64.83
Nước: Đức
209 bài thơ
26 người thích
Tạo ngày 13/10/2006 15:09 bởi thanhbinh82_tp, đã sửa 3 lần, lần cuối ngày 08/04/2007 20:47 bởi Vanachi
Christian Johann Heinrich Heine (tên khi sinh là Harry Heine; 13 tháng 12 năm 1797 – 17 tháng 2 năm 1856) là một trong những nhà thơ nổi tiếng ở Đức. Heine được sinh ra trong một gia đình Do Thái đã có sự biến đổi về văn hoá ở Düsseldorf, Đức. Bố của ông là một thương gia. Khi việc kinh doanh của ông bị thất bại, Heine được gửi tới Hamburg, ở nơi đó, ông chú giàu có Salomon đang làm chủ ngân hàng, đã khuyến khích ông tham gia công việc kinh doanh. Sau khi Heiner thất bại trong lĩnh vực này, ông quay sang nghiên cứu về luật tại các trường Đại học Göttingen, Đại học Bonn và Đại học Humboldt, nhưng ông đã nhận ra rằng mình thích văn học hơn luật, mặc dù ông đã nhận được bằng tốt nghiệp vào năm 1825, cùng thời gian đó, ông đã quyết định chuyển từ đạo Do Thái sang đạo Tin Lành. Việc này cần thi…

 

  1. “Ai ngày xưa phát minh chiếc đồng hồ” • “Sag mir, wer einst die Uhren erfund”
    2
  2. “Ai yêu lần đầu tiên” • “Wer zum ersten Male liebt”
    5
  3. “Anh bạn quý ơi, anh yêu rồi đó” • “Teurer Freund, du bist verliebt”
    2
  4. “Anh đã giấu người đời” • “Wie schändlich du gehandelt”
    1
  5. “Anh không tin trời cao” • “Ich glaube nicht an den Himmel”
    1
  6. “Anh muốn mọi nỗi đau hoà lại” • “Ich wollt, meine Schmerzen ergossen”
    3
  7. “Anh tin điều ấy” • “Keine Messe wird”
    1
  8. “Anh và em không hẹn” • “Wir fuhren allein im dunkeln”
    2
  9. “Áp má em vào má anh đi” • “Lehn deine Wang an meine Wang”
    4
  10. “Bài hát của anh nhiễm độc” • “Vergiftet sind meine Lieder”
    2
  11. “Bên bãi biển thanh bình yên ả” • “An dem stillen Meeresstrande”
    1
  12. “Bị xua khỏi làn môi tươi đẹp” • “Von schönen Lippen fortgedrängt, getrieben”
    2
  13. “Biển long lanh vời vợi” • “Das Meer erglänzte weit hinaus”
    3
  14. “Biển xanh lấp lánh dưới trời” • “Das Meer erstralt im Sonnenschein”
    1
  15. “Biết rằng anh vẫn sống đây” • “Wie kannst du ruhig schlafen”
    1
  16. “Bồ đề nở hoa, hoạ mi hót ca” • “Die Linde blühte, die Nachtigall sang”
    1
  17. “Bông hoa quý nếu hoa cũng biết” • “Und wüßten’s die Blumen, die kleinen”
    3
  18. “Bướm phải lòng hoa hồng” • “Der Schmetterling ist in die Rose verliebt”
    3
  19. “Cảnh thiên đường không hấp dẫn tôi” • “Mich locken nicht die Himmelsauen”
    1
  20. “Cây tùng phương bắc” • “Ein Fichtenbaum steht einsam”
    4
  21. “Chả nhẽ gương mặt tôi” • “Verriet mein blasses Angesicht”
