15.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
54 bài thơ, 177 bài dịch
1 người thích

Thơ đọc nhiều nhất

Thơ thích nhất

Thơ mới nhất

Tác giả cùng thời kỳ

- Lâm Thị Mỹ Dạ (63 bài)
- Bế Kiến Quốc (89 bài)
- Thái Bá Tân (52 bài)
- Nguyễn Thuỵ Kha (128 bài)
- Lê Thị Mây (29 bài)
Tạo ngày 26/07/2014 15:15 bởi hongha83, đã sửa 7 lần, lần cuối ngày 12/04/2018 17:49 bởi hongha83
Tạ Minh Châu sinh ngày 13-12-1949, quê Thuỵ Vân, Việt Trì, Phú Thọ. Năm 1967, ông tốt nghiệp phổ thông, đi học tại Ba Lan, tốt nghiệp khoa Văn trường Đại học Vacsava. Năm 1990, ông bảo vệ thành công luận án tiến sĩ tại Viện Khoa học xã hội Ba Lan. Từ năm 1974, ông làm việc tại Ban Đối ngoại Trung ương Đảng, từng giữ chức phó trưởng ban. Ông sống ở phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Ông tham gia Hội Nhà văn Việt Nam từ năm 1996.

Tác phẩm:
- Đi ngược hoàng hôn (thơ), NXB Hội nhà văn, 1994
- Lời neo trong đêm (thơ), NXB Văn học, 2001
- Quả dâu rừng (tập truyện, dịch), Jaroslav Iwaszkiewicz, NXB Tác phẩm mới, 1986
- Những đứa trẻ điên rồ (tập truyện, dịch), Marian Druon, NXB Kim Đồng, 1987
- Tro tàn và kim cương (tiểu thuyết, dịch), Jerzy An…

