25.00
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
49 bài thơ, 193 bài dịch
Tạo ngày 24/01/2018 21:04 bởi hongha83, đã sửa 5 lần, lần cuối ngày 21/08/2021 14:10 bởi hongha83
Nguyễn Hữu Thăng (1951-) là nhà báo, nhà thơ và dịch giả, hội viên Hội Văn học nghệ thuật. Ông nguyên quán ở làng Đông Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, sinh ra và lớn lên ở làng Phương Viên, thị trấn Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Nguyên là phóng viên thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Hiện là chủ nhiệm Câu lạc bộ Thơ dịch Hội nhà văn Hà Nội. Hội viên Hội nhà văn Hà Nội (2020), Hội viên Hội nhà văn Việt Nam (2020)

Tác phẩm:
- Ngụ ngôn hiện đại Trung Quốc (dịch, NXB Thế giới, 1994)
- Truyện cười hiện đại Trung Quốc (dịch chung, NXB Văn hoá dân tộc, 1998)
- Thơ danh nhân Thái Thuận (dịch, NXB Văn học, 2011)
- Thơ chữ Hán danh nho Việt Nam (dịch, NXB Hội nhà văn, 2017)
- Thơ Đường (tuyển dịch, NXB Hội nhà văn, 2017)
- Thơ chữ Hán danh nho Việt Nam (tập 2, NXB Hội nhà văn, 2019) Giải thưởng văn học Hội Nhà văn VN năm 2019

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. “Như màn đêm, nàng đi lung linh dáng” • “She walks in beauty, like the night” (Lord Byron)
    1
  2. Ẩn giả (Thái Thuận)
    4
  3. Bãi biển xa lạ • 陌生的海滩 (Bắc Đảo)
    1
  4. Bài ca chim di trú • 候鸟之歌 (Bắc Đảo)
    2
  5. Bài hát đưa nôi • Cradle song (William Blake)
    2
  6. Bão Phúc nham (Thái Thuận)
    3
  7. Bình Hà tiểu bạc (Thái Thuận)
    4
  8. Bồn Man đạo trung chinh tây thời hành (Thái Thuận)
    4
  9. Bồng Nga mộ (Nguyễn Mộng Tuân)
    1
  10. Bờ • 岸 (Bắc Đảo)
    1
  11. Bươm bướm • 蝴蝶 (Hồ Thích)
    2
  12. Cảm hứng (Hoàng Nguyễn Thự)
    1
  13. Cấm trung thu dạ (Thái Thuận)
    3
  14. Chí Đại Than độ (Thái Thuận)
    4
  15. Chí Linh đông nhật (Thái Thuận)
    4
  16. Chiếc gương • 镜子 (Ngải Thanh)
    1
  17. Chiêu Quân xuất tái (Thái Thuận)
    5
  18. Chinh phụ ngâm (Thái Thuận)
    13
  19. Chu trung ngẫu vịnh (Phan Huy Chú)
    1
  20. Chúa sơn lâm • Tyger (William Blake)
    3
  21. Chức Nữ (Thái Thuận)
    4
  22. Chứng kiến • 见证 (Bắc Đảo)
    1
  23. Con quạ • 老鸦 (Hồ Thích)
    1
  24. Cô gái Huệ An • 惠安女子 (Thư Đình)
    1
  25. Công bằng tốt đẹp • Bonne justice (Paul Éluard)
    1
  26. Cúc hoa (Thái Thuận)
    4
  27. Cung oán (Đặng Minh Bích)
    3
  28. Đã quen • 习惯 (Bắc Đảo)
    1
  29. Đảo • 岛 (Bắc Đảo)
    1
  30. Đáo gia (Đặng Minh Bích)
    2
  31. Đáp huề tửu khất thi (Phùng Khắc Khoan)
    1
  32. Đăng Hương Lâm tự hữu cảm (Vũ Huy Tấn)
