| 1. Ai giang đầu | 164. Hữu hoài Thai châu Trịnh thập bát tư hộ Kiền | 327. Tần Châu tạp thi kỳ 11 |
| 2. Ai vương tôn | 165. Hữu khách | 328. Tần Châu tạp thi kỳ 12 |
| 3. Ác thụ | 166. Hựu tống | 329. Tần Châu tạp thi kỳ 13 |
| 4. Đan thanh dẫn - Tặng Tào Bá tướng quân | 167. Hựu thượng hậu viên sơn cước | 330. Tần Châu tạp thi kỳ 14 |
| 5. Đài thượng | 168. Hựu trình Ngô lang | 331. Tần Châu tạp thi kỳ 15 |
| 6. Đào nạn | 169. Hựu tuyết | 332. Tần Châu tạp thi kỳ 16 |
| 7. Đông Đồn bắc yêm | 170. Hỷ đạt hành tại sở kỳ 1 | 333. Tần Châu tạp thi kỳ 17 |
| 8. Đông Đồn nguyệt dạ | 171. Hỷ đạt hành tại sở kỳ 2 | 334. Tần Châu tạp thi kỳ 18 |
| 9. Đông cảnh | 172. Hỷ đạt hành tại sở kỳ 3 | 335. Tần Châu tạp thi kỳ 19 |
| 10. Đông lâu | 173. Hỉ vũ | 336. Tần Châu tạp thi kỳ 20 |
| 11. Đông nhật hữu hoài Lý Bạch | 174. Hiểu phát Công An sổ nguyệt khế tức thử huyện | 337. Tẩy binh mã |
| 12. Đông thâm | 175. Hiểu vọng | 338. Tặng Cao Thức Nhan |
| 13. Đông thú hành | 176. Hoa áp | 339. Tặng Hoa khanh |
| 14. Đại mạch hành | 177. Hoàng Hà kỳ 1 | 340. Tặng Lý Bạch (I) |
| 15. Đảo y | 178. Hoàng Hà kỳ 2 | 341. Tặng Lý Bạch (II) |
| 16. Đấu kê | 179. Hoàng thảo | 342. Tặng Vệ bát xử sĩ |
| 17. Đầu giản Hàm, Hoa lưỡng huyện chư tử | 180. Hoạ Bùi Địch "Đăng Tân Tân tự ký Vương thị lang" | 343. Tặng Vi thất tán Thiện |
| 18. Đắc xá đệ Quan thư | 181. Hoạ Giả Chí xá nhân "Tảo triều Đại Minh cung" chi tác | 344. Tức sự |
| 19. Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 3 | 182. Hoạ ưng | 345. Từ bộ |
| 20. Đề Huyền Vũ thiền sư ốc bích | 183. Huề kỹ nạp lương vãn tế ngộ vũ kỳ 1 | 346. Từ nam tịch vọng |
| 21. Đề phong | 184. Huề kỹ nạp lương vãn tế ngộ vũ kỳ 2 | 347. Tử quy |
| 22. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 1 | 185. Huỳnh hoả | 348. Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự |
| 23. Đề Trương thị ẩn cư kỳ 2 | 186. Kỷ | 349. Tự kinh soán chí Phượng Tường hỷ đạt hành tại sở kỳ 1 |
| 24. Đối tuyết (I) | 187. Ký Đỗ Vị | 350. Tối năng hành |
| 25. Đối tuyết (II) | 188. Ký đề giang ngoại thảo đường | 351. Tống hàn lâm Trương tư mã Nam Hải lặc bi |
| 26. Đối vũ | 189. Ký Cao Thích | 352. Tống Khổng Sào Phủ tạ bệnh quy du Giang Đông, kiêm trình Lý Bạch |
| 27. Đồng bình | 190. Ký Hàn gián nghị | 353. Tống Lộ lục Thị Ngự nhập triều |
| 28. Đồng chư công "Đăng Từ Ân tự tháp" | 191. Ký Lý Bạch nhị thập vận | 354. Tống Vi Phúng thướng Lãng Châu lục sự tham quân |
| 29. Đồng Quan lại | 192. Khách đình | 355. Tống viễn |
| 30. Độc chước | 193. Khách chí | 356. Thanh Dương hạp |
| 31. Độc lập | 194. Khách dạ | 357. Thanh minh kỳ 1 |
| 32. Độc toạ | 195. Khách tòng | 358. Thanh minh kỳ 2 |
| 33. Động phòng | 196. Khê thượng | 359. Thanh ty |
| 34. Đăng Bạch Mã đàm | 197. Không nang | 360. Thành Đô phủ |
| 35. Đăng cao | 198. Khúc giang đối tửu | 361. Thành Tây pha phiếm chu |
