Thi Viện
×
Tên tác giả/dịch giả
Tên bài thơ @Tên tác giả
Nội dung bài thơ @Tên tác giả
Tên nhóm bài thơ @Tên tác giả
Tên chủ đề diễn đàn
Tìm với
G
o
o
g
l
e
Dùng
+
,
|
,
( )
để kết hợp, VD:
(hoa mai | hoa đào) + mùa xuân
Toggle navigation
Tác giả
Danh sách tác giả
Tác giả Việt Nam
Tác giả Trung Quốc
Tác giả Nga
Danh sách nước
Danh sách nhóm bài thơ
Thêm tác giả...
Thơ
Các chuyên mục
Tìm thơ...
Thơ Việt Nam
Cổ thi Việt Nam
Thơ Việt Nam hiện đại
Thơ Trung Quốc
Đường thi
Thơ Đường luật
Tống từ
Thêm bài thơ...
Tham gia
Diễn đàn
Các chủ đề mới
Các chủ đề có bài mới
Tìm bài viết...
Thơ thành viên
Danh sách nhóm
Danh sách thơ
Khác
Chính sách bảo mật thông tin
Thống kê
Danh sách thành viên
Từ điển Hán Việt trực tuyến
Đổi mã font tiếng Việt
Đăng nhập
×
Đăng nhập
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Nhớ đăng nhập
Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Thơ dịch của Ngô Tất Tố
Thơ
»
Việt Nam
»
Hiện đại
»
Ngô Tất Tố
Bản Tịnh thiền sư
(
Việt Nam
)
Kính trung xuất hình tượng
5
Dương Quýnh
(
Trung Quốc
)
Tòng quân hành
17
Đạo Hạnh thiền sư
(
Việt Nam
)
Kệ thị tịch
8
Đoàn Văn Khâm
(
Việt Nam
)
Tặng Quảng Trí thiền sư
7
Vãn Quảng Trí thiền sư
6
Đỗ Mục
(
Trung Quốc
)
Bạc Tần Hoài
28
Xích Bích hoài cổ
22
Đỗ Phủ
(
Trung Quốc
)
Lưu vong làm quan (756-759)
Ai giang đầu
14
Khúc giang kỳ 1
29
Khương thôn kỳ 1
11
Tân hôn biệt
11
Thạch Hào lại
16
Phiêu bạc tây nam (760-770)
Đắc xá đệ Quan thư, tự Trung Đô dĩ đạt Giang Lăng, kim tư mộ xuân nguyệt mạt, hợp hành đáo Quỳ Châu, bi hỉ tương kiêm, đoàn loan khả đãi, phú thi tức sự, tình hiện hồ từ
12
Thu hứng kỳ 1
40
Giác Hải thiền sư
(
Việt Nam
)
Thị tật
6
Hiện Quang thiền sư
(
Việt Nam
)
Đáp tăng vấn
7
Không Lộ thiền sư
(
Việt Nam
)
Ngôn hoài
17
Kim Xương Tự
(
Trung Quốc
)
Y Châu ca - Xuân oán
33
Lạc Tân Vương
(
Trung Quốc
)
Dịch thuỷ tống biệt
25
Lưu Vũ Tích
(
Trung Quốc
)
Thi
Ẩm tửu khán mẫu đơn
34
Lý Bạch
(
Trung Quốc
)
Độc toạ Kính Đình sơn
23
Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng
61
-
bài dịch 2
Thanh bình điệu kỳ 1
38
Thanh bình điệu kỳ 2
27
Thanh bình điệu kỳ 3
26
Thục đạo nan
6
-
bài dịch 2
Thương tiến tửu
37
Tĩnh dạ tứ
81
Tống hữu nhân nhập Thục
8
Ức Đông Sơn kỳ 1
30
Xuân nhật tuý khởi ngôn chí
17
Xuân tứ
35
Lý Đoan
(
Trung Quốc
)
Bái tân nguyệt
14
Lý Nhân Tông
(
Việt Nam
)
Truy tán Vạn Hạnh thiền sư
11
Lý Thái Tông
(
Việt Nam
)
Thị chư thiền lão tham vấn thiền chỉ
12
Truy tán Pháp Vân tự Tì-ni-đa-lưu-chi thiền sư
10
Mãn Giác thiền sư
(
Việt Nam
)
Cáo tật thị chúng
