Thành lãm thắng hữu cảm (Cao Bá Quát)
    3
  1880. Long Thành trúc chi từ kỳ 1 (Tùng Thiện Vương)
    4
  1881. Long Thành trúc chi từ kỳ 2 (Tùng Thiện Vương)
    4
  1882. Long Thọ cương (Tùng Thiện Vương)
    3
  1883. Long Trì (Lý Thương Ẩn)
    5
  1884. Long Trì hiểu nguyệt (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  1885. Lô sơn (Tô Thức)
    3
  1886. Lỗ Sơn sơn hành (Mai Nghiêu Thần)
    3
  1887. Lỗ sơn tống biệt (Hoàng Phủ Nhiễm)
    4
  1888. Lỗ Trọng Liên nghĩa bất đế Tần (Cao Bá Quát)
    3
  1889. Lộc trại (Bùi Địch)
    5
  1890. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 (Nguyễn Du)
    5
  1891. Lộng hoa hương mãn y (Chu Thục Chân)
    4
  1892. Lợi châu nam độ (Ôn Đình Quân)
    9
  1893. Lũ tuyền (Nguyễn Trung Ngạn)
    6
  1894. Lục Châu truỵ lâu (Thái Thuận)
    3
  1895. Lục nguyệt thập ngũ dạ nguyệt hạ tác phụng ký chư cố nhân (Cao Bá Quát)
    3
  1896. Lục niên xuân truy hoài kỳ 2 (Nguyên Chẩn)
    3
  1897. Lục niên xuân truy hoài kỳ 5 (Nguyên Chẩn)
    3
  1898. Lục thuỷ (Tùng Thiện Vương)
    6
  1899. Lục thuỷ khúc (Lý Bạch)
    34
  1900. Lũng Đầu ngâm (Vương Duy)
    2
  1901. Lũng Tây hành (Vương Duy)
    2
  1902. Lũng Thượng hành (Trương Trọng Tố)
    4
  1903. Luy tuấn (Bạch Cư Dị)
    6
  1904. Lữ dạ thư hoài (Đỗ Phủ)
    15
  1905. Lữ du thương xuân (Lý Xương Phù)
    8
  1906. Lữ hoài (Văn Thiên Tường)
    3
  1907. Lư khê biệt nhân (Vương Xương Linh)
    9
  1908. Lữ thứ ký Hồ Nam Trương lang trung (Nhung Dục)
    4
  1909. Lữ túc (Đỗ Mục)
    13
  1910. Lữ xá ngộ vũ (Đỗ Tuân Hạc)
    2
  1911. Lương Châu mộng (Nguyên Chẩn)
    2
  1912. Lương Châu tái thần (Vương Duy)
    4
  1913. Lương Châu từ kỳ 1 (Trương Tịch)
    3
  1914. Lương Châu từ kỳ 1 (Vương Hàn)
    44
  1915. Lương Châu từ kỳ 2 (Trương Tịch)
    4
  1916. Lương Châu từ kỳ 2 (Vương Hàn)
    30
  1917. Lương Châu từ kỳ 3 (Trương Tịch)
    3
  1918. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài (Nguyễn Du)
    5
  1919. Lưỡng chu các (Bạch Cư Dị)
    4
  1920. Lương sàng (Lê Thánh Tông)
    2
  1921. Lương tứ (Lý Thương Ẩn)
    8
  1922. Lương uyển (Vương Xương Linh)
    3
  1923. Lựu (Tùng Thiện Vương)
    3
  1924. Lưu biệt cựu khế Hoàng (Nguyễn Du)
    4
  1925. Lưu biệt Hoàng Liên Phương (Cao Bá Quát)
    3
  1926. Lưu biệt Nguyễn đại lang (Nguyễn Du)
    4
  1927. Lưu biệt Thôi Hưng Tông (Vương Duy)
    10
  1928. Lưu biệt Vương Duy (Bùi Địch)
    4
  1929. Lưu đề Hải Dương giải vũ (Thái Thuận)
    3
  1930. Lưu Gia độ (Trần Quang Khải)
    9
  1931. Lưu Lang phố khẩu hào (Lã Ôn)
    7
  1932. Lưu Linh mộ (Nguyễn Du)
    5
  1933. Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử (Tào Đường)
    10
  1934. Lưu Nguyễn tái đáo Thiên Thai bất phục kiến chư tiên tử (Tào Đường)
    14
  1935. Lưu Thần, Nguyễn Triệu du Thiên Thai (Tào Đường)
    11
  1936. Lý Bạch mộ (Bạch Cư Dị)
    8
  1937. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    7
  1938. Ly đình phú đắc chiết dương liễu kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    9
  1939. Lý đô uý cổ kiếm (Bạch Cư Dị)
    3
  1940. Lý gia trại tảo phát (Nguyễn Du)
    3
  1941. Ly hạ trùng dương cúc (Viên Chiếu thiền sư)
    4
  1942. Lý Nam Đế (Đặng Minh Khiêm)
    4
  1943. Lỵ Nhân nữ sĩ (Lê Thánh Tông)
    2
  1944. Ly tứ kỳ 4 (Nguyên Chẩn)
    8
  1945. Lý xử sĩ sơn cư (Vương Duy)
    6
  1946. Mã Ngôi kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    5
  1947. Mã Ngôi kỳ 2 (Lý Thương Ẩn)
    10
  1948. Mã thượng tác (Quán Hưu)
    5
  1949. Mạc phủ tức sự (Nguyễn Du)
    4
  1950. Mạc Sầu (Lý Thương Ẩn)
    13
  1951. Mạch thượng tặng mỹ nhân (Lý Bạch)
    17
  1952. Mai (Vương Kỳ)
    4
  1953. Mai (Trần Nhân Tông)
    6
  1954. Mai (Diệp Nhân)
    3
  1955. Mai ảnh (Thái Thuận)
    4
  1956. Mãi cúc (Hoàng Văn Hoè)
    4
  1957. Mai hoa (Vương An Thạch)
    8
  1958. Mai hoa (Thái Thuận)
    5
  1959. Mai hoa (Tư Mã Quang)
    3
  1960. Mai hoa (Vương Miện)
    3
  1961. Mai hoa (Huyền Quang thiền sư)
    8
  1962. Mai hoa kỳ 1 (Tô Thức)
    6
  1963. Mai hoa kỳ 2 (Tô Thức)
    4
  1964. Mai hoa tuyệt cú kỳ 3 (Lục Du)
    4
  1965. Mại thán ông (Bạch Cư Dị)
    4
  1966. Mai thôn phế tự (Trần Quang Triều)
    5
  1967. Mai vịnh (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  1968. Mai vũ (Liễu Tông Nguyên)
    5
  1969. Man Châu (Trương Tịch)
    3
  1970. Mạn đề (Đào Tấn)
    3
  1971. Mạn hứng (Nguyễn Du)
    11
  1972. Mạn hứng (I) kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    5
  1973. Mạn hứng (I) kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    6
  1974. Mạn hứng (II) kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    6
  1975. Mạn hứng (II) kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    5
  1976. Mạn hứng (II) kỳ 3 (Nguyễn Trãi)
    6
  1977. Mạn hứng kỳ 1 (Nguyễn Du)
    7
  1978. Mạn hứng kỳ 2 (Nguyễn Du)
    6
  1979. Mạn thành (I) kỳ 1 (Nguyễn Trãi)
    4
  1980. Mạn thành (I) kỳ 2 (Nguyễn Trãi)
    4
  1981. Mạn thành (II) (Nguyễn Trãi)
    4
  1982. Mạn thành ngũ chương kỳ 1 (Lý Thương Ẩn)
    5
  1983. Mạn thành nhất thủ (Đỗ Phủ)
    13
  1984. Mang sơn (Thẩm Thuyên Kỳ)
    13
  1985. Mạnh Thành ao (Vương Duy)
    14
  1986. Mạnh Thành ao (Bùi Địch)
    3
  1987. Mạnh Tử từ cổ liễu (Nguyễn Du)
    3
  1988. Mao ốc vị thu phong sở phá ca (Đỗ Phủ)
    15
  1989. Mao thiềm (Vương An Thạch)
    3
  1990. Mạt Lăng hoài cổ (Lý Quần Ngọc)
    5
