15.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
54 bài thơ, 177 bài dịch
1 người thích
Tạo ngày 26/07/2014 15:15 bởi hongha83, đã sửa 7 lần, lần cuối ngày 12/04/2018 17:49 bởi hongha83
Tạ Minh Châu sinh ngày 13-12-1949, quê Thuỵ Vân, Việt Trì, Phú Thọ. Năm 1967, ông tốt nghiệp phổ thông, đi học tại Ba Lan, tốt nghiệp khoa Văn trường Đại học Vacsava. Năm 1990, ông bảo vệ thành công luận án tiến sĩ tại Viện Khoa học xã hội Ba Lan. Từ năm 1974, ông làm việc tại Ban Đối ngoại Trung ương Đảng, từng giữ chức phó trưởng ban. Ông sống ở phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Ông tham gia Hội Nhà văn Việt Nam từ năm 1996.

Tác phẩm:
- Đi ngược hoàng hôn (thơ), NXB Hội nhà văn, 1994
- Lời neo trong đêm (thơ), NXB Văn học, 2001
- Quả dâu rừng (tập truyện, dịch), Jaroslav Iwaszkiewicz, NXB Tác phẩm mới, 1986
- Những đứa trẻ điên rồ (tập truyện, dịch), Marian Druon, NXB Kim Đồng, 1987
- Tro tàn và kim cương (tiểu thuyết, dịch), Jerzy An…

 

Đi ngược hoàng hôn (1994)

Lời neo trong đêm (2001)

Buộc vào (2016)

Thơ dịch tác giả khác

Czesław Miłosz (Ba Lan)

  1. Bài ca trên một dây • Piosenka na jedną strunę
    1
  2. Bài hát • Piosenka
    1
  3. Bài thơ nhân kết thúc thế kỷ • Wiersz na koniec stulecia
    2
  4. Bản báo cáo • Sprawozdanie
    1
  5. Bản bi ca • Elegia
    1
  6. Bản quyết toán • Rachunek
    1
  7. Bây giờ tôi cần phải • Powinienem teraz
    1
  8. Biên giới • Granica
    1
  9. Buổi sáng • Rano
    1
  10. Cái chết của nhà thơ • Na Śmierć Poety
    1
  11. Cây • Drzewo
    1
  12. Chiều tối • Wieczór
    1
  13. Có nghĩa gì • Co znaczy
    1
  14. Cuộc chạy trốn • Ucieczka
    1
  15. Cuộc chia tay • Pożegnanie
    1
  16. Cuộc trò chuyện cùng Jeanne • Rozmowa z Jeanne
    2
  17. Cuối thế kỷ hai mươi • Pod koniec dwudziestego wieku
    1
  18. Dành cho Heraklit • Dla Heraklita
    1
  19. Đặt những màn hình đằng kia • Ustawią tam ekrany
    1
  20. Đêm • Ty silna noc
    1
  21. Điều này • To
    1
  22. Đọc sổ ghi chép của Anna Kamienska • Czytając Notatnik Anny Kamieńskiej
    1
  23. Đôi mắt • Oczy
    1
  24. Đơn kiện của các quý bà thời xưa • Skarga dam minionego czasu
    1
  25. Hạ chức • Degradacja
    1
  26. Hỡi ngôn ngữ trung thành của tôi • Moja wierna mowo
    1
  27. Khi trăng • Kiedy księżyc
    1
  28. Lời nói đầu • Przedmowa
    1
  29. Lưu vong • Emigrować
    1
  30. Mặt trời • Słońce
    1
  31. Món quà • Dar
    1
  32. Một câu • Jedno zdanie
    1
  33. Nếu như • Jeżeli
    1
  34. Nghệ thuật thi ca • Ars poetica
    1
  35. Người nhiều tầng • Człowiek wielopiętrowy
    1
  36. Nhà ảo thuật • Sztukmistrz
    1
  37. Nhà thơ • Poeta
    1
  38. Nhà thơ đáng thương • Biedny poeta
    1
  39. Nhưng • A jednak
    1
  40. Những bí mật riêng • Własne Tajemnice
    1
  41. Những dòng sông nhỏ lại • Rzeki maleją
    1
  42. Những đám mây • Obłoki
    1
  43. Những năm • Roki
    1
  44. Nhưng những cuốn sách • Ale książki
    1
  45. Niềm tin • Wiara
    1
  46. Nỗi sợ • Trwoga
    1
  47. Phố Descartes • Rue Descartes
    1
  48. Quán cà phê • Kawiarnia
    1
  49. Tất nhiên • To jasne
    1
  50. Thế giới này • Ten świat
    1
  51. Thế kỷ mới • Wiek nowy
    1
  52. Tiếng nói của anh • Twój głos
    1
  53. Tình yêu • Miłość
    1
  54. Tôi cũng đã thích • Też lubiłem
    1
  55. Tôi đã chu du • Wędrowałem
    1
  56. Tôi sẽ phải đến gặp ai • Do kogo mam pójść
    1
  57. Trong sự chán chường • W depresji
    1
  58. Tuổi trẻ • Młodość
    1
  59. Vào một tuổi nào đó • W pewnym wieku
    1
  60. Vâng, cần phải chết • No tak, trzeba umierać
    1
  61. Về sự thiếu bình đẳng của con người • O nierówności ludzi
    1
  62. Xin hãy hiểu • Miejcie zrozumienie
    1