18
Mạnh Hạo Nhiên
(
Trung Quốc
)
Tuế mộ quy Nam sơn
16
Xuân hiểu
40
Ngộ Ấn thiền sư
(
Việt Nam
)
Thị tịch
8
Nguyễn Trãi
(
Việt Nam
)
Bình Ngô đại cáo
13
Quảng Nghiêm thiền sư
(
Việt Nam
)
Hưu hướng Như Lai
10
Sầm Tham
(
Trung Quốc
)
Sơn phòng xuân sự kỳ 2
26
Tào Đường
(
Trung Quốc
)
Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử
13
Lưu Nguyễn tái đáo Thiên Thai bất phục kiến chư tiên tử
17
Lưu Thần, Nguyễn Triệu du Thiên Thai
15
Tiên tử động trung hữu hoài Lưu Nguyễn
13
Tiên tử tống Lưu Nguyễn xuất động
12
Thiệu Ung
(
Trung Quốc
)
An Lạc oa trung tự di
3
Thủ vĩ ngâm
1
Vi thiện ngâm
2
Thôi Hiệu
(
Trung Quốc
)
Hoàng Hạc lâu
126
-
bài dịch 2
Trường Can hành kỳ 1
19
Trường Can hành kỳ 2
15
Thường Chiếu thiền sư
(
Việt Nam
)
Tâm thống thị chúng
7
Tịnh Giới thiền sư
(
Việt Nam
)
Thị tịch
11
Trần Nhân Tông
(
Việt Nam
)
Đăng Bảo Đài sơn
13
Đề Phổ Minh tự thuỷ tạ
8
Thiên Trường phủ
4
Thiên Trường vãn vọng
26
Xuân hiểu
21
Xuân vãn
17
Trần Quang Khải
(
Việt Nam
)
Phúc Hưng viên
6
Tụng giá hoàn kinh sư
10
Xuân nhật hữu cảm kỳ 1
6
Xuân nhật hữu cảm kỳ 2
5
Trần Quốc Tuấn
(
Việt Nam
)
Dụ chư tỳ tướng hịch văn
14
Trần Thái Tông
(
Việt Nam
)
Khoá hư lục
»
Tứ sơn
Tứ sơn kệ
2
Trần Thánh Tông
(
Việt Nam
)
Cung viên xuân nhật ức cựu
9
Hạnh An Bang phủ
12
Trần Tử Ngang
(
Trung Quốc
)
Cảm ngộ kỳ 02
11
Trí Huyền thiền sư
(
Việt Nam
)
Đáp Từ Đạo Hạnh chân tâm chi vấn
8
Trí Thiền thiền sư
(
Việt Nam
)
Thị thái uý Tô Hiến Thành, thái bảo Ngô Hoà Nghĩa
5
Trịnh Cốc
(
Trung Quốc
)
Hoài thượng biệt hữu nhân
29
Trương Cửu Linh
(
Trung Quốc
)
Tự quân chi xuất hĩ kỳ 2
29
Trương Hỗ
(
Trung Quốc
)
Tập Linh đài kỳ 2
3
Trương Kế
(
Trung Quốc
)
Phong Kiều dạ bạc
80
Trương Nhược Hư
(
Trung Quốc
)
Xuân giang hoa nguyệt dạ
18
Trương Tịch
(
Trung Quốc
)
Tiết phụ ngâm
18
Từ An Trinh
(
Trung Quốc
)
Văn lân gia lý tranh
13
Tư Mã Tương Như
(
Trung Quốc
)
Cầm ca kỳ 1
4
Vạn Hạnh thiền sư
(
Việt Nam
)
Thị đệ tử
21
Vi Thừa Khánh
(
Trung Quốc
)
Nam hành biệt đệ
31
Viên Chiếu thiền sư
(
Việt Nam
)
Tâm không
11
Viên Học thiền sư
(
Việt Nam
)
Văn chung
8
Vương Duy
(
Trung Quốc
)
Ban tiệp dư kỳ 3
9
Chước tửu dữ Bùi Địch
11
Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 1 - Điểu minh giản
29
Vị Thành khúc - Tống Nguyên nhị sứ An Tây
38
Vương Hàn
(
Trung Quốc
)
Lương Châu từ kỳ 1
51
Vương Kiến
(
Trung Quốc
)
Cố hành cung
9
Vương Tích
(
Trung Quốc
)
Dã vọng
15
Vương Xương Linh
(
Trung Quốc
)
Khuê oán
36
Tây cung thu oán
20
Tây cung xuân oán
13
Trường Tín thu từ kỳ 3
13
Xuân cung khúc
23