1. “Kỵ sĩ tốt lành đeo mặt nạ, cưỡi ngựa nhanh” • “Bon chevalier masqué qui chevauche en silence”
    1
  2. “Vẻ đẹp của đàn bà, vẻ yếu ớt với bàn tay xanh trắng” • “Beauté des femmes, leur faiblesse, et ces mains pâles”
    1
  3. “Ôi Sầu Thảm với Vui Mừng các người đi khập khiễng từ xa” • “Ô vous, comme un qui boite au loin, Chagrins et Joies”
    1
  4. “Những ngày đẹp ảo loé sáng tận chiều, hỡi hồn tôi” • “Les faux beaux jours ont lui tout le jour, ma pauvre âme”
    1
  5. “Đời sống khiêm cung với công việc buồn tẻ, dễ dàng” • “La vie humble aux travaux ennuyeux et faciles”
    1
  6. “Không, thế kỷ ấy thuộc về nước Pháp và phái Jan-xê” • “Non. Il fut gallican, ce siècle, et janséniste”
    1
  7. “Các ngài rồi trở lại, tay đầy ơn tha thứ” • “Vous reviendrez bientôt, les bras pleins de pardons”
    1
  8. “Chúng ta chỉ xúc phạm Thiên Chúa” • “On n'offense que Dieu qui seul pardonne”
    1
  9. “Em hãy nghe bài ca êm dịu” • “Ecoutez la chanson bien douce”
    1
  10. “Bàn tay ấy là tay tôi đấy” • “Les chères mains qui furent miennes”
    1
  11. “Và tôi thấy lại người con một: chàng dường như” • “Et j'ai revu l'enfant unique : il m'a semblé”
    1
  12. “Giọng kiêu ngạo: hét oai hùng như kèn xuất trận” • “Voix de l'Orgueil : un cri puissant comme d'un cor”
    1
  13. “Kẻ thù hoá trang thành Buồn Chán” • “L'ennemi se déguise en l'Ennui”
    1
  14. “Hãy đi đường em, thôi đừng lo lắng” • “Va ton chemin sans plus t'inquiéter”
    1
  15. “Linh hồn tôi ơi, sao em buồn bã” • “Pourquoi triste, ô mon âme”
    1
  16. “Trẻ nhỏ sinh ra trong những thành phố lớn” • “Né l'enfant des grandes villes”
    1