Halina Poświatowska (Ba Lan)

Wisława Szymborska (Ba Lan)

  1. Ảo tưởng • Utopia
    1
  2. Atlantyda • Atlantyda
    1
  3. Âm bản • Negatyw
    1
  4. Bản ghi chép • Notatka
    1
  5. Bản quyết toán bi ca • Rachunek elegijny
    1
  6. Bản thánh ca • Psalm
    1
  7. Bảo tàng • Muzeum
    3
  8. Bé gái kéo chiếc khăn trải bàn • Mała dziewczynka ściąga obrus
    1
  9. Câu chuyện về tình yêu đất mẹ • Gawęda o miłości ziemi ojczystej
    1
  10. Chân dung phụ nữ • Portret kobiecy
    1
  11. Chiếc chìa khoá • Klucz
    1
  12. Có thể không đề • Może być bez tytułu
    1
  13. Có thể là tất cả • Może to wszystko
    1
  14. Con mèo trong căn nhà trống • Kot w pustym mieszkaniu
    1
  15. Con số lớn • Wielka liczba
    1
  16. Cuối thế kỷ • Schyłek wieku
    1
  17. Diễn văn trong văn phòng những đồ nhặt được • Przemówienie w biurze znalezionych rzeczy
    1
  18. Dưới một vì sao • Pod jedną gwiazdką
    1
  19. Đêm tác giả • Wieczór autorski
    1
  20. Đó là niềm hạnh phúc lớn lao • Wielkie to szczęście
    1
  21. Em ở quá gần • Jestem za blisko
    1
  22. Giả thiết các sự kiện • Wersja wydarzeń
    1
  23. Giấc mơ của con rùa già • Sen starego żółwia
    1
  24. Gửi người sáng tác • Do twórcy
    1
  25. Hai con khỉ của Bruegel • Dwie małpy Bruegla
    1
  26. Hài kịch • Buffo
    1
  27. Không có gì hai lần • Nic dwa razy
    4
  28. Lá chắn • Tarcza
    1
  29. Mối tình đầu • Pierwsza miłość
    1
  30. Một số người thích thơ • Niektory lubią poezję
    4
  31. Một thoáng thành Tơ roa • Chwila w Troi
    1
  32. Ngày 16 tháng 5 năm 1973 • Dnia 16 maja 1973 roku
    1
  33. Nhìn từ núi • Widziane z góry
    1
  34. Những câu hỏi cho mình • Pytania zadawane sobie
    1
  35. Những con vật làm xiếc • Zwierzęta cyrkowe
    1
  36. Những đứa con của thời đại • Dzieci epoki
    1
  37. Những hài kịch nhỏ • Komedyjki
    1
  38. Những người nào đó • Jacyś ludzie
    1
  39. Những vần thơ vô vị • W banalnych rymach
    1
  40. Niềm vui sáng tác • Radość pisania
    1
  41. Nói chuyện với đá • Rozmowa z kamieniem
    1
  42. Nói với trái tim trong ngày chủ nhật • Do serca w niedzielę
    2
  43. Nước • Woda
    2
  44. Ở sân bay • Na lotnisku
    1
  45. Quảng cáo • Prospekt
    1
  46. Sống tức thì • Życie na poczekaniu
    1
  47. Sự căm thù • Nienawiść
    1
  48. Sự cưỡng bức • Przymus
    1
  49. Sự im lặng của cỏ cây • Milczenie roślin
    1
  50. Sự lầm lẫn • Pomyłka
    1
  51. Sự ngạc nhiên • Zdumienie
    1
  52. Sự tra tấn • Tortury
    1
  53. Tai nghe • Słuchawka
    1
  54. Tâm sự của máy đọc • Wyznania maszyny czytającej
    1
  55. Tất cả • Wszystko
    1
  56. Thực • Jawa
    1
  57. Tình hạnh phúc • Miłość szczęśliwa
    4
  58. Tình yêu từ cái nhìn đầu tiên • Miłość od piewsego wejrzenia
    8
  59. Tôi sắp đặt thế gian • Obmyślam świat
    1
  60. Trại đói ở Jaslo • Obóz głodowy áłem Jasłem
    1
  61. Trong sự chuyển rung • W zatrzęsieniu
    1
  62. Trường hợp bất kỳ • Wszelki wypadek
    3
  63. Tư liệu cho thống kê • Przyczynek do statystyki
    1
  64. Về cái chết không hề phóng đại • O śmierci bez przesady
    2
  65. Vị giáo sư già • Stary Profesor
    1
  66. Việt Nam • Wietnam
    1
  67. Với bài thơ của mình • Do własnego wiersza
    1