284.43
Nước: Việt Nam (Cận đại)
273 bài thơ, 2 bài dịch
31 người thích
Tạo ngày 22/03/2005 00:33 bởi Vanachi, đã sửa 1 lần, lần cuối ngày 16/02/2008 10:32 bởi Vanachi
Nguyễn Khuyến 阮勸 (1835-1909) tên thật là Nguyễn Thắng 阮勝, hiệu Quế Sơn 桂山, tự Miễn Chi 勉之, sinh ngày 15 tháng 2 năm 1835 tại quê ngoại làng Văn Khế, xã Hoàng Xá, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Quê nội của ông là làng Và, xã Trung Lương, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Mất ngày 5 tháng 2 năm 1909 tại Yên Đổ. Cha ông là Nguyễn Tông Khởi (1796-1853), thường gọi là cụ Mền Khởi, đỗ ba khoá tú tài, dạy học. Mẹ là Trần Thị Thoan (1799-1874), nguyên là con của Trần Công Trạc, từng đỗ tú tài thời Lê Mạt.

Thuở nhỏ, ông cùng Trần Bích San (người làng Vị Xuyên, đỗ Tam Nguyên năm 1864-1865) là bạn học ở trường cụ Hoàng giáp Phạm Văn Nghị. Nguyễn Khuyến nổi tiếng là một người thông minh, hiếu học. Năm 1864, Nguyễn Khuyến đỗ đầu cử nhân (tức Giải nguyên) trường Hà Nội. Năm sau (1865), ông trượt thi Hội nên …

 

  1. Ái quất
    2
  2. Anh giả điếc
  3. Ăn mày
  4. Bài hát ru em
  5. Bài muộn kỳ 1
    4
  6. Bài muộn kỳ 2
    4
  7. Bạn đến chơi nhà [Gặp bạn ngồi chơi suông; Suông tình]
    4
  8. Bệnh trung
    1
  9. Bóng đè cô đầu [Câu hát bóng đè bóng]
  10. Bồ tiên thi
  11. Bỡn cô tiểu ngủ ngày
  12. Bùi viên cựu trạch ca [Bùi viên ca]
    3
  13. Bùi viên đối ẩm trích cú ca [Bùi viên đối ẩm ca; Tuý ông ca]
    2
  14. Cá chép vượt đăng [Lý ngư bạt hỗ]
  15. Ca tịch
    1
  16. Cảm hứng tuổi già
  17. Cảm sự
    5
  18. Cảm tác
    4
  19. Canh Dần thanh minh
    2
  20. Cảnh già
  21. Cảnh Tết
  22. Canh Tý xuân
    2
  23. Châu chấu đá voi
  24. Chế học trò ngủ gật
  25. Chế ông đồ Cự Lộc
  26. Chỗ lội làng Ngang
  27. Chợ Đồng [Thập nhị nguyệt nhị thập tứ nhật thị]
    1
  28. Chơi chợ trời Hương Tích
  29. Chơi núi Non Nước
  30. Chơi thuyền Hồ Tây [Chơi Tây Hồ]
  31. Chúc thọ [Chúc bản thôn bát thập thọ]
  32. Chừa rượu
  33. Cò mổ trai
    1
  34. Cô ngư
    3
  35. Cơ thử
    2
  36. Cua chơi trăng
    1
  37. Cuốc kêu cảm hứng
    1
  38. Dạ sơn miếu
    4
  39. Di chúc văn
    2
  40. Dục Thuý sơn
    6
  41. Duyên nợ
  42. Dữ bản huyện doãn Nguyễn, nguyên doãn Trần đồng ẩm, tức tịch thư tiễn
    1
  43. Dữ hữu nhân Đồng Tốn dạ thoại
    1
  44. Đại mại sơ
    3
  45. Đạo thất đạo
    2
  46. Đảo vũ
    3
  47. Đăng Ngũ Hành sơn lưu đề
    2
  48. Đấu xảo ký văn
    4
  49. Đề ảnh
    2
  50. Đề ảnh tố nữ
  51. Đề Trung Liệt miếu
    1
  52. Đêm đông cảm hoài
  53. Đêm mùa hạ