| 36. Đăng Duyện Châu thành lâu | 199. Khúc giang đối vũ | 362. Thái tử Trương xá nhân di chức thành nhục đoạn |
| 37. Đăng lâu | 200. Khúc giang kỳ 1 | 363. Thán đình tiền cam cúc hoa |
| 38. Đăng Ngưu Đầu sơn đình tử | 201. Khúc giang kỳ 2 | 364. Thê thành tây nguyên tống Lý phán quan huynh, Vũ phán quan đệ phó Thành Đô phủ |
| 39. Đăng Nhạc Dương lâu | 202. Khúc giang tam chương, chương ngũ cú | 365. Thích muộn |
| 40. Đoản ca hành tặng Vương lang tư trực | 203. Khả tích | 366. Thôi Tông Văn thụ kê sách |
| 41. Đường thành | 204. Khứ Thục | 367. Thôn dạ |
| 42. Ức ấu tử | 205. Khứ thu hành | 368. Thôn vũ |
| 43. Ức đệ kỳ 1 | 206. Khổ chiến hành | 369. Thù Mạnh Vân Khanh |
| 44. Ức đệ kỳ 2 | 207. Khiên Ngưu - Chức Nữ | 370. Thạch Cự các |
| 45. Ba sơn | 208. Khiển ý kỳ 2 | 371. Thạch Hào lại |
| 46. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu sứ quân | 209. Khiển hứng (I) | 372. Thạch Khám |
| 47. Ba Tây dịch đình quan giang trướng, trình Đậu sứ quân kỳ 2 | 210. Khiển hứng (II) | 373. Thảo đường |
| 48. Bành Nha hành | 211. Khiển hứng tam thủ kỳ 1 | 374. Thảo đường tức sự |
| 49. Bách thiệt | 212. Khiển hoài | 375. Thảo các |
| 50. Bách ưu tập hành | 213. Khương thôn kỳ 1 | 376. Thần vũ |
| 51. Bát trận đồ | 214. Khương thôn kỳ 2 | 377. Thập lục dạ ngoạn nguyệt |
| 52. Bạc mộ | 215. Khương thôn kỳ 3 | 378. Thập thất dạ đối nguyệt |
| 53. Bạch Đế | 216. Kiến huỳnh hoả | 379. Thục tướng |
| 54. Bạch Đế hoài cổ | 217. Lâm Ấp xá đệ thư chí khổ vũ Hoàng Hà phiếm dật chỉ phòng chi hoạn bộ lĩnh sở ưu nhân ký thử thi dụng khoan kỳ ý | 380. Thị lão nô A Đoạn |
| 55. Bạch Đế thành tối cao lâu | 218. Lôi | 381. Thiên biên hành |
| 56. Bạch Diêm sơn | 219. Lạc Dương | 382. Thiên Dục phiêu kỵ ca |
| 57. Bạch mã | 220. Lạc nhật | 383. Thiên hà |
| 58. Bạch Sa độ | 221. Lập thu hậu đề | 384. Thiên mạt hoài Lý Bạch |
| 59. Bạch ty hành | 222. Lữ dạ thư hoài | 385. Thiếu niên hành |
| 60. Bất kiến | 223. Lệ nhân hành | 386. Thu địch |
| 61. Bất ly Tây Các kỳ 1 | 224. Liễu biên | 387. Thu dã kỳ 1 |
| 62. Bất ly tây các kỳ 2 | 225. Long Môn các | 388. Thu dã kỳ 2 |
| 63. Bất mị | 226. Lưu Cửu pháp tào Trịnh Hà Khâu Thạch Môn yến tập | 389. Thu hứng kỳ 1 |
| 64. Bất quy | 227. Lưu Hoa Môn | 390. Thu hứng kỳ 2 |
| 65. Bần giao hành | 228. Mao ốc vị thu phong sở phá ca | 391. Thu hứng kỳ 3 |
| 66. Bắc chinh | 229. Mạc tương nghi hành | 392. Thu hứng kỳ 4 |
| 67. Bốc cư | 230. Mạn hứng kỳ 1 | 393. Thu hứng kỳ 5 |
| 68. Bồi giang phiếm chu tống Vi Ban quy kinh | 231. Mạn hứng kỳ 2 | 394. Thu hứng kỳ 6 |
| 69. Bồi Trịnh Quảng Văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 1 | 232. Mạn hứng kỳ 3 | 395. Thu hứng kỳ 7 |
| 70. Bệnh mã | 233. Mạn hứng kỳ 4 | 396. Thu hứng kỳ 8 |
| 71. Bệnh quất | 234. Mạn hứng kỳ 5 | 397. Thu nhật Kinh Nam thuật hoài tam thập vận |
