Chưa có đánh giá nào
Nước: Việt Nam (Hiện đại)
244 bài dịch

Tác giả cùng thời kỳ

- Xuân Diệu (350 bài)
- Tố Hữu (250 bài)
- Hàn Mặc Tử (216 bài)
- Trần Đăng Khoa (151 bài)
- Nguyễn Bính (279 bài)
Tạo ngày 10/09/2018 22:57 bởi Vanachi
Đào Phương Bình là một học giả, nhà giáo, thành viên sáng lập Viện Hán Nôm, và dạy từ khoá đầu tiên tại đây. Ông là thầy của rất nhiều giáo sư, tiến sĩ ngành văn học cổ.

 

Thơ dịch tác giả khác

  1. Án Thao Giang lộ (Phạm Sư Mạnh)
    4
  2. Bạc chu Ứng Phong đình ngẫu đề (Nguyễn Ức)
    4
  3. Bạc Nguyễn gia lăng (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  4. Bạch Đằng giang (Nguyễn Sưởng)
    5
  5. Bạch Đằng giang (Trần Minh Tông)
    7
  6. Bão Phúc nham (Thái Thuận)
    3
  7. Bắc thành du hứng (Ngô Thì Nhậm)
    2
  8. Bắc Trấn hỷ vũ (Lê Quý Đôn)
    4
  9. Bệnh trung hoài Hồng Châu kiểm chính Nguyễn Hán Anh “Thu dạ” vận (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  10. Bình Hà tiểu bạc (Thái Thuận)
    4
  11. Bố Chính đạo trung (Ngô Thì Nhậm)
    1
  12. Bồi Băng Hồ tướng công du xuân giang (Tam xuân mị yên cảnh) (Nguyễn Phi Khanh)
    12
  13. Bồi Băng Hồ tướng công du xuân giang (Tiên vân tình nhật tuyết hoa thiên) (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  14. Cảm hoài kỳ 2 (Bảo Giám thiền sư)
    6
  15. Canh Tân Bình an phủ Phạm công Sư Mạnh “Tân Bình thư sự” vận (Trần Nguyên Đán)
    2
  16. Chân tính (Đại Xả thiền sư)
    8
  17. Chí Đại Than độ (Thái Thuận)
    4
  18. Chí Linh đông nhật (Thái Thuận)
    4
  19. Chu trung ngẫu thành (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  20. Chức Nữ (Thái Thuận)
    4
  21. Cổ miếu (Ngô Thì Nhậm)
    3
  22. Cổ tự (Ngô Thì Nhậm)
    4
  23. Côn Sơn ca (Nguyễn Trãi)
    13
  24. Cù Đường đồ (Đinh Củng Viên)
    3
  25. Cúc (Trần Minh Tông)
    5
  26. Cúc hoa bách vịnh kỳ 1 (Trương Hán Siêu)
    5
  27. Cúc hoa bách vịnh kỳ 2 (Trương Hán Siêu)
    5
  28. Cùng thanh (Thái Thuận)
    4
  29. Cửu nguyệt Băng Hồ tướng công tịch thượng (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  30. Cửu nguyệt thôn cư độc chước (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  31. Dạ thâm ngẫu tác (Trần Nguyên Đán)
    5
  32. Do bản quốc phụ nữ phiêu bạt nội địa hữu cảm, thứ Huệ Hiên vận (Lê Quý Đôn)
    3
  33. Du Bích Đào động (Lê Quý Đôn)
    3
  34. Du Côn Sơn (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  35. Du độ Kiển thiệp tiểu giản đắc bình địa kỳ 1 (Lê Quý Đôn)
    3
  36. Du độ Kiển thiệp tiểu giản đắc bình địa kỳ 2 (Lê Quý Đôn)
    3
  37. Du Phật Tích sơn ngẫu đề (Phạm Sư Mạnh)
    4
  38. Dụng Đỗ Tồn Trai vận trình thí viện chư công (Trần Nguyên Đán)
    2
  39. Dụng Hồng Châu đồng uý Phạm công vận phụng trình khảo thí chư công (Trần Nguyên Đán)
    2
  40. Dũng Liệt giang thượng (Lê Quý Đôn)
    3
  41. Dụng Trịnh Sinh lưu biệt vận dĩ biệt chi (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  42. Dữ Chương Giang đồng niên Trương thái học (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  43. Dưỡng Chân Bình thôn tử Nhân Huệ vương trang (Trần Minh Tông)
