24.50
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
134 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Hồ Chí Minh (303 bài)
- Hoàng Bá Chuân (2 bài)
- Nguyễn Văn Ngọc (2 bài)
- Chiêu Dương (12 bài)
- Phan Văn Hy (2 bài)
Tạo ngày 28/10/2018 17:29 bởi Vanachi
Lê Thước (1891-1975) hiệu Tĩnh Lạc, là nhà giáo dục, nhà biên khảo Việt Nam ở đầu thế kỷ XX. Ông sinh ngày 13-4-1891 tại xã Lạc Thiện, huyện La Sơn, nay là xã Trung Lễ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Xuất thân trong một gia đình nhà nho nghèo, ông vất vả từ nhỏ, đến năm 14 tuổi (1905) mới theo cha vào Huế học chữ Hán. Năm 1908, ông bắt đầu học thêm chữ Pháp.

Năm 1910, ông thi đỗ bằng Tiểu học, được vào học Quốc học Huế. Ông học giỏi, một năm lên hai lớp, nên chẳng bao lâu sau ông lấy được bằng Thành Chung, được bổ làm trợ giáo tại Nha học chính Trung Kỳ. Năm 1917, ông xin đổi ra dạy học ở trường Pháp - Việt thành phố Vinh (Nghệ An). Năm sau (1918), nhân ở đấy có khoa mở khoa thi Hương, ông xin thi và đỗ Giải nguyên. Đây là khoa thi Hương cuối cùng của triều Nguyễn trên đất Trung Kỳ.

Th…

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. Ai Đỗ Cơ Quang kỳ 1 (Nguyễn Thượng Hiền)
    5
  2. Ai Đỗ Cơ Quang kỳ 2 (Nguyễn Thượng Hiền)
    3
  3. An Bang phong thổ (Lê Thánh Tông)
    4
  4. An Lạc am ngâm (Trần Khản)
    2
  5. Bất mị (Trần Nguyên Đán)
    4
  6. Bồi Nguyễn Mạnh Hiếu tướng quân du Việt Đông Năng Nhân tự (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  7. Bồn tùng (Vũ Mộng Nguyên)
    1
  8. Cảm hoài (Dã thảo đông phong chiến huyết đa) (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  9. Cảm thuật kỳ 1 (Nguyễn Xuân Ôn)
    4
  10. Chinh phụ ngâm (Thái Thuận)
    13
  11. Chu trung tức sự (Nguyễn Sưởng)
    5
  12. Cổ ý (Phù Thúc Hoành)
    6
  13. Cổ ý (Lê Thiếu Dĩnh)
    3
  14. Côn Sơn ca (Nguyễn Trãi)
    13
  15. Cúc hoa bách vịnh kỳ 4 (Trương Hán Siêu)
    6
  16. Cung từ (Lê Thiếu Dĩnh)
    2
  17. Dã hành (Phù Thúc Hoành)
    5
  18. Dạ quy chu trung tác (Trần Nguyên Đán)
    3
  19. Du Hồ Công động (Nguyễn Nghiễm)
    3
  20. Du Kính Chủ sơn tự (Hoàng Đức Lương)
    5
  21. Du Lạn Kha sơn (Vũ Lãm)
    2
  22. Du Lục Vân động (Ngô Thì Sĩ)
    4
  23. Dữ Bá Ngọc xướng hoạ (Phan Đình Phùng)
    2
  24. Dữ Cao Xá hữu nhân biệt hậu (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    16
  25. Đài (Doãn Hành)
    4
  26. Đắc Cam Lộ lai thư hỷ phú (Nguyễn Thượng Hiền)
    3
  27. Đăng Hương Tích tự (Nguyễn Nghiễm)
    6
  28. Đăng Long Đội sơn đề Sùng Thiện Diên Linh bảo tháp bi hậu (Lê Thánh Tông)
    5
  29. Đăng Yên Phụ sơn (Vũ Vĩnh Trinh)
    1
  30. Đề Dục Thuý sơn (Lê Thánh Tông)
    2
  31. Đề Hồ Công động (Lê Thánh Tông)
    4
  32. Đề Huyền Thiên quán (Trần Nguyên Đán)