| 72. Bi Thanh Bản | 235. Mạn hứng kỳ 6 | 398. Thu phong kỳ 2 |
| 73. Bi Trần Đào | 236. Mạn hứng kỳ 7 | 399. Thu tận |
| 74. Biệt Phòng thái uý mộ | 237. Mạn hứng kỳ 8 | 400. Thu thanh |
| 75. Biệt Tán thượng nhân | 238. Mạn hứng kỳ 9 | 401. Thu vũ thán kỳ 1 |
| 76. Binh xa hành | 239. Mạn thành | 402. Thu vũ thán kỳ 2 |
| 77. Cam lâm | 240. Mộ quy | 403. Thu vũ thán kỳ 3 |
| 78. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 1 | 241. Mộng Lý Bạch kỳ 1 | 404. Thuật hoài |
| 79. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 2 | 242. Mộng Lý Bạch kỳ 2 | 405. Thuỳ lão biệt |
| 80. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 3 | 243. Nam Cực | 406. Thuỷ Hội độ |
| 81. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 4 | 244. Nam chinh | 407. Thuyền há Quỳ Châu quách túc, vũ thấp bất đắc thượng ngạn, biệt Vương thập nhị phán quan |
| 82. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 5 | 245. Nam lân | 408. Thướng Ngưu Đầu tự |
| 83. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 6 | 246. Nam Sở | 409. Thương xuân kỳ 1 |
| 84. Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 7 | 247. Nam thụ vị phong vũ sở bạt thán | 410. Thương xuân kỳ 2 |
| 85. Các dạ | 248. Ngũ Bàn | 411. Thương xuân kỳ 4 |
| 86. Cô nhạn - Hậu phi nhạn | 249. Ngẫu đề | 412. Tiền xuất tái kỳ 1 |
| 87. Công An tống Vi nhị thiếu phủ Khuông Tán | 250. Ngọc Đài quán | 413. Tiền xuất tái kỳ 2 |
| 88. Cù Đường hoài cổ | 251. Nguỵ tướng quân ca | 414. Tiền xuất tái kỳ 3 |
| 89. Cù Đường lưỡng nhai | 252. Nguyên nhật thị Tông Vũ | 415. Tiền xuất tái kỳ 4 |
| 90. Cầm đài | 253. Nguyệt | 416. Tiền xuất tái kỳ 5 |
| 91. Cửu khách | 254. Nguyệt - Tàn dạ thuỷ minh lâu | 417. Tiền xuất tái kỳ 6 |
| 92. Cửu nhật | 255. Nguyệt dạ | 418. Tiền xuất tái kỳ 7 |
| 93. Cửu nhật đăng Tử Châu thành | 256. Nguyệt dạ ức xá đệ | 419. Tiền xuất tái kỳ 8 |
| 94. Cửu nhật Lam Điền Thôi thị trang | 257. Nhân Thôi Ngũ thị ngự ký Cao Bành châu nhất tuyệt | 420. Tiền xuất tái kỳ 9 |
| 95. Cửu nhật ngũ thủ kỳ 1 | 258. Nhĩ lung | 421. Tiểu hàn thực chu trung tác |
| 96. Cổ bách hành | 259. Nhập Kiền Khẩu | 422. Tinh truỵ Ngũ Trượng nguyên |
| 97. Chí Đức nhị tải, Phủ tự kinh Kim Quang môn xuất, gian đạo quy Phụng Tường, Càn Nguyên sơ tòng Tả thập di di Hoa Châu duyện, dữ thân cố biệt, nhân xuất thử môn, hữu bi vãng sự | 260. Nhật mộ | 423. Tráng du |
| 98. Chú mộng | 261. Pháp Kính tự | 424. Trú mộng |
| 99. Chinh phu | 262. Phát Đàm Châu | 425. Triêu kỳ 2 |
| 100. Chu phụng hành | 263. Phát Lang Trung | 426. Trung dạ |
| 101. Chu tiền tiểu nga nhi | 264. Phòng binh Tào Hồ mã | 427. Trung thu |
| 102. Chu trung dạ tuyết hữu hoài Lư Thập Tứ thị ngự đệ | 265. Phóng thuyền | 428. Trường Sa tống Lý thập nhất Hàm |
| 103. Chư tướng kỳ 1 | 266. Phụ tân hành | 429. Trượng Nhân sơn |
| 104. Chư tướng kỳ 2 | 267. Phục sầu kỳ 01 | 430. Tuế án hành |