    4
  44. Đàm Châu Hùng Tương dịch (Nguyễn Trung Ngạn)
    4
  45. Đáp Lương Giang nạp ngôn bệnh trung (Trần Nguyên Đán)
    2
  46. Đáp Pháp Dung sắc không, phàm thánh chi vấn (Khánh Hỷ thiền sư)
    5
  47. Đăng Thiên Kỳ sơn lưu đề kỳ 1 (Phạm Sư Mạnh)
    4
  48. Đăng Xuyên Sơn nham (Lê Quý Đôn)
    3
  49. Đăng Yên Tử sơn tự (Thái Thuận)
    3
  50. Đề Chiền tân đình (Thái Thuận)
    6
  51. Để Dương Châu đăng chu (Lê Quý Đôn)
    3
  52. Đề Dương công Thuỷ Hoa đình (Chu Văn An)
    6
  53. Đề Huyền Thiên động (Trần Thánh Tông)
    7
  54. Đề Huyền Thiên tự (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  55. Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 1 - Đào viên tam kết nghĩa (Ngô Thì Nhậm)
    4
  56. Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 2 - Dược mã quá kiều khê (Ngô Thì Nhậm)
    2
  57. Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 3 - Tam cố thảo lư (Ngô Thì Nhậm)
    5
  58. Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 4 - Gia Cát tế phong (Ngô Thì Nhậm)
    2
  59. Đề Phả Lại sơn Đại Minh tự dụng thiếu bảo Trương công vận (Trần Nguyên Đán)
    2
  60. Đề Phong Công tự (Thái Thuận)
    3
  61. Đề Phượng Hoàng sơn (Thái Thuận)
    3
  62. Đề Quan lỗ bạ thi tập hậu (Trần Nguyên Đán)
    2
  63. Đề thu giang tống biệt đồ (Trần Đình Thâm)
    5
  64. Đề Tiên Du tự (Nguyễn Phi Khanh)
    14
  65. Đề Vân Tiêu am (Thái Thuận)
    3
  66. Điếu đài (Nguyễn Ức)
    4
  67. Điệu thân tây vọng (Phạm Nhữ Dực)
    2
  68. Độ Lương Phúc tiểu giang (Lê Quý Đôn)
    3
  69. Độ Thiên Đức giang (Lê Quý Đôn)
    2
  70. Độc Dịch (Trần Minh Tông)
    3
  71. Đông cảnh (Thái Thuận)
    3
  72. Đông Ngàn xuân mộng (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  73. Đông nhật hí đề Đoàn giảng dụ bích (Thái Thuận)
    4
  74. Đường Thái Tông dữ bản triều Thái Tông (Trần Dụ Tông)
    3
  75. Đường Việt lưỡng Thái Tông (Trần Thái Tông)
    5
  76. Gia viên lạc (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  77. Giản để tùng (Tuệ Trung thượng sĩ)
    4
  78. Giản Triều Tiên quốc sứ Hồng Khải Hy, Triệu Vinh Tiến, Lý Huy Trung (Lê Quý Đôn)
    2
  79. Giang hành thứ Hồng Châu kiểm chính vận (Nguyễn Phi Khanh)
    2
  80. Giang hồ tự thích (I) (Tuệ Trung thượng sĩ)
    6
  81. Giang thiên viễn diểu (Ngô Thì Nhậm)
    4
  82. Giới kiêu (Thái Thuận)
    3
  83. Hạ nhật (Thái Thuận)
    4
  84. Hạ nhật thuỵ khởi (Thái Thuận)
    2
  85. Hạ Tiều Ẩn Chu tiên sinh bái Quốc Tử tư nghiệp (Trần Nguyên Đán)
    2
  86. Hạng Vũ biệt Ngu Cơ (Thái Thuận)
    4
  87. Hành quận (Phạm Sư Mạnh)
    4
  88. Hỉ học sĩ Trần Nhược Hư tự Nghệ An chí (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  89. Hiểu bạc Phù Thạch (Thái Thuận)
    2
  90. Hoạ Chu hàn lâm “Vị ương tảo triều” (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  91. Hoá thành thần chung (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  92. Hoàng giang tức sự (Thái Thuận)
    6
  93. Hỗ giá Thiên Trường thư sự kỳ 1 (Phạm Sư Mạnh)
