44.50
Nước: Nga
153 bài thơ
2 bình luận
3 người thích
Tạo ngày 09/04/2007 22:05 bởi Hoa Xuyên Tuyết, đã sửa 4 lần, lần cuối ngày 03/04/2017 23:30 bởi Admin
Yevgeny Aleksandrovich Yevtushenko (Евгений Александрович Евтушенко) sinh ngày 18 tháng 7 năm 1933, qua đời ngày 1 tháng 4 năm 2017, là nhà thơ nổi tiếng người Nga. Ông còn nổi tiếng là đạo diễn và diễn viên điện ảnh, là một trong những nhà thơ lớn nhất của Nga thế kỉ XX.

Yevgeny Aleksandrovich Yevtushenko sinh ở thị trấn Zima, tỉnh Irkutsk, vùng Siberia, Nga. Bố là Aleksandr Rudolfovich Gangnus, mẹ là Zinaida Ermolaevna Evtushenko, khi lớn lên Yevtushenko lấy họ mẹ. Bắt đầu in thơ từ năm 16 tuổi. Năm 1951-1954 học ở trường viết văn Maxim Gorky. Hội viên Hội nhà văn Liên Xô từ năm 1952. Những tác phẩm nổi tiếng nhất của Yevtushenko có thể kể đến các tập thơ Con đường của những người nhiệt tâm (1956), Thuỷ điện Brat (1965), Đằng sau tượng Nữ thần tự do (1970), Thơ…

 