    2
  22. “Chính bởi yêu em nên tôi phải trốn” • “Weil ich dich liebe, muß ich fliehend”
    2
  23. “Chôn giữa ngã ba đường” • “Am Kreuzweg wird begraben”
    1
  24. “Có thật em thù hận với tôi?” • “Bist du wirklich mir so feindlich”
    3
  25. “Cô đánh cá xinh ơi” • “Du schönes Fischermädchen”
    3
  26. “Cứ mỗi buổi sáng mai” • “Wenn ich an deinem Hause”
    2
  27. “Dạo chơi dưới khóm hoa tươi” • “Ich wandle unter Blumen”
    1
  28. “Dòng Rhein, sóng nước đẹp xinh” • “Im Rhein, im schönen Strome”
    1
  29. “Đêm kéo tê mi mắt” • “Nacht lag auf meinen Augen”
    1
  30. “Đêm mùa xuân nồng ấm” • “Es hat die warme Frühlingsnacht”
    3
  31. “Đêm nay tôi mơ thấy” • “Im nächt’gen Traum hab ich mich selbst geschaut”
    2
  32. “Đêm xuân dầm dề sương giá” • “Es fiel ein Reif in der Frühlingsnacht”
    1
  33. “Đôi mắt xanh da trời” • “Mit deinen blauen Augen”
    2
  34. “Em có kim cương, có ngọc ngà” • “Du hast Diamanten und Perlen”
    2
  35. “Em đã quên rồi, quên trọn vẹn” • “So hast du ganz und gar vergessen”
    1
  36. “Em không yêu tôi, không yêu tôi” • “Du liebst mich nicht, du liebst mich nicht”
    1
  37. “Em mỉm cười với tôi” • “Es kommt zu spät”
    1
  38. “Em muốn gì, hỡi giọt lệ cô đơn?” • “Was will die einsame Träne?”
    2
  39. “Em như một bông hoa” • “Du bist wie eine Blume”
    5
  40. “Em ơi từ cuộc đời anh” • “Aus meinen Tränen sprießen”
    2
  41. “Em thích nằm trong cánh tay tôi” • “Du liegst mir so gern im Arme”
    1
  42. “Em yêu ơi, ta với nhau” • “Mein Liebchen, wir saßen beisammen”
    2
  43. “Em yêu tôi, tôi biết” • “Daß du mich liebst, das wußt ich”
    1
  44. “Giấc mộng xưa sống lại trong tôi” • “Mir träumte wieder der alte Traum”
    1
  45. “Hai đứa mình từng cảm mến nhau nhiều” • “Wir haben füreinander gefühlt”
    3
  46. “Hai người yêu nhau” • “Sie liebten sich beide”
    5
  47. “Hạnh phúc đã hôn tôi” • “Das Glück, das gestern mich geküßt”
    1
  48. “Hạnh phúc là cô gái lẳng lơ” • “Das Glück ist eine leichte Dirne”
    1
  49. “Hãy trốn với anh đi” • “Entflieh mit mir”
    2
  50. “Họ cho tôi lời khuyên, lời giáo huấn tốt lành” • “Gaben mir Rat und gute Lehren”
    2
  51. “Họ dày vò thân tôi” • “Sie haben mich gequälet”
    3
  52. “Họ đã kể với em đủ chuyện” • “Sie haben dir viel erzählet”
    1
  53. “Họ tin rằng tôi đang buồn tủi” • “Man glaubt, daß ich mich gräme”
    1
  54. “Hoa hồng, hoa huệ, bồ câu, mặt trời” • “Die Rose, die Lilie, die Taube, die Sonne”
    2
  55. “Hoa sen e sợ” • “Die Lotusblume”
    4
