274.89
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
83 bài thơ, 199 bài dịch
6 người thích
Tạo ngày 13/11/2005 01:26 bởi Vanachi, đã sửa 3 lần, lần cuối ngày 22/06/2008 02:52 bởi Vanachi
Nhà thơ Hoàng Trung Thông (1925-1993) còn có những bút danh khác như Đặc Công, Bút Châm, quê quán xã Quỳnh Đôi, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, nguyên là hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Viện trưởng Viện Văn học (Việt Nam).

Hoàng Trung Thông tham gia cách mạng từ trước 1945 trong phong trào Việt Minh, từng đảm nhiệm các chức trách: cán bộ văn nghệ của khu uỷ Liên khu IV, tỉnh uỷ viên tỉnh uỷ Nghệ An, uỷ viên Tiểu ban Văn nghệ Trung ương; thư ký toà soạn tạp chí Văn nghệ thuộc Hội Văn nghệ Việt Nam; tổng biên tập báo Văn nghệ, báo Tác phẩm mới của Hội Nhà văn Việt Nam; Giám đốc Nhà xuất bản Văn học, Vụ trưởng Vụ Văn nghệ thuộc Ban Tuyên huấn Trung ương; Viện trưởng Viện Văn học (1976-1985).

Tác phẩm:

Tiểu luận phê bình:
- Chặng đường mới của văn học chúng ta (1961)
- Cuộc số…

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. “Bông hoa quý nếu hoa cũng biết” • “Und wüßten’s die Blumen, die kleinen” (Heinrich Heine)
    3
  2. “Cô đánh cá xinh ơi” • “Du schönes Fischermädchen” (Heinrich Heine)
    3
  3. “Cứ mỗi buổi sáng mai” • “Wenn ich an deinem Hause” (Heinrich Heine)
    2
  4. “Hoa sen e sợ” • “Die Lotusblume” (Heinrich Heine)
    4
  5. “Khi anh nói cùng em những điều anh đau khổ” • “Und als ich Euch meine Schmerzen geklagt” (Heinrich Heine)
    1
  6. “Một vì sao rơi xuống” • “Es fällt ein Stern herunter” (Heinrich Heine)
    4
  7. “Tim ta ơi! Đừng nên u uất” • “Herz, mein Herz, sei nicht beklommen” (Heinrich Heine)
    3
  8. “Trong mơ anh đã khóc” • “Ich hab im Traum geweinet” (Heinrich Heine)
    4
  9. “Trong tháng năm kỳ diệu” • “Im wunderschönen Monat Mai” (Heinrich Heine)
    3
  10. 1 • 1 (Konstantin Simonov)
    2
  11. 1649-1793 • 1649-1793 (Heinrich Heine)
    2
  12. 2 • 2 (Konstantin Simonov)
    2
  13. 3 • 3 (Konstantin Simonov)
    2
  14. 4 • 4 (Konstantin Simonov)
    1
  15. 5 • 5 (Konstantin Simonov)
    2
  16. 6 • 6 (Konstantin Simonov)
    2
  17. 7 • 7 (Konstantin Simonov)
    2
  18. 8 • 8 (Konstantin Simonov)
    1
  19. 9 • 9 (Konstantin Simonov)
    3
  20. Ai phù lỗ (Huyền Quang thiền sư)
    8
  21. Anh phóng Hoa đoàn (Hồ Chí Minh)
    1
  22. Bà mẹ • Мать (Mikhail Isakovsky)
    1
  23. Bà Tvacđôpxka • Pani Twardowska (Adam Bernard Mickiewicz)