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. “Anh là một người mù” • “Ty miły jesteś ślepy” Halina Poświatowska
    1
  2. “Hỡi con chim của trái tim tôi” • “ptaku mojego serca” Halina Poświatowska
    1
  3. “Như con cò lạnh cóng” • “Jak zmarznięty bocian” Halina Poświatowska
    1
  4. Ai? • Kto? Halina Poświatowska
    1
  5. Ảo tưởng • Utopia Wisława Szymborska
    1
  6. Atlantyda • Atlantyda Wisława Szymborska
    1
  7. Âm bản • Negatyw Wisława Szymborska
    1
  8. Bài ca trên một dây • Piosenka na jedną strunę Czesław Miłosz
    1
  9. Bài hát • Piosenka Czesław Miłosz
    1
  10. Bài thơ nhân kết thúc thế kỷ • Wiersz na koniec stulecia Czesław Miłosz
    2
  11. Bản báo cáo • Sprawozdanie Czesław Miłosz
    1
  12. Bản bi ca • Elegia Czesław Miłosz
    1
  13. Bản ghi chép • Notatka Wisława Szymborska
    1
  14. Bản quyết toán • Rachunek Czesław Miłosz
    1
  15. Bản quyết toán bi ca • Rachunek elegijny Wisława Szymborska
    1
  16. Bản thánh ca • Psalm Wisława Szymborska
    1
  17. Bảo tàng • Muzeum Wisława Szymborska
    3
  18. Bây giờ tôi cần phải • Powinienem teraz Czesław Miłosz
    1
  19. Bé gái kéo chiếc khăn trải bàn • Mała dziewczynka ściąga obrus Wisława Szymborska
    1
  20. Biên giới • Granica Czesław Miłosz
    1
  21. Buổi sáng • Rano Czesław Miłosz
    1
  22. Bức tranh chiều Halina Poświatowska
    1
  23. Cái chết Halina Poświatowska
    1
  24. Cái chết của nhà thơ • Na Śmierć Poety Czesław Miłosz
    1
  25. Căn nhà tôi Halina Poświatowska
    1
  26. Câu chuyện về tình yêu đất mẹ • Gawęda o miłości ziemi ojczystej Wisława Szymborska
    1
  27. Cây • Drzewo Czesław Miłosz
    1
  28. Chân dung phụ nữ • Portret kobiecy Wisława Szymborska
    1
  29. Chia cam • rozcinam pomarańczę bólu Halina Poświatowska
    1
  30. Chiếc chìa khoá • Klucz Wisława Szymborska
    1
  31. Chiều tối • Wieczór Czesław Miłosz
    1
  32. Có nghĩa gì • Co znaczy Czesław Miłosz
    1
  33. Có thể Halina Poświatowska
    1
  34. Có thể không đề • Może być bez tytułu Wisława Szymborska
    1
  35. Có thể là tất cả • Może to wszystko Wisława Szymborska
    1
  36. Con mèo trong căn nhà trống • Kot w pustym mieszkaniu Wisława Szymborska
    1
  37. Con số lớn • Wielka liczba Wisława Szymborska
    1
  38. Cô đơn Halina Poświatowska
    1
  39. Cuộc chạy trốn • Ucieczka Czesław Miłosz
    1
  40. Cuộc chia tay • Pożegnanie Czesław Miłosz
    1
  41. Cuộc trò chuyện cùng Jeanne • Rozmowa z Jeanne Czesław Miłosz
    2
  42. Cuối thế kỷ • Schyłek wieku Wisława Szymborska
    1
  43. Cuối thế kỷ hai mươi • Pod koniec dwudziestego wieku Czesław Miłosz
    1
  44. Dành cho Heraklit • Dla Heraklita Czesław Miłosz
    1
  45. Diễn văn trong văn phòng những đồ nhặt được • Przemówienie w biurze znalezionych rzeczy Wisława Szymborska
    1
  46. Dưới một vì sao • Pod jedną gwiazdką Wisława Szymborska
    1
  47. Đá cười • Kamień uśmiecha się Halina Poświatowska
    1
  48. Đặt những màn hình đằng kia • Ustawią tam ekrany Czesław Miłosz
    1
  49. Đêm • Ty silna noc Czesław Miłosz
    1
  50. Đêm tác giả • Wieczór autorski Wisława Szymborska
    1
  51. Điều này • To Czesław Miłosz
    1
  52. Đó là niềm hạnh phúc lớn lao • Wielkie to szczęście Wisława Szymborska
    1
  53. Đọc sổ ghi chép của Anna Kamienska • Czytając Notatnik Anny Kamieńskiej Czesław Miłosz
    1
  54. Đôi mắt • Oczy Czesław Miłosz
    1
  55. Đợi chờ Halina Poświatowska
    1
  56. Đơn kiện của các quý bà thời xưa • Skarga dam minionego czasu Czesław Miłosz