  56. “Khi anh ngất ngây bởi những nụ hôn nồng” • “Wenn ich, beseligt von schönen Küssen”
    1
  57. “Khi anh nói cùng em những điều anh đau khổ” • “Und als ich Euch meine Schmerzen geklagt”
    1
  58. “Khi người ta xa nhau” • “Wenn zwei voneinander scheiden”
    3
  59. “Khuôn mặt em đáng yêu và đẹp đẽ” • “Dein Angesicht so lieb und schön”
    1
  60. “Lòng tôi thực nặng nề, u uất” • “Das Herz ist mir bedrückt, und sehnlich”
    2
  61. “Mắt em là ngọc lam” • “Saphire sind die Augen dein”
    1
  62. “Một cây bồ đề mọc trên nấm mồ đôi bạn trẻ” • “Auf ihrem Grab da steht eine Linde”
    1
  63. “Một chàng trai đem lòng yêu cô gái” • “Ein Jüngling liebt ein Mädchen”
    4
  64. “Một mình dạo dưới hàng cây” • “Ich wandelte unter den Bäumen”
    1
  65. “Một vì sao rơi xuống” • “Es fällt ein Stern herunter”
    4
  66. “Mùa hè nồng cháy” • “Es liegt der heiße Sommer”
    4
  67. “Mùa xuân buồn đăm chiêu” • “Ernst ist der Frühling, seine Träume”
    3
  68. “Mùa xuân đã tới ngoài cổng ngõ” • “Der Frühling schien schon an dem Thor”
    1
  69. “Muốn dìm tâm hồn ta chìm ngập” • “Ich will meine Seele tauchen”
    1
  70. “Nàng chạy như con hươu” • “Sie floh vor mir wie ‘n Reh so scheu”
    1
  71. “Nàng chung thuỷ với ta bền lâu nhất” • “Du bliebest mir treu am längsten”
    1
  72. “Năm tháng đến, năm tháng lại đi” • “Die Jahre kommen und gehen”
    3
  73. “Nếu cái chết là màn đêm dịu mát” • “Der Tod das ist die kühle Nacht”
    1
  74. “Nếu em biết đêm nay anh không ngủ”
    1
  75. “Nếu em thành người vợ quý của tôi” • “Und bist du erst mein eh’lich Weib”
    1
  76. “Nếu nhìn vào mắt của em” • “Wenn ich in deine Augen seh”
    3
  77. “Ngày xưa có một ông vua già” • “Es war ein alter König”
    2
  78. “Ngày, giờ, và vĩnh viễn” • “Stunden, Tage, Ewigkeiten”
    1
  79. “Người yêu dấu nhất ơi....” • “Liebste, sollst mir heute sagen”
    2
  80. “Người yêu ơi, hãy dặt tay lên trái tim tôi” • “Lieb Liebchen, leg ‘s Händchen aufs Herze mein”
    3
  81. “Nhà em có vũ hội” • “Sie haben heut abend Gesellschaft”
    1
  82. “Như sinh ra từ con sóng bạc đầu” • “Wie die Wellenschaumgeborene”
    2
  83. “Những hoa hồng tái nhạt” • “Warum sind denn die Rosen so blaß”
    4
  84. “Những khúc hát ngày xưa cay nghiệt” • “Die alten, bösen Lieder”
    1
  85. “Nơi ta ở, xung quanh đen kịt” • “Wo ich bin, mich rings umdunkelt”
    1
  86. “Nửa đêm lạnh lùng và lặng câm” • “Die Mitternacht war kalt und stumm”
    1
  87. “Ô, hôn anh đi, xin đừng thề thốt” • “O, schwöre nicht und küsse nur”
    3