  1991. Mặc Động kiều (Thái Thuận)
    3
  1992. Mặc mai thi (Phổ Độ thiền sư)
    2
  1993. Mẫn canh giả (Vi Trang)
    3
  1994. Mẫu đơn (Vương Cốc)
    4
  1995. Mậu Thân chính nguyệt tác (Trần Nguyên Đán)
    3
  1996. Mậu Thìn lạp nguyệt hối nhật tảo khởi hàn tác (Nguyễn Văn Siêu)
    3
  1997. Mậu Thìn nguyên đán (Trần Bích San)
    4
  1998. Mậu Tý nguyên đán cảm tác (Phan Đình Phùng)
    3
  1999. Mịch La ngộ phong (Liễu Tông Nguyên)
    5
  2000. Miết trì (Chu Văn An)
    11
  2001. Minh giang chu phát (Nguyễn Du)
    5
  2002. Minh mục (Tư Mã Quang)
    3
  2003. Minh nguyệt tam ngũ dạ (Nguyên Chẩn)
    4
  2004. Minh tranh (Lý Đoan)
    10
  2005. Mộ (Hồ Chí Minh)
    9
  2006. Mộ giang ngâm (Bạch Cư Dị)
    8
  2007. Mộ kiều quy nữ (Cao Bá Quát)
    6
  2008. Mộ lập (Bạch Cư Dị)
    8
  2009. Mộ quá Hồi Lạc phong (Lý Ích)
    2
  2010. Mộ thu độc du Khúc giang (Lý Thương Ẩn)
    18
  2011. Mộ túc sơn Kinh Dương Vương miếu (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2012. Mộ xuân cảm thán (Nguyễn Khuyến)
    3
  2013. Mộ xuân mạn hứng (Nguyễn Du)
    5
  2014. Mộ xuân ngâm (Thiệu Ung)
    2
  2015. Mộ xuân Sản thuỷ tống biệt (Hàn Tông)
    7
  2016. Mộ xuân tức sự (Nguyễn Trãi)
    12
  2017. Mộ xuân tức sự (Diệp Thái)
    10
  2018. Mộc dục tử (Lý Bạch)
    4
  2019. Mộc phù dung (Vương An Thạch)
    2
  2020. Mộng đắc thái liên kỳ 1 (Nguyễn Du)
    11
  2021. Mộng đắc thái liên kỳ 2 (Nguyễn Du)
    7
  2022. Mộng đắc thái liên kỳ 3 (Nguyễn Du)
    7
  2023. Mộng đắc thái liên kỳ 4 (Nguyễn Du)
    7
  2024. Mộng đắc thái liên kỳ 5 (Nguyễn Du)
    7
  2025. Mộng hậu ngâm (Cố Huống)
    3
  2026. Mộng hương (Chương Hiếu Tiêu)
    3
  2027. Mộng khởi (Vũ Tông Phan)
    2
  2028. Mộng Lệnh Hồ học sĩ (Lý Thương Ẩn)
    6
  2029. Mông Lý dịch ngẫu thành (Lê Cảnh Tuân)
    3
  2030. Mộng sơn trung (Nguyễn Trãi)
    9
  2031. Mộng Thành Chi (Nguyên Chẩn)
    2
  2032. Mộng trạch (Lý Thương Ẩn)
    6
  2033. Mộng trung tác (Âu Dương Tu)
    2
  2034. Một phiên cố nhân (Trương Tịch)
    5
  2035. Muộn giang (Thái Thuận)
    4
  2036. Mưa tạt vào giấc ngủ (Nguyễn Lãm Thắng)
    1
  2037. Mỵ Châu từ (Tùng Thiện Vương)
    5
  2038. Mỹ nhân đối nguyệt (Đường Dần)
    2
  2039. My trung mạn hứng (Nguyễn Du)
    8
  2040. Nam chinh tự hoài (Cao Biền)
    5
  2041. Nam Định hải dật (Tùng Thiện Vương)
    3
  2042. Nam giản trung đề (Liễu Tông Nguyên)
    4
  2043. Nam Hải huyện Tư Giang dịch dạ bạc (Lê Cảnh Tuân)
    3
  2044. Nam Hải thần từ (Cao Biền)
    3
  2045. Nam hành biệt đệ (Vi Thừa Khánh)
    25
  2046. Nam khê (Tùng Thiện Vương)
    7
  2047. Nam Lăng đạo trung (Đỗ Mục)
    3
  2048. Nam lâu dạ (Đỗ Mục)
    8
  2049. Nam lâu vọng (Lư Soạn)
    4
  2050. Nam lưu Dạ Lang ký nội (Lý Bạch)
    3
  2051. Nam Phố biệt (Bạch Cư Dị)
    7
  2052. Nam Quan đạo trung (Nguyễn Du)
    6
  2053. Nam Quan kỷ biệt (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2054. Nam triều (Lý Thương Ẩn)
    4
  2055. Nam trung vịnh nhạn thi (Vi Thừa Khánh)
    6
  2056. Nam viên kỳ 01 (Lý Hạ)
    10
  2057. Nam vọng (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  2058. Nạn hữu xuy địch (Hồ Chí Minh)
    9
  2059. Nễ giang khẩu hương vọng (Nguyễn Du)
    7
  2060. Nga My sơn nguyệt (Lý Bạch)
    15
  2061. Ngẫu chiếm (Trần Bích San)
    2
  2062. Ngẫu đắc (Nguyễn Du)
    3
  2063. Ngẫu đề (Nguyễn Du)
    5
  2064. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 (Nguyễn Du)
    6
  2065. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 (Nguyễn Du)
    3
  2066. Ngẫu hứng (Nguyễn Du)
    5
  2067. Ngẫu hứng kỳ 1 (Nguyễn Du)
    3
  2068. Ngẫu hứng kỳ 1 (Nguyễn Du)
    4
  2069. Ngẫu hứng kỳ 2 (Nguyễn Du)
    4
  2070. Ngẫu hứng kỳ 2 (Nguyễn Du)
    5
  2071. Ngẫu hứng kỳ 3 (Nguyễn Du)
    4
  2072. Ngẫu hứng kỳ 4 (Nguyễn Du)
    4
  2073. Ngẫu hứng kỳ 5 (Nguyễn Du)
    4
  2074. Ngẫu nhiên tác kỳ 6 (Vương Duy)
    5
  2075. Ngẫu tác (Đào Tấn)
    3
  2076. Ngẫu tác (I) (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  2077. Ngẫu tác (II) (Tuệ Trung thượng sĩ)
    5
  2078. Ngẫu thành (Phạm Đình Hổ)
    3
  2079. Ngẫu thành (Chu Hy)
    6
  2080. Ngẫu thành (Cao Bá Quát)
    2
  2081. Ngẫu thành (I) (Nguyễn Trãi)
    6
  2082. Ngẫu thành (II) (Nguyễn Trãi)
    9
  2083. Ngẫu thư công quán bích (Nguyễn Du)
    4
  2084. Nghệ An chu trung (Thái Thuận)
    3
  2085. Nghệ An hành điện (Trần Minh Tông)
    3
  2086. Nghĩ Từ Thức đề tiên tử Giáng Hương sở cư tố bình phong kỳ 1 (Nguyễn Dữ)
    4
  2087. Nghĩ Từ Thức đề tiên tử Giáng Hương sở cư tố bình phong kỳ 2 (Nguyễn Dữ)
    3
  2088. Ngọ thuỵ (Huyền Quang thiền sư)
    10
  2089. Ngoạ bệnh kỳ 1 (Nguyễn Du)
    6
  2090. Ngoạ bệnh kỳ 2 (Nguyễn Du)
    4
  2091. Ngoạn hoa dữ Vệ Tương đồng tuý (Tư Không Thự)
    10
  2092. Ngọc giai oán (Lý Bạch)
    63
  2093. Ngọc Quan ký Trường An Lý chủ bạ (Sầm Tham)
    7
  2094. Ngọc Trản trú tất chi dạ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2095. Ngọc Trì tức sự (Phạm Đình Hổ)
    3
  2096. Ngộ Chân viện (Vương An Thạch)
    3
  2097. Ngô Châu (Nguyễn Trãi)
    5
  2098. Ngộ đạo thi (Diệu Tổng)
    4
  2099. Ngộ đạo thi (Khắc Cần thiền sư)
    6
  2100. Ngộ đạo thi (Khuyết danh Trung Quốc)
    3
  2101. Ngộ gia đệ cựu ca cơ (Nguyễn Du)
    7
  2102. Ngộ hợp chi sơ (Lâm Hồng (I))
    3
  2103. Ngộ hợp chi sơ (Trương Hồng Kiều)
    3
  2104. Ngộ vũ bất năng hành cư sơn dân sạn nhị tam nhật (Nguyễn Quang Bích)
    7