  1. “Cái cần yếu trong đời người” • “Достойно, главное, достойно”
    1
  2. “Chẳng có ai tẻ nhạt ở trên đời” • “Людей неинтересных в мире нет”
    3
  3. “Chớ dành lắm thời gian để nhớ về cái xấu” • “Не тратьте время, чтобы помнить зло”
    1
  4. “Chưa một lần, tôi ruồng bỏ nguời yêu” • “Не разлюбил ни одной любимой”
    1
  5. “Có người bảo” • “Считают”
    1
  6. “Có thể là” • “Наверно”
    1
  7. “Cỏ vừa xanh mượt” • “Травка зеленеет”
    1
  8. “Dưới tán liễu vẫn còn chưa hết lệ” • “Под невыплакавшейся ивой”
    2
  9. “Đáng nguyền rủa thế kỷ nhiều hối hả” (trích) • “Проклятье века - это спешка” (экстракт)
    1
  10. “Đang xảy ra một việc với tôi” • “Cо мною вот что происходит”
    1
  11. “Em của anh như con tầu về bốn hướng” • “Ты мне, словно кораблю”
    1
  12. “Em hỏi anh, giọng khe khẽ thì thào” • “Ты спрашивала шёпотом”
    1
  13. “Không hẳn là tất cả những nụ hôn” • “То ли все поцелуи проснулись”
    1
  14. “Linh cảm có tứ thơ” • “Предощущение стиха”
    1
  15. “Mátxcơva đã tin những giọt nước mắt của tôi” • “Москва поверила моим слезам”
    1
  16. “Một cô gái đang chơi đàn gió” • “Играла девка на гармошке”
    1
  17. “Người Nga có muốn chiến tranh không?” • “Хотят ли русские войны?”
    2
  18. “Người ta bảo: Tôi là người dũng cảm” • “Мне говорят – ты смелый человек”
    3
  19. “Những bí ẩn của nước Nga” • “Загадки, наши русские загадки”
    1
  20. “Những nghệ sĩ nhạc “gia” sẽ hát bài gì” • “А что поют артисты джазовые”
    1
  21. “Ô cửa sổ trông ra hàng cây trắng” • “Окно выходит в белые деревья”
    1
  22. “Sớm hôm nay đúng ngày mẹ sinh con” • “Поздравляю вас, мама”
    1
  23. “Thời khắc giao mùa nửa thu nửa đông” • “В миг полуосени-полузимы”
    1
  24. “Tuổi mẹ tôi mỗi ngày một cao” • “Всё больше, больше моей маме лет”
    1
  25. “Tuyết cứ rơi, cứ rơi” • “Идут белые снеги”
    6
  26. “Tuyết vẫn rơi, rơi mãi không thôi” • “А снег повалится, повалится”
    2
  27. Anh đã hết yêu em • Я разлюбил тебя...
    1
  28. Anh đã nói... • Много слов говорил...
    1
  29. Anh yêu ơi, xin hãy giúp Chúa trời • Поможем богу, милый мой
    1
  30. Ba dáng người • Три фигурки
    1
  31. Bà mẹ của Maiakovsky • Мать Маяковского
    1
  32. Ba phút sự thật • Три минуты правды
    3
  33. Bạch dương lùn • Kарликовые берёзы
    1
  34. Bài hát bình dị của Bulat • Простая песенка Булата
    1
  35. Bạn lừa dối đàn bà • Как ты женщинам врёшь
    1
  36. Bên kia tường có tiếng đùa cười • Смеялись люди за стеной
    2
  37. Bứ­c tranh tuổi thơ­ • Kaptina detctva
    1
  38. Cái sợ của những người không biết sợ • Страх бесстрашных
    1
  39. Cần đức thiếu tự tin • Необходимо несамоуверение
    5
  40. Chờ đợi
    2
  41. Chuông trên cửa hàng rào • Звонок на калитке
    1
  42. Có cái thẳng • Есть прямота
    1
  43. Con chó nhỏ của tôi • Моей собаке
    2
  44. Con đường số Một • Дорога номер один
    1
  45. Con kiến Afganistan • Афганский муравей
    1
  46. Cô đơn • Одиночество
    1
  47. Công danh • Kарьерa
    1
  48. Dấu chân em • Твои следы
    1
  49. Di cư dở dang • Полуэмиграция
    1
  50. Dòng sông chảy
    1
  51. Dư vị • Послевкусие
    1
  52. Đám cưới • Свадьбы
    2
  53. Đám đàn ông không hiến dâng cho đàn bà • Мужчины женщинам не отдаются
    3
  54. Đâu là đường về nhà? • Где дорога домой?
    1
  55. Đêm trắng ở Ackhănghen • Белые ночи b Архангельскe
    2
  56. Đến bao giờ Nga mới có con người • Когда в Россию придёт человек
    1
  57. Điều gì bắt buộc • Что заставляет
    1
  58. Đỉnh cao nhục nhã • Пик позора
    1
  59. Độc thoại của một nhà văn Mỹ • Монолог американского писателя
    2
  60. Đồng bào ơi, hãy nghe tôi nói đây… • Граждане, послушайте меня…
    1
  61. Đừng biến đi • Не исчезай
    3
  62. Đừng có sợ • Не надо бояться
    1
  63. Đừng mệt mỏi!!! • Не уставай!!!
    2
  64. Đừng phí thời gian • Не трать время
    1
  65. Đừng vội em ơi • Не спеши
    2
  66. Em vĩ đại trong tình yêu • Ты большая в любви
    3
  67. Ghen tị • Зависть
    1
  68. Gia đình • Семья
    1
  69. Giày ủng • Cапоги
    1
  70. Giấc mơ • Сон
    1
  71. Giới hạn • Предел
    1
  72. Hãy bảo vệ • Берегите
    1
  73. Hoàng hôn dài mãi • Сумерки длинные
    1
  74. Khe BaBy Iar • Бабий Яр
    1
