25.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
342 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Tô Thuỳ Yên (86 bài)
- Chim Trắng (197 bài)
- Nguyễn Khôi (47 bài)
- Trịnh Cung (23 bài)
- Hoài Anh (33 bài)
Tạo ngày 19/09/2018 16:56 bởi Vanachi
Thuý Toàn (1938-) tên khai sinh là Hoàng Thuý Toàn, bút danh khác Đỗ Quyên, Quế Nga, Chu Kháng. Ông là dịch giả văn học Nga, quê ở Phù Lưu, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh. Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hội viên danh dự Hội các nhà văn Liên bang Nga (1987). Ông được Tổng thông Nga Dmitry Medvedev trao Huân chương Hữu nghị (2010) vì những đóng góp trong việc giới thiệu và tuyên truyền, phổ biến văn hoá Nga tại Việt Nam.

Hoàng Thuý Toàn tốt nghiệp Khoa Ngữ văn Đại học sư phạm Lenin (1961), từ năm 1961 đến năm 1964, làm giáo viên tiếng Nga trường Trung cấp ngoại ngữ Hà Nội, từ năm 1964 đến năm 1998 công tác tại NXB Văn học. Năm 1995 làm Chủ tịch Hội đồng Văn học dịch Hội nhà văn Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Văn hoá ngôn ngữ Đông Tây, hiện ông là Giám đốc Quỹ hỗ trợ Quảng bá văn học Việt Nam - …

 

Thơ dịch tác giả khác

Aleksandr Blok (Nga)

Aleksandr Prokofiev (Nga)

Aleksandr Pushkin (Nga)

  1. Một chút tên tôi đối với nàng • Что в имени тебе моем
    11
  2. Gửi... (Anh nhớ mãi phút giây huyền diệu) • К*** (Я помню чудное мгновенье)
    13
  3. Con đường mùa đông • Зимняя дорога
    8
  4. Tôi yêu em • Я вас любил
    28
  5. Ngài và anh, cô và em • Ты и вы
    5
  6. Tôi đã quen chiến trận • Мне бой знаком
    1
  7. Buổi tối mùa đông • Зимний вечер
    5
  8. Gửi Chaadaev • К Чаадаеву
    3
  9. Nhà thơ • Поэт
    2
  10. Tửu thần ca • Вакхическая песня
    2
  11. Lá thư bị đốt cháy • Сожженное письмо
    5
  12. Buổi sáng mùa đông • Зимнее утро
    5
  13. Chiếc khăn san màu đen • Черная шаль
    3
  14. Người tù • Узник
    3
  15. Con chim nhỏ • Птичка
    4
  16. Chiếc xe đời • Телега жизни
    3
  17. Cánh hoa đồng nở muộn màng • Цветы последние милей...
    2
  18. Gửi mẹ nuôi • Няне
    3
  19. Gửi I.I. Pushchin • И.И. Пущину
    2
  20. Gửi tới Xibiri
    2
  21. Cây Antra • Анчар
    2
  22. Em từ giã dải bờ đất khách • Для берегов отчизны дальной
    7
  23. Tuyết nhấp nhô như sóng • В поле чистом серебрится снег
    4
  24. Tượng đài • Памятник
    5
  25. Những dòng thơ viết trong đêm không ngủ • Стихи, сочиненные ночью во время бессонницы
    1
  26. Cô gái hay ghen khóc sụt sùi • Юношу, горько рыдая, ревнивая дева бранила
    2
  27. Những câu chuyện thần thoại Noel • Сказки Noël
    1
  28. Dông tố • Буря
    4
  29. Gửi các đồng chí • Товарищам
    1
  30. Bên đoá hồng • О дева-роза
    2
  31. Tiếng vọng • Эхо
    2
  32. Lời nguyện cầu • Заклинание
    2
  33. Con hoạ mi và nhành hồng • Соловей и роза
    2
  34. Tự do
    2
  35. Lạy trời đừng bắt tôi phát điên • Не дай мне бог сойти с ума
    2
  36. Gửi các bạn • Друзьям
    3
  37. Chim hoạ mi • Соловей
    1
  38. Đám mây đen • туча
    2
  39. Tôi lại về thăm • Вновь я посетил
    1
  40. Arion • Арион
    3
  41. Đê-lích • Делибаш
    1
  42. Tu viện trên đỉnh núi • Монастырь на казбеке
    1
  43. Kavkaz • Кавказ
    1
  44. Vàng và kiếm • Золото и булат
    3
  45. Thành phố phồn vinh, thành phố bần hàn • Город пышный, город бедный
    2
  46. Gửi D.V.Davưđov • Д. В. Давыдову
    1