    1
  24. Bạch Y Mã (Điền Gian)
    1
  25. Bài ca giặt áo • 洗衣歌 (Văn Nhất Đa)
    1
  26. Bài ca người lưu lãng (Ân Phu)
    1
  27. Bãi sông Đào xanh biếc (Văn Tiệp)
    1
  28. Bản thảo • Рукопись (Konstantin Simonov)
    1
  29. Bè bạn (Tang Khắc Gia)
    1
  30. Belsatzar • Belsatzar (Heinrich Heine)
    1
  31. Bến đò Hoàng Hà (Nguyễn Chương Cạnh)
    1
  32. Bệnh mã (Đỗ Phủ)
    7
  33. Bệnh trung (Vị tử tàn hình nhất hủ nho) (Cao Bá Quát)
    3
  34. Bồ tát man - Đại Bách Địa (Mao Trạch Đông)
    1
  35. Bồ tát man - Hoàng Hạc lâu (Mao Trạch Đông)
    1
  36. Bông hoa nhỏ • Цветок (Aleksandr Pushkin)
    13
  37. Buổi sáng (Nguyễn Chương Cạnh)
    1
  38. Buồn đau? là biển cả • A bánat? egy nagy óceán (Petőfi Sándor)
    2
  39. Các cận vệ binh • Die Grenadiere (Heinrich Heine)
    1
  40. Cánh đồng • Pole (Władysław Broniewski)
    2
  41. Cáo biệt • Прощанье (Vladimir Maiakovsky)
    2
  42. Cắm cờ hồng giữa bến Tử Dương • 红旗插到死羊湾 (Lý Quý)
    1
  43. Cây liễu (Điền Gian)
    1
  44. Cha tôi và nghề của tôi • Apám mestersége s az enyém (Petőfi Sándor)
    1
  45. Chiếc khăn da dê • 羊肚子手巾 (Lý Quý)
    1
  46. Chống lại bạo lực • “Défi à la force” (David Diop)
    1
  47. Chu tiền tiểu nga nhi (Đỗ Phủ)
    5
  48. Con cá nhỏ • Rybkka (Adam Bernard Mickiewicz)
    1
  49. Con của quỷ • Der Wechselbalg (Heinrich Heine)
    1
  50. Con đường duy nhất • Hanya inilah jalannya (Dipa Nusantara Aidit)
    1
  51. Cuộc cách mạng thất bại • La révolution vaincue (Louise Michel)
    2
  52. Cửa ải Gia Dụ (Văn Tiệp)
    1
  53. Cửa sông Hoàng Phố • 黄浦江口 (Quách Mạt Nhược)
    1
  54. Dao chặt mía (Nicolás Guillén)
    1
  55. Dưới đèn (Tang Khắc Gia)
    1
  56. Dương Đào bệnh trọng (Hồ Chí Minh)
    2
  57. Đáo Thiều Sơn (Mao Trạch Đông)
    1
  58. Đáp hữu nhân (Mao Trạch Đông)
    1
  59. Đăng Lư sơn (Mao Trạch Đông)
    1
  60. Đất hỡi! Ngươi ăn gì? • Mit ettél, föld... (Petőfi Sándor)
    1
  61. Đề bất đảo ông (Tề Bạch Thạch)
    1
  62. Đề Hồ Trân Am (Hồ Bội Hành) sơn thuỷ quyển (Tề Bạch Thạch)
    2
  63. Đề Yển Thành Nhạc Vương miếu (Ngô Thì Nhậm)
    2
  64. Đêm lặng • 静夜 (Văn Nhất Đa)
    1
  65. Đến tuổi trưởng thành • Kini Ia Sudah Dewasa (Dipa Nusantara Aidit)
    1
  66. Điền Đông (Hồ Chí Minh)
    3
  67. Điệp luyến hoa - Đáp Lý Thục Nhất (Mao Trạch Đông)
    1
  68. Điệp luyến hoa - Tòng Đinh Châu hướng Trường Sa (Mao Trạch Đông)
    1
  69. Độc dạ cảm hoài (Cao Bá Quát)
    4