| 105. Chư tướng kỳ 3 | 268. Phục sầu kỳ 02 | 431. Tuế mộ |
| 106. Chư tướng kỳ 4 | 269. Phục sầu kỳ 03 | 432. Tuý ca hành - Biệt tòng điệt Cần lạc đệ quy, cần nhất tác khuyến |
| 107. Chư tướng kỳ 5 | 270. Phục sầu kỳ 04 | 433. Tuý thì ca |
| 108. Cuồng ca hành tặng tứ huynh | 271. Phục sầu kỳ 05 | 434. Tuyệt cú |
| 109. Cuồng phu | 272. Phục sầu kỳ 06 | 435. Tuyệt cú lục thủ kỳ 1 |
| 110. Dã lão | 273. Phục sầu kỳ 07 | 436. Tuyệt cú lục thủ kỳ 2 |
| 111. Dã vọng (I) | 274. Phục sầu kỳ 08 | 437. Tuyệt cú lục thủ kỳ 3 |
| 112. Dã vọng (II) | 275. Phục sầu kỳ 09 | 438. Tuyệt cú lục thủ kỳ 4 |
| 113. Dạ - Tuyệt ngạn phong uy động | 276. Phục sầu kỳ 10 | 439. Tuyệt cú lục thủ kỳ 5 |
| 114. Dạ quy | 277. Phục sầu kỳ 11 | 440. Tuyệt cú lục thủ kỳ 6 |
| 115. Dạ yến Tả thị trang | 278. Phục sầu kỳ 12 | 441. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 1 |
| 116. Dữ Chu sơn nhân | 279. Phụng tặng Vi tả thừa trượng nhị thập nhị vận | 442. Tuyệt cú nhị thủ kỳ 2 |
| 117. Dữ Nghiêm nhị lang Phụng Lễ biệt | 280. Phụng tế dịch trùng tống Nghiêm công tứ vận | 443. Tuyệt cú tam thủ 1 kỳ 1 |
| 118. Dữ Nhiệm Thành Hứa chủ bạ du nam trì | 281. Phi Tiên các | 444. Tuyệt cú tam thủ 1 kỳ 2 |
| 119. Di cư Công An sơn quán | 282. Phiếm giang | 445. Tuyệt cú tam thủ 1 kỳ 3 |
| 120. Diêm tỉnh | 283. Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài tam thập lục vận, phụng Trình Hồ Nam thân hữu | 446. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 1 |
| 121. Du Long Môn Phụng Tiên tự | 284. Phược kê hành | 447. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 2 |
| 122. Du Tu Giác tự | 285. Quan Công Tôn đại nương đệ tử vũ kiếm khí hành | 448. Tuyệt cú tam thủ 2 kỳ 3 |
| 123. Giai nhân | 286. Quan Lý Cố Thỉnh tư mã đệ sơn thuỷ đồ kỳ 1 | 449. Tuyệt cú tam thủ 3 kỳ 1 |
| 124. Giang đình | 287. Quan Lý Cố Thỉnh tư mã đệ sơn thuỷ đồ kỳ 2 | 450. Tuyệt cú tam thủ 3 kỳ 2 |
| 125. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 1 | 288. Quan Lý Cố Thỉnh tư mã đệ sơn thuỷ đồ kỳ 3 | 451. Tuyệt cú tam thủ 3 kỳ 3 |
| 126. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 2 | 289. Quan Trì xuân nhạn kỳ 1 | 452. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 1 |
| 127. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 3 | 290. Quan Trì xuân nhạn kỳ 2 | 453. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 2 |
| 128. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 4 | 291. Quang Lộc bản hành | 454. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 3 |
| 129. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 5 | 292. Quách Quốc phu nhân | 455. Tuyệt cú tứ thủ kỳ 4 |
| 130. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 6 | 293. Quy mộng | 456. Tương phó Kinh Nam, ký biệt Lý Kiếm Châu |
| 131. Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 7 | 294. Quy nhạn | 457. Tương phu nhân từ |