  88. “Phải, em khốn khổ, mà tôi không oán hận” • “Ja, du bist elend, und ich grolle nicht”
    2
  89. “Rộn ràng tiếng sáo đàn” • “Das ist ein Flöten und Geigen”
    1
  90. “Sáng dậy tôi thường hỏi” • “Morgens steh ich auf und frage”
    1
  91. “Sớm ra, anh gửi tới em những bông hoa tím” • “Morgens send’ ich dir die Veilchen”
    1
  92. “Sụt sùi dạo giữa rừng cây” • “Im Walde wandl’ ich und weine”
    1
  93. “Ta không hận oán, cả khi lòng ta đứt đoạn” • “Ich grolle nicht, und wenn das Herz auch bricht”
    2
  94. “Thần mơ đưa tôi tới một lâu đài lớn” • “Der Traumgott bracht mich in ein Riesenschloß”
    1
  95. “Thiên hạ thực ngu, thiên hạ thực mù” • “Die Welt ist dumm, die Welt ist blind”
    2
  96. “Thuở ấy, tôi có một tổ quốc rất đẹp” • “Ich hatte einst ein schönes Vaterland”
    1
  97. “Thư em mới viết cho anh” • “Der Brief, den du geschrieben”
    4
  98. “Tim ta ơi! Đừng nên u uất” • “Herz, mein Herz, sei nicht beklommen”
    3
  99. “Tôi đã để quá lâu, quá lâu, vì do dự” • “Und als ich so lange, so lange gesäumt”
    1
  100. “Tôi đã mơ: chính tôi là Thượng Đế” • “Mir träumt’: ich bin der liebe Gott”
    1
  101. “Tôi nên yêu ai không biết nữa” • “In welchen soll ich mich verlieben”
    1
  102. “Tôi thích bịt mắt nàng” • “Ich halte ihr die Augen zu”
    1
  103. “Tôi từng mơ...” • “Mir träumte einst von wildem Liebesglühn”
    1
  104. “Tôi yêu một bông hoa” • “Ich lieb eine Blume, doch weiß ich nicht welche”
    2
  105. “Tôi, thần Atlas bất hạnh đây!” • “Ich unglücksel’ger Atlas! eine Welt”
    3
  106. “Trái đất bấy lâu nay keo kiệt” • “Die Erde war so lange geizig”
    1
  107. “Trên đôi cánh của lời ca” • “Auf Fluegeln des Gesanges”
    2
  108. “Trên trời, các vì sao” • “Sterne mit den goldnen Füßchen”
    2
  109. “Triệu năm...” • “Es stehen unbeweglich”
    5
  110. “Trong đêm tối đời tôi” • “In mein gar zu dunkles Leben”
    1
  111. “Trong giấc mơ tê tái” • “Ich stand in dunkeln Träumen”
    3
  112. “Trong mơ anh đã khóc” • “Ich hab im Traum geweinet”
    4
  113. “Trong mơ tôi thấy người yêu cũ” • “Im Traum sah ich die Geliebte”
    3
  114. “Trong tháng năm kỳ diệu” • “Im wunderschönen Monat Mai”
    3
  115. “Tuổi xuân tôi đang ngày ngày biến mất” • “Jugend, die mir täglich schwindet”
    1
  116. “Từ những chuyện cổ ngày xưa” • “Aus alten Märchen winkt es”
    1
  117. “Ven hồ, huệ mảnh mai” • “Die schlanke Wasserlilie”
    2
  118. “Về đôi mắt đẹp em” • “Auf meiner Herzliebsten Äugelein”
    2
  119. “Xa xa phía chân trời” • “Am fernen Horizonte”