    1
  57. Em đã... Halina Poświatowska
    1
  58. Em không... Halina Poświatowska
    1
  59. Em ở quá gần • Jestem za blisko Wisława Szymborska
    1
  60. Em và đêm Halina Poświatowska
    1
  61. Em và tình yêu Halina Poświatowska
    1
  62. Em vẫn đợi Halina Poświatowska
    1
  63. Giá như Halina Poświatowska
    1
  64. Giả thiết các sự kiện • Wersja wydarzeń Wisława Szymborska
    1
  65. Giấc mơ của con rùa già • Sen starego żółwia Wisława Szymborska
    1
  66. Gửi người sáng tác • Do twórcy Wisława Szymborska
    1
  67. Hạ chức • Degradacja Czesław Miłosz
    1
  68. Hai bàn tay anh Halina Poświatowska
    1
  69. Hai con khỉ của Bruegel • Dwie małpy Bruegla Wisława Szymborska
    1
  70. Hài kịch • Buffo Wisława Szymborska
    1
  71. Hàng xóm của tôi • Moim sąsiadem jest anioł Halina Poświatowska
    1
  72. Hạt lép Halina Poświatowska
    1
  73. Hãy sống Halina Poświatowska
    1
  74. Hãy... Halina Poświatowska
    1
  75. Hoa tử đinh hương Halina Poświatowska
    1
  76. Hỡi ngôn ngữ trung thành của tôi • Moja wierna mowo Czesław Miłosz
    1
  77. Khi mà em sẽ chết Halina Poświatowska
    1
  78. Khi trăng • Kiedy księżyc Czesław Miłosz
    1
  79. Không có gì hai lần • Nic dwa razy Wisława Szymborska
    4
  80. Không còn là Halina Poświatowska
    1
  81. Lá chắn • Tarcza Wisława Szymborska
    1
  82. Làm thơ • Wiersze Halina Poświatowska
    1
  83. Liệu Halina Poświatowska
    1
  84. Lời hứa • przyjdę do ciebie Halina Poświatowska
    1
  85. Lời nói đầu • Przedmowa Czesław Miłosz
    1
  86. Lưu vong • Emigrować Czesław Miłosz
    1
  87. Mặt trời • Słońce Czesław Miłosz
    1
  88. Món quà • Dar Czesław Miłosz
    1
  89. Mối tình đầu • Pierwsza miłość Wisława Szymborska
    1
  90. Một câu • Jedno zdanie Czesław Miłosz
    1
  91. Một số người thích thơ • Niektory lubią poezję Wisława Szymborska
    4
  92. Một thoáng thành Tơ roa • Chwila w Troi Wisława Szymborska
    1
  93. Nếu anh muốn Halina Poświatowska
    1
  94. Nếu anh muốn giữ em Halina Poświatowska
    1
  95. Nếu mà anh không đến Halina Poświatowska
    1
  96. Nếu như • Jeżeli Czesław Miłosz
    1
  97. Ngày Halina Poświatowska
    1
  98. Ngày 16 tháng 5 năm 1973 • Dnia 16 maja 1973 roku Wisława Szymborska
    1
  99. Nghệ thuật thi ca • Ars poetica Czesław Miłosz
    1
  100. Người nhiều tầng • Człowiek wielopiętrowy Czesław Miłosz
    1
  101. Nhà ảo thuật • Sztukmistrz Czesław Miłosz
    1
  102. Nhà thơ • Poeta Czesław Miłosz
    1
  103. Nhà thơ đáng thương • Biedny poeta Czesław Miłosz
    1
  104. Nhìn từ núi • Widziane z góry Wisława Szymborska
    1
  105. Nhưng • A jednak Czesław Miłosz
    1
  106. Những bí mật riêng • Własne Tajemnice Czesław Miłosz
    1
  107. Những câu hỏi cho mình • Pytania zadawane sobie Wisława Szymborska
    1
  108. Những con lạc đà Halina Poświatowska
    1
  109. Những con số Halina Poświatowska
    1
  110. Những con vật làm xiếc • Zwierzęta cyrkowe Wisława Szymborska
    1
  111. Những dòng sông nhỏ lại • Rzeki maleją Czesław Miłosz
    1
  112. Những đám mây • Obłoki Czesław Miłosz
    1
  113. Những đứa con của thời đại • Dzieci epoki Wisława Szymborska
    1
  114. Những hài kịch nhỏ • Komedyjki Wisława Szymborska
    1
  115. Những năm • Roki Czesław Miłosz
    1
  116. Những người nào đó • Jacyś ludzie Wisława Szymborska
    1
  117. Nhưng những cuốn sách • Ale książki Czesław Miłosz
    1
  118. Những vần thơ vô vị • W banalnych rymach Wisława Szymborska
