Chưa có đánh giá nào
Nước: Pháp
109 bài thơ
2 người thích
Tạo ngày 30/07/2007 20:42 bởi Vanachi, đã sửa 1 lần, lần cuối ngày 30/07/2007 20:44 bởi Vanachi
Paul Verlaine tên đầy đủ là Paul Marie Verlaine, nhà thơ Pháp, sinh ngày 30-3-1844 tại Metz, mất ngày 8-1-1896 tại Paris.

 

  1. “Áo xám xanh nhiều đường nếp gẫy” • “En robe grise et verte avec des ruches”
    1
  2. “Bàn tay ấy là tay tôi đấy” • “Les chères mains qui furent miennes”
    1
  3. “Bầu trời trên mái nhà” • “Le ciel est, par-dessus le toit”
    1
  4. “Biển xinh đẹp hơn cả” • “La mer est plus belle”
    1
  5. “Các ngài rồi trở lại, tay đầy ơn tha thứ” • “Vous reviendrez bientôt, les bras pleins de pardons”
    1
  6. “Cảnh quang qua khung cửa đoàn tàu” • “Le paysage dans le cadre des portières”
    1
  7. “Chúng ta chỉ xúc phạm Thiên Chúa” • “On n'offense que Dieu qui seul pardonne”
    1
  8. “Chúng ta ở thời kỳ tủi nhục” • “Nous sommes en des temps infâmes”
    1
  9. “Con đáp lại: Ôi lạy Thầy đã nói với hồn con” • “J’ai répondu : Seigneur, vous avez dit mon âme”
    1
  10. “Cơn thử thách gay go rồi kết thúc” • “La dure épreuve va finir”
    1
  11. “Đông đã hết: ánh sáng trời thêm ấm” • “L'hiver a cessé : la lumière est tiède”
    1
  12. “Đời sống khiêm cung với công việc buồn tẻ, dễ dàng” • “La vie humble aux travaux ennuyeux et faciles”
    1
  13. “Em biết đấy, phải thứ tha mọi sự” • “Il faut, voyez-vous, nous pardonnez les choses”
    1
  14. “Em hãy nghe bài ca êm dịu” • “Ecoutez la chanson bien douce”
    1
  15. “Gaspard Hauser hát” • “Gaspard Hauser chante”
    1
  16. “Giọng kiêu ngạo: hét oai hùng như kèn xuất trận” • “Voix de l'Orgueil : un cri puissant comme d'un cor”
    1
  17. “Hãy đi đường em, thôi đừng lo lắng” • “Va ton chemin sans plus t'inquiéter”
    1
  18. “Hãy yêu mến thầy! Thầy là nụ hôn hoàn vũ” • “Il faut m’aimer ! Je suis l’universel Baiser”
    1
  19. “Hy vọng loé lên như cọng rơm trong chuồng ngựa” • “L’espoir luit comme un brin de paille dans l’étable”
    1
  20. “Kẻ thù hoá trang thành Buồn Chán” • “L'ennemi se déguise en l'Ennui”
    1
  21. “Khóc ở trong tim” • “Il pleure dans mon coeur”
    5
  22. “Không, thế kỷ ấy thuộc về nước Pháp và phái Jan-xê” • “Non. Il fut gallican, ce siècle, et janséniste”
    1
  23. “Kỵ sĩ tốt lành đeo mặt nạ, cưỡi ngựa nhanh” • “Bon chevalier masqué qui chevauche en silence”
    1
  24. “Lạy Chúa, ngài đã làm con thương tích vì yêu” • “Ô mon Dieu, vous m'avez blessé d'amour”
    1
  25. “Lạy Chúa, quá nhiều! Thật tình con không dám” • “Seigneur, c’est trop ! Vraiment je n’ose”
    1
  26. “Linh hồn tôi ơi, sao em buồn bã” • “Pourquoi triste, ô mon âme”
    1
  27. “Mặt trời vàng rạng đông sưởi ấm” • “Le soleil du matin doucement chauffe et dore”
    1
  28. “Mọi tình yêu của thế gian” • “Toutes les amours de la terre”
    1
  29. “Một giấc mơ đen tối” • “Un grand sommeil noir”
    1
  30. “Một thánh nữ hào quang” • “Une Sainte en son auréole”
    1
  31. “Này bài ca, hãy vỗ cánh nhanh” • “Va, chanson, à tire-d’aile”
    1
  32. “Này cơn xuất thần uể oải” • “C'est l'extase langoureuse”
    1
  33. “Nguyệt bạch” • “La lune blanche”
    1
  34. “Nhân loại vốn bao la” • “L’immensité de l’humanité”
    1
  35. “Những hương thơm, sắc màu, luật pháp” • “Parfums, couleurs, systèmes, lois”
    1
  36. “Những ngày đẹp ảo loé sáng tận chiều, hỡi hồn tôi” • “Les faux beaux jours ont lui tout le jour, ma pauvre âme”
    1
  37. “Những phím đàn được tay ai hôn khẽ” • “Le piano que baise une main frêle”
    2
  38. “Những quán rượu ồn, bùn leo hè phố” • “Le bruit des cabarets, la fange des trottoirs”
    1
  39. “Ôi Sầu Thảm với Vui Mừng các người đi khập khiễng từ xa” • “Ô vous, comme un qui boite au loin, Chagrins et Joies”
    1
