54.20
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
5 bài thơ, 222 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Tố Hữu (246 bài)
- Chế Lan Viên (489 bài)
- Võ Quảng (80 bài)
- Đinh Hùng (85 bài)
- Phạm Hầu (16 bài)
Tạo ngày 15/05/2009 17:52 bởi Nguyệt Thu, đã sửa 1 lần, lần cuối ngày 16/05/2009 00:12 bởi Vanachi
Nguyễn Xuân Sanh (1920-) là nhà thơ, dịch giả, sinh ngày 16-11-1920 tại Đà Lạt. Cha ông là một nhà nho ở Quảng Bình, sau di cư vào Đà Lạt, nên ông Sanh đã ra đời nơi ấy. Ông học trung học và đại học ở Hà Nội, làm thơ sớm, năm 16 tuổi đã có truyện thơ Lạc loài đăng nhiều kỳ trên báo.

Năm 1939, ông cùng với các văn nghệ sĩ cùng chí hướng sáng tạo, gồm các nhà văn, nhà thơ Phạm Văn Hạnh, Nguyễn Xuân Sanh, Nguyễn Lương Ngọc, hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung và nhạc sĩ Nguyễn Xuân Khoát thành lập nhóm Xuân Thu nhã tập. Đến tháng 6-1942, thì nhóm ấy xuất được một tập sách có cùng tên là Xuân Thu nhã tập (do Xuân Thu thư lâu xuất bản), gồm một số bài thơ, văn xuôi triết lý và tuyên ngôn nghệ thuật của nhóm.

Trước Cách mạng tháng Tám (1945), ông tham gia phong trào sinh viên yêu nước. Sau…

 

Thơ dịch tác giả khác

Adam Bernard Mickiewicz (Ba Lan)

Albert Memmi (Tunisia)

Aleksandr Mezirov (Nga)

Amilcar Cabral (Guinea-Bissau)

Anise Koltz (Luxembourg)

Anne Hébert (Canada)

Dahlia Ravikovitch (Israel)

David Diop (Sénégal)

Demostene Botez (Rumani)

Dimitri Tsakanikas Analis (Hy Lạp)

Edmond Jabès (Ai Cập)

Elisaveta Bagriana (Bungary)

Gédéon Jacques (Vanuatu)

Gerald Felix Tchicaya U Tam'si (Congo)

Guillaume Apollinaire (Pháp)

Heinrich Heine (Đức)

Hen Khali (Guinea)

Holger Drachmann (Đan Mạch)

Inger Christensen (Đan Mạch)

Jacques Rabemananjara (Madagascar)

Jean Pérol (Pháp)

Johannes Jørgensen (Đan Mạch)

Jules Supervielle (Pháp)

M. H. Lukman Njoto (Inđônêxia)

Makiuti Tongia (Đảo Cook)

Marcel Breslaşu (Rumani)

Maria Banuş (Rumani)

Maxim Fadeevich Rylsky (Ucraina)

Mihai Beniuc (Rumani)

Mihai Eminescu (Rumani)

Mikhail Isakovsky (Nga)

Mikhail Svetlov (Nga)

Mohammed Dib (Algeria)

Momoe Von Reiche (Samoa)

Monchoachi (Máctinic)

Nabile Farès (Algeria)

Nicola Vapzarov (Bungary)

Nikolai Tikhonov (Nga)

Nikolaj Frederik Severin Grundtvig (Đan Mạch)

Norodom Sihanouk (Campuchia)

Oscar Vladislas de Lubicz Milosz (Litva)

Paul Dakeyo (Cameroon)

Paul Éluard (Pháp)

Paul Valéry (Pháp)

Per Lange (Đan Mạch)

Petőfi Sándor (Hungary)

Rasul Gamzatov (Nga)

Robert Desnos (Pháp)

Roger Parsemain (Máctinic)

Rolf Jacobsen (Na Uy)

Sophus Claussen (Đan Mạch)

Tahar Ben Jelloun (Ma-rốc)

Tomas Tranströmer (Thuỵ Điển)