Aleksandr Tvardovsky (Nga)

Aleksey Surkov (Nga)

Bulat Okudzhava (Nga)

Digioghin Txedev (Mông Cổ)

Evghenhi Dolmatovski (Nga)

Fyodor Tyutchev (Nga)

  1. Gửi B. • К. Б.
    8
  2. “Bằng trí óc không hiểu nổi nước Nga” • “Умом Россию не понять”
    10
  3. “Có một mùa ngắn ngủi, đẹp lạ thường” • “Есть в осени первоначальной”
    6
  4. Chiều hôm • Вечер
    3
  5. “Ta đi theo thế kỷ của ta” • “За нашим веком мы идем”
    1
  6. “Trong sóng biển nghe du dương êm ái” • “Певучесть есть в морских волнах”
    1
  7. Giông bão mùa xuân • Весенняя гроза
    2
  8. Nước xuân • Весенние воды
    2
  9. Những chiếc lá • Листья
    2
  10. Silentium! • Silentium!
    1
  11. Buổi sáng trên núi • Утро в горах
    1
  12. “Nước mắt con người, ôi nước mắt con người” • “Слезы людские, о слезы людские”
    1
  13. Trưa hè • Полдень
    1
  14. “Của cuộc sống, nơi này từng sôi nổi” • “От жизни той, что бушевала здесь”
    1
  15. “Là nhân sư - thiên nhiên rất có thể” • “Природа — сфинкс. И тем она верней”
    1
  16. “Trên bầu trời những đám mây đang tan” • “В небе тают облака”
    2
  17. “Tôi lại đứng trên bờ sông Nêva” • “Опять стою я над Невой”
    1
  18. 29 tháng giêng năm 1837 • 29 Январь 1837
    1
  19. “Cát tơi xốp ngập sâu tận gối...” • “Песок сыпучий по колени...”
    1
  20. “Trong đêm thanh vắng, về cuối hạ” • “Тихой ночью, поздним летом”
    1
  21. Mất ngủ • Бессонница
    1
  22. “Như cột khói trên trời cao sáng trắng!...” • “Как дымный столп светлеет в вышине!..”
    1
  23. “Vẻ mặt đất vẫn còn đang buồn bã” • “Еще земли печален вид”
    1
  24. “Tâm hồn tôi - lăng tẩm những bóng hình” • “Душа моя — Элизиум теней”
    1
  25. “Không ngẫu nhiên mà mùa đông giận dữ” • “Зима недаром злится”
    2
  26. “Những cây tùng Xavoa thân thuộc” • “Как он любил родные ели”
    1
  27. Ngọn sóng và suy tư • Волна и дума
    1
  28. “Ý nghĩa lớn ẩn trong ly biệt” • “В разлуке есть высокое значенье”
    1
  29. Thơ • Поэзия
    1
  30. “Từ bãi cỏ giữa rừng ó bay lên” • “С поляны коршун поднялся”
    1
  31. Thảm hoạ cuối cùng • Последний катаклизм
    1
  32. “Như biển cả vây chung quanh trái đất” • “Как океан объемлет шар земной”
    1
  33. Yên lòng • Успокоение
    1
  34. Gửi tới hai chị em gái • Двум сестрам
    1
  35. Cicero • Цицерон
    1
  36. “Ngày hôm đó đối với tôi, tôi nhớ” • “Сей день, я помню, для меня”
    1
  37. “Hồn ta muốn trở thành thiên thể” • “Душа хотела б быть звездой”
    1
  38. Chiều hè • Летний вечер
    2
  39. “Như cuộn khói bốc cao rồi lụi tắt” • “Как над горячею золой”
    1
  40. “Bầu trời đêm cau có” • “Ночное небо так угрюмо”
    1
  41. “Trên nền xanh ẩm ướt của bầu trời” • “Как неожиданно и ярко”
    1
  42. “Bị phù thuỷ mùa đông” • “Чародейкою Зимою”
    1
  43. “Gió đêm gào thét điều chi nhỉ?” • “О чем ты воешь, ветр ночной?”
    1
  44. “Sao đỉnh ngọn của mình, ơi liễu” • “Что ты клонишь над водами”
    2
  45. “Một buổi tối sương mù, ảm đạm...” • “Вечер мглистый и ненастный...”
    1
  46. “Những bóng hình xam xám lẫn vào nhau” • “Цвет поблекнул, звук уснул”
    1
  47. “Đừng tin nhé người đẹp ơi” • “Не верь, не верь поэту, дева”
    2