  2105. Ngô vương mỹ nhân bán tuý (Lý Bạch)
    16
  2106. Ngô Vương oán (Tùng Thiện Vương)
    3
  2107. Ngôn chí (Đường Dần)
    2
  2108. Ngôn hoài (Không Lộ thiền sư)
    15
  2109. Ngu Cơ biệt Hạng Vũ (Thái Thuận)
    3
  2110. Ngụ đề (Đỗ Mục)
    6
  2111. Ngũ Hành sơn kỳ 1 (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  2112. Ngũ Hành sơn kỳ 2 (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  2113. Ngũ Hành sơn kỳ 3 (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  2114. Ngũ hồ du (Thái Thuận)
    3
  2115. Ngu mỹ nhân thảo hành (Tăng Củng)
    3
  2116. Ngũ nguyệt sơ nhất ngộ tái sóc chúc văn (Phạm Nguyễn Du)
    2
  2117. Ngụ nhàn kỳ 1 (Nguyễn Đức Đạt)
    3
  2118. Ngụ quán tức sự (Cao Bá Quát)
    2
  2119. Nguỵ cung từ (Thôi Quốc Phụ)
    5
  2120. Nguỵ vương đê (Bạch Cư Dị)
    5
  2121. Nguyên đán ngẫu thành (Ngô Nhân Tĩnh)
    3
  2122. Nguyên đán thí bút ngôn chí (Nguyễn Cao)
    5
  2123. Nguyên Đán thuật hoài (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    3
  2124. Nguyên hoả (Khuông Việt thiền sư)
    9
  2125. Nguyên nhật (Vương An Thạch)
    6
  2126. Nguyên nhật (Lê Cảnh Tuân)
    5
  2127. Nguyên nhật giang dịch (Lê Cảnh Tuân)
    3
  2128. Nguyên nhật yết Diên Quang tự Nguyệt Đàm thượng nhân (Nguyễn Ức)
    4
  2129. Nguyên tiêu (Hồ Chí Minh)
    27
  2130. Nguyệt (Trần Nhân Tông)
    8
  2131. Nguyệt (Thiên thượng thu kỳ cận) (Đỗ Phủ)
    8
  2132. Nguyệt Áng sơn hàn đường (Trần Minh Tông)
    4
  2133. Nguyệt dạ (Lưu Phương Bình)
    9
  2134. Nguyệt dạ (Đỗ Phủ)
    19
  2135. Nguyệt dạ trùng ký Tống Hoa Dương tỷ muội (Lý Thương Ẩn)
    7
  2136. Nguyệt hạ độc chước kỳ 1 (Lý Bạch)
    24
  2137. Nguyệt hạ độc chước kỳ 2 (Lý Bạch)
    4
  2138. Nguyệt hạ tuý ẩm (Lê Thánh Tông)
    2
  2139. Nguyệt huyền y (Thái Thuận)
    3
  2140. Nguyệt tịch (Quán Hưu)
    3
  2141. Nguyệt tịch (Lý Thương Ẩn)
    6
  2142. Nguyệt tịch bộ Tiên Du sơn tùng kính (Chu Văn An)
    8
  2143. Nguyệt trung quế (Nguyễn Sưởng)
    3
  2144. Ngự chế đề Lục Vân động (Lê Thánh Tông)
    3
  2145. Ngự đề Lưu hầu (Trần Bích San)
    2
  2146. Ngư địch (Thái Thuận)
    5
  2147. Ngư hứng (Trần Cảnh)
    3
  2148. Ngư nhàn (Không Lộ thiền sư)
    12
  2149. Ngư ông (Liễu Tông Nguyên)
    11
  2150. Ngư thôn tịch chiếu (Phạm Đình Hổ)
    3
  2151. Ngưng Bích trì (Vương Duy)
    13
  2152. Nhạc Châu thủ tuế kỳ 1 (Trương Duyệt)
    4
  2153. Nhạc Châu thủ tuế kỳ 2 (Trương Duyệt)
    5
  2154. Nhạc Dương lâu (Lý Thương Ẩn)
    5
  2155. Nhạc Dương lâu kỳ 2 (Nguyễn Trung Ngạn)
    3
  2156. Nhạc Dương lâu trùng yến Vương Bát viên ngoại biếm Trường Sa (Giả Chí)
    6
  2157. Nhạc Vũ Mục mộ (Nguyễn Du)
    3
  2158. Nhạn (Đỗ Mục)
    6
  2159. Nhạn (Âu Dương Tu)
    2
  2160. Nhàn cư (Tùng Thiện Vương)
    4
  2161. Nhàn cư (Bạch Cư Dị)
    4
  2162. Nhàn cư đề thuỷ mặc trướng tử tiểu cảnh (Phạm Tông Mại)
    4
  2163. Nhãn phóng thanh (Hồ Xuân Hương)
    4
  2164. Nhạn thanh (Thái Thuận)
    3
  2165. Nhàn tịch (Bạch Cư Dị)
    8
  2166. Nhạn trận (Thái Thuận)
    2
  2167. Nhàn trung kiểm trái (Vũ Tông Phan)
    2
  2168. Nhâm Dần hạ nhật (Nguyễn Khuyến)
    4
  2169. Nhâm Dần niên lục nguyệt tác (Trần Nguyên Đán)
    3
  2170. Nhâm Thân nhuận thu đề tặng Ô Thước (Lý Thương Ẩn)
    5
  2171. Nhâm Thìn hàn thực (Vương An Thạch)
    2
  2172. Nhân dục (Lý Thương Ẩn)
    5
  2173. Nhân định (Bạch Cư Dị)
    3
  2174. Nhân hồi gia tu tổ đường dữ hương cựu hữu (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  2175. Nhân ngôn ngũ liễm quả (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  2176. Nhân nhật lập xuân (Lư Đồng)
    2
  2177. Nhân sự đề Cứu Lan tự (Huyền Quang thiền sư)
    9
  2178. Nhân tặng nhục (Nguyễn Khuyến)
    4
  2179. Nhập dạ chúng nhi nhiễu hý nhân đề (Phan Thúc Trực)
    2
  2180. Nhập Nhược Da khê (Thôi Hiệu)
    6
  2181. Nhập tái (Vương An Thạch)
    2
  2182. Nhập triều Lạc đê bộ nguyệt (Thượng Quan Nghi)
    4
  2183. Nhập tục luyến thanh sơn (Pháp Loa thiền sư)
    5
  2184. Nhất bách ngũ nhật dạ đối nguyệt (Đỗ Phủ)
    6
  2185. Nhất biệt hành thiên lý (Khuyết danh Trung Quốc)
    7
  2186. Nhất hộc châu (Giang Thái Tần)
    7
  2187. Nhất hướng Hàn Sơn toạ (Hàn Sơn)
    2
  2188. Nhất lũ xuân phong (Khuyết danh Trung Quốc)
    3
  2189. Nhật mộ (Ngưu dương há lai cửu) (Đỗ Phủ)
    11
  2190. Nhật một Hạ Diên tích tác (Sầm Tham)
    5
  2191. Nhật ngọ để Ngọc Trản sơn hạ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2192. Nhật nhật (Lý Thương Ẩn)
    5
  2193. Nhất phiến (Lý Thương Ẩn)
    5
  2194. Nhất trú Hàn Sơn vạn sự hưu (Hàn Sơn)
    4
  2195. Nhất Trụ tự (Tùng Thiện Vương)
    3
  2196. Nhật xạ (Lý Thương Ẩn)
    8
  2197. Nhị đệ Cẩn đẳng tự hương lai ngôn lão mẫu bình ninh hỷ đắc (Phạm Nguyễn Du)
    2
  2198. Nhĩ hà (Tùng Thiện Vương)
    3
  2199. Nhị hà đối nguyệt (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2200. Nhị hà hiểu phiếm (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  2201. Nhị hà kỳ 2 (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2202. Nhĩ Hà tân thứ lưu nhị nhật dạ lâm khứ tống chư biệt giả (Phan Thúc Trực)
    2
  2203. Nhị nguyệt nhị nhật (Lý Thương Ẩn)
    7
  2204. Nhị nguyệt nhị nhật du Lạc Nguyên (Hàn Tông)
    2
  2205. Nhị nguyệt sơ tứ nhật dạ mộng kiến tiên tỉ (Phạm Đình Hổ)
    3
  2206. Nhị nguyệt thập nhất nhật dạ (Trần Nhân Tông)
    5
  2207. Nhị Sơ cố lý (Nguyễn Du)
    3
  2208. Nhị thập tam dạ khán nguyệt hoạ Phan Hành Phủ kỳ 1 (Cao Bá Quát)
