25.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
336 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (332 bài thơ)
- Tố Hữu (246 bài thơ)
- Hàn Mặc Tử (206 bài thơ)
- Trần Đăng Khoa (151 bài thơ)
- Nguyễn Bính (230 bài thơ)
Tạo ngày 19/09/2018 16:56 bởi Vanachi
Thuý Toàn (1938-) tên khai sinh là Hoàng Thuý Toàn, bút danh khác Đỗ Quyên, Quế Nga, Chu Kháng. Ông là dịch giả văn học Nga, quê ở Phù Lưu, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh. Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hội viên danh dự Hội các nhà văn Liên bang Nga (1987). Ông được Tổng thông Nga Dmitry Medvedev trao Huân chương Hữu nghị (2010) vì những đóng góp trong việc giới thiệu và tuyên truyền, phổ biến văn hoá Nga tại Việt Nam.

Hoàng Thuý Toàn tốt nghiệp Khoa Ngữ văn Đại học sư phạm Lenin (1961), từ năm 1961 đến năm 1964, làm giáo viên tiếng Nga trường Trung cấp ngoại ngữ Hà Nội, từ năm 1964 đến năm 1998 công tác tại NXB Văn học. Năm 1995 làm Chủ tịch Hội đồng Văn học dịch Hội nhà văn Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Văn hoá ngôn ngữ Đông Tây, hiện ông là Giám đốc Quỹ hỗ trợ Quảng bá văn học Việt Nam - …

 

Thơ dịch tác giả khác

Aleksandr Blok (Nga)

Aleksandr Prokofiev (Nga)

Aleksandr Pushkin (Nga)

  1. Bên đoá hồng • О дева-роза
    2
  2. Buổi sáng mùa đông • Зимнее утро
    4
  3. Cây Antra • Анчар
    2
  4. Chiếc khăn san màu đen • Черная шаль
    1
  5. Chiếc xe đời • Телега жизни
    2
  6. Chim hoạ mi • Соловей
    1
  7. Con chim nhỏ • Птичка
    3
  8. Con đường mùa đông • Зимняя дорога
    6
  9. Con hoạ mi và nhành hồng • Соловей и роза
    1
  10. Cô gái hay ghen khóc sụt sùi • Юношу, горько рыдая, ревнивая дева бранила
    2
  11. Dông tố • Буря
    2
  12. Đám mây đen • туча
    1
  13. Đê-lích • Делибаш
    1
  14. Em từ giã dải bờ đất khách • Для берегов отчизны дальной
    7
  15. Gửi các bạn • Друзьям
    2
  16. Gửi các đồng chí • Товарищам
    1
  17. Gửi Chaadaev • К Чаадаеву
    3
  18. Gửi D.V.Davưđov • Д. В. Давыдову
    1
  19. Gửi mẹ nuôi • Няне
    2
  20. Gửi tới Xibiri
    2
  21. Gửi... • К***
    14
  22. Kavkaz • Кавказ
    1
  23. Lá thư bị đốt cháy • Сожженное письмо
    4
  24. Lạy trời đừng bắt tôi phát điên • Не дай мне бог сойти с ума
    2
  25. Lời nguyện cầu • Заклинание
    2
  26. Một chút tên tôi đối với nàng • Что в имени тебе моем
    10
  27. Ngài và anh, cô và em • Ты и вы
    5
  28. Người tù • Узник
    3
  29. Nhà thơ • Поэт
    2
  30. Những câu chuyện thần thoại Noel • Сказки Noël
    1
  31. Những dòng thơ viết trong đêm không ngủ • Стихи, сочиненные ночью во время бессонницы
    1
  32. Thành phố phồn vinh, thành phố bần hàn • Город пышный, город бедный
    2
  33. Tiếng vọng • Эхо
    2
  34. Tôi đã quen chiến trận • Мне бой знаком
    1
  35. Tôi lại về thăm • Вновь я посетил
    1
  36. Tôi yêu em • Я вас любил
    29
  37. Tu viện trên đỉnh núi • Монастырь на казбеке
    1
  38. Tuyết nhấp nhô như sóng • В поле чистом серебрится снег
    4
  39. Tự do
    2
  40. Tượng đài • Памятник
    4
  41. Tửu thần ca • Вакхическая песня
    2
  42. Vàng và kiếm • Золото и булат
    3