    4
  94. Hỗ giá Thiên Trường thư sự kỳ 2 (Phạm Sư Mạnh)
    6
  95. Hương Sơn Lâm Thao xã tức sự (Thái Thuận)
    3
  96. Hưu hướng Như Lai (Quảng Nghiêm thiền sư)
    10
  97. Hý đại Ngô tú tài biệt nội tác (Thái Thuận)
    2
  98. Hỷ vũ (Thái Thuận)
    3
  99. Khách lộ (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  100. Khách trung nguyên đán - Tân Tỵ minh niên (Lê Quý Đôn)
    3
  101. Khánh thọ giai yến quy giản chư liêu hữu (Thái Thuận)
    3
  102. Ký Bảo Triện Trần hoàng giáp (Ngô Thì Nhậm)
    1
  103. Lão Nhạn mộ cảnh (Thái Thuận)
    3
  104. Liên nhật âm vũ ngẫu thư (Lê Quý Đôn)
    3
  105. Liên ứng thí bất nhập cách tác (Thái Thuận)
    3
  106. Lưu đề Hải Dương giải vũ (Thái Thuận)
    3
  107. Mai (Trần Nhân Tông)
    7
  108. Mai hoa (Thái Thuận)
    5
  109. Mậu Thân chính nguyệt tác (Trần Nguyên Đán)
    4
  110. Mộ thu, tịch thượng dụng Nghiêm Thương lương vận (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  111. Nghệ An chu trung (Thái Thuận)
    3
  112. Nghệ An đạo trung (Ngô Thì Nhậm)
    1
  113. Ngu Cơ biệt Hạng Vũ (Thái Thuận)
    3
  114. Ngụ Dinh Cầu muộn thuật (Ngô Thì Nhậm)
    1
  115. Nguyệt (Trần Nhân Tông)
    9
  116. Nguyệt Áng sơn hàn đường (Trần Minh Tông)
    5
  117. Nguyệt huyền y (Thái Thuận)
    3
  118. Ngư địch (Thái Thuận)
    5
  119. Nhạn thanh (Thái Thuận)
    3
  120. Nhạn trận (Thái Thuận)
    2
  121. Nhị nguyệt thập nhất nhật dạ (Trần Nhân Tông)
    6
  122. Ô Giang Hạng Vũ miếu (Phạm Sư Mạnh)
    4
  123. Phá xỉ hí tác (Phạm Nhữ Dực)
    2
  124. Phát Đại Than dữ Hải Dương chư công phú biệt (Thái Thuận)
    2
  125. Phù lưu (Thái Thuận)
    2
  126. Phụng canh Băng Hồ tướng công ký tặng Đỗ Trung Cao vận (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  127. Phụng canh ngự chế “Hoàng mai tức sự” (Trần Nguyên Đán)
    4
  128. Phụng canh Thái Tông Chính Bình chương vận (Trần Nguyên Đán)
    2
  129. Phụng canh thánh chế “Quan Đức điện tứ tiến sĩ cập đệ yến” thi vận (Trần Nguyên Đán)
    2
  130. Phụng chỉ Nam hoàn chú Thông Châu (Lê Quý Đôn)
    3
  131. Phụng nghĩ trấn thủ tiễn đốc đồng (Ngô Thì Nhậm)
    1
  132. Quá Cổ Châu (Thái Thuận)
    2
  133. Quá Linh giang ngẫu thành (Thái Thuận)
    2
  134. Quá Tống đô (Trương Hán Siêu)
    3
  135. Quan vi kỳ (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  136. Quân tu ký (Trần Nhân Tông)
    2
  137. Quyên thanh (Thái Thuận)
    2
  138. Sinh lão bệnh tử (Lý Ngọc Kiều công chúa)
    3
  139. Sơ nhật vô thường kệ (Trần Thái Tông)
    4
  140. Sơ văn Tôn tổng đốc thoái sư Xương Giang ngẫu phú (Phan Huy Ích)
    2
  141. Sơ xuân (Thái Thuận)
    5
  142. Sơn thôn tức sự (Thái Thuận)
    6
  143. Sơn trung (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  144. Sơn trung ngẫu thành (Trần Nguyên Đán)
    3
  145. Sùng Nghiêm tự tức cảnh (Thái Thuận)
    3
  146. Tạ bắc sứ Mã Hợp Mưu, Dương Đình Trấn kỳ 2 - Hoạ tiền vận (Trần Minh Tông)
    3