    4
  2209. Nhiếp Khẩu đạo trung (Nguyễn Du)
    4
  2210. Nhuận châu kỳ 1 (Đỗ Mục)
    3
  2211. Nhuận cửu nguyệt cửu nhật độc ẩm (Bạch Cư Dị)
    4
  2212. Như ý nương (Võ Tắc Thiên)
    5
  2213. Niệm tích du kỳ 1 (Đỗ Mục)
    4
  2214. Niệm tích du kỳ 2 (Đỗ Mục)
    4
  2215. Niệm tích du kỳ 3 (Đỗ Mục)
    5
  2216. Ninh Bình đạo trung (Cao Bá Quát)
    5
  2217. Ninh Bình lữ ngụ sơ thu (Đỗ Xuân Cát)
    3
  2218. Ninh Công thành (Nguyễn Du)
    3
  2219. Ninh Giang dạ phiếm (Trần Cảnh)
    3
  2220. Ninh Minh giang chu hành (Nguyễn Du)
    3
  2221. Nông gia vọng tình (Ung Dụ Chi)
    3
  2222. Nông phủ (Trương Bích)
    6
  2223. Oa cổ (Nguyễn Khuyến)
    4
  2224. Oán ca (Tưởng Duy Hàn)
    5
  2225. Oan thán (Nguyễn Trãi)
    5
  2226. Oán thi (Mạnh Giao)
    4
  2227. Oán tình (Lý Bạch)
    28
  2228. Oán từ kỳ 1 (Thôi Quốc Phụ)
    5
  2229. Oán từ kỳ 2 (Thôi Quốc Phụ)
    10
  2230. Oanh (Trần Bích San)
    2
  2231. Oanh thoa (Lưu Khắc Trang)
    3
  2232. Ô dạ đề (Lý Dục)
    3
  2233. Ô dạ đề (Lý Bạch)
    16
  2234. Ô Giang đình (Vương An Thạch)
    4
  2235. Ô hô ca (Phạm Nguyễn Du)
    2
  2236. Ô thê khúc (Lý Bạch)
    11
  2237. Ôn Tuyền (La Nghiệp)
    4
  2238. Ôn Tuyền (Đỗ Thường)
    6
  2239. Phá kính (Đỗ Mục)
    3
  2240. Phản chiêu hồn (Nguyễn Du)
    7
  2241. Phan Thiết ngoạ bệnh (Phan Chu Trinh)
    4
  2242. Pháo đài (Nguyễn Du)
    3
  2243. Phát đại nguyện (Bản Tịnh thiền sư)
    4
  2244. Phát Đại Than dữ Hải Dương chư công phú biệt (Thái Thuận)
    2
  2245. Phần Âm hành (Lý Kiệu)
    7
  2246. Phần thư khanh (Chương Kiệt)
    3
  2247. Phế tỉnh (Cao Bá Quát)
    3
  2248. Phế trạch (Chu Phần)
    2
  2249. Phi tửu (Ung Đào)
    2
  2250. Phiếm chu (Huyền Quang thiền sư)
    11
  2251. Phiếm chu (Chu Hy)
    4
  2252. Phiếm chu nhập hậu khê (Dương Sĩ Ngạc)
    3
  2253. Phiếm nguyệt (Tùng Thiện Vương)
    4
  2254. Phó An Nam khước ký đài ty (Cao Biền)
    4
  2255. Phó Bắc Đình độ Lũng tư gia (Sầm Tham)
    5
  2256. Phó Nam cung, xuất giao môn biệt chư đệ tử (Cao Bá Quát)
    6
  2257. Phó Tây Xuyên, đồ kinh Quắc huyện tác (Cao Biền)
    3
  2258. Phong (Lý Kiệu)
    7
  2259. Phong (Thái Thuận)
    3
  2260. Phỏng ẩn giả bất ngộ (Cao Biền)
    6
  2261. Phóng giá cô (Thôi Đồ)
    2
  2262. Phỏng Hiên Trang sơn phòng (Phan Thúc Trực)
    2
  2263. Phong Hoả đài (Dương Bị)
    3
  2264. Phong Lạc đình du xuân kỳ 1 (Âu Dương Tu)
    3
  2265. Phong Lạc đình du xuân kỳ 2 (Âu Dương Tu)
    4
  2266. Phong Lạc đình du xuân kỳ 3 (Âu Dương Tu)
    8
  2267. Phóng lữ nhạn (Bạch Cư Dị)
    4
  2268. Phóng ngôn kỳ 1 (Bạch Cư Dị)
    4
  2269. Phóng ngôn kỳ 3 (Bạch Cư Dị)
    4
  2270. Phỏng tăng (Phạm Tông Mại)
    4
  2271. Phong tranh (Cao Biền)
    3
  2272. Phóng viên (Cát sư lão)
    4
  2273. Phong vũ (Lý Thương Ẩn)
    10
  2274. Phong vũ vãn bạc (Bạch Cư Dị)
    5
  2275. Phổ An Kiếm Âm đề bích (Vương Bột)
    5
  2276. Phù bình (Lưu Sư Thiệu)
    3
  2277. Phù dung kỳ 1 (Lưu Khắc Trang)
    2
  2278. Phù Dung lâu tống Tân Tiệm kỳ 1 (Vương Xương Linh)
    28
  2279. Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt (Bạch Cư Dị)
    16
  2280. Phú đắc mộ vũ tống Lý Tào (Vi Ứng Vật)
    6
  2281. Phú đắc thính biên hồng (Bạch Cư Dị)
    10
  2282. Phù Đổng từ (Trần Bích San)
    2
  2283. Phú giang trung thạch (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  2284. Phù lưu (Thái Thuận)
    2
  2285. Phủ tây trì (Bạch Cư Dị)
    3
  2286. Phụ từ tử hiếu cách (Khiếu Năng Tĩnh)
    3
  2287. Phúc đáp Hoàng Cao Khải (Phan Đình Phùng)
    2
  2288. Phúc Hưng viên (Trần Quang Khải)
    6
  2289. Phục sầu kỳ 03 (Đỗ Phủ)
    11
  2290. Phúc Thực Đình (Nguyễn Du)
    5
  2291. Phùng bệnh quân nhân (Lư Luân)
    3
  2292. Phụng chỉ Nam hoàn chú Thông Châu (Lê Quý Đôn)
    3
  2293. Phụng hoạ gia nghiêm nguyên vận (Trần Bích San)
    2
  2294. Phụng hoạ ngự chế “Kỷ Mão nguyên nhật” (Phạm Thận Duật)
    2
  2295. Phụng Hoàng sơn (Tào Bân)
    3
  2296. Phùng lão nhân (Ẩn Loan)
    4
  2297. Phùng lân nữ (Chu Phần)
    2
  2298. Phùng nhập kinh sứ (Sầm Tham)
    21
  2299. Phùng quy tín ngẫu ký (Lý Ích)
    2
  2300. Phụng sứ lưu biệt thân đệ (Doãn Ân Phủ)
    3
  2301. Phụng Tế dịch trùng tống Nghiêm công tứ vận (Đỗ Phủ)
    7
  2302. Phụng thành viên văn địch (Đậu Mâu)
    4
  2303. Phùng tuyết túc Phù Dung sơn chủ nhân (Lưu Trường Khanh)
    12
  2304. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành (Nguyễn Du)
    5
  2305. Quá An Long (Trần Quang Triều)
    6
  2306. Quá Cần Chính lâu (Đỗ Mục)
    3
  2307. Quá Cổ Châu (Thái Thuận)
    2
  2308. Quá Di Đà tự (Đặng Huy Trứ)
    3
  2309. Quá Dục Thuý sơn (Cao Bá Quát)
    9
  2310. Quá Đông Đô biệt Lạc Thiên kỳ 1 (Nguyên Chẩn)
    4
  2311. Quá hải (Nguyễn Trãi)
    5
  2312. Quá Hải Vân quan (Trần Bích San)
    9
  2313. Quá Hoa Thanh cung kỳ 1 (Đỗ Mục)
    10
  2314. Quá Hoa Thanh cung kỳ 2 (Đỗ Mục)
    7
  2315. Quá Hoa Thanh cung kỳ 3 (Đỗ Mục)
    7
  2316. Quá Hoàng Long động (Phạm Sư Mạnh)
    3
  2317. Quá Hưng Đạo Vương từ (Lê Thánh Tông)
    2
  2318. Quá Hương Tích tự (Vương Duy)
    17
  2319. Quá Khinh Dao từ hoài cổ (Hồ Xuân Hương)
    4
  2320. Quá Kim Liên tự (Phạm Đình Hổ)
    3
  2321. Quá Liễu Khê đạo viện (Đới Thúc Luân)
    7
  2322. Quá lĩnh (Nguyễn Trãi)
    8
  2323. Quá Linh Đinh dương (Văn Thiên Tường)
    14
  2324. Quá Linh giang ngẫu thành (Thái Thuận)
    2