    1
  33. Đề Chiền tân đình (Thái Thuận)
    6
  34. Đề Dục Thuý sơn y Trần thiểu bảo Trương công Hán Siêu vận (Vũ Bang Hành)
    4
  35. Đề Phổ Lại tự (Thái Thuận)
    4
  36. Đề Siêu Loại Báo Ân tự (Trần Nghệ Tông)
    4
  37. Đề Vân Tiêu am (Thái Thuận)
    3
  38. Đêm mưa • 雨夜 (Bắc Đảo)
    1
  39. Đi thôi • 走吧 (Bắc Đảo)
    1
  40. Đích thực • 真的 (Bắc Đảo)
    1
  41. Độc sử hữu cảm (Lưu Cơ)
    4
  42. Đông (Thái Thuận)
    4
  43. Đông Ngạc lữ trung (Phạm Đình Hổ)
    4
  44. Đông nhật hí đề Đoàn giảng dụ bích (Thái Thuận)
    4
  45. Đông Triều tảo phát (Thái Thuận)
    5
  46. Đúng vậy, hôm qua • 是的,昨天 (Bắc Đảo)
    1
  47. Đường ngàn nẻo, cây ngàn rễ • 路有千條樹有千根 (Bạch Thu)
    1
  48. Ghi chép thành phố mặt trời • 太阳城札记 (Bắc Đảo)
    1
  49. Giang thôn hiểu phát (Thái Thuận)
    5
  50. Giang thôn tức sự (Thái Thuận)
    3
  51. Giấc mộng và thơ • 梦与诗 (Hồ Thích)
    1
  52. Gửi cây cao su • 致橡树 (Thư Đình)
    1
  53. Hạ cảnh (Thái Thuận)
    5
  54. Hạ nhật khốc thử (Thái Thuận)
    3
  55. Hạ nhật từ (Đặng Minh Bích)
    3
  56. Hạ tiệp (Trình Thuấn Du)
    1
  57. Hải ốc trù (Hồ Xuân Hương)
    4
  58. Hàn Tín (Thái Thuận)
    4
  59. Hạng Vũ biệt Ngu Cơ (Thái Thuận)
    4
  60. Hiểu quá Trầm Hào hải khẩu (Thái Thuận)
    3
  61. Hiểu yên (Thái Thuận)
    3
  62. Hoạ Cao đãi chế xuân vận (Thái Thuận)
    3
  63. Hoạ Đại Minh sứ đề Nhị Hà dịch kỳ 3 (Phạm Sư Mạnh)
    3
  64. Hoa ngũ sắc • 五色花 (Bắc Đảo)
    1
  65. Hoàng giang tức cảnh (Thái Thuận)
    2
  66. Hoàng giang tức sự (Thái Thuận)
    6
  67. Hoàng hôn: Bãi Đinh Gia - Tặng M và B • 黄昏:丁家滩---赠M和B (Bắc Đảo)
    1
  68. Hồi quá Tam Điệp sơn ngâm (Hoàng Nguyễn Thự)
    1
  69. Hồi ức • 回忆 (Bắc Đảo)
    1
  70. Hương Sơn Lâm Thao xã tức sự (Thái Thuận)
    3
  71. Hữu sở trào (Thái Thuận)
    4
  72. Hỷ viết (Hà Tông Quyền)
    2
  73. Hy vọng • 希望 (Hồ Thích)
    1
  74. Hy vọng lạnh lùng • 冷酷的希望 (Bắc Đảo)
    1
  75. Khán sơn (Trần Bá Lãm)
    2
  76. Khánh thọ giai yến quy giản chư liêu hữu (Thái Thuận)
    3
  77. Không đề • 无题 (Bắc Đảo)
    1
  78. Kim Minh trì (Trần Minh Tông)
    5
  79. Kinh kiến trung thu đồng nhân chiêm bái Ức Trai tiên sinh từ đường (Võ Khắc Triển)
    1
  80. Kinh Thiên Bản ngẫu thành (Bùi Xương Tự)
    2
  81. Ký du (Hà Tông Quyền)
    2
  82. La giang ngẫu thành (Thái Thuận)
    3
  83. Lạng Sơn đạo trung (Phạm Sư Mạnh)
    3
  84. Lão kỹ ngâm (Thái Thuận)
    3
  85. Lão nhạn lữ tịch (Thái Thuận)
    3
  86. Liên ứng thí bất nhập cách tác (Thái Thuận)
    3