Hovhannes Shiraz (Armenia)

Igor Severianin (Nga)

Ilya Fonyakov (Nga)

Ivan Bunin (Nga)

  1. “Tôi nào hãi sợ bão giông” • “Не пугай меня грозою”
    6
  2. “Lại một giấc mơ ngọt ngào, quyến rũ” • “Снова сон, пленительный и сладкий”
    2
  3. “Rồi sẽ đến một ngày - tôi biến mất” • “Настанет день - исчезну я”
    2
  4. “Giá mà anh có thể” • “Если б только можно было”
    3
  5. “Ta tình cờ gặp lại nhau trên phố” • “Мы встретились случайно, на углу”
    2
  6. “Ngọt ngào hơn những vì sao đêm xuân” • “Звезды ночью весенней нежнее”
    1
  7. “Mùa xuân mới sáng tươi và lộng lẫy!” • “Как светла, как нарядна весна!”
    1
  8. Một màu tím, cánh đồng đang sẩm tối...
    1
  9. Ngôn từ • Слово
    1
  10. “Bữa nay đang đêm ai đó cứ hát hoài” • “Нынче ночью кто-то долго пел”
    1
  11. “Ánh sáng vô hình loang trên mặt đất” • “Неуловимый свет разлился над землею”
    2
  12. “Ngực ta hỡi, hãy mở tung đón nhận” • “Шире грудь распахнулась для принятия”
    1
  13. Sao Thiên Lang • Сириус
    1
  14. Bình minh • Ранний, чуть видный рассвет
    1
  15. Di huấn của Sa-a-đi • Завет Саади
    1
  16. Vô danh • Без имени
    1
  17. Giã từ • Прощание
    1
  18. Vô đề
    1
  19. Trên đầu tôi... • Седое небо надо мной
    1
  20. “Rừng và bầu trời xanh soi bóng” • “Лес, - и ясно-лазурное небо глядится”
    1
  21. Tôi bước đi...
    1
  22. “Chỉ toàn đá, cát và đồi trọc” • “Только камни, пески, да нагие холмы”
    1
  23. Tháng tư • Апрель
    1
  24. Mùa xuân Nga • Русская весна
    2
  25. “Lại một đêm, lại nữa dưới ánh trăng” • “И снова ночь, и снова под луной”
    1
  26. “Chiều tháng tư tươi sáng đã lụi tàn” • “Догорел апрельский светлый вечер”
    1
  27. “Đêm buông dần...” • “Ночь идет - и темнеет”
    1
  28. Quê hương • Родина
    1
  29. “Và lại đến những ngày bình minh rạng” • “И вот опять уж по зарям”
    1
  30. “Đêm u buồn như mơ ước đời tôi” • “Ночь печальна, как мечты мои”
    2
  31. “Tiết tháng hai vẫn còn rét ẩm” • “Еще и холодом и сыр”
    2
  32. Thiên truyện cổ • Развалины
    1
  33. “Tôi nhớ - chiều đông dài” • “Помню - долгий зимний вечер”
    1
  34. Mối tình đầu • Первая любовь
    1
  35. “Chợt tỉnh giấc nào có đâu nguyên cớ” • “Проснулся я внезапно, без причины”
    1
  36. “Mỗi ngày thêm thắm, thêm xoắn xuýt” • “Все темней и кудрявей березовый лес зеленеет”
    1
  37. “Nguồn nước trong giữa núi rừng rỉ rách” • “В лесу, в горе, родник, живой и звонкий”
    1
  38. Một khúc ca • Песня
    1
  39. Cây bạch dương phương Bắc • Северная берёза
    1
  40. “Tất cả - cỏ, hoa, ong hoa, bông lúa” • “И цветы, и шмели, и трава, и колосья”
    1
  41. Gửi các nhà hiền triết • Мудрым
    1

