94.67
Nước: Áo
64 bài thơ
1 người thích
Tạo ngày 10/09/2007 17:22 bởi Vanachi, đã sửa 2 lần, lần cuối ngày 22/06/2008 05:19 bởi sabina_mller
Rainer Maria Rilke (1875-1926) tên đầy đủ là René Karl Wilhelm Johann Josef Maria Rilke, là nhà thơ Áo gốc Bohemia viết bằng tiếng Đức, một trong những nhà thơ lớn nhất của thế kỉ XX.

Rainer Maria Rilke sinh ở Prague, Bohemia (thời đó là Áo-Hung, nay là cộng hoà Czech) trong một gia đình công chức. Tuổi thơ sống ở Prague, sau đó ở Munchen (Munich), Berlin, Paris, Thuỵ Sĩ. Học văn học, lịch sử nghệ thuật, triết học ở Đại học Prague, Đại học Munchen, Đại học Berlin. Những tập thơ đầu tiên Leben und Lieder (Cuộc đời và những bài ca, 1894); Traumgekrönt (Những giấc mộng đăng quang, 1897),... là sự thể hiện những đề tài của chủ nghĩa suy đồi cuối thế kỉ XIX.

Sau hai chuyến đi sang Nga (năm 1897 và 1900) Rilke gặp Leo Tolstoy và chịu sự ảnh hưởng của văn học Nga, chuyển sang khuynh hướng nhân…

 

  1. Anh sẽ cùng em
    1
  2. Nhạc
    1
  3. Trên thung lũng giờ hoàng hôn
    1
  4. “Đêm lén lút thò tay qua rèm cửa” “Die Nacht holt heimlich durch des Vorhangs Falten”
    1
  5. “Em, người chưa bao giờ đến được” “Du im Voraus, verlorne Geliebte, Nimmergekommene”
    1
  6. “Anh không cần hiểu rõ về cuộc đời” “Du musst das Leben nicht verstehen”
    1
  7. “Nếu muốn chọn một người hầu tin cẩn” “Du willst dir einen Pagen küren”
    1
  8. “Em hỏi tôi: Anh thấy gì trong giấc ngủ” “Fragst du mich: Was war in deinen Träumen”
    1
  9. “Tôi ở nhà giữa ngày và mộng” “Ich bin zu Hause zwischen Tag und Traum”
    1
  10. “Tôi sống đời mình trong những quỹ đạo mở rộng” “Ich lebe mein Leben in wachsenden Ringen”
    2
  11. “Tôi yêu thích những giờ khắc tăm tối” “Ich liebe meines Wesens Dunkelstunden”
    1
  12. “Vẫn không thôi, dù ta đâu lạ gì xứ sở của yêu đương” “Immer wieder, ob wir der Liebe Landschaft auch kennen”
    1
  13. “Nhà thơ dịu dàng tựa” “Le tendre poète s’appuie”
    1
  14. “Ta phải chết bởi vì ta biết họ” “Mann muss sterben weil Mann sie kennt”
    1
  15. “Đời tôi đâu phải giờ khắc này dốc đứng” “Mein Leben ist nicht diese steile Stunde”
    1
  16. “Vậy hãy để chúng ta nói lời tạ từ như hai tinh cầu” “So laß uns Abschied nehmen wie zwei Sterne”
    1
  17. “Tài sản của chúng ta là mất mát” “Unser Besitz ist Verlust”
    1
  18. “Có lẽ tôi đang xuyên qua những mạch đá rắn đanh” “Vielleicht, dass ich durch schwere Berge gehe”
    1
  19. “Em biết chăng: những vì sao rụng xuống” “Weißt du noch: fallende Sterne”
    1
  20. “Anh muốn chỉ cho em thấy mùa xuân” “Will dir den Frühling zeigen”
    2
  21. Chiều tà Abend
    1
  22. Biệt ly Abschied
    1
  23. Bên rìa bóng đêm Am Rande der Nacht
    1
  24. Với âm nhạc An die Musik
    1
  25. Đơn độc trên cõi đời Auf der Welt allein
    1
  26. Thu Automne
    1
  27. Đức Phật (I) Buddha (I)
    1
  28. Đức Phật (II) Buddha (II)
    1
  29. Đức Phật trong hào quang Budha in der Glorie
    1
  30. Khúc ca mồ côi Chanson orpheline
    1
  31. Lên đường Départ
    1
  32. Láng giềng Der Nachbar
    1
  33. Con báo Der Panther
    1
  34. Đêm mênh mang Die große Nacht
    1
  35. Tịch lặng Die Stille
    2
  36. Lối vào Eingang
    1
  37. Nỗi cô đơn Einsamkeit
    3
  38. Độc tấu En musique seulement
    1
  39. Tặng Hans Carossa Für Hans Carossa
    1
  40. Lòng bàn tay Handinneres
    1
  41. Mùa thu Herbst
    2
  42. Ngày thu Herbsttag
    2
  43. Tôi là, kẻ âu lo Ich bin, du Ängstlicher
    1
  44. Ở đâu đó Irgendwo
    1
  45. Ngày hè Jour d'été
    1
  46. Bi ca Klage
    2
  47. Tình yêu (I) Lieben (I)
    1
  48. Tình yêu (II) Lieben (II)
    1
  49. Tình yêu (XIII) Lieben (XIII)
    1
  50. Tình yêu (XVII) Lieben (XVII)
    1
  51. Tình yêu (XXII) Lieben (XXII)
    1
  52. Tình ca Liebes-Lied
    1
  53. Khúc ca Lied
    1
  54. Bầu trời đêm Nachthimmel und Sternenfall
    1
  55. Hoa trầm tư Parfois une fleur devenue pensive
    1
  56. Đốm lửa mùa thu Quel beau feu clair
    1
  57. Lời ru Schlaflied
    1
  58. Phù du Vergänglichkeit
    1
  59. Thức canh Vigilien
    1
  60. Dân ca Volksweise
    1
  61. Trước cơn mưa mùa hạ Vor dem Sommerregen
    2
  62. Xuân sớm Vorfrühling
    1
  63. Tiên cảm Vorgefühl
    1
  64. Để nói trước khi ngủ Zum Einschlafen zu sagen
    2