  70. Đôi vai (Trương Vĩnh Mai)
    1
  71. Đồng chư công “Đăng Từ Ân tự tháp” (Đỗ Phủ)
    5
  72. Đồng tử mục đường lang (Cao Bá Quát)
    4
  73. Đông vân (Mao Trạch Đông)
    1
  74. Giã gạo (Trương Trường)
    1
  75. Gửi các đồng chí trong ngục • Do towarzysza więźnia (Władysław Broniewski)
    1
  76. Gửi em gái • 写给一位姑娘 (Ân Phu)
    1
  77. Gửi mẹ • 给母亲 (Ân Phu)
    1
  78. Gửi người Hungary ở ngoại quốc • A külföld magyarjaihoz (Petőfi Sándor)
    1
  79. Gửi từ phương xa • Távolból (Petőfi Sándor)
    1
  80. Hà Nam đạo trung (Ngô Thì Nhậm)
    2
  81. Hai đồng bạc • 两块洋钱 (Lý Quý)
    1
  82. Hái rau đắng • 掏苦菜 (Lý Quý)
    1
  83. Hãn tri âm (Tịnh Giới thiền sư)
    6
  84. Hãy để cho người chết chết đi • 让死的死去吧 (Ân Phu)
    1
  85. Hãy lau cho sạch lệ (Bernard Binlin Dadié)
    1
  86. Hãy trấn tĩnh • Zur Beruhigung (Heinrich Heine)
    2
  87. Hỉ vũ (Xuân hạn thiên địa hôn) (Đỗ Phủ)
    11
  88. Hoa hồng • Роза (Aleksandr Pushkin)
    4
  89. Hoạ Quách Mạt Nhược đồng chí (Mao Trạch Đông)
    1
  90. Hoán khê sa - Hoạ Liễu Á Tử tiên sinh (Mao Trạch Đông)
    1
  91. Hoàng đế Trung Hoa • Der Kaiser von China (Heinrich Heine)
    1
  92. Hoàng hôn (Tang Khắc Gia)
    1
  93. Hungary • Magyarország (Petőfi Sándor)
    1
  94. Khách dạ (Đỗ Phủ)
    5
  95. Không đề (Ân Phu)
    1
  96. Không nang (Đỗ Phủ)
    5
  97. Khứ thu hành (Đỗ Phủ)
    5
  98. Lạc đà • 骆驼 (Quách Mạt Nhược)
    1
  99. Làm cách mạng • 闹革命 (Lý Quý)
    1
  100. Lãng đào sa - Bắc Đới Hà (Mao Trạch Đông)
    1
  101. Lãng mạn • Romantyczność (Adam Bernard Mickiewicz)
    1
  102. Lão hai Thôi thu tô • 一 崔二爷收租 (Lý Quý)
    1
  103. Lão hai Thôi trở về • 崔二爷又回来了 (Lý Quý)
    1
  104. Lên tháp Đại Nhạn (Phùng Chí)
    1
  105. Lúa đã chín rồi • Érik a gabona (Petőfi Sándor)
    3
  106. Lý Hương Hương • 李香香 (Lý Quý)
    1
  107. Mãn giang hồng - Hoạ Quách Mạt Nhược đồng chí (Mao Trạch Đông)
    1
  108. Manhitôgooc hay là cuộc trò chuyện với Jan • Magnitogorsk albo rozmowa z Janem (Władysław Broniewski)
    1
  109. Mazôpxe (Władysław Broniewski)
    1
  110. Mắt căm giận nhìn về Phú Lợi (Lý Quý)
    1
  111. Mặt trời • 太阳 (Ngải Thanh)
    1
  112. Mặt trời nào mọc ở hướng tây? • 太阳会从西边出来吗? (Lý Quý)
    1
  113. Mây đang đè nặng • Ereszkedik le a felhő (Petőfi Sándor)
    1
  114. Mong ước (Nghiêm Thìn)
    1
  115. Mùa xuân ơi, đây mùa gieo vãi • 春啊,春啊,播种的时候 (Nghiêm Trận)
    1
  116. Nam thụ vị phong vũ sở bạt thán (Đỗ Phủ)
    3