Aleksandr Tvardovsky (Nga)

Aleksey Surkov (Nga)

Bulat Okudzhava (Nga)

Digioghin Txedev (Mông Cổ)

Evghenhi Dolmatovski (Nga)

Fyodor Tyutchev (Nga)

  1. “Bằng trí óc không hiểu nổi nước Nga” • “Умом Россию не понять”
    10
  2. “Bầu trời đêm cau có” • “Ночное небо так угрюмо”
    1
  3. “Bị phù thuỷ mùa đông” • “Чародейкою Зимою”
    1
  4. “Cát tơi xốp ngập sâu tận gối...” • “Песок сыпучий по колени...”
    1
  5. “Có một mùa ngắn ngủi, đẹp lạ thường” • “Есть в осени первоначальной”
    6
  6. “Của cuộc sống, nơi này từng sôi nổi” • “От жизни той, что бушевала здесь”
    1
  7. “Đừng tin nhé người đẹp ơi” • “Не верь, не верь поэту, дева”
    2
  8. “Gió đêm gào thét điều chi nhỉ?” • “О чем ты воешь, ветр ночной?”
    1
  9. “Hồn ta muốn trở thành thiên thể” • “Душа хотела б быть звездой”
    1
  10. “Không ngẫu nhiên mà mùa đông giận dữ” • “Зима недаром злится”
    2
  11. “Là nhân sư - thiên nhiên rất có thể” • “Природа — сфинкс. И тем она верней”
    1
  12. “Một buổi tối sương mù, ảm đạm...” • “Вечер мглистый и ненастный...”
    1
  13. “Ngày hôm đó đối với tôi, tôi nhớ” • “Сей день, я помню, для меня”
    1
  14. “Như biển cả vây chung quanh trái đất” • “Как океан объемлет шар земной”
    1
  15. “Như cột khói trên trời cao sáng trắng!...” • “Как дымный столп светлеет в вышине!..”
    1
  16. “Như cuộn khói bốc cao rồi lụi tắt” • “Как над горячею золой”
    1
  17. “Những bóng hình xam xám lẫn vào nhau” • “Цвет поблекнул, звук уснул”
    1
  18. “Những cây tùng Xavoa thân thuộc” • “Как он любил родные ели”
    1
  19. “Nước mắt con người, ôi nước mắt con người” • “Слезы людские, о слезы людские”
    1
  20. “Sao đỉnh ngọn của mình, ơi liễu” • “Что ты клонишь над водами”
    2
  21. “Ta đi theo thế kỷ của ta” • “За нашим веком мы идем”
    1
  22. “Tâm hồn tôi - lăng tẩm những bóng hình” • “Душа моя — Элизиум теней”
    1
  23. “Tôi lại đứng trên bờ sông Nêva” • “Опять стою я над Невой”
    1
  24. “Trên bầu trời những đám mây đang tan” • “В небе тают облака”
    2
  25. “Trên nền xanh ẩm ướt của bầu trời” • “Как неожиданно и ярко”
    1
  26. “Trong đêm thanh vắng, về cuối hạ” • “Тихой ночью, поздним летом”
    1
  27. “Trong sóng biển nghe du dương êm ái” • “Певучесть есть в морских волнах”
    1
  28. “Từ bãi cỏ giữa rừng ó bay lên” • “С поляны коршун поднялся”
    1
  29. “Vẻ mặt đất vẫn còn đang buồn bã” • “Еще земли печален вид”
    1
  30. “Ý nghĩa lớn ẩn trong ly biệt” • “В разлуке есть высокое значенье”
    1
  31. 29 tháng giêng năm 1837 • 29 Январь 1837
    1
  32. Buổi sáng trên núi • Утро в горах
    1
  33. Chiều hè • Летний вечер
    2
  34. Chiều hôm • Вечер
    3
  35. Cicero • Цицерон
    1
  36. Giông bão mùa xuân • Весенняя гроза
    2
  37. Gửi B. • К. Б.
    8
  38. Gửi tới hai chị em gái • Двум сестрам
    1
  39. Mất ngủ • Бессонница
    1
  40. Ngọn sóng và suy tư • Волна и дума
    1
  41. Những chiếc lá • Листья
    2
  42. Nước xuân • Весенние воды
    2
  43. Silentium! • Silentium!
    1
  44. Thảm hoạ cuối cùng • Последний катаклизм
    1
  45. Thơ • Поэзия
    1
  46. Trưa hè • Полдень
    1
  47. Yên lòng • Успокоение
    1