  147. Tam nguyệt sơ nhất nhật hiểu khởi (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  148. Tảo độ Hà Kiều ngọ, tại Cảnh Châu Đông Quang dịch mạn đề bích gian (Lê Quý Đôn)
    3
  149. Tặng Đông Triều Phạm tiên sinh (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  150. Tầm Mai kiều ngoạn nguyệt (Phạm Nhữ Dực)
    2
  151. Tâm thống thị chúng (Thường Chiếu thiền sư)
    7
  152. Tân lang (Thái Thuận)
    2
  153. Tân Yên vãn vọng (Thái Thuận)
    3
  154. Thái Nguyên đạo trung (Thái Thuận)
    2
  155. Thanh Giang giao du sơn đạo (Thái Thuận)
    2
  156. Thanh Hoa thành thu tịch (Thái Thuận)
    3
  157. Thành trung hữu cảm ký trình đồng chí (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  158. Thao giang quận xá (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  159. Thảo sắc (Thái Thuận)
    2
  160. Thần Phù ngộ vũ (Thái Thuận)
    2
  161. Thần Phù sơn vọng hải (Ngô Thì Nhậm)
    1
  162. Thị Hạ Dã ngâm khoáng hữu cảm (Lê Quý Đôn)
    3
  163. Thị tịch kệ (Diệu Nhân ni sư)
    8
  164. Thi trái (Thái Thuận)
    2
  165. Thị Xuân Lai đê hựu túc Phổ Lộng (Lê Quý Đôn)
    3
  166. Thiền am tự cựu (Ngô Thì Nhậm)
    2
  167. Thiên Trường chu trung kỳ 1 (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  168. Thiên Trường chu trung kỳ 2 (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  169. Thiên Trường thí hậu hữu cảm (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  170. Thoái cư (Tuệ Trung thượng sĩ)
    3
  171. Thôn cư (Sổ duyên thư thất yểm bồng cao) (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  172. Thôn cư (Tùng quân tam kính tại) (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  173. Thôn cư cảm sự ký trình Băng Hồ tướng công (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  174. Thôn xá dạ toạ (Lê Quý Đôn)
    3
  175. Thu dạ (Nguyễn Phi Khanh)
    6
  176. Thu dạ (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    4
  177. Thu dạ (Thái Thuận)
    5
  178. Thu dạ lưu biệt Hồng Châu kiểm chính (Nguyễn Phi Khanh)
    14
  179. Thu dạ tảo khởi ký Hồng Châu kiểm chính (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  180. Thu dạ túc Kim Phong trực lư (Thái Thuận)
    2
  181. Thu lô (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    5
  182. Thu mộng (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    4
  183. Thu nguyệt ngẫu thành (Nguyễn Trãi)
    10
  184. Thu nhật (Trần Nguyên Đán)
    3
  185. Thu nhật thướng Đông Triều sơn tự (Thái Thuận)
    3
  186. Thu phố (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    4
  187. Thu phụng quốc tang cảm thuật kỳ 1 (Phan Huy Ích)
    2
  188. Thu phụng quốc tang cảm thuật kỳ 2 (Phan Huy Ích)
    1
  189. Thu sương (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    4
  190. Thu thành vãn vọng (Nguyễn Phi Khanh)
    7
  191. Thu tình (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    4
  192. Thu trung bệnh (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  193. Thuận An xuân vọng (Thái Thuận)
    2
  194. Thứ Kiệm Đường phụng chỉ nghinh sứ thần tứ chương (Lê Quý Đôn)
