金縷衣

勸君莫惜金縷衣,
勸君惜取少年時。
花開堪折直須折,
莫待無花空折枝。

 

Kim lũ y

Khuyến quân mạc tích kim lũ y,
Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì.
Hoa khai kham chiết trực tu chiết,
Mạc đãi vô hoa không chiết chi.

 

Dịch nghĩa

Khuyên anh đừng tiếc áo thêu vàng,
Khuyên anh hãy tiếc thời niên thiếu:
Hoa nở đáng bẻ thì bẻ ngay,
Đừng chờ hoa rụng bẻ cành không.

 

 

 

Xếp theo:

Trang trong tổng số 3 trang (25 bài trả lời)
Trang đầu« Trang trước‹ [1] [2] [3]

Ảnh đại diện

Bản dịch của Nguyễn Minh

Xin chàng hãy công danh đừng tiếc
Mà tiếc cho tuổi biếc xuân thì
Hoa tươi hái được hái đi
Đợi khi hoa rụng, bẻ gì cành khô

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Trần Đông Phong

Khuyên chàng đừng tiếc áo tơ vàng
Hãy tiếc tuổi xanh muốn nhủ chàng
Hoa nở trên cành nên bẻ sớm
Hết hoa đừng đợi chỉ còn cành.

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Trương Việt Linh

Áo tơ vàng chớ tiếc chi
Chàng ơi xin tiếc xuân thì qua nhanh
Bẻ đi hoa mới hé vành
Đừng khi hoa rụng bẻ nhành hoa suông

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Hồng T. Trân

Trách chàng yêu áo lụa vàng
Bỏ quên một thuở hoàng hoa tháng ngày
Hái hoa phải hái liền tay
Cớ sao cứ để hoa tàn cành không?

Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời
Ảnh đại diện

Bản dịch của Phạm Thanh Cải

Danh vọng, áo quần chớ tiếc chi
Chàng ơi, hãy tiếc tuổi xuân thì
Cành hoa nếu bẻ, thì nên bẻ
Cố đợi tàn hoa, chẳng được gì.


“Áo kim lũ” (Áo kim tuyến) là áo quí dành cho tướng lĩnh, ngụ ý một người phục vụ nhà binh công thành danh toại. Bài thơ này là lời của người vợ ở quê nhà nhắn nhủ người chồng đang bận việc quân ngoài biên ải, chàng đã phải hiến cả những năm xuân sắc vì nhiệm vụ, nhưng cũng vì đường công danh. Người vợ khuyên chồng không vì đường công danh (biểu hiện ở đây là áo quý) mà phí đời xuân trẻ, để mặc người vợ ở nhà như bông hoa đang mỗi ngày một héo tan. (ND)
Chưa có đánh giá nào
Chia sẻ trên FacebookTrả lời

Trang trong tổng số 3 trang (25 bài trả lời)
Trang đầu« Trang trước‹ [1] [2] [3]