  117. Nạn hữu chi thê thám giam (Hồ Chí Minh)
    4
  118. Ngài đội “Đứng vào tường” (Jean-Baptiste Clément)
    1
  119. Nghỉ yên dưới mộ • Sírba tették... (Petőfi Sándor)
    2
  120. Ngư gia ngạo - Phản đệ nhất thứ đại vi tiễu (Mao Trạch Đông)
    1
  121. Ngư gia ngạo - Phản đệ nhị thứ đại vi tiễu (Mao Trạch Đông)
    1
  122. Người anh em da đen thân thiết của tôi ơi • Pleure, O Noir Frère bien-aimé (Patrice Lumumba)
    1
  123. Người chăn bò trong rừng dừa (Trương Vĩnh Mai)
    1
  124. Người đẹp ơi! Nàng đừng hát nữa • Не пой, красавица, при мне (Aleksandr Pushkin)
    8
  125. Người gieo giống tự do trên đồng vắng • Свободы сеятель пустынный (Aleksandr Pushkin)
    1
  126. Người phải thật là người • Ha férfi vagy, légy férfi (Petőfi Sándor)
    1
  127. Người tuần đêm đến Paris • Bei des Nachtwächters Ankunft zu Paris (Heinrich Heine)
    1
  128. Nhà quý tộc Hungary • A magyar nemes (Petőfi Sándor)
    1
  129. Nhân dân giải phóng quan chiếm lĩnh Nam Kinh (Mao Trạch Đông)
    1
  130. Nhân sự đề Cứu Lan tự (Huyền Quang thiền sư)
    10
  131. Nhân Thôi ngũ thị ngự ký Cao Bành châu nhất tuyệt (Đỗ Phủ)
    4
  132. Nhịp điệu và ngọn lửa • Fogo e ritmo (Agostinho Neto)
    2
  133. Nhớ mây (Trương Vĩnh Mai)
    1
  134. Như mộng lệnh - Nguyên đán (Mao Trạch Đông)
    1
  135. Những người thợ dệt miền Xilêdi • Die schlesischen Weber (Heinrich Heine)
    1
  136. Những suy nghĩ ban đêm • Nachtgedanken (Heinrich Heine)
    2
  137. Những tia chớp máu hồng • El rayo surca, sangriento (José Martí)
    1
  138. Niệm nô kiều - Côn Lôn (Mao Trạch Đông)
    1
  139. Oanh vàng (Tang Khắc Gia)
    1
  140. Ôi địa cầu, mẹ của tôi ơi! • 地球,我的母亲! (Quách Mạt Nhược)
    2
  141. Ôxơvenxim • Oświęcim (Władysław Broniewski)
    2
  142. Quả trứng của cô em gái (Ân Phu)
    2
  143. Quá Vạn Kiếp (Huyền Quang thiền sư)
    6
  144. Quê hương tôi • Szülőföldemen (Petőfi Sándor)
    1
  145. Quốc tế ca • L'internationale (Eugène Pottier)
    1
  146. Quyết tử quân • Enfant perdu (Heinrich Heine)
    1
  147. Rầm rập xe quân... (Đỗ Tuyên)
    1
  148. Sáng đến Nam thuỷ tuyền • 晨来南水泉 (Quách Mạt Nhược)
    1
  149. Sông Tít-xa • A Tisza (Petőfi Sándor)
    1
  150. Sống và chết • Élet, halál (Petőfi Sándor)
    1
  151. Sợi dây không dứt (Tang Khắc Gia)
    1
  152. Sum họp • 团圆 (Lý Quý)
    1
  153. Suối khóc ở huyện Nghi Quân • 宜君县哭泉 (Phùng Chí)
    1
  154. Suối phun nước • 喷泉 (Điền Gian)
    1
  155. Tái Lô Tử (Đỗ Phủ)
    2
