Thi Viện
×
Tên tác giả/dịch giả
Tên bài thơ @Tên tác giả
Nội dung bài thơ @Tên tác giả
Tên nhóm bài thơ @Tên tác giả
Tên chủ đề diễn đàn
Tìm với
G
o
o
g
l
e
Dùng
+
,
|
,
( )
để kết hợp, VD:
(hoa mai | hoa đào) + mùa xuân
Toggle navigation
Tác giả
Danh sách tác giả
Tác giả Việt Nam
Tác giả Trung Quốc
Tác giả Nga
Danh sách nước
Danh sách nhóm bài thơ
Thêm tác giả...
Thơ
Các chuyên mục
Tìm thơ...
Thơ Việt Nam
Cổ thi Việt Nam
Thơ Việt Nam hiện đại
Thơ Trung Quốc
Đường thi
Thơ Đường luật
Tống từ
Thêm bài thơ...
Tham gia
Diễn đàn
Các chủ đề mới
Các chủ đề có bài mới
Tìm bài viết...
Thơ thành viên
Danh sách nhóm
Danh sách thơ
Khác
Chính sách bảo mật thông tin
Thống kê
Danh sách thành viên
Từ điển Hán Việt trực tuyến
Đổi mã font tiếng Việt
Đăng nhập
×
Đăng nhập
Tên đăng nhập:
Mật khẩu:
Nhớ đăng nhập
Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Thơ dịch của Bùi Khánh Đản
Thơ
»
Việt Nam
»
Hiện đại
»
Bùi Khánh Đản
Bạch Cư Dị
(
Trung Quốc
)
Bạch Vân tuyền
18
Chiêu Quân từ kỳ 2
13
Hàm Đan đông chí dạ tư gia
13
Tự khuyến
16
Vấn Lưu thập cửu
14
Vọng nguyệt hữu cảm
9
Bùi Địch
(
Trung Quốc
)
Tống Thôi Cửu
9
Cao Thích
(
Trung Quốc
)
Kỳ Thượng biệt nghiệp
5
Tống Lý thiếu phủ biếm Giáp Trung, Vương thiếu phủ biếm Trường Sa
6
Đỗ Mục
(
Trung Quốc
)
Khiển hoài
33
Đỗ Phủ
(
Trung Quốc
)
Lưu vong làm quan (756-759)
Khúc giang đối tửu
12
Xuân vọng
22
Phiêu bạc tây nam (760-770)
Đăng cao
41
Xuân dạ hỉ vũ
15
Giả Chí
(
Trung Quốc
)
Sơ chí Ba Lăng dữ Lý thập nhị Bạch, Bùi cửu đồng phiếm Động Đình hồ kỳ 2
8
Giả Đảo
(
Trung Quốc
)
Độ Tang Càn
24
Hàn Dũ
(
Trung Quốc
)
Du thành nam thập lục thủ - Tặng Đồng Du
8
Tả thiên chí Lam Quan thị điệt tôn Tương
15
Hoàng Phủ Nhiễm
(
Trung Quốc
)
Sơn quán
7
Hứa Hồn
(
Trung Quốc
)
Khách hữu bốc cư bất toại, bạc du Khiên Lũng, nhân đề
11
Kinh Khẩu nhàn cư ký Kinh Lạc hữu nhân
3
Kim Xương Tự
(
Trung Quốc
)
Y Châu ca - Xuân oán
33
Liễu Tông Nguyên
(
Trung Quốc
)
Liễu Châu Động Mân
4
Mai vũ
6
Lưu Thương
(
Trung Quốc
)
Thu nhật sơn tự hoài hữu nhân
4
Lưu Trường Khanh
(
Trung Quốc
)
Bích Giản biệt thự hỉ Hoàng Phủ thị ngự tương phỏng
6
Đăng Tùng Giang dịch lâu bắc vọng cố viên
8
Kinh Phiếu Mẫu mộ
5
Ngô trung tống Nghiêm Sĩ Nguyên
6
Quá Hoành Sơn cố sơn nhân thảo đường
5
Thu nhật đăng Ngô Công đài thượng tự viễn diểu
8
Tiễn biệt Vương thập nhất nam du
11
Tống Lý trung thừa quy Hán Dương biệt nghiệp
8
Tống thượng nhân
10
Trường Sa quá Giả Nghị trạch
7
Lưu Vũ Tích
(
Trung Quốc
)
Thi
Dương liễu chi cửu thủ kỳ 6 (Dượng Đế hành cung Biện Thuỷ tân)
6
Hán Thọ thành xuân vọng
7
Kim Lăng ngũ đề - Ô Y hạng
33
Kinh Môn đạo hoài cổ
6
Tặng Nhật Bản tăng Trí Tàng
4
Lý Bạch
(
Trung Quốc
)
Dạ bạc Ngưu Chử hoài cổ
14
Dạ túc sơn tự
13
Dữ Sử lang trung khâm thính Hoàng Hạc lâu thượng xuy địch
Đề Bắc Tạ bi • 題北謝碑 • Hoàng Hạc lâu văn địch • 黃鶴樓聞笛
24
Đăng Kim Lăng Phụng Hoàng đài
22
Đề Đông Khê công u cư
12
Độc toạ Kính Đình sơn
23
-
bài dịch 2
Há Giang Lăng
早發白帝城 • Tảo phát Bạch Đế thành
27
Hí tặng Đỗ Phủ
10
Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng
61
Lao Lao đình
26
Lục thuỷ khúc
20
Ngọc giai oán
22
Oán tình
30
Sơn trung dữ u nhân đối chước
9
Sơn trung vấn đáp
