Chưa có đánh giá nào
Ngôn ngữ: Tiếng Đức
3 bài trả lời: 2 bản dịch, 1 thảo luận
1 người thích
Đăng bởi Vanachi vào 10/03/2007 16:55, đã sửa 4 lần, lần cuối bởi hongha83 vào 20/12/2017 07:26

“Es hat die warme Frühlingsnacht”

Es hat die warme Frühlingsnacht
Die Blumen hervorgetrieben,
Und nimmt mein Herz sich nicht in acht,
So wird es sich wieder verlieben.

Doch welche von den Blumen all'n
Wird mir das Herz umgarnen?
Es wollen die singenden Nachtigall'n
Mich vor der Lilie warnen.

 

Dịch nghĩa

Đêm mùa xuân nồng ấm
đã khiến cho hoa nở rộ,
và trái tim tôi không để ý
và thế là nó (= trái tim) lại yêu.

Nhưng trong tất cả hoa
hoa nào sẽ ngự trị trái tim tôi?
Những chú chim hoạ mi đang hót
muốn nhắc nhở (cảnh báo) tôi trước hoa huệ.

 

 

 

Xếp theo:

Trang trong tổng số 1 trang (3 bài trả lời)
[1]

Ảnh đại diện

Bản dịch của Quang Chiến

Đêm mùa xuân nồng ấm
Giục hoa nở hương say,
Hãy giữ mình, tim nhé,
Kẻo rồi lại ngất ngây!

Hoà nào trong muôn hoa
Sẽ vương vấn lòng ta?
- Hay coi chừng, Huệ đấy!
Hoạ mi cùng vang ca.

Lộ tòng kim dạ bạch,
Nguyệt thị cố hương minh.
Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Nguyên bản tiếng Đức

Es hat die warme Frühlingsnacht

Es hat die warme Frühlingsnacht
Die Blumen hervorgetrieben,
Und nimmt mein Herz sich nicht in acht,
So wird es sich wieder verlieben.

Doch welche von den Blumen all'n
Wird mir das Herz umgarnen?
Es wollen die singenden Nachtigall'n
Mich vor der Lilie warnen.

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của thanhbinh82_tp

Đêm mùa xuân nồng ấm
Khiến hoa nở tưng bừng
Tim tôi không để ý
Thế là nó lại yêu.

Trong vườn đầy hoa thắm
Hoa nào ngự tim ta?
Hoạ mi vang tiếng hót
Huệ kia, hãy coi chừng

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời