23.00
Nước: Nga
81 bài thơ
6 người thích
Tạo ngày 01/12/2006 13:59 bởi Vanachi, đã sửa 2 lần, lần cuối ngày 03/03/2007 11:29 bởi Hoa Xuyên Tuyết
Rasul Gamzatovich Gamzatov (Расул Гамзатович Гамзатов) là nhà thơ Nga - Xô Viết. Ông sinh ngày 8/9/1923 tại Làng Cada, Quận Khunzakhsky, Dagestan, mất ngày 3/11/2003 tại Moscow. Thơ ông nổi tiếng với bài Zhuravli (Đàn sếu). Gamzatov có thể là nhà thơ nổi tiếng nhất trong dòng văn học tiếng Avar.

Cha của ông cũng là một nhà thơ nổi tiếng của Daghestan. Ông làm thơ từ khi 11 tuổi và được nhận giải thưởng Stalin vào năm 29 tuổi. Từng là giáo viên và từng theo học tại trường Viết văn Gorki khoá 1945 - 1950. Bắt đầu in thơ của mình từ năm 1937. Tập thơ đầu tay của ông ra đời năm 1943.

Tác phẩm Daghestan của tôi cũng là một trong những tác phẩm nổi tiếng của ông được bạn bè khắp thế giới biết đến, trong đó có Việt Nam. Ông đã được trao tặng các danh hiệu Nhà thơ nhân dân Dagh…

 

  1. “Nếu em muốn anh thắp sao em ngắm” • “Я звезды засвечу тебе в угоду”
    2
  2. Ba bài sonnet • Три сонета
  3. Ba người phụ nữ • Три женщины
    4
  4. Bài ca • Песня
    1
  5. Bạn chẳng viết thư cho tôi • Мой друг не пишет мне писем
    1
  6. Đã đến lúc lên đường • Mне в дорогу пора
    4
  7. Đàn sếu • Журавли
    12
  8. Điều gì đến cũng sẽ đến
    2
  9. Em đưa bàn tay cho anh • Тобой протянутую руку
    1
  10. Em hỏi anh không phải lần đầu tiên • Ты задаешь вопрос свой не впервые
    1
  11. Hát về tổ quốc • О родине
  12. Hãy xử anh theo bộ luật tình yêu • Суди меня по кодексу любви
    1
  13. Hững hờ
    1
  14. Kính tặng chiến sĩ Hồng quân Xô Viết
    1
  15. Mùa xuân trong công viên
    2
  16. Mưa rơi ngoài cửa sổ – anh nghĩ về em • Дождик за окном - о тебе я думаю
    1
  17. Nếu như em không tồn tại trên đời • Когда ты вовсе не существовала б
    1
  18. Nếu trong đời có một nghìn đàn ông • Если в мире тысяча мужчин
    4
  19. Phần 01 • Часть 01
    1
  20. Phần 01 • Часть 01
    1
  21. Phần 02 • Часть 02
    1
  22. Phần 02 • Часть 02
    1
  23. Phần 03 • Часть 03
    1
  24. Phần 03 • Часть 03
    1
  25. Phần 04 • Часть 04
    1
  26. Phần 04 • Часть 04
    1
  27. Phần 05 • Часть 05
    1
  28. Phần 05 • Часть 05
    1
  29. Phần 06 • Часть 06
    1
  30. Phần 06 • Часть 06
    1
  31. Phần 07 • Часть 07
    1
  32. Phần 07 • Часть 07
    1
  33. Phần 08 • Часть 08
    1
  34. Phần 08 • Часть 08
    1
  35. Phần 09 • Часть 09
    1
  36. Phần 09 • Часть 09
    1
  37. Phần 1 • Часть 1
    1
  38. Phần 10 • Часть 10
    1
  39. Phần 10 • Часть 10
    1
  40. Phần 11 • Часть 11
    1
  41. Phần 11 • Часть 11
    1
  42. Phần 12 • Часть 12
    1
  43. Phần 12 • Часть 12
    1
  44. Phần 13 • Часть 13
    1
  45. Phần 13 • Часть 13
    1
  46. Phần 14 • Часть 14
    1
  47. Phần 14 • Часть 14
    1
  48. Phần 15 • Часть 15
    1
  49. Phần 15 • Часть 15
    1
  50. Phần 16 • Часть 16
    1
  51. Phần 16 • Часть 16
    1
  52. Phần 17 • Часть 17
    1
  53. Phần 17 • Часть 17
    1
  54. Phần 18 • Часть 18
    2
  55. Phần 18 • Часть 18
    1
  56. Phần 19 • Часть 19
    1
  57. Phần 2 • Часть 2
    1
  58. Phần 20 • Часть 20
    1
  59. Phần 21 • Часть 21
    1
  60. Phần 3 • Часть 3
    1
  61. Phần 4 • Часть 4
    1
  62. Phần 5 • Часть 5
    1
  63. Phần 6 • Часть 6
    1
  64. Phần 7 • Часть 7
    1
  65. Phần 8 • Часть 8
    1
  66. Sonnet tình yêu
    1
  67. Thơ đề trên áo buốc-ca • Надписи на андийских бурках
    1
  68. Thơ đề trên bia mộ • Надписи на могильных камнях
    1
  69. Thơ đề trên cột mốc đường • Надписи на придорожных камнях
    1
  70. Thơ đề trên cửa • Надписи на дверях и воротах
    1
  71. Thơ đề trên dao găm • Надписи на кинжалах
    1
  72. Thơ đề trên đồng hồ • Надписи на часах
    1
  73. Thơ đề trên sừng rượu • Надписи на винных рогах
    2
  74. Thơ tám câu
    1
  75. Thơ viết trong đêm năm mới • Стихи, написанные в новогоднюю ночь
    1
  76. Tình sống mãi
    1
  77. Tình yêu với tôi... • Любовь, давай себя сравним с пандуром!
    1
  78. Tình yêu, có thể, - là trường đại học • Любовь, быть может, – это институт,
    1
  79. Tôi từng nghe, Avicenna dùng thơ • Я слышал, что стихами Авиценна
    1
  80. Tôi yêu một trăm cô gái • Я влюблен в сто девушек
    1
  81. Trái tim kỵ sĩ • Сердце джигит
    2