Hovhannes Shiraz (Armenia)

Igor Severianin (Nga)

Ilya Fonyakov (Nga)

Ivan Bunin (Nga)

  1. “Ánh sáng vô hình loang trên mặt đất” • “Неуловимый свет разлился над землею”
    2
  2. “Bữa nay đang đêm ai đó cứ hát hoài” • “Нынче ночью кто-то долго пел”
    1
  3. “Chỉ toàn đá, cát và đồi trọc” • “Только камни, пески, да нагие холмы”
    1
  4. “Chiều tháng tư tươi sáng đã lụi tàn” • “Догорел апрельский светлый вечер”
    1
  5. “Chợt tỉnh giấc nào có đâu nguyên cớ” • “Проснулся я внезапно, без причины”
    1
  6. “Đêm buông dần...” • “Ночь идет - и темнеет”
    1
  7. “Đêm u buồn như mơ ước đời tôi” • “Ночь печальна, как мечты мои”
    2
  8. “Giá mà anh có thể” • “Если б только можно было”
    3
  9. “Lại một đêm, lại nữa dưới ánh trăng” • “И снова ночь, и снова под луной”
    1
  10. “Lại một giấc mơ ngọt ngào, quyến rũ” • “Снова сон, пленительный и сладкий”
    2
  11. “Mỗi ngày thêm thắm, thêm xoắn xuýt” • “Все темней и кудрявей березовый лес зеленеет”
    1
  12. “Mùa xuân mới sáng tươi và lộng lẫy!” • “Как светла, как нарядна весна!”
    1
  13. “Ngọt ngào hơn những vì sao đêm xuân” • “Звезды ночью весенней нежнее”
    1
  14. “Nguồn nước trong giữa núi rừng rỉ rách” • “В лесу, в горе, родник, живой и звонкий”
    1
  15. “Ngực ta hỡi, hãy mở tung đón nhận” • “Шире грудь распахнулась для принятия”
    1
  16. “Rồi sẽ đến một ngày - tôi biến mất” • “Настанет день - исчезну я”
    2
  17. “Rừng và bầu trời xanh soi bóng” • “Лес, - и ясно-лазурное небо глядится”
    1
  18. “Ta tình cờ gặp lại nhau trên phố” • “Мы встретились случайно, на углу”
    2
  19. “Tất cả - cỏ, hoa, ong hoa, bông lúa” • “И цветы, и шмели, и трава, и колосья”
    1
  20. “Tiết tháng hai vẫn còn rét ẩm” • “Еще и холодом и сыр”
    2
  21. “Tôi nào hãi sợ bão giông” • “Не пугай меня грозою”
    6
  22. “Tôi nhớ - chiều đông dài” • “Помню - долгий зимний вечер”
    1
  23. “Và lại đến những ngày bình minh rạng” • “И вот опять уж по зарям”
    1
  24. Bình minh • Ранний, чуть видный рассвет
    1
  25. Cây bạch dương phương Bắc • Северная берёза
    1
  26. Di huấn của Sa-a-đi • Завет Саади
    1
  27. Giã từ • Прощание
    1
  28. Gửi các nhà hiền triết • Мудрым
    1
  29. Mối tình đầu • Первая любовь
    1
  30. Một khúc ca • Песня
    1
  31. Một màu tím, cánh đồng đang sẩm tối...
    1
  32. Mùa xuân Nga • Русская весна
    2
  33. Ngôn từ • Слово
    1
  34. Quê hương • Родина
    1
  35. Sao Thiên Lang • Сириус
    1
  36. Tháng tư • Апрель
    1
  37. Thiên truyện cổ • Развалины
    1
  38. Tôi bước đi...
    1
  39. Trên đầu tôi... • Седое небо надо мной
    1
  40. Vô danh • Без имени
    1
  41. Vô đề
    1