  156. Tam tuyệt cú kỳ 1 (Đỗ Phủ)
    3
  157. Tam tuyệt cú kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    5
  158. Tam tuyệt cú kỳ 3 (Đỗ Phủ)
    6
  159. Tao điền phụ nê ẩm mỹ Nghiêm trung thừa (Đỗ Phủ)
    4
  160. Tặng bà mẹ Bôric Gobatốp • Матери Бориса Горбатова (Konstantin Simonov)
    1
  161. Tặng đồng chí Tố Hữu, người dịch “Đợi anh về” • Товарищу То Хыу, который перевел “Жди меня...” (Konstantin Simonov)
    1
  162. Tây giang nguyệt - Tỉnh Cương sơn (Mao Trạch Đông)
    1
  163. Thái tang tử - Trùng dương (Mao Trạch Đông)
    2
  164. Thanh bình nhạc - Hội Xương (Mao Trạch Đông)
    1
  165. Thanh bình nhạc - Lục Bàn sơn (Mao Trạch Đông)
    2
  166. Thanh bình nhạc - Tưởng Quế chiến tranh (Mao Trạch Đông)
    1
  167. Thấm viên xuân - Trường Sa (Mao Trạch Đông)
    2
  168. Thấm viên xuân - Tuyết (Mao Trạch Đông)
    3
  169. Thập lục tự lệnh kỳ 1 (Mao Trạch Đông)
    2
  170. Thập lục tự lệnh kỳ 2 (Mao Trạch Đông)
    2
  171. Thập lục tự lệnh kỳ 3 (Mao Trạch Đông)
    2
  172. Thu nhật ngẫu thành (Nguyễn Tử Thành)
    6
  173. Thung lũng nước mắt • Jammertal (Heinrich Heine)
    1
  174. Thuỷ điệu ca đầu - Du vịnh (Mao Trạch Đông)
    1
  175. Thư trong tù • List z wiezienia (Władysław Broniewski)
    1
  176. Tiễn bạn ra viện (Tang Khắc Gia)
    1
  177. Tiên khảo sinh thần cảm tác (Ngô Thì Nhậm)
    2
  178. Tim tôi • Kalbim (Nazim Hikmet)
    1
  179. Tình yêu tôi là biển sóng gầm • Szerelmem zúgó tenger... (Petőfi Sándor)
    1
  180. Tội định (Cao Bá Quát)
    2
  181. Tối năng hành (Đỗ Phủ)
    3
  182. Tôi nguyện là dòng sông • Lennék én folyóvíz (Petőfi Sándor)
    1
  183. Tôi như nghe sóng gào sóng thét (Hà Kỳ Phương)
    1
  184. Tống Ôn Thần kỳ 1 (Mao Trạch Đông)
    1
  185. Tống Ôn Thần kỳ 2 (Mao Trạch Đông)
    1
  186. Trèo lên đỉnh núi (Tang Khắc Gia)
    1
  187. Trong vườn táo • 苹果树下 (Văn Tiệp)
    1
  188. Tự do kết hôn • 自由结婚 (Lý Quý)
    1
  189. Tự trào (Lỗ Tấn)
    2
  190. Tức sự (Cao Bá Quát)
    4
  191. Ức Tần Nga - Lâu Sơn quan (Mao Trạch Đông)
    1
  192. Về Diên An • 回延安 (Hạ Kính Chi)
    1
  193. Vị Lý Tiến đồng chí đề sở nhiếp Lư sơn tiên nhân động chiếu (Mao Trạch Đông)
    1
  194. Viết hôm trừ tịch • Az év végén (Petőfi Sándor)
    1
  195. Viết ở Tháp Đen • From the Dark Tower (Countee Cullen)
    1
  196. Vịnh Bắc Bộ (Viên Ưng)
    1
  197. Vương Quý làm công • 王贵揽工 (Lý Quý)
    1
  198. Xuân • 春 (Ngải Thanh)
    1
  199. Xuân thuỷ sinh kỳ 2 (Đỗ Phủ)
    9