  87. Liễu Nghị truyền thư (Thái Thuận)
    4
  88. Long nhãn quả (Thái Thuận)
    3
  89. Lục Châu truỵ lâu (Thái Thuận)
    3
  90. Lưu đề Hải Dương giải vũ (Thái Thuận)
    3
  91. Lý gia trại vãn chước (Phan Huy Chú)
    1
  92. Mai ảnh (Thái Thuận)
    4
  93. Mai hoa (Thái Thuận)
    5
  94. Mặc Động kiều (Thái Thuận)
    3
  95. Mặt đất cong • 土地是弯曲的 (Cố Thành)
    1
  96. Mỉm cười hoa tuyết ngôi sao • 微笑·雪花·星星 (Bắc Đảo)
    1
  97. Một chùm • 一束 (Bắc Đảo)
    1
  98. Một ngày • 日子 (Bắc Đảo)
    1
  99. Muộn giang (Thái Thuận)
    4
  100. Nam Hải huyện Tư Giang dịch dạ bạc (Lê Cảnh Tuân)
    3
  101. Nếu em hiểu anh sẽ tuyệt biết bao • 你若懂我该有多好 (Mạc Ngôn)
    2
  102. Ngẫu thành (Phạm Văn Nghị (I))
    1
  103. Ngẫu tư (Hà Tông Quyền)
    1
  104. Nghệ An chu trung (Thái Thuận)
    3
  105. Ngủ đi, lũng núi • 睡吧,山谷 (Bắc Đảo)
    1
  106. Ngũ hồ du (Thái Thuận)
    3
  107. Nguyệt dạ ngẫu hoài (Phan Huy Chú)
    4
  108. Nguyệt huyền y (Thái Thuận)
    3
  109. Ngư địch (Thái Thuận)
    5
  110. Ngư phủ (Đặng Minh Bích)
    3
  111. Nhạn thanh (Thái Thuận)
    3
  112. Nùng sơn (Trần Bá Lãm)
    2
  113. Nút giao đường • 路口 (Bắc Đảo)
    1
  114. Phong (Thái Thuận)
    3
  115. Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” (Vũ Dương)
    2
  116. Phụng hoạ ngự chế “Hạnh Kiến Thuỵ đường” (Nguyễn Xung Xác)
    1
  117. Phụng hoạ ngự chế “Lục Vân động” (Nguyễn Xung Xác)
    1
  118. Phụng hoạ ngự chế “Trú Thuý Ái châu” (Phạm Đạo Phú)
    3
  119. Phụng hoạ ngự chế “Truy hoài Thánh tổ huân nghiệp” (Nguyễn Xung Xác)
    1
  120. Quá Lư Câu kiều (Phan Huy Chú)
    1
  121. Quá thiết thụ lâm (Phùng Khắc Khoan)
    1
  122. Quang Lang đạo trung (Phạm Sư Mạnh)
    3
  123. Quy cố viên kỳ 1 (Nguyễn Phu Tiên)
    3
  124. Quy cố viên kỳ 2 (Nguyễn Phu Tiên)
    3
  125. Quy thiền (Trần Văn Trứ)
    1
  126. Quýt đã chín rồi • 桔子熟了 (Bắc Đảo)
    1
  127. Sonnet 008 (Tiếng nhạc trong em sao nghe buồn đến thế) • Sonnet 008 (Music to hear, why hear’st thou music sadly) (William Shakespeare)
    2
  128. Sơ xuân (Thái Thuận)
    5
  129. Sơn thôn tức sự (Thái Thuận)
    6
  130. Sơn trung hữu cảnh (Đặng Minh Bích)
    2
  131. Tam Sơn (Trần Bá Lãm)
    6
  132. Tam Thanh động (Phạm Sư Mạnh)
    4
  133. Tảo hành (Thái Thuận)
    3
  134. Tảo khởi (Thái Thuận)
    3
  135. Tân xuân kỳ 1 (Phạm Nguyễn Du)
    1
  136. Tân xuân kỳ 2 (Phạm Nguyễn Du)
    1
  137. Tất cả • 一切 (Bắc Đảo)
    2
  138. Tây Hồ (Dương Bang Bản)
    2
  139. Tây hồ xuân oán (Thái Thuận)
    3