Ivan Turgenev (Nga)

Khuyết danh Nga (Nga)

Leonid Trefolev (Nga)

Mikhail Dudin (Nga)

Mikhail Lermontov (Nga)

  1. “Không, tôi nào nữa yêu em...” • “Я не люблю тебя; страстей”
    6
  2. Cái chết của nhà thơ • Смерть поэта
    3
  3. Gửi A. O. Xmirnôva • А.О.Смирновой
    4
  4. Lão hành khất • Нищий
    7
  5. Ghềnh đá • Утес
    12
  6. Gửi... (Thôi hãy dẹp những bận lòng vô ích...) • K *** (Оставь напрасные заботы...)
    1
  7. “Thôi từ giã, nước Nga ô uế” • “Прощай, немытая Россия”
    1
  8. “Bốn bề vắng lặng như tờ” • “Все тихо - полная луна”
    1
  9. “Khi đồng lúa rộm vàng xao xuyến” • “Когда волнуется желтеющая нива”
    2
  10. “Chia tay nhưng ảnh hình em” • “Расстались мы, но твой портрет”
    1
  11. “Em ơi có thể khi hai đứa” • “Послушай, быть может, когда мы покинем”
    2
  12. “Tôi nào say đắm yêu cô” • “Нет, не тебя так пылко я люблю”
    5
  13. Ngôi sao (Một ngôi sao sáng...) • Звезда (Вверху одна...)
    1
  14. Những lời ta thán của một người Thổ Nhĩ Kỳ • Жалобы турка.
    1
  15. Những đám mây • Тучи
    2
  16. Cô gái láng giềng • Соседка
    1
  17. Gửi... (Ta ngẫu nhiên gần nhau nhờ số phận) • К *** (Мы случайно сведены судьбою)
    1
  18. Ballada (Trên bờ biển có nàng thục nữ) • Баллада (Над морем красавица-дева...)
    2
  19. “Thế là xong! Chỉ còn chút nữa” • “Свершилось! полно ожидать”
    1
  20. 1 • 1
    1
  21. 2 • 2
    1
  22. 3 • 3
    1
  23. 4 • 4
    1
  24. 5 • 5
    1
  25. 6 • 6
    1
  26. 7 • 7
    1
  27. 8 • 8
    1
  28. 9 • 9
    1
  29. 10 • 10
    1
  30. 11 • 11
    1
  31. 12 • 12
    1
  32. 13 • 13
    1
  33. 14 • 14
    1
  34. 15 • 15
    1
  35. 16 • 16
    1
  36. 17 • 17
    1
  37. 18 • 18
    1
  38. 19 • 19
    1
  39. 20 • 20
    1
  40. 21 • 21
    1
  41. 22 • 22
    1
  42. 23 • 23
    1
  43. 24 • 24
    1
  44. 25 • 25
    1
  45. 26 • 26
    1
  46. Kẻ đào ngũ (Truyền thuyết miền núi) • Беглец (Горская легенда)
    1