  54. Đĩ cầu Nôm
  55. Điền gia tự thuật
    1
  56. Điền gia tức sự ngâm
    1
  57. Điền tẩu
    2
  58. Điệu lạc dăng
    3
  59. Điệu nội
    4
  60. Điệu quyên
    1
  61. Độc dịch
    7
  62. Độc Kiếm Nam thi tập
    1
  63. Độc La Ngạn Đỗ đình nguyên từ Bắc phiên thư
    2
  64. Độc thán
    4
  65. Đối trướng phát khách
    2
  66. Đông chí
    3
  67. Đưa người làm mối
  68. Gái goá than lụt [Than lụt; Ngộ lạo thiệp nữ tự thán]
  69. Gái rửa đít bờ sông [Gái đái bờ sông; Hỏi đá; Thơ hòn đá; Thiếu phụ nhân phóng uế tại hà bạn, hỉ vịnh]
  70. Gặp sư ni [Đồng trung ngộ nỉ hỉ tác]
  71. Giả sơn ngâm
    2
  72. Giác tự thần chung
    6
  73. Giáp giang
    2
  74. Giáp Thân trung thu ngụ Hà Nội hữu cảm ký đồng niên cử nhân Ngô (Kim Cổ nhân)
    2
  75. Giễu mình chưa đỗ [Vị đệ tự trào]
  76. Giới viên
    1
  77. Gửi bác Châu Cầu
  78. Gửi ban tu thư
  79. Gửi người con gái xóm Đông bài 1
  80. Gửi người con gái xóm Đông bài 2
  81. Gửi ông đốc học Ngũ Sơn [Ký bản tỉnh đề học Ngũ Sơn; Mừng đốc học Hà Nam; Mừng ông Ngũ Sơn ra làm đốc học; Tặng đốc học Nguyễn công]
  82. Hạ nhật
    5
  83. Hạ nhật hàn vũ
    1
  84. Hạ nhật hữu cảm
    1
  85. Hạ nhật ngẫu hứng
    3
  86. Hạ nhật ngẫu thành
    2
  87. Hạ nhật phỏng biểu huynh Đặng thai quy tác
    2
  88. Hạ nhật tân tình
    2
  89. Hạ nhật vãn diểu
    3
  90. Hạ nhật văn cô ác thanh
    1
  91. Hà Nội Văn Miếu hữu cảm
    4
  92. Hạ Thượng thôn biểu thất thập thọ
    1
  93. Hàm giang xuân thuỷ
    3
  94. Hí tặng song hữu Lê Xá tú tài
    1
  95. Hoạ đáp Hoàng tham tri tặng hồi nguyên vận
    2
  96. Hoài cổ [Trường thành hoài cổ]
  97. Hoàn gia tác
    2
  98. Hoàn Kiếm hồ
    5
  99. Học trò phụ công thầy
  100. Hỏi đá
  101. Hỏi thăm quan tuần mất cướp
  102. Hội Tây
    2
  103. Hung niên kỳ 1
    4
  104. Hung niên kỳ 2
    1
  105. Hung niên kỳ 3
    1
  106. Hung niên kỳ 4
    1
  107. Hung niên kỳ 5
    3
  108. Hữu cảm kỳ 1
    3
  109. Khách xá nguyên đán
    5
  110. Khai bút
    1
  111. Khổ nhiệt
    1
  112. Không chồng trông bông lông [Muốn lấy chồng]
  113. Khuyên người làm lẽ
  114. Khuyên Từ Hải hàng
  115. Khuyên vợ cả
  116. Kiến lại
    2
  117. Kiều bán mình chuộc cha [Bán mình chuộc cha; Nạn bán mình]
  118. Kiều chơi tết thanh minh
  119. Kính
    4
  120. Kinh đề sơ phát
    2
  121. Ký Bài Nhiễm Vũ Niên ông
    1
  122. Ký Châu giang Bùi Ân Niên
    4
  123. Ký Duy Tiên án sát sứ
    1
  124. Ký hữu
    1
  125. Ký Khắc Niệm Dương niên ông
    3
  126. Ký song hữu Lang Xá Lê ông
    1