    5
  33. Đề Thạch Môn sơn Dương Nham động (Lê Quyền)
    4
  34. Để Tô thị gia (Phan Đình Phùng)
    1
  35. Đề Tô thị từ đường (Phan Đình Phùng)
    3
  36. Đề tư đồ Trần Nguyên Đán từ đường (Trần Nghệ Tông)
    3
  37. Đề Vũ nương miếu (Ngô Thì Ức)
    2
  38. Đoan ngọ trung tác (Chu Tam Tỉnh)
    2
  39. Đoạn trường tân thanh đề từ (Phạm Quý Thích)
    13
  40. Đông Hải tặng Chương Thái Viêm tiên sinh (Nguyễn Thượng Hiền)
    5
  41. Đông hứng (Hoàng Đức Lương)
    3
  42. Đông Triều vãn bạc (Hỗ giá thời tác) (Vũ Lãm)
    1
  43. Đông tuần quá An Lão (Lê Thánh Tông)
    8
  44. Giản Kính Khê Phạm Tông Mại (Nguyễn Tử Thành)
    2
  45. Giản Tấn trung chư hữu (Nguyễn Thượng Hiền)
    5
  46. Giang Châu lữ thứ (Nguyễn Tông Quai)
    2
  47. Giang hành ngẫu thành kỳ 1 (Lê Hoằng Dục)
    2
  48. Giang hành ngẫu thành kỳ 2 (Lê Hoằng Dục)
    2
  49. Hạ nhật (Lý Tử Tấn)
    2
  50. Hạc thành xuân vọng (Nguyễn Thượng Hiền)
    2
  51. Hàm Tử quan (Nguyễn Mộng Tuân)
    2
  52. Hạnh Gia Hưng trấn ký đệ Cung Tuyên Vương (Trần Nghệ Tông)
    4
  53. Hoạ Kiều Nguyên Lãng vận (Trần Nhân Tông)
    9
  54. Hoàn sơn (Nguyễn Thượng Hiền)
    2
  55. Hoành Châu (Nguyễn Đình Mỹ)
    3
  56. Hồng Hà thuỷ quyết (Nguyễn Thượng Hiền)
    2
  57. Kính vãn Phan đình nguyên (Phan Trọng Mưu)
    1
  58. Ký đô trung chư hữu (Nguyễn Thượng Hiền)
    5
  59. Ký hữu (Nguyễn Thông)
    3
  60. Ký Thị lang Khiên Nhân Thọ (Trần Cảnh)
    2
  61. Ký Từ Liêm Trình tiên sinh (Lý Tử Cấu)
    1
  62. Lâm chung thì tác (Phan Đình Phùng)
    10
  63. Lễ đễ sơn tự (Lê Thiếu Dĩnh)
    3
  64. Linh sơn tạp hứng (Chu Văn An)
    10
  65. Lưu Gia độ (Trần Quang Khải)
    9
  66. Mộng đắc thái liên kỳ 2 (Nguyễn Du)
    7
  67. Mộng đắc thái liên kỳ 4 (Nguyễn Du)
    7
  68. Nam giao thu sắc (Trình Sư Mạnh)
    1
  69. Nam quốc sơn hà (Lý Thường Kiệt)
    30
  70. Nam vọng (Nguyễn Thượng Hiền)
    5
  71. Ngẫu hứng kỳ 3 (Nguyễn Du)
    4
  72. Ngẫu hứng kỳ 4 (Nguyễn Du)
    4
  73. Nghĩ Kim Hoa nữ học sĩ đề Vệ Linh sơn (Nguyễn Dữ)
    5
  74. Nghĩ Từ Thức đề tiên tử Giáng Hương sở cư tố bình phong kỳ 1 (Nguyễn Dữ)
    4
  75. Nghĩ Từ Thức đề tiên tử Giáng Hương sở cư tố bình phong kỳ 2 (Nguyễn Dữ)
    6
  76. Ngụ hứng (Đột ngột môn tiền thập nhị phong) (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    10
  77. Như đông thời tác (Tăng Bạt Hổ)
    2
  78. Ninh Giang dạ phiếm (Trần Cảnh)
    3
  79. Phan công Đình Phùng vãn từ (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  80. Quá Hàm Tử quan (Trần Lâu)
    2
  81. Quá Nguyễn Nhược Trứ cố cư hữu cảm (Nguyễn Thượng Hiền)
    5
  82. Quá Yên Định than (Tại Thanh Hoá phủ tòng quân thời tác) (Vũ Lãm)
    1
  83. Quân minh thần lương (Lê Thánh Tông)