Nika Turbina (Nga)

  1. “Em vô tình quên” • “День рожденья”
    1
  2. Van Gogh • Ван Гог
    1
  3. “Trong căn phòng ở Thuỵ Sĩ” • “В комнате белой Швейцарии”
    1
  4. “Bằng những cây cầu” • “Запеленали город мостами”
    1
  5. “Những ngọn gió lạnh mệt mỏi” • “Устали холодные ветры”
    1
  6. “Em sẽ không đi tàu điện” • “Я трамваем не поеду”
    1
  7. Sao hiếm hoi đến vậy • Kак редко
    3
  8. “Em đọc thơ cho các bạn” • “Я вам почитаю стихи”
    1
  9. Bói • Гадалка
    1
  10. “Thông tin của loài người” • “Информация человечества”
    2
  11. “Cái bóng mà em quên” • “Забытая мной тенью”
    1
  12. “Em lắng nghe mưa” • “Я слушаю дождь”
    1
  13. “Cuộc đời em là một bản nháp” • “Жизнь моя - черновик”
    1
  14. “Cái gì sẽ còn lại sau em” • “Что останется после меня”
    1
  15. Kính vạn hoa • Калейдоскоп
    1
  16. “Sao em muốn được chạy” • “Как хочется бежать”
    1
  17. Sự ra đời của bài thơ • Рождение стихотворения
    1
  18. 14 giọt lệ nhỏ • 14 слезинок
    1
  19. Những hồi chuông liên tỉnh • Междугородние звонки!
    1
  20. “Ngày chìm vào đêm tối” • “День утонул в ночи”
    1
  21. “Em đóng ngày lại bằng những hàng mi” • “Я закрываю день ресницами,”
    1
  22. “Không phải em viết những bài thơ của mình?” • “Не я пишу свои стихи?”
    1
  23. Con chim xanh lam • Синяя птица
    1
  24. “Sao em cứ mong muốn” • “Как хочется”
    1
  25. Trong vườn thu • В осенний сад,
    1
  26. Ký ức • Память
    1
  27. Gửi mẹ (I) • Маме
    1
  28. Gửi mẹ (II) • Маме
    1
  29. Người làm ảo thuật • Фокусник
    1
  30. Những con số không • Нули
    1
  31. “Thành phố bị đốt cháy” • “Города горят,”
    1
  32. Ý nghĩa cuộc đời • Смысл жизни
    1
  33. Ngôi nhà dưới cây dẻ • Дом под каштаном
    1
  34. Hãy dừng một giây thoáng • Остановись на миг
    1
  35. “Em đã lừa đi nói với mọi người” • “Я обманула вас,”
    1
  36. “Đừng quên đi những lời lẽ hiền từ” • “Не забывайте добрые слова”
    1
  37. “Giọng của bạn thánh thót” • “По аллеям парка,”
    1
  38. “Em dạy nói cho mọi người” • “Я учу говорить маленького человека.”
    1
  39. Ở đấy, nơi chiến tranh rền rĩ • Там, где грохочет война
    1
  40. Em muốn điều tốt • Хочу добра
    1
  41. “Em đi tìm bè bạn” • “Друзей ищу,”
    1

Nikolai Nekrasov (Nga)

Nikolai Ogarev (Nga)

Nikolai Rubtsov (Nga)

Nikolai Rylenkov (Nga)

Olzhas Suleimenov (Kazakhstan)

Petrus Brovka (Belarus)

Rasul Gamzatov (Nga)

Rimma Kazakova (Nga)

Sergei Yesenin (Nga)

Stein Mehren (Na Uy)

Taras Grigorjevich Shevchenko (Ucraina)

Umberto Saba (Italia)

Velimir Khlebnikov (Nga)

Vítězslav Nezval (Séc)

Vladimir Vysotsky (Nga)

Yaroslav Smelyakov (Nga)

Yuliya Drunina (Nga)

Zinaida Gippius (Nga)