  127. Kỷ Sửu cửu nguyệt liên dạ phong vũ độc toạ vô liêu dẫn mãn bất chỉ hựu văn đồng ấp nhất lão tồ lạc nhân cảm tác vân
    3
  128. Kỷ Sửu trùng dương kỳ 1
    2
  129. Kỷ Sửu trùng dương kỳ 2
    2
  130. Lão sơn
    1
  131. Lão thái
    4
  132. Lấy Tây
  133. Lên lão
  134. Lụt chèo thuyền đi chơi
    1
  135. Lữ tấn khốc nội
    3
  136. Lưu giản thị môn đệ
    2
  137. Ly phụ hành
    3
  138. Mạn hứng
    2
  139. Mạn ngâm
    2
  140. Mắc tay Hoạn Thư [Hoạn Thư ghen]
  141. Mậu Thân tự thọ [Cảm hứng; Đại thọ]
    1
  142. Mẹ Mốc
  143. Miễn nông phu
    1
  144. Mộ xuân tiểu thán
    3
  145. Mua quan tài
  146. Mục hạ vô nhân
  147. Mừng anh vợ
  148. Mừng đốc học Hà Nam [Di Hà Nội đốc học Liên Bạt Nguyễn Nhã Sĩ công]
  149. Mừng ông lão hàng thịt
  150. Mừng ông nghè mới đỗ
  151. Ngán đời
  152. Ngẫu thành kỳ 2
    2
  153. Ngộ danh Nhiễm phu thê cảm tác
    1
  154. Ngô huyện Lão sơn
    2
  155. Nguyên đán ngẫu vịnh [Mừng con dựng được nhà; Tặng tử Hoan lạc thành tân gia; Ngẫu thành]
  156. Nhâm Dần hạ nhật
    4
  157. Nhân sinh thích chí
  158. Nhân tặng nhục
    4
  159. Nhật mộ Thái giang hành chu
    1
  160. Nhất vợ, nhì giời
  161. Nước lụt Hà Nam
  162. Nước lụt hỏi thăm bạn [Thăm bạn; Thăm quan Bùi Châu Cầu]
  163. Oa cổ
    3
  164. Ông phỗng đá bài 1
    3
  165. Ông phỗng đá bài 2 [Hỏi phỗng đá; Vịnh ông lão đá; Thạch lão nhân ca]
  166. Phong Doanh lộ thượng ngộ vũ
    2
  167. Phong tranh
    1
  168. Phú đắc
    3
  169. Phú ông đồ ngông
  170. Quá quận công Nguyễn Hữu Độ sinh từ hữu cảm
    3
  171. Quan hoạch
    4
  172. Quặc ngư
    1
  173. Sất xỉ
    3
  174. Sơ chí Đà tấn phụng tống đương sự chư quân
    4
  175. Sơ hạ
    2
  176. Sơn trà
    6
  177. Tái vi nhân đại nghĩ ký công bi văn cánh vô sở đắc nhân phú dĩ thị
    1
  178. Tam Điệp sơn
    4
  179. Tặng bà Hậu Cẩm
  180. Tặng cô đào Lựu
  181. Tặng đốc học Hà Nam
  182. Tặng đồng hương Lê tú tài nguyên Nho Quan bang biện tái vãng Nam Định tuỳ phái
    1
  183. Tây kỹ
    1
  184. Thạch Hãn giang
    2
  185. Thái viên
    2
  186. Than già [Thân già]
  187. Than nghèo
  188. Than nợ
  189. Thanh Giang tự tỵ thử
    2
  190. Thập nguyệt thập cửu nhật vãng bái Vụ Bản Trần tiên sinh kỵ nhật
    2
  191. Thất tịch ô
    1
  192. Thầy đồ mắc lừa gái
  193. Thị tử Hoan
    3
  194. Thiền sư
    2
  195. Thoại cựu
    3
  196. Thoại tăng
    5
  197. Thơ khuyên học
  198. Thu ẩm [Uống rượu mùa thu; Mùa thu ngồi mát uống rượu; Dạ toạ ngẫu tác]
    2
  199. Thu dạ châm thanh
    3
  200. Thu dạ cùng thanh