  2325. Quá Lý Tiếp trạch (Vương Duy)
    6
  2326. Quá Mã Đương (Từ Ngưng)
    2
  2327. Quá Minh nhân cố thành (Vũ Tông Phan)
    2
  2328. Quá Nam Xương phủ Đằng Vương các cố chỉ (Lê Cảnh Tuân)
    2
  2329. Quá Ngô giang (Vương Chí)
    2
  2330. Quá Phong Khê (Trần Lôi)
    4
  2331. Quá Phù Đổng độ (Tạ Thiên Huân)
    3
  2332. Quá Phù Tang độ (Lê Thánh Tông)
    2
  2333. Quá Phù Thạch độ kỳ 2 (Lê Thánh Tông)
    2
  2334. Quá Quảng Bình quan khẩu chiếm (Tùng Thiện Vương)
    3
  2335. Quá Quảng Trị tỉnh (Cao Bá Quát)
    3
  2336. Quá sơn nông gia (Cố Huống)
    2
  2337. Quá Tây Kinh (Mục Tu)
    2
  2338. Quá Thăng Bình cựu lỵ (Trần Bích San)
    2
  2339. Quá Thần Phù hải khẩu (Nguyễn Trãi)
    8
  2340. Quá thích (Sầm Tham)
    4
  2341. Quá Thiên Bình (Nguyễn Du)
    3
  2342. Quá Thiên Quang tự, thương Lê triều cố cung (Cao Bá Quát)
    3
  2343. Quá Thiên Uy kính (Cao Biền)
    5
  2344. Quá Thôi bát trượng thuỷ đình (Lý Bạch)
    4
  2345. Quá Thuý Ái điếu Tiền Trạch phu nhân (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  2346. Quá Thuỷ Hoàng mộ (Vương Duy)
    4
  2347. Quá tiền an nghi Trương Minh Phủ giao cư (Lưu Trường Khanh)
    8
  2348. Quá Tiêu Tương (Phạm Sư Mạnh)
    3
  2349. Quá Trần Lâm mộ (Ôn Đình Quân)
    7
  2350. Quá Trịnh sơn nhân sở cư (Lưu Trường Khanh)
    10
  2351. Quá tửu gia kỳ 1 (Vương Tích)
    36
  2352. Quá tửu gia kỳ 3 (Vương Tích)
    4
  2353. Quá tửu gia kỳ 4 (Vương Tích)
    5
  2354. Quá Vạn Kiếp (Huyền Quang thiền sư)
    5
  2355. Quá Việt Tỉnh cương (Đỗ Tử Vi)
    3
  2356. Quá Yên Chi ký Đỗ Vị (Sầm Tham)
    6
  2357. Quan chẩn (Cao Bá Quát)
    3
  2358. Quan du ngư (Bạch Cư Dị)
    3
  2359. Quan duyệt thuỷ trận (Nguyễn Trãi)
    7
  2360. Quan Đại Bi tự (Lê Quý Đôn)
    4
  2361. Quan hải (Nguyễn Trãi)
    12
  2362. Quan hoạch (Nguyễn Khuyến)
    5
  2363. Quan lạp (Vương Duy)
    7
  2364. Quan ngải mạch (Bạch Cư Dị)
    5
  2365. Quan ngưu (Bạch Cư Dị)
    3
  2366. Quan san nguyệt (Lý Bạch)
    16
  2367. Quan san nguyệt (Trừ Quang Hy)
    7
  2368. Quan thư hữu cảm kỳ 1 (Chu Hy)
    5
  2369. Quan thư hữu cảm kỳ 3 (Chu Hy)
    2
  2370. Quan thương thử (Tào Nghiệp)
    7
  2371. Quản Trọng Tam Quy đài (Nguyễn Du)
    3
  2372. Quan Vĩnh Lạc công chúa nhập phiên (Tôn Địch)
    8
  2373. Quan xá (Trần Quan)
    3
  2374. Quảng Tế ký thắng (Nguyễn Du)
    4
  2375. Quân thành tảo thu (Nghiêm Vũ (I))
    7
  2376. Quất chi từ (Tùng Thiện Vương)
    7
  2377. Quất viên (Hoàng Văn Hoè)
    3
  2378. Quế Châu kinh giai nhân cố cư (Lý Quần Ngọc)
    5
  2379. Quế Lâm công quán (Nguyễn Du)
    4
  2380. Quế Lâm Cù Các Bộ (Nguyễn Du)
    3
  2381. Quy Bắc thành (Phạm Đình Hổ)
    3
  2382. Quy chu tức sự (Trần Quang Triều)
    5
  2383. Quy cố viên hương (Phạm Đình Hổ)
    3
  2384. Quy gia (Đỗ Mục)
    12
  2385. Quý Hợi xuân đán chế đài Hoàng Trung Thừa, phiên viện Lê Bang Bá vi Kiếm Hồ Ngọc Sơn hội kỷ thắng (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2386. Quy hứng (Nguyễn Trung Ngạn)
    8
  2387. Quy lý (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  2388. Quỷ Môn đạo trung (Nguyễn Du)
    6
  2389. Quỷ Môn quan (Nguyễn Du)
    9
  2390. Quy Nghi Hưng lưu đề Trúc Tây tự tam thủ kỳ 3 (Tô Thức)
    3
  2391. Quy nhạn (Tiền Khởi)
    11
  2392. Quy sơn tác (Cố Huống)
    3
  2393. Quy thanh chướng (Phan Trường Nguyên)
    4
  2394. Quy tịch (Bảo Giác thiền sư)
    7
  2395. Quy tín ngâm (Mạnh Giao)
    8
  2396. Quỹ Trương Hiển Khanh xuân bính (Trần Nhân Tông)
    6
  2397. Quy Tung Sơn tác (Vương Duy)
    13
  2398. Quy Võng Xuyên tác (Vương Duy)
    8
  2399. Quyên thanh (Thái Thuận)
    2
  2400. Quỳnh Hải nguyên tiêu (Nguyễn Du)
    9
  2401. Rã thị thư biệt (Vũ Phạm Khải)
    2
  2402. Sa Khâu thành hạ ký Đỗ Phủ (Lý Bạch)
    11
  2403. Sảnh đường tức sự (Trần Bích San)
    2
  2404. Sắc không (Lê Thị Ỷ Lan)
    4
  2405. Sắc thân dữ diệu thể kỳ 1 (Đạo Huệ thiền sư)
    5
  2406. Sắc thân dữ diệu thể kỳ 2 (Đạo Huệ thiền sư)
    5
  2407. Sầm Dương độ (Tư Không Thự)
    2
  2408. Sất xỉ (Nguyễn Khuyến)
    3
  2409. Sầu Ngưu lĩnh (Âu Dương Tu)
    2
  2410. Sinh ly biệt (Bạch Cư Dị)
    6
  2411. Sinh tra tử - Nguyên tịch (Âu Dương Tu)
    4
  2412. Sinh tử (Trần Thánh Tông)
    3
  2413. Song yến ly (Lý Bạch)
    6
  2414. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 (Nguyễn Du)
    3
  2415. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 (Nguyễn Du)
    3
  2416. Sơ bát nhật trú phiếm tức sự (Phạm Nguyễn Du)
    2
  2417. Sơ chí Ba Lăng dữ Lý thập nhị Bạch, Bùi cửu đồng phiếm Động Đình hồ kỳ 1 (Giả Chí)
    4
  2418. Sơ chí Ba Lăng dữ Lý thập nhị Bạch, Bùi cửu đồng phiếm Động Đình hồ kỳ 2 (Giả Chí)
    7
  2419. Sơ chí Ba Lăng dữ Lý thập nhị Bạch, Bùi cửu đồng phiếm Động Đình hồ kỳ 3 (Giả Chí)
    4
  2420. Sơ chí Trường Yên (Phạm Văn Nghị)
    2
  2421. Sơ cửu nhật ngộ vũ (Phạm Nguyễn Du)
    3
  2422. Sơ đáo Hàng Châu ký Tử Do nhị tuyệt kỳ 1 (Tô Thức)
    3
  2423. Sơ đầu (Cao Bá Quát)
    7
  2424. Sơ đông dạ ẩm (Đỗ Mục)
    5
  2425. Sơ hạ (Chu Văn An)
    8
  2426. Sở kiến hành (Nguyễn Du)
    4
  2427. Sở ngâm (Lý Thương Ẩn)
    7
  2428. Sơ ngũ nhật trực đoan ngọ tiết tể sinh vi lễ nhân thành tam luật kỳ 1 (Phạm Nguyễn Du)
    2
  2429. Sơ ngũ nhật trực đoan ngọ tiết tể sinh vi lễ nhân thành tam luật kỳ 2 (Phạm Nguyễn Du)
    2
  2430. Sơ ngũ nhật trực đoan ngọ tiết tể sinh vi lễ, nhân thành tam luật kỳ 3 (Phạm Nguyễn Du)
    2