  140. Thái Hoà sơn (Trần Bá Lãm)
    3
  141. Thành kỳ quải húc (Đỗ Lệnh Do)
    1
  142. Thảo (Thái Thuận)
    4
  143. Thất tịch vịnh Chức Nữ (Phạm Quý Thích)
    1
  144. Thu dạ (Thái Thuận)
    5
  145. Thu dạ khách xá (Thái Thuận)
    3
  146. Thu dạ tức sự (Thái Thuận)
    3
  147. Thu khuê (Thái Thuận)
    3
  148. Thuận Hoá thành tức sự (Thái Thuận)
    3
  149. Thuyền buồm đỏ • 红帆船 (Bắc Đảo)
    1
  150. Thuyền hai cột buồm • 双桅船 (Thư Đình)
    1
  151. Thừa giáo hoạ nhị giáp Nguyễn Thượng Hiền thi (Dương Khuê)
    2
  152. Thượng Ngao (Phạm Sư Mạnh)
    3
  153. Thưởng nguyệt ngẫu thành (Đặng Minh Bích)
    2
  154. Thương xuân (Thái Thuận)
    4
  155. Tiễn Lại bộ Hữu thị lang Phạm công phụng sai Quảng Nam nhung vụ (Hoàng Nguyễn Thự)
    1
  156. Tiên tổ kỵ nhật hữu hoài (Lê Cảnh Tuân)
    3
  157. Tôi đi vào trong mưa mù • 我走向雨雾中 (Bắc Đảo)
    1
  158. Tống biệt (Thái Thuận)
    3
  159. Tống Đỗ Minh Phủ (Thái Thuận)
    3
  160. Trả lời • 回答 (Bắc Đảo)
    1
  161. Trâu Sơn (Vũ Vĩnh Trinh)
    1
  162. Trong nỗi buồn thường lộ rõ của tôi • 在我透明的忧伤中 (Bắc Đảo)
    1
  163. Trùng quá Hoan Ái giáp cảnh Lãnh Khê kiều (Hoàng Nguyễn Thự)
    1
  164. Trùng quá Hưng Long tự lưu biệt Liên Thành thiền sư (Vũ Huy Tấn)
    1
  165. Trường An thu dạ (Thái Thuận)
    3
  166. Trường An xuân mộ (Thái Thuận)
    5
  167. Tử quy chi thượng nguyệt tam canh (Thái Thuận)
    4
  168. Tưởng tượng • A fantasy (Sara Teasdale)
    2
  169. Vãn chí Triều Tân cảm thành (Thái Thuận)
    3
  170. Văn (Vũ Cán)
    1
  171. Vé tàu thuỷ • 船票 (Bắc Đảo)
    1
  172. Vịnh Báo Thiên tự tháp (Trần Bá Lãm)
    2
  173. Vịnh Bố Cái Đại Vương từ (Trần Bá Lãm)
    4
  174. Vịnh Chiêu ứng Đại vương từ (Trần Bá Lãm)
    1
  175. Vịnh Đồng cổ đàn (Trần Bá Lãm)
    2
  176. Vịnh Huyền Thiên quán (Trần Bá Lãm)
    2
  177. Vịnh Nhị Trưng phu nhân từ (Trần Bá Lãm)
    3
  178. Vịnh Tây Hồ (Trần Bá Lãm)
    4
  179. Vịnh Uy Linh Lang tự (Trần Bá Lãm)
    2
  180. Vọng bạch vân (Thái Thuận)
    5
  181. Vọng Phu sơn (Thái Thuận)
    3
  182. Xin chào núi Trăm Hoa • 你好,百花山 (Bắc Đảo)
    1
  183. Xuân cảm (Thái Thuận)
    3
  184. Xuân cảm hoài nhật (Lê Thúc Hiển)
    1
  185. Xuân dạ (Thái Thuận)
    3
  186. Xuân mộ (Thái Thuận)
    7
  187. Xuân nguyên khai bút (Ninh Tốn)
    2
  188. Xuân nhật (Thái Thuận)
    2
  189. Xuân nhật (Đặng Minh Bích)
    2
  190. Xuân nhật hỉ tình (Lê Cảnh Tuân)
    3
  191. Xuân vãn (Thái Thuận)
    4
  192. Xuân yên hiểu vọng (Thái Thuận)
    4
  193. Ỷ Lan nguyên phi (Dương Bang Bản)
    3