    6
  84. Quy hứng (Nguyễn Trung Ngạn)
    8
  85. Quy lý (Nguyễn Thượng Hiền)
    5
  86. Sơ chí gia (Nguyễn Thông)
    3
  87. Sơ thu (Lý Tử Tấn)
    2
  88. Sơn vân sơn nguyệt (Nghĩ tăng Vô Dĩ dữ Hàn Than ngâm vịnh Lệ Kỳ sơn cảnh) (Nguyễn Dữ)
    3
  89. Tái bộ chủ nhân (Phan Đình Phùng)
    3
  90. Tam canh nguyệt (Lê Thánh Tông)
    5
  91. Tảo mai (Trần Khản)
    3
  92. Tặng Nguyễn Lộ Trạch (hiệu Kỳ Am) (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  93. Tân Hợi tuế đán (Bùi Trục)
    3
  94. Thành đông cư (Đặng Minh Bích)
    4
  95. Thanh minh hậu, tặng chuyển vận sứ Trình Văn Huy, kiêm tấn vấn Tràng An giáo thụ Nguyễn Tử Tấn (Nguyễn Như Đổ)
    2
  96. Thành nam viên cư (Nguyễn Như Đổ)
    3
  97. Thân chinh Võ Lệnh Hương (Lê Thái Tông)
    2
  98. Thất thập tự thọ (Nguyễn Công Trứ)
    4
  99. Thôn cư (Hoàng Đức Lương)
    4
  100. Thuật chí (Lý Tử Cấu)
    2
  101. Thuật hoài kỳ 1 (Nguyễn Thượng Hiền)
    5
  102. Thuật hoài kỳ 2 (Nguyễn Thượng Hiền)
    5
  103. Thuật hoài kỳ 3 (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  104. Thư đường tức sự (Lê Tô)
    2
  105. Thư hoài (Phạm Quý Thích)
    6
  106. Thư trai xuân mộ (Nguyễn Như Đổ)
    5
  107. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 (Nguyễn Du)
    5
  108. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 (Nguyễn Du)
    5
  109. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 (Nguyễn Du)
    4
  110. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 (Nguyễn Du)
    4
  111. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 (Nguyễn Du)
    4
  112. Tỉnh (Nguyễn Thiên Túng)
    3
  113. Tòng giá tây chinh phụng hoạ ngự chế “Tư gia tướng sĩ” (Lương Thế Vinh)
    6
  114. Tống Đỗ Ẩn Cơ tử hoàn Chí Linh (Nguyễn Sưởng)
    6
  115. Tống Lê công Năng Nhượng (Trần Cảnh)
    2
  116. Trách tử (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    2
  117. Trần Quốc Tuấn (Đặng Minh Khiêm)
    4
  118. Trú Xương Giang (Lê Thánh Tông)
    5
  119. Trừ tịch cảm hứng (Đào Công Soạn)
    2
  120. Trừ tịch ngẫu thành (Đàm Văn Lễ)
    4
  121. Túc Tứ Kỳ cảng khẩu (Lương Như Hộc)
    2
  122. Tuế mộ thuật hoài (Nguyễn Bảo)
    3
  123. Tự Lĩnh Nam phó Hàng, ngụ giang biên phế tự (Nguyễn Thượng Hiền)
    4
  124. Tự thán (Nguyễn Đình Giản)
    4
  125. Tức sự di chư đồng chí (Nguyễn Hàm Ninh)
    2
  126. Tức sự kỳ 1 (Nguyễn Thượng Hiền)
    6
  127. Ức gia huynh (Nguyễn Du)
    6
  128. Việt Đông đạo trung đắc bệnh (Nguyễn Thượng Hiền)
    3
  129. Vĩnh Giang nguyệt phiếm (Nguyễn Trung Ngạn)
    3
  130. Xuân (Vương Sư Bá)
    1
  131. Xuân đán (Chu Văn An)
    15
  132. Xuân nhật tức sự (Nguyễn Thiên Túng)
    2
  133. Xuân tảo (Phúc Vương Tranh)
    1
  134. Xuân yến (Đỗ Cận)
    4