  2431. Sơ nguyệt (Nguyễn Du)
    6
  2432. Sơ nhập Hoài Hà kỳ 4 (Dương Vạn Lý)
    2
  2433. Sơ nhập Lư sơn kỳ 1 (Tô Thức)
    3
  2434. Sơ nhật vô thường kệ (Trần Thái Tông)
    4
  2435. Sơ phát Vĩnh Bình trại (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  2436. Sở phi oán (Diêu Nguyệt Hoa)
    2
  2437. Sơ thập nhật thích Dục Thuý sơn (Phạm Nguyễn Du)
    2
  2438. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 (Nguyễn Du)
    5
  2439. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 (Nguyễn Du)
    6
  2440. Sơ thức trà hoa (Trần Dư Nghĩa)
    3
  2441. Sơ tứ nhật chu tại trung lưu ngẫu đắc (Phạm Nguyễn Du)
    2
  2442. Sở vọng (Nguyễn Du)
    7
  2443. Sơ xuân (Nguyễn Tử Thành)
    3
  2444. Sơ xuân (Thái Thuận)
    5
  2445. Sơn cư (Lư Luân)
    2
  2446. Sơn cư bách vịnh kỳ 001 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2447. Sơn cư bách vịnh kỳ 002 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2448. Sơn cư bách vịnh kỳ 003 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2449. Sơn cư bách vịnh kỳ 004 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2450. Sơn cư bách vịnh kỳ 005 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2451. Sơn cư bách vịnh kỳ 006 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2452. Sơn cư bách vịnh kỳ 007 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2453. Sơn cư bách vịnh kỳ 008 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2454. Sơn cư bách vịnh kỳ 009 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2455. Sơn cư bách vịnh kỳ 010 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2456. Sơn cư bách vịnh kỳ 011 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2457. Sơn cư bách vịnh kỳ 012 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2458. Sơn cư bách vịnh kỳ 013 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2459. Sơn cư bách vịnh kỳ 014 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2460. Sơn cư bách vịnh kỳ 015 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2461. Sơn cư bách vịnh kỳ 016 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2462. Sơn cư bách vịnh kỳ 017 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2463. Sơn cư bách vịnh kỳ 018 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2464. Sơn cư bách vịnh kỳ 019 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2465. Sơn cư bách vịnh kỳ 020 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2466. Sơn cư bách vịnh kỳ 021 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2467. Sơn cư bách vịnh kỳ 022 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2468. Sơn cư bách vịnh kỳ 023 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2469. Sơn cư bách vịnh kỳ 024 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2470. Sơn cư bách vịnh kỳ 025 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2471. Sơn cư bách vịnh kỳ 026 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2472. Sơn cư bách vịnh kỳ 027 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2473. Sơn cư bách vịnh kỳ 028 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2474. Sơn cư bách vịnh kỳ 029 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2475. Sơn cư bách vịnh kỳ 030 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2476. Sơn cư bách vịnh kỳ 031 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2477. Sơn cư bách vịnh kỳ 032 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2478. Sơn cư bách vịnh kỳ 033 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2479. Sơn cư bách vịnh kỳ 034 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2480. Sơn cư bách vịnh kỳ 035 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2481. Sơn cư bách vịnh kỳ 036 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2482. Sơn cư bách vịnh kỳ 037 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2483. Sơn cư bách vịnh kỳ 038 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2484. Sơn cư bách vịnh kỳ 039 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2485. Sơn cư bách vịnh kỳ 040 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2486. Sơn cư bách vịnh kỳ 041 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2487. Sơn cư bách vịnh kỳ 042 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2488. Sơn cư bách vịnh kỳ 043 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2489. Sơn cư bách vịnh kỳ 044 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2490. Sơn cư bách vịnh kỳ 045 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2491. Sơn cư bách vịnh kỳ 046 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2492. Sơn cư bách vịnh kỳ 047 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2493. Sơn cư bách vịnh kỳ 048 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2494. Sơn cư bách vịnh kỳ 049 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2495. Sơn cư bách vịnh kỳ 050 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2496. Sơn cư bách vịnh kỳ 051 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2497. Sơn cư bách vịnh kỳ 052 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2498. Sơn cư bách vịnh kỳ 053 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2499. Sơn cư bách vịnh kỳ 054 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2500. Sơn cư bách vịnh kỳ 055 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2501. Sơn cư bách vịnh kỳ 056 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2502. Sơn