| 132. Giang Hán | 295. Sầu - Cưỡng hí vi Ngô thể | 458. Vân sơn |
| 133. Giang mai | 296. Sầu toạ | 459. Vãn tình |
| 134. Giang Nam phùng Lý Quy Niên | 297. Song Phong phố | 460. Vũ - Thuỷ hạ thiên hưu vũ |
| 135. Giang nguyệt | 298. Song yến | 461. Vũ bất tuyệt |
| 136. Giang thôn | 299. Sơ đông | 462. Vũ kỳ 1 |
| 137. Giang thôn tức sự kỳ 1 | 300. Sơ nguyệt | 463. Vũ miếu |
| 138. Giang thượng | 301. Sơn tự | 464. Vũ quá Tô Đoan - Đoan trí tửu |
| 139. Giang thượng trị thuỷ như hải thế liêu đoản thuật | 302. Tao điền phụ nê ẩm mỹ Nghiêm trung thừa | 465. Vô gia biệt |
| 140. Giáp khẩu kỳ 2 | 303. Tàm cốc hành | 466. Vạn Trượng đàm |
| 141. Giải muộn kỳ 01 | 304. Tái Lô Tử | 467. Vọng nhạc (I) |
| 142. Giải muộn kỳ 02 | 305. Tân An lại | 468. Vọng Nhạc (II) |
| 143. Giải muộn kỳ 03 | 306. Tân chí | 469. Vịnh hoài cổ tích kỳ 1 (Dữu Tín gia) |
| 144. Giải muộn kỳ 05 | 307. Tân hôn biệt | 470. Vịnh hoài cổ tích kỳ 2 (Tống Ngọc gia) |
| 145. Giải muộn kỳ 09 | 308. Tân thu | 471. Vịnh hoài cổ tích kỳ 3 (Vịnh Chiêu Quân) |
| 146. Giải muộn kỳ 10 | 309. Tây các kỳ 2 | 472. Vịnh hoài cổ tích kỳ 4 (Vĩnh An cung, Tiên chủ miếu) |
| 147. Giải muộn kỳ 12 | 310. Tô Đoan, Tiết Phúc diên giản Tiết Hoa tuý ca | 473. Vịnh hoài cổ tích kỳ 5 (Vũ Hầu miếu) |
| 148. Hàn Giáp | 311. Tông Vũ sinh nhật | 474. Văn quan quân thu Hà Nam, Hà Bắc |
| 149. Hành Châu tống Lý đại phu thất trượng miễn phó Quảng Châu | 312. Túc Bạch Sa dịch - Sơ quá Hồ Nam ngũ lý | 475. Vi nông |
| 150. Hí giản Trịnh quảng văn kiêm trình Tô tư nghiệp | 313. Túc phủ | 476. Vi Phúng lục sự trạch quan Tào tướng quân hoạ mã đồ |
| 151. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 1 | 314. Tản sầu kỳ 1 | 477. Việt Vương lâu ca |
| 152. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 2 | 315. Tản sầu kỳ 2 | 478. Vu sơn nhật tình |
| 153. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 3 | 316. Tảo hoa | 479. Vương lục sự hứa tu thảo đường tư bất đáo liêu tiểu cật |
| 154. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 4 | 317. Tần Châu tạp thi kỳ 01 | 480. Xuân dạ hỉ vũ |
| 155. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 5 | 318. Tần Châu tạp thi kỳ 02 | 481. Xuân nhật ức Lý Bạch |
| 156. Hí vi lục tuyệt cú kỳ 6 | 319. Tần Châu tạp thi kỳ 03 | 482. Xuân nhật giang thôn kỳ 1 |
| 157. Hận biệt | 320. Tần Châu tạp thi kỳ 04 | 483. Xuân túc Tả tỉnh |
| 158. Hậu du | 321. Tần Châu tạp thi kỳ 05 | 484. Xuân thuỷ sinh kỳ 2 |
| 159. Hậu xuất tái kỳ 1 | 322. Tần Châu tạp thi kỳ 06 | 485. Xuân vọng |
| 160. Hậu xuất tái kỳ 2 | 323. Tần Châu tạp thi kỳ 07 | 486. Xuy địch |
| 161. Hậu xuất tái kỳ 3 | 324. Tần Châu tạp thi kỳ 08 | 487. Yến tử lai chu trung tác |
| 162. Hậu xuất tái kỳ 4 | 325. Tần Châu tạp thi kỳ 09 | |
| 163. Hậu xuất tái kỳ 5 | 326. Tần Châu tạp thi kỳ 10 | |