  40. “Phải yêu mến thầy. Thầy là những kẻ Điên con gọi” • “Il faut m’aimer. Je suis ces Fous que tu nommais”
    1
  41. “Quả thật anh hầu như sợ” • “J’ai presque peur, en vérité”
    1
  42. “Tâm hồn tôi buồn thảm” • “Ô triste, triste était mon âme”
    1
  43. “Thành phố lớn! Một đống om sòm” • “La grande ville. Un tas criard de pierres blanches”
    1
  44. “Thiên Chúa nói cùng tôi: Hãy yêu mến thầy. Con thấy đó” • “Mon Dieu m’a dit : Mon fils, il faut m’aimer. Tu vois”
    1
  45. “Tiếng kèn đồng buồn thương cho rừng rú” • “Le son du cor s’afflige vers les bois”
    1
  46. “Tôi đã đi những nẻo đường hiểm ác” • “J’allais par des chemins perfides”
    1
  47. “Tôi không hiểu tại sao” • “Je ne sais pourquoi”
    1
  48. “Trẻ nhỏ sinh ra trong những thành phố lớn” • “Né l'enfant des grandes villes”
    1
  49. “Trong nỗi buồn không nguôi” • “Dans l'interminable ennui de la plaine”
    1
  50. “Trước lúc em đi” • “Avant que tu ne t’en ailles”
    1
  51. “Từng lớp rào dậu lên cao” • “L’échelonnement des haies”
    1
  52. “Và tôi thấy lại người con một: chàng dường như” • “Et j'ai revu l'enfant unique : il m'a semblé”
    1
  53. “Vậy sẽ là một ngày hè tươi sáng” • “Donc, ce sera par un clair jour d'été”
    1
  54. “Vẻ đẹp của đàn bà, vẻ yếu ớt với bàn tay xanh trắng” • “Beauté des femmes, leur faiblesse, et ces mains pâles”
    1
  55. Ác mộng • Cauchemar
    1
  56. Ái thần rơi xuống đất • L'Amour par terre
    1
  57. Ánh hoàng hôn thần bí • Crépuscule du soir mystique
    1
  58. Ánh trăng • Clair de lune
    1
  59. Ba năm sau • Après trois ans
    1
  60. Bài hát của những kẻ ngây thơ • La chanson des ingénues
    1
  61. Bài hát của những thiếu nữ • La chanson des ingénues
    2
  62. Bài phúng dụ • Allégorie
    1
  63. Bài son-nê khập khiễng • Sonnet boiteux
    1
  64. Biển • Marine
    2
  65. Bruxelles - Những con ngựa gỗ • Bruxelles - Chevaux de bois
    1
  66. Charleroi • Charleroi
    1
  67. Chết! • Mort!
    1
  68. Con tàu rạng rỡ • Beams
    1
  69. Cuộc dạo chơi tình cảm • Promenade sentimentale
    1
  70. Dưới lòng đất • Sub urbe
    1
  71. Đàn Măn-đô-lin • Mandoline
    1
  72. Đảo Cythère • Cythère
    1
  73. Đường phố I • Streets I
    1
  74. Đường xanh • L’allée
    1
  75. Giấc mơ quen thuộc • Mon rêve familier
    1
  76. Giờ mục tử • L'heure du berger
    1
  77. Gửi Clymène • À Clymène
    1
  78. Gửi một cô nàng • À une femme
    1
  79. Hoa thược dược • Un dahlia
    1
  80. Hội thảo tình yêu • Colloque sentimental
    1
  81. Không bao giờ nữa (I) • Nevermore (I)
    3
  82. Không bao giờ nữa (II) • Nevermore (II)
    1
  83. Mùa hái nho • Vendanges
    1
  84. Nghệ thuật thi ca • Art poétique
    1
  85. Người chăn cừu khiêm tốn • A poor young shepherd
    1
  86. Người đàn bà và con mèo cái • Femme et chatte
    1
  87. Người vợ trẻ con • Child wife
    1
  88. Nhẫn nại • Résignation
    1
  89. Những câu thơ khiến bị vu oan • Vers pour être calomnié
    1
  90. Những mặt trời chiều • Soleils couchants
    2
  91. Những người bại trận • Les vaincus
    2
  92. Những người lãnh đạm • Les indolents
    1
  93. Những vỏ sò • Les coquillages
    1
  94. Nỗi chán đời • Spleen
    1
  95. Nội thất • Intérieur
    1
  96. Quán trọ • L’auberge
    1
  97. Sân cỏ • Green
    2
  98. Sérénade • Sérénade
    1
  99. Sự dâm ô • Luxures
    1
  100. Tặng Albert Mérat • À Albert Mérat
    1
  101. Thầm lén • En sourdine
    1
  102. Thần điền dã • Le faune
    1
  103. Thận trọng • Circonspection
    1
  104. Thu ca • Chanson d’automne
    12
  105. Tiếng chim trong đêm I • Birds in the night I
    1
  106. Tiếng chim trong đêm II • Birds in the night II
    1
  107. Trong rừng cây • Dans les bois
    1
  108. Trong thạch động • Dans la grotte
    1
  109. Xao xuyến • L'angoisse
    1