cư bách vịnh kỳ 057 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2503. Sơn cư bách vịnh kỳ 058 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2504. Sơn cư bách vịnh kỳ 059 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2505. Sơn cư bách vịnh kỳ 060 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2506. Sơn cư bách vịnh kỳ 061 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2507. Sơn cư bách vịnh kỳ 062 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2508. Sơn cư bách vịnh kỳ 063 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2509. Sơn cư bách vịnh kỳ 064 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2510. Sơn cư bách vịnh kỳ 065 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2511. Sơn cư bách vịnh kỳ 066 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2512. Sơn cư bách vịnh kỳ 067 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2513. Sơn cư bách vịnh kỳ 068 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2514. Sơn cư bách vịnh kỳ 069 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2515. Sơn cư bách vịnh kỳ 070 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2516. Sơn cư bách vịnh kỳ 071 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2517. Sơn cư bách vịnh kỳ 072 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2518. Sơn cư bách vịnh kỳ 073 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2519. Sơn cư bách vịnh kỳ 074 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2520. Sơn cư bách vịnh kỳ 075 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2521. Sơn cư bách vịnh kỳ 076 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2522. Sơn cư bách vịnh kỳ 077 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2523. Sơn cư bách vịnh kỳ 078 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2524. Sơn cư bách vịnh kỳ 079 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2525. Sơn cư bách vịnh kỳ 080 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2526. Sơn cư bách vịnh kỳ 081 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2527. Sơn cư bách vịnh kỳ 082 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2528. Sơn cư bách vịnh kỳ 083 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2529. Sơn cư bách vịnh kỳ 084 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2530. Sơn cư bách vịnh kỳ 085 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2531. Sơn cư bách vịnh kỳ 086 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2532. Sơn cư bách vịnh kỳ 087 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2533. Sơn cư bách vịnh kỳ 088 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2534. Sơn cư bách vịnh kỳ 089 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2535. Sơn cư bách vịnh kỳ 090 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2536. Sơn cư bách vịnh kỳ 091 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2537. Sơn cư bách vịnh kỳ 092 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2538. Sơn cư bách vịnh kỳ 093 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2539. Sơn cư bách vịnh kỳ 094 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2540. Sơn cư bách vịnh kỳ 095 (Tông Bản thiền sư)
    3
  2541. Sơn cư bách vịnh kỳ 096 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2542. Sơn cư bách vịnh kỳ 097 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2543. Sơn cư bách vịnh kỳ 098 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2544. Sơn cư bách vịnh kỳ 099 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2545. Sơn cư bách vịnh kỳ 100 (Tông Bản thiền sư)
    2
  2546. Sơn cư mạn hứng (Nguyễn Du)
    7
  2547. Sơn cư tảo khởi (Tùng Thiện Vương)
    6
  2548. Sơn cư thu minh (Vương Duy)
    15
  2549. Sơn Đình hạ nhật (Cao Biền)
    7
  2550. Sơn Đường dạ bạc (Nguyễn Du)
    5
  2551. Sơn giá cô (Bạch Cư Dị)
    4
  2552. Sơn hạ túc (Bạch Cư Dị)
    12
  2553. Sơn hành (Đỗ Mục)
    34
  2554. Sơn lộ hành tự uỷ (Nguyễn Quang Bích)
    4
  2555. Sơn phòng mạn hứng kỳ 1 (Trần Nhân Tông)
    5
  2556. Sơn phòng mạn hứng kỳ 2 (Trần Nhân Tông)
    9
  2557. Sơn phòng xuân sự kỳ 1 (Sầm Tham)
    4
  2558. Sơn phòng xuân sự kỳ 2 (Sầm Tham)
    25
  2559. Sơn quán (Hoàng Phủ Nhiễm)
    6
  2560. Sơn thị tình lam (Phạm Đình Hổ)
    4
  2561. Sơn thôn (Nguyễn Du)
    6
  2562. Sơn thôn cảm hứng (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  2563. Sơn thôn kinh hành nhân thi dược kỳ 1 (Lục Du)
    2
  2564. Sơn thôn kỳ 4 (Tô Thức)
    3
  2565. Sơn thôn tức sự (Thái Thuận)
    6
  2566. Sơn thù du (Vương Duy)
    6
  2567. Sơn Thuỷ độ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2568. Sơn thượng (Nguyễn Quang Bích)
    4
  2569. Sơn trà (Nguyễn Khuyến)
    5
  2570. Sơn trung (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  2571. Sơn trung (Lư Đồng)
    2
  2572. Sơn trung (Lư Luân)
    4
  2573. Sơn trung (Tùng Thiện Vương)
    4
  2574. Sơn trung (Vương Duy)
    11
  2575. Sơn trung biệt Lý xử sĩ (Vương Tích)
    4
  2576. Sơn trung dữ u nhân đối chước (Lý Bạch)
    9
  2577. Sơn trung ký chư đệ muội (Vương Duy)
    6
  2578. Sơn trung lưu khách (Trương Húc)
    7
  2579. Sơn trung ngẫu thành (Trần Nguyên Đán)
    3
  2580. Sơn trung quả phụ (Đỗ Tuân Hạc)
    5
  2581. Sơn trung tặng Nhật Nam tăng (Trương Tịch)
    7
  2582. Sơn trung tức sự (Nguyễn Du)
    4
  2583. Sơn trung vấn đáp (Lý Bạch)
    36
  2584. Sơn tự vãn chung (Phạm Đình Hổ)
    4