  75. Khi gương mặt của em xuất hiện • Когда взошло твое лицо
    4
  76. Không gì lọt được lưới trời • Ничто не сходит с рук
    1
  77. Không nên nói • Не надо говорить
    1
  78. Lễ cưới trọn đời • Bечное венчание
    1
  79. Lọ Lem • Золушка
    1
  80. Lời nguyền thế kỷ • Проклятие века
    1
  81. Lúc sắp sáng • Предутро
    1
  82. Luôn luôn tìm một bàn tay phụ nữ • Всегда найдется женская рука
    2
  83. Lương tâm cắn rứt • Муки совести
    1
  84. Mật ong • Мёд
    1
  85. Mẹ • Мать
    2
  86. Mẹ ra đi • Мамы уходят
    2
  87. Mọi thứ vẫn như xưa • Всё, как прежде
    1
  88. Mùa thu • Осень
    1
  89. Nếu ở Việt Nam có Ê-xê-nin (trích) • Если б во Вьетнаме был Есенин (экстракт)
    1
  90. Nghèo thanh bạch • Гордая бедность
    1
  91. Ngôi nhà cũ lung lay • Качался старый дом
    1
  92. Người “nhút nhát” • “Застенчивые” парни
    1
  93. Người bạn cũ • Старый друг
    1
  94. Người đàn bà đầu tiên • Первая женщина
    1
  95. Người đàn bà như biển lạ
    1
  96. Người lăng xăng • Cлучайный мальчик
    1
  97. Người rồi sẽ yêu tôi
  98. Người rồi sẽ yêu tôi • Вы полюбите меня
    1
  99. Người thuỷ thủ Trung Quốc • Китайский матрос
    1
  100. Nhà nước ơi, xin hãy làm người! • Государство, будь человеком!
    1
  101. Nhà thơ • Поэт
    1
  102. Nhà văn cổ điển Việt Nam
    1
  103. Những cuốn sách • Книги
    1
  104. Những điều bí ẩn • Тайны
    1
  105. Những kẻ thừa kế Stalin • Наследники Сталина
    1
  106. Những người khởi động cải tổ • Перестройщики перестройки
    1
  107. Những quan hệ tình cờ • Cлучайные связи
    1
  108. Những vết thương • Раны
    1
  109. Nói với nước Nga • России
    2
  110. Nỗi buồn về tương lai
    1
  111. Nội dung, hình thức gắn cùng
    1
  112. Nỗi sợ hãi • Cтрахи
    1
  113. Nỗi sợ sự công khai • Страх гласности
    1
  114. Nữ ca sĩ • Певица
    2
  115. Ống tay áo rỗng
    1
  116. Ở bệnh viện Mỹ • В Американском госпитале
    1
  117. Ở quốc gia có tên gọi Hình Như • В государстве по имени Как бы
    1
  118. Quên đi nhé, em ơi • Позабудь
    1
  119. Sống thế này, không tiếp tục được đâu • Так дальше жить нельзя
    1
  120. Sớm hoặc muộn
    1
  121. Sự biết ơn • Благодарность
    1
  122. Sự mất mát • Потеря
    1
  123. Sự mỉa mai • Ирония
    1
  124. Sự nửa vời • Половинчатость
    1
  125. Sự trìu mến • Нежностью
    2
  126. Tang lễ Stalin • Похороны Сталина
    1
  127. Táo ăn trộm • Краденые яблоки
    1
  128. Tàu Matxcơva - Ivanôvô • Москва-Иваново
    1
  129. Tặng Masha • Маше
    1
  130. Tặng những người phụ nữ
    1
  131. Tết năm mới ở Praha • Новый год в Праге
    1
  132. Thành phố Irpen • Ирпень
    1
  133. Thời đại khác mà tới • “Пришли иные времена ”
    1
  134. Thư gửi Êxênhin • Письмо Есенину
    1
  135. Thư gửi Konstantin Mikhailovich Simonov
    1
  136. Tôi bao lần
    1
  137. Tôi là thiên thần • Я ангел
    1
  138. Tôi thích quên
    1
  139. Tôi yêu anh • Я вас люблю
    1
  140. Tôi yêu đương • Я ещё не налюбился
    1
  141. Trả giá • Расплата
    1
  142. Trên cầu
    1
  143. Trong trẻ con không còn sự thật • И в детях правды нет
    1
  144. Tự thương thân • Саможалость
    1
  145. Tưởng nhớ Akhmatova • Памяти Ахматовой
    1
  146. Về cái chết của người bạn Grudia • На смерть грузинского Друга
    1
  147. Về những bản dịch • О переводах
    1
  148. Xấu hổ • Стыды
    1
  149. Xin Chúa, cho mù loà mắt sáng • Дай бог слепцам глаза вернуть
    3
  150. Xin đừng cho tôi một nửa bao giờ • Нет, мне ни в чем не надо половины
    4
  151. Yên lặng • Неподвижность
    1
  152. Yêu chậm • Медленная любовь
    1
  153. Yêu đơn phương • Неразделённая любовь
    1

 

 

Ảnh đại diện

Cam on

Cam on ban Va na chi nhiều nhiều vì làm phiền bạn hơi quá. Bạn mất thêm nhiều thời gian cho tôi. Tôi nghĩ đây là "đợt khủng bố "cuối cùng!  Tôi đang muốn sửa một số lỗi sai từ, chính tả, nhưng dùng iPad không sửa được, nên mong bạn đọc thông cảm. Chào bạn nhé!

15.00
Chia sẻ trên Facebook
Ảnh đại diện

Thư nhờ bạn Va na chi

Chào bạn! Máy tính của tôi không gửi được bài, tôi  phièn bạn đăng hộ vào Eptu shenko, 1/ Nữ ca sĩ, Thivien Dã có một bản dịch rồi, 2/ Mẹ, bài mới.bạn xem Mail, trong d-t-k...Nhé. Cám ơn nhiều!

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên Facebook