    1
  120. 1649-1793 • 1649-1793
    2
  121. Anh đã thấy • Ich seh im Stundenglase schon
    1
  122. Belsatzar • Belsatzar
    1
  123. Biến chất • Entartung
    1
  124. Các cận vệ binh • Die Grenadiere
    1
  125. Cặn bã • Lumpentum
    1
  126. Cặp mắt xanh mùa xuân • Neuer Frühling
    2
  127. Chân thật • Wahrhaftig
    1
  128. Chiếc tàu buôn người da đen • Das Sklavenschiff
    2
  129. Clarisse • Clarisse
    3
  130. Con của quỷ • Der Wechselbalg
    1
  131. Cơn giông tố • Gewitter
    1
  132. Dư âm • Mit Rosen, Zypressen und Flittergold
    1
  133. Đồi và nhà • Berg' und Burgen schaun herunter
    2
  134. Emma • Emma
    1
  135. Giông tố • Sturm
    2
  136. Gửi mẹ • An meine Mutter B. Heine geborene v. Geldern
    4
  137. Hành trình trên sông nước • Wasserfahrt
    1
  138. Hãy chờ xem • Wartet nur
    2
  139. Hãy lên đường • Wandere!
    2
  140. Hãy thôi đi • Laß ab!
    2
  141. Hãy trấn tĩnh • Zur Beruhigung
    2
  142. Hoa hồng già • Alte Rose
    1
  143. Hoàng đế Trung Hoa • Der Kaiser von China
    1
  144. Hoàng hôn • Abenddämmerung
    2
  145. Học thuyết • Doktrin
    1
  146. Khúc ca xuân • Frühlingsbotschaft
    1
  147. Khúc dạo đầu • Prolog
    1
  148. Khúc hát nhỏ về nỗi niềm ân hận • Das Liedchen von der Reue
    1
  149. Khúc I • Caput I
    1
  150. Khúc II • Caput II
    1
  151. Khúc III • Caput III
    1
  152. Khúc IV • Caput IV
    1
  153. Khúc IX • Caput IX
    1
  154. Khúc V • Caput V
    1
  155. Khúc VI • Caput VI
    1
  156. Khúc VII • Caput VII
    1
  157. Khúc VIII • Caput VIII
    1
  158. Khúc X • Caput X
    1
  159. Khúc XI • Caput XI
    1
  160. Khúc XII • Caput XII
    1
  161. Khúc XIII • Caput XIII
    1
  162. Khúc XIV • Caput XIV
    1
  163. Khúc XIX • Caput XIX
    1
  164. Khúc XV • Caput XV
    1
  165. Khúc XVI • Caput XVI
    1
  166. Khúc XVII • Caput XVII
    1
  167. Khúc XVIII • Caput XVIII
    1
  168. Khúc XX • Caput XX
    1
  169. Khúc XXI • Caput XXI
    1
  170. Khúc XXII • Caput XXII
    1
  171. Khúc XXIII • Caput XXIII
    1
  172. Khúc XXIV • Caput XXIV
    1
  173. Khúc XXV • Caput XXV
    1
  174. Khúc XXVI • Caput XXVI
    1
  175. Khúc XXVII • Caput XXVII
    1
  176. Kính yêu • Zueignung
    1
  177. Lời tuyên bố • Erklärung
    2
  178. Mặt trời lặn • Untergang der Sonne
    1
  179. Mặt trời lặn • Sonnenuntergang
    1
  180. Một bài ca cũ • Altes Lied
    2
  181. Một cô ả • Ein Weib
    2
  182. Mưa
    1
  183. Nàng Lorelei • Lorelei
    4
  184. Ngợi ca • Hymnus
    1
  185. Ngực em
    1
  186. Người bị đắm thuyền • Der Schiffbrüchige
    1
  187. Người tuần đêm đến Paris • Bei des Nachtwächters Ankunft zu Paris
    1
  188. Nhà thơ Firdusi • Der Dichter Firdusi
    1
  189. Nhìn qua cửa sổ • Die Fensterschau
    2
  190. Những người thợ dệt miền Xilêdi • Die schlesischen Weber
    1
  191. Những suy nghĩ ban đêm • Nachtgedanken
    2
  192. Những vì sao đêm
    2
  193. Nơi đâu • Wo?
    2
  194. Ôi, giá ta còn là một trai tơ! • Unterwelt
    2
  195. Quyết tử quân • Enfant perdu
    1
  196. Tẩy oan • Reinigung
    1
  197. Tên tài phiệt sau tháng ba • Michel nach dem März
    1
  198. Thần Chết đang gọi anh • Mich ruft der Tod
    1
  199. Thần chết đến • Es kommt der Tod
    1
  200. Thế giới đảo điên • Verkehrte Welt
    1
  201. Thơ gửi em
    1
  202. Thung lũng nước mắt • Jammertal
    1
  203. Thư gửi mẹ • An meine Mutter
    2
  204. Tiếng hát những nữ thần trên biển • Der Gesang der Okeaniden
    2
  205. Tình yêu • Tình yêu
    1
  206. Tự khúc • Prolog
    1
  207. Ước
    1
  208. Về bến • Im Hafen
    1
  209. Vĩnh biệt • Lebewohl
    2