22
Tái thượng khúc kỳ 1
8
-
bài dịch 2
Tái thượng khúc kỳ 2
8
-
bài dịch 2
Thanh bình điệu kỳ 1
38
Thanh bình điệu kỳ 2
27
Thanh bình điệu kỳ 3
26
Thanh khê bán dạ văn địch
4
Thu phố ca kỳ 15
21
Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 03
5
Thượng hoàng tây tuần nam kinh ca kỳ 04
6
Tô đài lãm cổ
18
Tống Hạ Giám quy Tứ Minh ứng chế
9
Tống hữu nhân
23
Tống Trừ Ung chi Vũ Xương
3
Trường Môn oán kỳ 2
7
Tự khiển
17
Việt nữ từ kỳ 3
11
Vọng Thiên Môn sơn
9
Xuân dạ Lạc thành văn địch
25
Lý Đoan
(
Trung Quốc
)
Túc Hoài Phố ức tư không Văn Minh
4
Lý Ích
(
Trung Quốc
)
Dạ thướng Thụ Hàng thành văn địch (Hồi Nhạc phong tiền sa tự tuyết)
22
Hỷ kiến ngoại đệ hựu ngôn biệt
10
Lý Quần Ngọc
(
Trung Quốc
)
Ký Vi tú tài
6
Mạt Lăng hoài cổ
5
Thỉnh cáo xuất Xuân Minh môn
4
Lý Thương Ẩn
(
Trung Quốc
)
Tuỳ cung (Thừa hứng nam du bất giới nghiêm)
8
Vô đề (Tương kiến thì nan biệt diệc nan)
57
Xuân tiêu tự khiển
8
Lý Xương Phù
(
Trung Quốc
)
Lữ du thương xuân
9
Mai Chi Hoán
(
Trung Quốc
)
Đề Lý Thái Bạch mộ
2
Mạnh Giao
(
Trung Quốc
)
Cổ biệt ly
20
Nguyên Chẩn
(
Trung Quốc
)
Vịnh Vũ Hầu
5
Nhung Dục
(
Trung Quốc
)
Lữ thứ ký Hồ Nam Trương lang trung
4
Ôn Đình Quân
(
Trung Quốc
)
Tảo thu sơn cư
8
Xuân nhật tương dục đông quy ký tân cập đệ Miêu Thân tiên bối
5
Sầm Tham
(
Trung Quốc
)
Ba Nam chu trung
7
Ký tả tỉnh Đỗ thập di
5
Quắc Châu hậu đình tống Lý phán quan sứ phó Tấn Giáng đắc thu tự
6
Sơn phòng xuân sự kỳ 2
26
Thù Thôi thập tam thị ngự đăng Ngọc Luỹ sơn tư cố viên kiến ký
4
Tống nhân hoàn kinh
9
Thẩm Thuyên Kỳ
(
Trung Quốc
)
Cổ ý trình bổ khuyết Kiều Tri Chi
9
Dạ túc Thất Bàn lĩnh
9
Du Thiếu Lâm tự
4
Tạp thi
13
Thôi Đạo Dung
(
Trung Quốc
)
Xuân khuê kỳ 2
5
Thôi Đồ
(
Trung Quốc
)
Xuân tịch lữ hoài
19
Thôi Hiệu
(
Trung Quốc
)
Trường Can hành kỳ 1
19
Trường Can hành kỳ 2
15
Thôi Hộ
(
Trung Quốc
)
Đề đô thành nam trang [Đề tích sở kiến xứ]
82
Thôi Quốc Phụ
(
Trung Quốc
)
Cổ ý
吳聲子夜歌 • Ngô thanh Tí Dạ ca
13
Tiền Hử
(
Trung Quốc
)
Giang hành vô đề kỳ 068 - Chỉ xích sầu phong vũ
5
Tiền Khởi
(
Trung Quốc
)
Đề Lang Sĩ Nguyên Bán Nhật Ngô thôn biệt nghiệp, kiêm trình Lý Trường quan
6
Lam Điền khê tạp vịnh - Thạch tỉnh
3
Tiết Phùng
(
Trung Quốc
)
Điệu cổ
4
Lục Nhai trần
4
Tô Thức
(
Trung Quốc
)
Thi
Dương Quan khúc - Trung thu tác
14
Trần Tử Ngang
(
Trung Quốc
)
Vãn thứ Lạc Hương huyện
8
Xuân dạ biệt hữu nhân
14
Triệu Hỗ
(
Trung Quốc
)
Việt Trung tự cư
5
Trừ Quang Hy
(
Trung Quốc
)
Trường An đạo kỳ 1
16
Trương Húc
(
Trung Quốc
)
Đào hoa khê
35
Trương Kế
(
Trung Quốc
)
Phong Kiều dạ bạc
80
Vi Thừa Khánh
(
Trung Quốc
)
Nam hành biệt đệ
31
Vi Trang
(
Trung Quốc
)
Kim Lăng đồ
14
Vi Ứng Vật
(
Trung Quốc
)
Hàn thực ký kinh sư chư đệ
3
Hiệu Đào Bành Trạch
8
Phú đắc mộ vũ tống Lý Trụ
6
Tịch thứ Hu Di huyện
8
Vương Bột
(
Trung Quốc
)
Thục trung cửu nhật
19
Vương Duy
(
Trung Quốc
)
Hiểu hành Ba Giáp
4
Thiếu niên hành kỳ 1
15
Tống biệt (Tống quân Nam Phố lệ như ty)
13
Vương Nhai
(
Trung Quốc
)
Tống xuân từ
19
Vương Tích
(
Trung Quốc
)
Tuý hậu
7
Vương Xương Linh
(
Trung Quốc
)
Phù Dung lâu tống Tân Tiệm kỳ 1
34
Tây cung thu oán
20
Tòng quân hành kỳ 1
16
Tống Nguỵ nhị
11
Tống Trương Tứ
8