15.00
Nước: Thuỵ Điển
83 bài thơ
Tạo ngày 22/07/2007 08:01 bởi Vanachi, đã sửa 6 lần, lần cuối ngày 14/08/2015 17:14 bởi hongha83
Tomas Tranströmer (1932-2015) sinh năm 1931, nhà thơ, nhà văn và dịch thuật người Thuỵ Điển. Ông tốt nghiệp ngành tâm lý học tại Đại học Stockholm năm 1956, bắt đầu viết từ năm 13 tuổi và xuất bản tập thơ đầu tiên năm 1954. Tập thơ cuối cùng của ông xuất bản năm 2004 đã được dịch sang tiếng Anh và xuất bản năm 2006. Tomas Tranströmer đoạt giải Nobel năm 2011. Ông mất năm 2015

Tác phẩm dịch ra tiếng Việt:
- Biển Ban-tích và những bài thơ khác, NXB Giáo dục, 1996
- Toàn tập thơ Tomas Tranströmer (11 tập), NXB Văn học, 2000
- Tuyển chọn thơ, Tomas Tranströmer, NXB Lao động, 2014

 

  1. Ba đoạn
    1
  2. Bài ca • Sång
    1
  3. Ban ngày sụp đổ • Dygnkantring
    1
  4. Bản tin khí tượng • Vädertavla
    1
  5. Bão táp • Storm
    2
  6. Bầu trời một nửa đã xong • Den halvfärdiga himlen
    1
  7. Bóng một người bơi âm thầm • En simmande mörk gestalt
    1
  8. Bốn tính tình • De fyra temperamenten
    1
  9. Buổi chiều - buổi sớm • Kväll – Morgon
    1
  10. Các không gian đóng và mở • Öppna och slutna rum
    1
  11. Cái cây và bầu trời • Trädet och skyn
    2
  12. Cánh đồng mùa hè • Sommarslätt
    1
  13. Cặp vợ chồng • Paret
    2
  14. Chân dung và bình luận • Porträtt med kommentar
    1
  15. Chim buổi sớm • Morgonfåglar
    1
  16. Cô đơn • Ensamhet
    1
  17. Công thức những mùa đông • Vinterns formler
    1
  18. Cung điện • Palatset
    1
  19. Cuộc du hành • Resan
    1
  20. Cuối cùng của lao động • I arbetets utkanter
    1
  21. Dáng thẫm đang bơi
    1
  22. Dạo đầu • Preludium
    2
  23. Dấu ấn • Spår
    1
  24. Dưới sức ép • Under tryck
    1
  25. Điệu ca ai oán • Lamento
    1
  26. Giấc mơ Balakirev (1905) • Balakirevs dröm (1905)
    1
  27. Gogol • Gogol
    1
  28. Gọi về nhà
    1
  29. Hai thành phố
    1
  30. Hoà bình trị vì trên sống mũi tàu sôi sục • I den forsande stäven vila
    1
  31. Izmir vào lúc ba giờ • Izmir klockan tre
    1
  32. Khi chúng ta từ các đảo xa trở về • När vi återsåg öarna
    1
  33. Khoảng thở tháng bảy
    1
  34. Khổ thơ và khổ thơ hồi • Strof och motstrof
    1
  35. Khúc bi thương • Elegi
    1
  36. Khúc ca • Kyrie
    2
  37. Khúc nhạc nhanh • Allegro
    1
  38. Khúc tuỳ hứng • Caprichos
    1
  39. Kịch bản lửa
    1
  40. Lịch sử những thuỷ thủ • Skepparhistoria
    1
  41. Lissabon • Lissabon
    1
  42. Lòng cảm phục • Hommages
    1
  43. Lời bạt • Epilog
    1
  44. Lụt hồng thuỷ trên các vùng đất • Skyfall över inlandet
    1
  45. Mặt nhìn mặt • Ansikte mot ansikte
    1
  46. Một đêm đông • En Vinternatt
    2
  47. Một nghệ sĩ phương Bắc • En konstnär i norr
    1
  48. Một người nước Benin • En man från Benin
    1
  49. Năm khúc thơ cho Thoreau • Fem strofer till Thoreau
    1
  50. Ngủ trưa • Siesta
    1
  51. Người được các bài hát trên các mái nhà đánh thức • Han som vaknade av sång över taken
    2
  52. Nhạc chậm
    1
  53. Nhân nói về lịch sử • Om Historien
    1
  54. Nhìn xuyên qua đất
    1
  55. Những bí mật trên đường • Hemligheter på vägen är från
    1
  56. Những bưu thiếp đen
    1
  57. Những ngôi nhà đơn chiếc Thuỵ Điển • Svenska hus ensligt belägna
    1
  58. Những tảng đá • Stenarna
    1
  59. Những thể thức cuộc du hành (Đi đến vùng Balkan năm 55) • Resans formler (Fra Balkan '55)
    1
  60. Những vòm Romanesque
    1
  61. Nóc nhà • Krön
    1
  62. Oklahoma • Oklahoma
    2
  63. Ostinato • Ostinato
    1
  64. Sau cái chết của ai • Efter någons död
    2
  65. Sau cuộc tấn công • Efter anfall
    1
  66. Sự cố kết • Sammanhang
    1
  67. Syros, đảo Hy Lạp • Syros
    1
  68. Tháng mười một, ánh phản chiếu của các bộ áo da lông quý tộc • November med skiftningar av ädelt pälsverk
    1
  69. Tháng tư và thinh lặng • April och tystnad
    1
  70. Thuộc về đêm • Nocturne
    1
  71. Tiếng chuông • Klangen
    1
  72. Tình cảm • Espresso
    1
  73. Trang sách đêm • Nattboksblad
    1
  74. Trầm tư phẫn nộ • Upprörd meditation
    1
  75. Trên châu thổ sông Nin • I Nildeltat
    1
  76. Trích nhật ký du lịch Châu Phi • Ur en afrikansk dagbok
    1
  77. Trong rừng • Genom skogen
    1
  78. Tuyết tan ban trưa • Dagsmeja
    1
  79. Từ núi cao • Från berget
    1
  80. Út trưởng • C-dur
    1
  81. Vài khoảnh khắc
    1
  82. Vào sáng sớm • Morgon och infart
    1
  83. Vùng ngoại thành
    1