    8
  201. Thu dạ hữu cảm
    3
  202. Thu điếu [Câu cá mùa thu; Mùa thu ngồi mát câu cá; Thu dạ điếu đĩnh]
    6
  203. Thu nhiệt
    2
  204. Thú quê [Điền gia tự thán; Điền gia ngữ; Thuật đồ gian phụ nữ tương thoại điền gia kế; Chốn quê; Làm ruộng]
  205. Thu sơn tiêu vọng
    5
  206. Thu tứ (I)
    3
  207. Thu tứ (II)
    1
  208. Thu vịnh [Vịnh mùa thu; Mùa thu ngồi mát ngâm thơ]
    2
  209. Thuỷ tiên
    3
  210. Thư đường cảm thị
    3
  211. Tiễn môn đệ Nghĩa Định sứ quân Lê Như Bạch, nhân ký kinh thành chư môn đệ kỳ 1
    2
  212. Tiễn môn đệ Nghĩa Định sứ quân Lê Như Bạch, nhân ký kinh thành chư môn đệ kỳ 2
    1
  213. Tiểu cảnh
    1
  214. Tiểu hàn
    4
  215. Tiểu thán
    1
  216. Tiểu viên kỳ 1
    2
  217. Tổng vịnh Kiều
  218. Trạm phu
    3
  219. Trọc đầu
  220. Trời nói (I)
  221. Trời nói (II)
  222. Trùng dương bất vũ
    3
  223. Trung thu tiền nhất nhật dữ huyện doãn Dương dân Nam bang vũ quân chu trung xướng ca
    1
  224. Trung thu vô nguyệt, tam nhật hậu hốt nhiên tình, cảm tác
    2
  225. Trừ tịch kỳ 2
    5
  226. Tuý hậu
    6
  227. Tuý ngâm
    4
  228. Tự thán
    1
  229. Tự thuật [Hí tác; Ngẫu hứng; Vọng tưởng hí tác]
  230. Tự thuật kỳ 1
    3
  231. Tự thuật kỳ 2
    4
  232. Tự trào [Cảm hứng; Đề ảnh]
    1
  233. Tức mục
    1
  234. Tức sự
    3
  235. Tửu
    3
  236. U sầu
    2
  237. Uý thạch lão ông
    3
  238. Ức gia nhi
    1
  239. Ức Long Đội sơn kỳ 1
    2
  240. Ức Long Đội sơn kỳ 2
    5
  241. Ưu phụ từ
    3
  242. Vãn đồng niên Vân Đình tiến sĩ Dương thượng thư
    6
  243. Vãn thiếp Phạm thị
    3
  244. Văn
    2
  245. Văn tế mẹ làm hộ người cùng xã
  246. Văn tế Ngạc Nhi
    1
  247. Văn Tống quận công phó hữu cảm
    1
  248. Về hay ở [Chim chích choè]
  249. Vịnh cúc kỳ 1
    4
  250. Vịnh cúc kỳ 2
    6
  251. Vịnh mai
    4
  252. Vịnh Nguyễn hành khiển
    5
  253. Vịnh Nhạc Vũ Mục
    2
  254. Vịnh núi An Lão
  255. Vịnh nước lụt
  256. Vịnh sư [Vịnh sư chùa Long Hội]
  257. Vịnh tiến sĩ giấy bài 1
  258. Vịnh tiến sĩ giấy bài 2
    3
  259. Vọng Đội sơn
    1
  260. Vọng Lão sơn
    1
  261. Vũ hậu xuân tuý cảm thành
    1
  262. Vũ phu đôi
    1
  263. Vu sử
    1
  264. Xuân dạ liên nga
    6
  265. Xuân hàn cảm thành
    1
  266. Xuân nhật hữu cảm kỳ 2
    1
  267. Xuân nhật kỳ 1
    5
  268. Xuân nhật kỳ 2
    5
  269. Xuân nhật kỳ 3
    4
  270. Xuân nhật thị chư nhi
    4
  271. Xuân nhật thị gia nhi
    3
  272. Xuân nhật thị nhi
    6
  273. Xuân nhật thị tử Hoan
    5

Thơ dịch tác giả khác