  1. Bài ca • Sång
    1
  2. Ban ngày sụp đổ • Dygnkantring
    1
  3. Bản tin khí tượng • Vädertavla
    1
  4. Bão táp • Storm
    2
  5. Bầu trời một nửa đã xong • Den halvfärdiga himlen
    1
  6. Bóng một người bơi âm thầm • En simmande mörk gestalt
    1
  7. Bốn tính tình • De fyra temperamenten
    1
  8. Buổi chiều - buổi sớm • Kväll – Morgon
    1
  9. Các không gian đóng và mở • Öppna och slutna rum
    1
  10. Cái cây và bầu trời • Trädet och skyn
    2
  11. Cánh đồng mùa hè • Sommarslätt
    1
  12. Cặp vợ chồng • Paret
    2
  13. Chân dung và bình luận • Porträtt med kommentar
    1
  14. Chim buổi sớm • Morgonfåglar
    1
  15. Cô đơn • Ensamhet
    1
  16. Công thức những mùa đông • Vinterns formler
    1
  17. Cung điện • Palatset
    1
  18. Cuộc du hành • Resan
    1
  19. Cuối cùng của lao động • I arbetets utkanter
    1
  20. Dạo đầu • Preludium
    2
  21. Dấu ấn • Spår
    1
  22. Dưới sức ép • Under tryck
    1
  23. Điệu ca ai oán • Lamento
    1
  24. Giấc mơ Balakirev (1905) • Balakirevs dröm (1905)
    1
  25. Gogol • Gogol
    1
  26. Hoà bình trị vì trên sống mũi tàu sôi sục • I den forsande stäven vila
    1
  27. Izmir vào lúc ba giờ • Izmir klockan tre
    1
  28. Khi chúng ta từ các đảo xa trở về • När vi återsåg öarna
    1
  29. Khổ thơ và khổ thơ hồi • Strof och motstrof
    1
  30. Khúc bi thương • Elegi
    1
  31. Khúc ca • Kyrie
    2
  32. Khúc nhạc nhanh • Allegro
    1
  33. Khúc tuỳ hứng • Caprichos
    1
  34. Lịch sử những thuỷ thủ • Skepparhistoria
    1
  35. Lissabon • Lissabon
    1
  36. Lòng cảm phục • Hommages
    1
  37. Lời bạt • Epilog
    1
  38. Lụt hồng thuỷ trên các vùng đất • Skyfall över inlandet
    1
  39. Mặt nhìn mặt • Ansikte mot ansikte
    1
  40. Một đêm đông • En Vinternatt
    2
  41. Một nghệ sĩ phương Bắc • En konstnär i norr
    1
  42. Một người nước Benin • En man från Benin
    1
  43. Năm khúc thơ cho Thoreau • Fem strofer till Thoreau
    1
  44. Ngủ trưa • Siesta
    1
  45. Người được các bài hát trên các mái nhà đánh thức • Han som vaknade av sång över taken
    2
  46. Nhân nói về lịch sử • Om Historien
    1
  47. Những bí mật trên đường • Hemligheter på vägen är från
    1
  48. Những ngôi nhà đơn chiếc Thuỵ Điển • Svenska hus ensligt belägna
    1
  49. Những tảng đá • Stenarna
    1
  50. Những thể thức cuộc du hành (Đi đến vùng Balkan năm 55) • Resans formler (Fra Balkan '55)
    1
  51. Nóc nhà • Krön
    1
  52. Oklahoma • Oklahoma
    2
  53. Ostinato • Ostinato
    1
  54. Sau cái chết của ai • Efter någons död
    2
  55. Sau cuộc tấn công • Efter anfall
    1
  56. Sự cố kết • Sammanhang
    1
  57. Syros, đảo Hy Lạp • Syros
    1
  58. Tháng mười một, ánh phản chiếu của các bộ áo da lông quý tộc • November med skiftningar av ädelt pälsverk
    1
  59. Thuộc về đêm • Nocturne
    1
  60. Tiếng chuông • Klangen
    1
  61. Tình cảm • Espresso
    1
  62. Trầm tư phẫn nộ • Upprörd meditation
    1
  63. Trên châu thổ sông Nin • I Nildeltat
    1
  64. Trích nhật ký du lịch Châu Phi • Ur en afrikansk dagbok
    1
  65. Trong rừng • Genom skogen
    1
  66. Tuyết tan ban trưa • Dagsmeja
    1
  67. Từ núi cao • Från berget
    1
  68. Út trưởng • C-dur
    1
  69. Vào sáng sớm • Morgon och infart
    1

Victor Tulbure (Rumani)

Viggo Stuckenberg (Đan Mạch)

Yaroslav Smelyakov (Nga)

Zelda Schneersohn Mishkovsky (Israel)