    2
  195. Thướng Hồ thừa chỉ Tông Thốc (Nguyễn Phi Khanh)
    3
  196. Thương xuân (Thái Thuận)
    4
  197. Tiễn Ngô kiểm thảo quy Gia Lâm (Thái Thuận)
    2
  198. Tiễn Thiên Trường vệ uý hồi hương (Thái Thuận)
    2
  199. Tiễn thừa chỉ Vũ tiên sinh hồi hương (Thái Thuận)
    2
  200. Tiễn Vũ Văn Đồng nhất dụ Chiêm Thành quốc (Phạm Sư Mạnh)
    3
  201. Tống bắc sứ Sài Trang Khanh (Trần Quang Khải)
    3
  202. Tống Bắc sứ Trương Hiển Khanh (Trần Thái Tông)
    5
  203. Tống Đàm hiệu uý quy Quế Dương (Thái Thuận)
    1
  204. Tống hành nhân Đỗ Tòng Chu (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  205. Tống hữu Bắc sứ kỳ 1 (Ngô Thì Nhậm)
    1
  206. Tống thái học sinh Nguyễn Hán Anh quy Hồng Châu (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  207. Tống thái trung đại phu Lê Dung Trai bắc hành (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  208. Tống Trung sứ Vũ Thích Chi (Nguyễn Phi Khanh)
    4
  209. Trào chiết tý phật kỳ 1 (Thái Thuận)
    2
  210. Trào chiết tý phật kỳ 2 (Thái Thuận)
    2
  211. Triều thoái (Thái Thuận)
    2
  212. Trú Hoà Lạc (Lê Quý Đôn)
    2
  213. Trú Hoài An phỏng Hoài Âm hầu điếu đài (Lê Quý Đôn)
    4
  214. Trùng du xuân giang hữu cảm (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  215. Trung thu cảm sự (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  216. Trung thu ngoạn nguyệt hữu hoài (Nguyễn Phi Khanh)
    14
  217. Truy tán Sùng Phạm thiền sư (Lý Nhân Tông)
    4
  218. Truy tán Vạn Hạnh thiền sư (Lý Nhân Tông)
    11
  219. Trường An xuân mộ (Thái Thuận)
    5
  220. Tuyên chiếu bãi biệt vận phó Nguyễn Viêm (Nguyễn Phi Khanh)
    5
  221. Tuyệt mệnh thi (Lưu Thường)
    6
  222. Tứ Phạm Tông Mại (Trần Minh Tông)
    3
  223. Tư quy kiến bức thuật tình Hải Dương Phạm Tham nghị công (Thái Thuận)
    2
  224. Tự tại (Tuệ Trung thượng sĩ)
    7
  225. Tứ Thăng Hoa lộ tuyên phủ sứ Nguyễn Ngạn Quang (Hồ Quý Ly)
    5
  226. Tư thân (Thái Thuận)
    2
  227. Tự Thiên Trường phủ phiêu quá hải khẩu ngộ phong (Nguyễn Phi Khanh)
    14
  228. Tứ tiến sĩ (Trần Nguyên Đán)
    2
  229. Tỵ tặc sơn trung trừ dạ (Phạm Nhữ Dực)
    2
  230. Vãn Quán Viên Huệ Nhẫn quốc sư (Trần Minh Tông)
    4
  231. Văn ca (Thái Thuận)
    2
  232. Văn giá cô thanh (Ngô Thì Nhậm)
    1
  233. Vân Môn tự (Ngô Thì Nhậm)
    2
  234. Việt giới (Trần Minh Tông)
    2
  235. Vọng Thanh Hoa nhất đới duyên sơn ngẫu thành (Lê Quý Đôn)
    4
  236. Xuân dạ ngẫu ngâm (Nguyễn Đề)
    4
  237. Xuân đán (Chu Văn An)
    15
  238. Xuân nhật tức sự (Thái Thuận)
    2
  239. Xuân nhật ứng chế (Phạm Sư Mạnh)
    3
  240. Xuân tiết, nhân nam phong, ngẫu tác (Đoàn Nguyễn Tuấn)
    2
  241. Xuân trú (Nguyễn Trung Ngạn)
    6
  242. Xuân trung phụng chiếu sai bắc sứ, đắc mệnh ngẫu phú (Phan Huy Ích)
    4
  243. Xuân vãn (Thái Thuận)
    4
  244. Xương Phù nguyên niên đông, dư tự Nhị Khê ngụ vu thành nam khách xá, cảm kim niệm tích, nhân thành nhập cú, phụng giản tư hình đại phu Đỗ Công, kiêm giản chư đồng chí (Nguyễn Phi Khanh)
    5