Ivan Turgenev (Nga)

Khuyết danh Nga (Nga)

Leonid Trefolev (Nga)

Mikhail Dudin (Nga)

Mikhail Lermontov (Nga)

  1. “Bốn bề vắng lặng như tờ” • “Все тихо - полная луна”
    1
  2. “Chia tay nhưng ảnh hình em” • “Расстались мы, но твой портрет”
    1
  3. “Em ơi có thể khi hai đứa” • “Послушай, быть может, когда мы покинем”
    2
  4. “Khi đồng lúa rộm vàng xao xuyến” • “Когда волнуется желтеющая нива”
    2
  5. “Không, tôi nào nữa yêu em...” • “Я не люблю тебя; страстей”
    6
  6. “Thế là xong! Chỉ còn chút nữa” • “Свершилось! полно ожидать”
    1
  7. “Thôi từ giã, nước Nga ô uế” • “Прощай, немытая Россия”
    1
  8. “Tôi nào say đắm yêu cô” • “Нет, не тебя так пылко я люблю”
    5
  9. 1 • 1
    1
  10. 10 • 10
    1
  11. 11 • 11
    1
  12. 12 • 12
    1
  13. 13 • 13
    1
  14. 14 • 14
    1
  15. 15 • 15
    1
  16. 16 • 16
    1
  17. 17 • 17
    1
  18. 18 • 18
    1
  19. 19 • 19
    1
  20. 2 • 2
    1
  21. 20 • 20
    1
  22. 21 • 21
    1
  23. 22 • 22
    1
  24. 23 • 23
    1
  25. 24 • 24
    1
  26. 25 • 25
    1
  27. 26 • 26
    1
  28. 3 • 3
    1
  29. 4 • 4
    1
  30. 5 • 5
    1
  31. 6 • 6
    1
  32. 7 • 7
    1
  33. 8 • 8
    1
  34. 9 • 9
    1
  35. Ballada (Trên bờ biển có nàng thục nữ) • Баллада (Над морем красавица-дева...)
    2
  36. Cái chết của nhà thơ • Смерть поэта
    3
  37. Cô gái láng giềng • Соседка
    1
  38. Ghềnh đá • Утес
    12
  39. Gửi A. O. Xmirnôva • А.О.Смирновой
    4
  40. Gửi... (Ta ngẫu nhiên gần nhau nhờ số phận) • К ... (Мы случайно сведены судьбою)
    1
  41. Gửi... (Thôi hãy dẹp những bận lòng vô ích...) • K *** (Оставь напрасные заботы...)
    1
  42. Kẻ đào ngũ (Truyền thuyết miền núi) • Беглец (Горская легенда)
    1
  43. Lão hành khất • Нищий
    6
  44. Ngôi sao (Một ngôi sao sáng...) • Звезда (Вверху одна...)
    1
  45. Những đám mây • Тучи
    2
  46. Những lời ta thán của một người Thổ Nhĩ Kỳ • Жалобы турка.
    1