  2585. Sơn vũ (Huyền Quang thiền sư)
    7
  2586. Sùng Ân tự (Nguyễn Văn Siêu)
    5
  2587. Sùng Nghiêm tự tức cảnh (Thái Thuận)
    3
  2588. Tạ công đình (Lý Bạch)
    6
  2589. Tạ Đạo Huệ thiền sư (Trí Bảo thiền sư)
    5
  2590. Tạ đình tống biệt (Hứa Hồn)
    4
  2591. Tả hoài kỳ 1 (Cao Biền)
    5
  2592. Tả hoài kỳ 2 (Cao Biền)
    6
  2593. Tả thiên chí Lam Quan thị điệt tôn Tương (Hàn Dũ)
    14
  2594. Tả tình (Lý Ích)
    2
  2595. Tái bộ chủ nhân (Phan Đình Phùng)
    2
  2596. Tái du Huyền Đô quán (Lưu Vũ Tích)
    13
  2597. Tái du Tam Điệp sơn (Nguyễn Du)
    5
  2598. Tái hạ khúc (Hứa Hồn)
    5
  2599. Tái hạ khúc kỳ 1 (Lý Bạch)
    11
  2600. Tái hạ khúc kỳ 1 (Trương Trọng Tố)
    4
  2601. Tái hạ khúc kỳ 2 (Lý Bạch)
    11
  2602. Tái hạ khúc kỳ 2 (Vương Xương Linh)
    10
  2603. Tái hạ khúc kỳ 3 (Lý Bạch)
    7
  2604. Tái hạ khúc kỳ 4 (Lý Bạch)
    7
  2605. Tái hạ khúc kỳ 5 (Lý Bạch)
    7
  2606. Tái hạ khúc kỳ 6 (Lý Bạch)
    8
  2607. Tại kinh cảm tác (Đinh Nhật Tân)
    3
  2608. Tái kinh Hồ Thành huyện (Đỗ Tuân Hạc)
    7
  2609. Tại kinh thị chúng tử (Phan Thúc Trực)
    2
  2610. Tài mai (Cao Bá Quát)
    5
  2611. Tái ngoại văn châm (Hồ Xuân Hương)
    4
  2612. Tại ngục vịnh thiền (Lạc Tân Vương)
    13
  2613. Tải nguyệt minh quy (Đức Thành thiền sư)
    9
  2614. Tái quá Kim Lăng (Bao Cát)
    5
  2615. Tái thụ Liên châu chí Hành Dương thù Liễu Liễu châu tống biệt (Lưu Vũ Tích)
    4
  2616. Tái thứ nguyên vận (Nguyễn Du)
    3
  2617. Tái thượng khúc (Giang Vi)
    3
  2618. Tái thượng khúc kỳ 1 (Đới Thúc Luân)
    2
  2619. Tái thượng khúc kỳ 1 (Lý Bạch)
    8
  2620. Tái thượng khúc kỳ 2 (Lý Bạch)
    8
  2621. Tái thượng ký gia huynh (Cao Biền)
    6
  2622. Tái thượng thính xuy địch (Cao Thích)
    6
  2623. Tam canh nguyệt (Lê Thánh Tông)
    5
  2624. Tam đài kỳ 2 (Vi Ứng Vật)
    2
  2625. Tam Điệp sơn (Nguyễn Khuyến)
    3
  2626. Tam Giang khẩu đường dạ bạc (Nguyễn Du)
    6
  2627. Tam Liệt miếu (Nguyễn Du)
    4
  2628. Tam Lư miếu (Đới Thúc Luân)
    8
  2629. Tam nguyệt hối nhật tống khách (Thôi Lỗ)
    7
  2630. Tam nguyệt hối nhật tống xuân (Giả Đảo)
    14
  2631. Tam niên biệt (Bạch Cư Dị)
    9
  2632. Tàm phụ (Trương Du)
    3
  2633. Tam tặng Lưu viên ngoại (Liễu Tông Nguyên)
    3
  2634. Tàm thất (Dương Bị)
    3
  2635. Tán Giác Hải thiền sư, Thông Huyền đạo nhân (Lý Nhân Tông)
    4
  2636. Tàn tốt (Tùng Thiện Vương)
    3
  2637. Tán Tuệ Trung thượng sĩ (Trần Nhân Tông)
    6
  2638. Tàn xuân (Bạch Ngọc Thiềm)
    2
  2639. Tàn xuân độc lai nam đình nhân ký Trương Hỗ (Đỗ Mục)
    5
  2640. Tang châu (Lê Thánh Tông)
    2
  2641. Tảo độ Hà Kiều ngọ, tại Cảnh Châu Đông Quang dịch mạn đề bích gian (Lê Quý Đôn)
    3
  2642. Tảo hàn giang thượng hữu hoài (Mạnh Hạo Nhiên)
    15
  2643. Tảo hành (Thái Thuận)
    3
  2644. Tảo hành (Mạc Đĩnh Chi)
    5
  2645. Tảo khởi (Thái Thuận)
    3
  2646. Tảo khởi (Lý Thương Ẩn)
    15
  2647. Tảo khởi văn mai hương (Nguyễn Đức Đạt)
    3
  2648. Tảo mai (Trần Khản)
    3
  2649. Tảo mai (Trương Vị)
    7
  2650. Tảo mai kỳ 1 (Trần Nhân Tông)
    5
  2651. Tảo mai kỳ 2 (Trần Nhân Tông)
    6
  2652. Tảo nhạn (Đỗ Mục)
    6
  2653. Tảo phát Thiên Thai Trung Nham tự độ Quan Lĩnh thứ Thiên Mụ sầm (Hứa Hồn)
    5
  2654. Tảo thu (Hứa Hồn)
    6
  2655. Tảo thu (Huyền Quang thiền sư)
    6
  2656. Tảo thu độc dạ (Bạch Cư Dị)
    30
  2657. Tảo thu phùng vũ (Nguyễn Văn Siêu)
    4
  2658. Tảo thu sơn cư (Ôn Đình Quân)
    7
  2659. Tảo thu sơn trung tác (Vương Duy)
    10
  2660. Tảo xuân (Bạch Ngọc Thiềm)
    3
  2661. Tảo xuân dã vọng (Vương Bột)
    4
  2662. Tảo xuân hành (Vương Duy)
    3
  2663. Tảo xuân tống Vũ Văn Thập quy Ngô (Đậu Củng)
    2
  2664. Tạp cảm (Tùng Thiện Vương)
    5
  2665. Tạp ngâm (I) (Nguyễn Du)
    6
  2666. Tạp ngâm (II) (Nguyễn Du)
    4
  2667. Tạp ngâm kỳ 1 (Nguyễn Du)
    5
  2668. Tạp ngâm kỳ 2 (Nguyễn Du)
    12
  2669. Tạp ngâm kỳ 3 (Nguyễn Du)
    5
  2670. Tạp ngôn (Tùng Thiện Vương)
    4
  2671. Tạp thi (Thẩm Thuyên Kỳ)
    12
  2672. Tạp thi kỳ 04 (Bất tẩy tàn trang bẵng tú sàng) (Khuyết danh Trung Quốc)
    2
  2673. Tạp thi kỳ 05 (Nhãn tưởng tâm tư mộng lý kinh) (Khuyết danh Trung Quốc)
    2
  2674. Tạp thi kỳ 06 (Nhất khứ Liêu Dương hệ mộng hồn) (Khuyết danh Trung Quốc)
    2
  2675. Tạp thi kỳ 1 (Nguyễn Du)
    6
  2676. Tạp thi kỳ 1 (Vương Duy)
    40
  2677. Tạp thi kỳ 10 (Hối tương lệ nhãn hướng đông khai) (Khuyết danh Trung Quốc)
    2
  2678. Tạp thi kỳ 11 (Mãn mục sinh ca nhất đoạn không) (Khuyết danh Trung Quốc)
    2
  2679. Tạp thi kỳ 13 (Cận hàn thực vũ thảo thê thê) (Khuyết danh Trung Quốc)
    5
  2680. Tạp thi kỳ 16 (Vô Định hà biên mộ giốc thanh) (Khuyết danh Trung Quốc)
    2
  2681. Tạp thi kỳ 17 (Hoa lạc trường xuyên thảo sắc thanh) (Khuyết danh Trung Quốc)
    2
  2682. Tạp thi kỳ 19 (Chiết giang khinh lãng khứ du du) (Khuyết danh Trung Quốc)
    2
  2683. Tạp thi kỳ 2 (Nguyễn Du)
    5
  2684. Tạp thi kỳ 2 (Vương Duy)
    7
  2685. Tạp thi kỳ 3 (Vương Duy)
    4
  2686. Tặc bình hậu tống nhân bắc quy (Tư Không Thự)
    10
  2687. Tặng An Lãng tự Phổ Minh thiền sư (Trần Thì Kiến)
    4
  2688. Tặng bắc sứ Sài Trang Khanh, Lý Chấn Văn đẳng (Trần Quang Khải)
    4
  2689. Tặng biệt kỳ 1 (Đỗ Mục)
    15
  2690. Tặng biệt kỳ 2 (Đỗ Mục)
    16
  2691. Tặng ca giả kỳ 1 (Cao Biền)
    4
  2692. Tặng ca giả kỳ 2 (Cao Biền)
    5
  2693. Tặng ca nhân Quách Uyển (Ân Nghiêu Phiên)