    1
  119. Niềm tin • Wiara Czesław Miłosz
    1
  120. Niềm vui sáng tác • Radość pisania Wisława Szymborska
    1
  121. Nói chuyện với đá • Rozmowa z kamieniem Wisława Szymborska
    1
  122. Nói với trái tim trong ngày chủ nhật • Do serca w niedzielę Wisława Szymborska
    2
  123. Nỗi sợ • Trwoga Czesław Miłosz
    1
  124. Nụ cười Halina Poświatowska
    1
  125. Nước • Woda Wisława Szymborska
    2
  126. Ở sân bay • Na lotnisku Wisława Szymborska
    1
  127. Phố Descartes • Rue Descartes Czesław Miłosz
    1
  128. Phụ nữ chúng tôi Halina Poświatowska
    1
  129. Quán cà phê • Kawiarnia Czesław Miłosz
    1
  130. Quảng cáo • Prospekt Wisława Szymborska
    1
  131. Rải lông Halina Poświatowska
    1
  132. Sắc màu Halina Poświatowska
    2
  133. Sống tức thì • Życie na poczekaniu Wisława Szymborska
    1
  134. Sự căm thù • Nienawiść Wisława Szymborska
    1
  135. Sự cưỡng bức • Przymus Wisława Szymborska
    1
  136. Sự im lặng của cỏ cây • Milczenie roślin Wisława Szymborska
    1
  137. Sự lầm lẫn • Pomyłka Wisława Szymborska
    1
  138. Sự ngạc nhiên • Zdumienie Wisława Szymborska
    1
  139. Sự tra tấn • Tortury Wisława Szymborska
    1
  140. Tai nghe • Słuchawka Wisława Szymborska
    1
  141. Tâm sự của máy đọc • Wyznania maszyny czytającej Wisława Szymborska
    1
  142. Tất cả • Wszystko Wisława Szymborska
    1
  143. Tất nhiên • To jasne Czesław Miłosz
    1
  144. Thế giới đẹp Halina Poświatowska
    1
  145. Thế giới này Halina Poświatowska
    1
  146. Thế giới này • Ten świat Czesław Miłosz
    1
  147. Thế kỷ mới • Wiek nowy Czesław Miłosz
    1
  148. Thỏi son Halina Poświatowska
    1
  149. Thực • Jawa Wisława Szymborska
    1
  150. Tiếng nói của anh • Twój głos Czesław Miłosz
    1
  151. Tìm anh Halina Poświatowska
    1
  152. Tình hạnh phúc • Miłość szczęśliwa Wisława Szymborska
    4
  153. Tình yêu • Miłość Czesław Miłosz
    1
  154. Tình yêu là gì? • Czym jest miłość Halina Poświatowska
    1
  155. Tình yêu từ cái nhìn đầu tiên • Miłość od piewsego wejrzenia Wisława Szymborska
    8
  156. Tôi cũng đã thích • Też lubiłem Czesław Miłosz
    1
  157. Tôi đã chu du • Wędrowałem Czesław Miłosz
    1
  158. Tôi là Julia • Jestem Julią Halina Poświatowska
    1
  159. Tôi như Halina Poświatowska
    1
  160. Tôi sắp đặt thế gian • Obmyślam świat Wisława Szymborska
    1
  161. Tôi sẽ phải đến gặp ai • Do kogo mam pójść Czesław Miłosz
    1
  162. Trại đói ở Jaslo • Obóz głodowy áłem Jasłem Wisława Szymborska
    1
  163. Trong sự chán chường • W depresji Czesław Miłosz
    1
  164. Trong sự chuyển rung • W zatrzęsieniu Wisława Szymborska
    1
  165. Trường hợp bất kỳ • Wszelki wypadek Wisława Szymborska
    3
  166. Tuổi trẻ • Młodość Czesław Miłosz
    1
  167. Tư liệu cho thống kê • Przyczynek do statystyki Wisława Szymborska
    1
  168. Vào một tuổi nào đó • W pewnym wieku Czesław Miłosz
    1
  169. Vâng, cần phải chết • No tak, trzeba umierać Czesław Miłosz
    1
  170. Về cái chết không hề phóng đại • O śmierci bez przesady Wisława Szymborska
    2
  171. Về sự thiếu bình đẳng của con người • O nierówności ludzi Czesław Miłosz
    1
  172. Vị giáo sư già • Stary Profesor Wisława Szymborska
    1
  173. Vị mặn Halina Poświatowska
    1
  174. Việt Nam • Wietnam Wisława Szymborska
    1
  175. Với bài thơ của mình • Do własnego wiersza Wisława Szymborska
    1
  176. Với em Halina Poświatowska
    1
  177. Xin hãy hiểu • Miejcie zrozumienie Czesław Miłosz
    1