Nika Turbina (Nga)

  1. “Bằng những cây cầu” • “Запеленали город мостами”
    1
  2. “Cái bóng mà em quên” • “Забытая мной тенью”
    1
  3. “Cái gì sẽ còn lại sau em” • “Что останется после меня”
    1
  4. “Cuộc đời em là một bản nháp” • “Жизнь моя - черновик”
    1
  5. “Đừng quên đi những lời lẽ hiền từ” • “Не забывайте добрые слова”
    1
  6. “Em dạy nói cho mọi người” • “Я учу говорить маленького человека.”
    1
  7. “Em đã lừa đi nói với mọi người” • “Я обманула вас,”
    1
  8. “Em đi tìm bè bạn” • “Друзей ищу,”
    1
  9. “Em đọc thơ cho các bạn” • “Я вам почитаю стихи”
    1
  10. “Em đóng ngày lại bằng những hàng mi” • “Я закрываю день ресницами,”
    1
  11. “Em lắng nghe mưa” • “Я слушаю дождь”
    1
  12. “Em sẽ không đi tàu điện” • “Я трамваем не поеду”
    1
  13. “Em vô tình quên” • “День рожденья”
    1
  14. “Giọng của bạn thánh thót” • “По аллеям парка,”
    1
  15. “Không phải em viết những bài thơ của mình?” • “Не я пишу свои стихи?”
    1
  16. “Những ngọn gió lạnh mệt mỏi” • “Устали холодные ветры”
    1
  17. “Sao em cứ mong muốn” • “Как хочется”
    1
  18. “Sao em muốn được chạy” • “Как хочется бежать”
    1
  19. “Thành phố bị đốt cháy” • “Города горят,”
    1
  20. “Thông tin của loài người” • “Информация человечества”
    2
  21. “Trong căn phòng ở Thuỵ Sĩ” • “В комнате белой Швейцарии”
    1
  22. 14 giọt lệ nhỏ • 14 слезинок
    1
  23. Bói • Гадалка
    1
  24. Con chim xanh lam • Синяя птица
    1
  25. Em muốn điều tốt • Хочу добра
    1
  26. Gửi mẹ (I) • Маме
    1
  27. Gửi mẹ (II) • Маме
    1
  28. Hãy dừng một giây thoáng • Остановись на миг
    1
  29. Kính vạn hoa • Калейдоскоп
    1
  30. Ký ức • Память
    1
  31. Ngôi nhà dưới cây dẻ • Дом под каштаном
    1
  32. Người làm ảo thuật • Фокусник
    1
  33. Những con số không • Нули
    1
  34. Những hồi chuông liên tỉnh • Междугородние звонки!
    1
  35. Ở đấy, nơi chiến tranh rền rĩ • Там, где грохочет война
    1
  36. Sao hiếm hoi đến vậy • Kак редко
    3
  37. Sự ra đời của bài thơ • Рождение стихотворения
    1
  38. Trong vườn thu • В осенний сад,
    1
  39. Van Gogh • Ван Гог
    1
  40. Ý nghĩa cuộc đời • Смысл жизни
    1

Nikolai Nekrasov (Nga)

Nikolai Ogarev (Nga)

Nikolai Rubtsov (Nga)

Nikolai Rylenkov (Nga)

Olzhas Suleimenov (Kazakhstan)

Petrus Brovka (Belarus)

Rasul Gamzatov (Nga)

Rimma Kazakova (Nga)

Sergei Yesenin (Nga)

Stein Mehren (Na Uy)

Taras Grigorjevich Shevchenko (Ucraina)

Umberto Saba (Italia)

Velimir Khlebnikov (Nga)

Vítězslav Nezval (Séc)

Vladimir Vysotsky (Nga)

Yaroslav Smelyakov (Nga)

Yuliya Drunina (Nga)

Zinaida Gippius (Nga)